Bước tới nội dung

Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2011 (UEFA)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Liên đoàn bóng đá châu Âu được chia 4,5 suất tham dự vòng chung kết giải vô địch bóng đá nữ thế giới 2011. 41 quốc gia và vùng lãnh thổ thành viên đã đăng ký tham dự. Vòng loại được tiến hành từ tháng 3 năm 2009 đến tháng 8 năm 2010. 4 đội vượt qua vòng đấu play-off sẽ cùng chủ nhà Đức dự vòng loại. Còn đội thắng play-off II (thua play-off I nhưng thắng play-off II) sẽ phải đấu play-off với đội giành giải ba Cúp vàng nữ CONCACAF 2010 để giành vé vào vòng loại.

Thể thức thi đấu

41 đội được chia làm 8 bảng gồm 1 bảng có 6 đội và 7 bảng có 5 đội. Các đội xếp đầu mỗi bảng phải đấu play-off I để giành quyền vào vòng chung kết.

Vòng 1

Phân loại hạt giống

Việc xếp loại hạt giống dựa vào kết quả vòng loại World Cup 2007 và EURO 2009. Có, nhóm hạt giống, mỗi nhóm gồm tám đội trừ nhóm số E có 9 đội và cung cấp hai đội cho bảng 1.[1]

Nhóm ANhóm BNhóm CNhóm DNhóm E

 Thụy Điển
 Na Uy
 Đan Mạch
 Anh
 Pháp
 Nga
 Ukraina
 Ý

 Phần Lan
 Iceland
 Tây Ban Nha
 Séc
 Hà Lan
 Scotland
 Cộng hòa Ireland
 Ba Lan

 Thụy Sĩ
 Áo
 Serbia
 Belarus
 Bỉ
 Hy Lạp
 Bồ Đào Nha
 Hungary

 Slovenia
 Slovakia
 Israel
 Wales
 România
 Bắc Ireland
 Thổ Nhĩ Kỳ
 Bulgaria

 Croatia
 Armenia
 Bosna và Hercegovina
 Kazakhstan
 Azerbaijan
 Estonia
 Malta
 Bắc Macedonia
 Gruzia

Ghi chú
Các đội giành quyền đấu trận play-off

Bảng 1

Đội
Tr T H B BT BB HS Đ
 Pháp101000500+5030
 Iceland10802333+3024
 Bắc Ireland10325816811
 Estonia103167443710
 Serbia10235719129
 Croatia10028427232
 CroatiaEstoniaPhápIcelandBắc IrelandSerbia
Croatia 0307030112
Estonia 1106052110
Pháp 30120206070
Iceland 30120012050
Bắc Ireland 3130040100
Serbia 1140020200

Bảng 2

Đội
Tr T H B BT BB HS Đ
 Na Uy8710392+3722
 Hà Lan8521307+2317
 Belarus84131714+313
 Slovakia82061513+26
 Bắc Macedonia8008368650
 BelarusBắc MacedoniaHà LanNa UySlovakia
Belarus 60040520
Bắc Macedonia 16070716
Hà Lan 111312220
Na Uy 301403010
Slovakia 02900104

Bảng 3

Đội
Tr T H B BT BB HS Đ
 Đan Mạch8620450+4520
 Scotland8611245+1919
 Hy Lạp8305112099
 Bulgaria8224925168
 Gruzia8017342391
 BulgariaĐan MạchGruziaHy LạpScotland
Bulgaria 00500105
Đan Mạch 901507000
Gruzia 11070313
Hy Lạp 12065001
Scotland 81013141

Bảng 4

Đội
Tr T H B BT BB HS Đ
 Ukraina8521249+1517
 Ba Lan8512189+916
 Hungary84311510+515
 România82241413+18
 Bosna và Hercegovina8008030300
 Bosna và HercegovinaHungaryBa LanRomâniaUkraina
Bosna và Hercegovina 02040505
Hungary 20421111
Ba Lan 10002041
România 40231400
Ukraina 70423131

Bảng 5

Đội
Tr T H B BT BB HS Đ
 Anh8710302+2822
 Tây Ban Nha8611374+3319
 Áo83141412+210
 Thổ Nhĩ Kỳ82151023137
 Malta8008151500
 ÁoAnhMaltaTây Ban NhaThổ Nhĩ Kỳ
Áo 04600140
Anh 30801030
Malta 020601302
Tây Ban Nha 20229051
Thổ Nhĩ Kỳ 22035105

Bảng 6

Đội
Tr T H B BT BB HS Đ
 Thụy Sĩ8701286+2221
 Nga8611306+2419
 Cộng hòa Ireland84131210+213
 Israel8206424206
 Kazakhstan8008432280
 IsraelKazakhstanCộng hòa IrelandNgaThụy Sĩ
Israel 10031612
Kazakhstan 01120624
Cộng hòa Ireland 30211112
Nga 40803003
Thụy Sĩ 60802012

Bảng 7

Đội
Tr T H B BT BB HS Đ
 Ý8710383+3522
 Phần Lan8611256+1919
 Bồ Đào Nha84041710+712
 Slovenia8206727206
 Armenia8008142410
 ArmeniaPhần LanÝBồ Đào NhaSlovenia
Armenia 04080315
Phần Lan 70134141
Ý 70112060
Bồ Đào Nha 70011310
Slovenia 10030804

Bảng 8

Đội
Tr T H B BT BB HS Đ
 Thụy Điển8710363+3322
 Séc8413196+1313
 Bỉ83141813+510
 Wales83052316+79
 Azerbaijan8116260584
 AzerbaijanBỉSécThụy ĐiểnWales
Azerbaijan 00050321
Bỉ 110031423
Séc 80120121
Thụy Điển 170210051
Wales 150012004

Vòng play-off

Vòng play-off gồm hai phần:

Phần thứ nhất là vòng loại trực tiếp vào vòng chung kết World Cup 2011. Tám đội được bốc thăm chia cặp thi đấu hai lượt - đội thắng của mỗi cặp sẽ giành vé tới Đức.

Phần thứ hai là vòng loại tranh suất dự trận play-off UEFA-CONCACAF. Bốn đội thua vòng play-off trực tiếp được bốc thăm chia cặp thi đấu hai lượt, sau đó hai đội thắng sẽ tiếp tục đối đầu trận play-off thứ hai để tìm ra đội thi đấu với đội thứ ba CONCACAF nhằm tìm kiếm cơ hội cuối cùng dự World Cup 2011.

Việc xếp hạt giống bốc thăm vòng play-off dựa trên kết quả ở vòng loại này cộng với thành tích tại EURO 2009.[2]

Chú thích
Đội hạt giống
Đội không phải hạt giống
BảngĐộiHệ số phân hạt giống
8 Thụy Điển2,875
1 Pháp2,833
2 Na Uy2,750
5 Anh2,625
3 Đan Mạch2,563
7 Ý2,500
4 Ukraina2,250
6 Thụy Sĩ2,000

Vòng play-off trực tiếp

Đội 1TTSĐội 2Lượt điLượt về
Pháp 3–2 Ý0–03–2
Anh 5–2 Thụy Sĩ2–03–2
Ukraina 0–3 Na Uy0–10–2
Thụy Điển 4–3 Đan Mạch2–12–2

Vòng play-off I

Các đội thua vòng trước gặp nhau theo hai cặp vào các ngày 2 và 6 tháng 10. Đội thắng bước vào vòng sau.

Đội 1TTSĐội 2Lượt điLượt về
Đan Mạch 13 Thụy Sĩ1300
Ukraina 03 Ý0300

Vòng play-off II

Đội 1TTSĐội 2Lượt điLượt về
Ý 52 Thụy Sĩ1042

Ý thắng với tổng tỉ số 5–2 và tiến vào trận play-off UEFA-CONCACAF.

Tham khảo

  1. Women's World Cup hopefuls await draw Lưu trữ ngày 25 tháng 10 năm 2010 tại Wayback Machine, uefa.com, truy cập 26 tháng 8 năm 2010
  2. Play-off race reaches final stretch