Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Bosna và Hercegovina
Giao diện
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Bosna và Hercegovina | ||
|---|---|---|---|
| Liên đoàn châu lục | UEFA (châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Selver Hodžić | ||
| Đội trưởng | Milena Nikolić | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Sabina Pehić (101) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Sabina Pehić (26) | ||
| Sân nhà | Trung tâm Huấn luyện Liên đoàn bóng đá Bosnia và Herzegovina | ||
| Mã FIFA | BIH | ||
| |||
| Hạng FIFA | |||
| Hiện tại | 62 | ||
| Cao nhất | 57 (tháng 3 năm 2018; tháng 12 năm 2020) | ||
| Thấp nhất | 98 (tháng 12 năm 2007) | ||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Šaľa, Slovakia; 2 tháng 9 năm 1997) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Zenica, Bosnia và Herzegovina; 30 tháng 8 năm 2019) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Bük, Hungary; 4 tháng 9 năm 1999) | |||
Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Bosna và Hercegovina đại diện cho Bosnia và Herzegovina tại các giải đấu bóng đá nữ quốc tế và do hiệp hội bóng đá Bosna và Hercegovina điều hành.
Họ chưa bao giờ giành quyền tham dự World Cup hay Euro. Đội do Selver Hodžić làm huấn luyện viên trưởng[2] và do Milena Nikolić làm đội trưởng. Sân nhà của đội tuyển là Trung tâm Huấn luyện Liên đoàn bóng đá Bosnia và Herzegovina tại thành phố Zenica, thành phố lớn thứ tư của đất nước.
Lịch sử
Đội tuyển bóng đá nữ Bosna và Hercegovina chơi trận đấu quốc tế chính thức đầu tiên vào năm 1997 thuộc khuôn khổ vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 1999. Họ từng vô địch một giải đấu nhỏ tổ chức tại Sarajevo vào năm 2007.[3]
Thành tích thi đấu
Giải vô địch bóng đá nữ thế giới
| Thành tích tại Giải vô địch bóng đá nữ thế giới | Thành tích tại vòng loại | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | ST | T | H | B | BT | BB | HS | ST | T | H | B | BT | BB | HS | |
| Không tham dự | Từ chối tham dự | |||||||||||||||
| Không vượt qua vòng loại | 8 | 1 | 0 | 7 | 5 | 55 | −50 | |||||||||
| 8 | 1 | 0 | 7 | 10 | 46 | −36 | ||||||||||
| 6 | 2 | 1 | 3 | 5 | 12 | −7 | ||||||||||
| 8 | 0 | 0 | 8 | 0 | 30 | −30 | ||||||||||
| 10 | 2 | 3 | 5 | 7 | 19 | −12 | ||||||||||
| 8 | 1 | 0 | 7 | 3 | 19 | −16 | ||||||||||
| 8 | 3 | 2 | 3 | 9 | 17 | −11 | ||||||||||
| Chưa xác định | Chưa xác định | |||||||||||||||
| Chưa xác định | Chưa xác định | |||||||||||||||
| Chưa xác định | Chưa xác định | |||||||||||||||
| Tổng | 0/12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 56 | 10 | 6 | 40 | 39 | 198 | −162 | |
Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu
| Thành tích tại Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu | Thành tích tại vòng loại | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | ST | T | H | B | BT | BB | HS | ST | T | H | B | BT | BB | HS | L/X | XH | |
| Không tham dự | Từ chối tham dự | |||||||||||||||||
| Không vượt qua vòng loại | 6 | 0 | 0 | 6 | 4 | 32 | −28 | – | ||||||||||
| 8 | 2 | 1 | 5 | 4 | 19 | −15 | ||||||||||||
| 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 | −6 | ||||||||||||
| 10 | 3 | 1 | 6 | 12 | 21 | −9 | ||||||||||||
| 8 | 3 | 0 | 5 | 8 | 17 | −9 | ||||||||||||
| 10 | 6 | 0 | 4 | 19 | 17 | +2 | ||||||||||||
| 8 | 2 | 2 | 4 | 7 | 15 | −8 | Thứ 27 | |||||||||||
| 2029 | Chưa xác định | Chưa xác định | ||||||||||||||||
| Tổng | 0/12 | - | - | - | - | - | - | - | 53 | 17 | 5 | 31 | 55 | 128 | −73 | Thứ 27 | ||
UEFA Women's Nations League
| Thành tích tại UEFA Women's Nations League | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Hạng đấu | Bảng | VT | ST | T | H | B | BT | BB | L/X | XH | |
| 2023–24 | B | 4 | Thứ 2 | 8 | 3 | 2 | 3 | 8 | 16 | Thứ 21 | ||
| 2025 | B | 1 | Thứ 3 | 6 | 1 | 2 | 3 | 9 | 12 | Thứ 27 | ||
| Tổng | 14 | 4 | 4 | 6 | 17 | 28 | Thứ 21 và 27 | |||||
| Lên hạng vào cuối mùa giải | |
| Trụ hạng vào cuối mùa giải | |
| Xuống hạng vào cuối mùa giải | |
| * | Tham dự vòng play-off |
Ghi chú
- ↑ Kể từ vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 2025 trở đi, một thể thức vòng loại mới đã được giới thiệu, đó là các đội tuyển sẽ được chia thành các hạng đấu theo các cấp độ tăng dần và mỗi đội tuyển có cơ hội lên hoặc xuống hạng sau mỗi giải đấu.
Tham khảo
- ↑ "The FIFA/Coca-Cola Women's World Ranking". FIFA. ngày 12 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2025.
- ↑ Diamond, Drew (ngày 19 tháng 3 năm 2024). "Selver Hodžić announced as Bosnia and Herzegovina manager". Her Football Hub (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 19 tháng 3 năm 2024.
- ↑ "Bosnia Women's Mini-Tournament 2007". RSSSF. ngày 12 tháng 9 năm 2008.