Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Iceland
Giao diện
| Biệt danh | Stelpurnar okkar | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Iceland | ||
| Liên đoàn châu lục | UEFA (châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Þorsteinn Halldórsson | ||
| Đội trưởng | Glódís Perla Viggósdóttir | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Sara Björk Gunnarsdóttir (145) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Margrét Lára Viðarsdóttir (79) | ||
| Sân nhà | Laugardalsvöllur | ||
| Mã FIFA | ISL | ||
| |||
| Hạng FIFA | |||
| Hiện tại | 14 | ||
| Cao nhất | 13 (tháng 8 năm 2024; tháng 3 năm 2025) | ||
| Thấp nhất | 22 (tháng 9 năm 2018 – tháng 3 năm 2019) | ||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Kilmarnock, Scotland; 20 tháng 9 năm 1981) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Reykjavík, Iceland; 17 tháng 9 năm 2009) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Mannheim, Đức; 28 tháng 6 năm 1996) (Charlotte, Hoa Kỳ; 5 tháng 4 năm 2000) | |||
| Giải thế giới | |||
| Sồ lần tham dự | 0 | ||
| Giải châu Âu | |||
| Sồ lần tham dự | 5 (Lần đầu vào năm 2009) | ||
| Kết quả tốt nhất | Tứ kết (2013) | ||
Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Iceland (tiếng Iceland: Íslenska kvennalandsliðið í knattspyrnu) đại diện cho Iceland tại các giải đấu bóng đá nữ quốc tế[2] và do Hiệp hội bóng đá Iceland điều hành.
Thành tích thi đấu
Giải vô địch bóng đá nữ thế giới
| Thành tích tại Giải vô địch bóng đá nữ thế giới | Thành tích tại vòng loại | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | ST | T | H | B | BT | BB | HS | ST | T | H | B | BT | BB | HS | |
| Không tham dự | Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 1991 | |||||||||||||||
| Không vượt qua vòng loại | Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 1995 | |||||||||||||||
| 6 | 1 | 2 | 3 | 5 | 9 | −4 | ||||||||||
| 8 | 2 | 4 | 2 | 10 | 12 | −2 | ||||||||||
| 10 | 4 | 2 | 4 | 20 | 15 | +5 | ||||||||||
| 10 | 8 | 0 | 2 | 33 | 3 | +30 | ||||||||||
| 10 | 6 | 1 | 3 | 29 | 9 | +20 | ||||||||||
| 8 | 5 | 2 | 1 | 22 | 6 | +16 | ||||||||||
| 9 | 6 | 0 | 3 | 25 | 3 | +22 | ||||||||||
| Chưa xác định | Chưa xác định | |||||||||||||||
| Chưa xác định | Chưa xác định | |||||||||||||||
| Chưa xác định | Chưa xác định | |||||||||||||||
| Tổng | — | – | – | – | – | – | – | – | 61 | 31 | 11 | 18 | 144 | 57 | +87 | |
Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu
| Thành tích tại Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu | Thành tích tại vòng loại | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | ST | T | H | B | BT | BB | HS | ST | T | H | B | BT | BB | HS | L/X | XH | |
| 1984 | Không vượt qua vòng loại | 6 | 0 | 1 | 5 | 2 | 19 | −17 | – | |||||||||
| Không tham dự | Không tham dự | |||||||||||||||||
| Không vượt qua vòng loại | 4 | 1 | 1 | 2 | 3 | 7 | −4 | – | ||||||||||
| 6 | 4 | 0 | 2 | 14 | 6 | +8 | ||||||||||||
| 8 | 2 | 1 | 5 | 8 | 21 | −13 | ||||||||||||
| 8 | 1 | 3 | 4 | 14 | 19 | −5 | ||||||||||||
| 10 | 4 | 1 | 5 | 26 | 20 | +6 | ||||||||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 5 | −4 | 10 | 7 | 1 | 2 | 31 | 5 | +26 | ||||
| Tứ kết | 4 | 1 | 1 | 2 | 2 | 8 | −6 | 12 | 9 | 1 | 2 | 34 | 8 | +26 | ||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 6 | −5 | 8 | 7 | 0 | 1 | 34 | 2 | +32 | ||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 3 | 0 | 3 | 3 | 0 | 8 | 6 | 1 | 1 | 25 | 5 | +20 | ||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 0 | 3 | 3 | 7 | −4 | 6 | 4 | 1 | 1 | 11 | 5 | +6 | Thứ 5 | |||
| Tổng | 5/14 | 16 | 1 | 4 | 11 | 10 | 29 | –19 | 86 | 45 | 11 | 30 | 202 | 117 | +85 | Thứ 5 | ||
UEFA Women's Nations League
| Thành tích tại UEFA Women's Nations League | |||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vòng đấu hạng | Vòng chung kết | ||||||||||||||||||||
| Năm | Hạng đấu | Bảng | VT | ST | T | H | B | BT | BB | L/X | XH | Năm | VT | ST | T | H | B | BT | BB | ||
| 2023–24 | A | 3 | Thứ 3 | 8 | 4 | 1 | 3 | 7 | 10 | Thứ 9 | Không vượt qua vòng loại | ||||||||||
| 2025 | A | 2 | Thứ 3 | 8 | 2 | 4 | 2 | 11 | 9 | Thứ 12 | Không vượt qua vòng loại | ||||||||||
| Tổng | 16 | 6 | 5 | 5 | 18 | 19 | Thứ 9 và thứ 12 | Tổng | – | – | – | – | – | – | – | ||||||
| Lên hạng vào cuối mùa giải | |
| Trụ hạng vào cuối mùa giải | |
| Xuống hạng vào cuối mùa giải | |
| * | Tham dự vòng play-off |
Ghi chú
- ↑ Kể từ vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 2025 trở đi, một thể thức vòng loại mới đã được giới thiệu, đó là các đội tuyển sẽ được chia thành các hạng đấu theo các cấp độ tăng dần và mỗi đội tuyển có cơ hội lên hoặc xuống hạng sau mỗi giải đấu.
Tham khảo
- ↑ "The FIFA/Coca-Cola Women's World Ranking". FIFA. ngày 12 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2025.
- ↑ Sigridur Jonsdottir (ngày 1 tháng 6 năm 2016). "Iceland's men became heroes at Euro 2016 – and emulated their women's team | Football". The Guardian (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2016.