Bước tới nội dung

Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Iceland

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Iceland
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhStelpurnar okkar
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Iceland
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngÞorsteinn Halldórsson
Đội trưởngGlódís Perla Viggósdóttir
Thi đấu nhiều nhấtSara Björk Gunnarsdóttir (145)
Ghi bàn nhiều nhấtMargrét Lára Viðarsdóttir (79)
Sân nhàLaugardalsvöllur
Mã FIFAISL
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 14 Giảm 1 (12 tháng 6 năm 2025)[1]
Cao nhất13 (tháng 8 năm 2024; tháng 3 năm 2025)
Thấp nhất22 (tháng 9 năm 2018 – tháng 3 năm 2019)
Trận quốc tế đầu tiên
 Scotland 3–2 Iceland 
(Kilmarnock, Scotland; 20 tháng 9 năm 1981)
Trận thắng đậm nhất
 Iceland 12–0 Estonia 
(Reykjavík, Iceland; 17 tháng 9 năm 2009)
Trận thua đậm nhất
 Đức 8–0 Iceland 
(Mannheim, Đức; 28 tháng 6 năm 1996)
 Hoa Kỳ 8–0 Iceland 
(Charlotte, Hoa Kỳ; 5 tháng 4 năm 2000)
Giải thế giới
Sồ lần tham dự0
Giải châu Âu
Sồ lần tham dự5 (Lần đầu vào năm 2009)
Kết quả tốt nhấtTứ kết (2013)

Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Iceland (tiếng Iceland: Íslenska kvennalandsliðið í knattspyrnu) đại diện cho Iceland tại các giải đấu bóng đá nữ quốc tế[2] và do Hiệp hội bóng đá Iceland điều hành.

Thành tích thi đấu

Giải vô địch bóng đá nữ thế giới

Thành tích tại Giải vô địch bóng đá nữ thế giớiThành tích tại vòng loại
NămKết quảSTTHBBTBBHSSTTHBBTBBHS
Trung Quốc 1991Không tham dựGiải vô địch bóng đá nữ châu Âu 1991
Thụy Điển 1995Không vượt qua vòng loạiGiải vô địch bóng đá nữ châu Âu 1995
Hoa Kỳ 1999612359−4
Hoa Kỳ 200382421012−2
Trung Quốc 2007104242015+5
Đức 201110802333+30
Canada 201510613299+20
Pháp 20198521226+16
Úc New Zealand 20239603253+22
Brasil 2027Chưa xác địnhChưa xác định
Costa RicaJamaicaMéxicoHoa Kỳ 2031Chưa xác địnhChưa xác định
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 2035Chưa xác địnhChưa xác định
Tổng6131111814457+87

Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu

Thành tích tại Giải vô địch bóng đá nữ châu ÂuThành tích tại vòng loại
NămKết quảSTTHBBTBBHSSTTHBBTBBHSL/XXH
1984Không vượt qua vòng loại6015219−17
Na Uy 1987Không tham dựKhông tham dự
Tây Đức 1989
Đan Mạch 1991
Ý 1993Không vượt qua vòng loại411237−4
Đức 19956402146+8
Na Uy Thụy Điển 19978215821−13
Đức 200181341419−5
Anh 2005104152620+6
Phần Lan 2009Vòng bảng300315−410712315+26
Thụy Điển 2013Tứ kết411228−612912348+26
Hà Lan 2017Vòng bảng300316−58701342+32
Anh 2022Vòng bảng30303308611255+20
Thụy Sĩ 2025Vòng bảng300337−46411115+6Giữ nguyên vị trí[a]Thứ 5
Đức 2029
Tổng5/141614111029–1986451130202117+85Thứ 5

UEFA Women's Nations League

Thành tích tại UEFA Women's Nations League
Vòng đấu hạngVòng chung kết
NămHạng đấuBảngVTSTTHBBTBBL/XXHNămVTSTTHBBTBB
2023–24A3Thứ 38413710Giữ nguyên vị trí*Thứ 9Châu Âu 2024Không vượt qua vòng loại
2025A2Thứ 38242119Giữ nguyên vị trí*Thứ 12Châu Âu 2025Không vượt qua vòng loại
Tổng166551819Thứ 9 và thứ 12Tổng
RiseLên hạng vào cuối mùa giải
Giữ nguyên vị tríTrụ hạng vào cuối mùa giải
FallXuống hạng vào cuối mùa giải
*Tham dự vòng play-off

Ghi chú

  1. Kể từ vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 2025 trở đi, một thể thức vòng loại mới đã được giới thiệu, đó là các đội tuyển sẽ được chia thành các hạng đấu theo các cấp độ tăng dần và mỗi đội tuyển có cơ hội lên hoặc xuống hạng sau mỗi giải đấu.

Tham khảo

  1. "The FIFA/Coca-Cola Women's World Ranking". FIFA. ngày 12 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2025.
  2. Sigridur Jonsdottir (ngày 1 tháng 6 năm 2016). "Iceland's men became heroes at Euro 2016 – and emulated their women's team | Football". The Guardian (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2016.

Liên kết ngoài