Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 2009
Giao diện
Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 2009 được tổ chức từ tháng 11 năm 2006 tới tháng 10 năm 2008 nhằm xác định 11 đội cùng chủ nhà Phần Lan tham dự vòng chung kết.
Vòng sơ loại Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 2009
20 đội được chia làm năm bảng bốn đội. Năm đội đầu bảng lọt vào vòng loại chính cùng 25 đội được miễn vòng sơ loại.
Bảng A1
tại Thổ Nhĩ Kỳ:
| Đội | Đ | Tr | T | H | B | BT | BB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 3 | 2 | 0 | 1 | 9 | 2 | |
| 6 | 3 | 2 | 0 | 1 | 11 | 2 | |
| 6 | 3 | 2 | 0 | 1 | 9 | 6 | |
| 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 19 |
| Bắc Ireland | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Erol |
| Croatia | 2–1 | |
|---|---|---|
| Koljenik Landeka | Chi tiết | Özgüvenç |
| Gruzia | 0–4 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Hutton Turner |
| Bắc Ireland | 5–1 | |
|---|---|---|
| Corish Hutton McFadden | Chi tiết | Joščak |
Bảng A2
tại Bosna và Hercegovina:
| Đội | Đ | Tr | T | H | B | BT | BB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9 | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 2 | |
| 4 | 3 | 1 | 1 | 1 | 7 | 7 | |
| 4 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | |
| 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 8 |
| Israel | 3–0 | |
|---|---|---|
| Gian Fhima Shenar | Chi tiết |
Trọng tài: Berta Tavares (Bồ Đào Nha)
| Bosna và Hercegovina | 1–1 | |
|---|---|---|
| Škrbić | Chi tiết | Kostanyan |
Trọng tài: Efthalia Mitsi (Hy Lạp)
| Israel | 1–0 | |
|---|---|---|
| Shenar | Chi tiết |
Trọng tài: Berta Tavares (Bồ Đào Nha)
| Latvia | 1–4 | |
|---|---|---|
| Verreva | Chi tiết | Pehić A. Spahić |
Trọng tài: Silvia Spinelli (Ý)
| Bosna và Hercegovina | 2–5 | |
|---|---|---|
| Škrbić Fetahović | Chi tiết | Gian Shenar |
Trọng tài: Silvia Spinelli (Ý)
Bảng A3
tại Luxembourg:
| Đội | Đ | Tr | T | H | B | BT | BB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9 | 3 | 3 | 0 | 0 | 15 | 0 | |
| 4 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 7 | |
| 2 | 3 | 0 | 2 | 1 | 1 | 4 | |
| 1 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 12 |
| Slovakia | 4–0 | |
|---|---|---|
| Dugovicová Strožová | Chi tiết |
Stade Route de Luxembourg, Junglinster
Trọng tài: Elia Martinez (Tây Ban Nha)
| Slovakia | 3–0 | |
|---|---|---|
| Kolenová Dugovicová Strožová | Chi tiết |
Stade Am Deich, Ettelbruck
Trọng tài: Anouk de Jong (Hà Lan)
| Luxembourg | 4–2 | |
|---|---|---|
| Birkel Hansen Settanni | Chi tiết | Carabott |
Stade François Trausch, Mamer
Trọng tài: Hilda McDermott (Cộng hòa Ireland)
| Malta | 0–8 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Budošová Ondrušová Dugovicová Králiková |
Op Biirk, Mensdorf
Trọng tài: Elia Martinez (Tây Ban Nha)
| Litva | 1–1 | |
|---|---|---|
| Bložytė | Chi tiết | Leuchter |
Grengewald, Hostert
Trọng tài: Hilda McDermott (Cộng hòa Ireland)
Bảng A4
tại România:
| Đội | Đ | Tr | T | H | B | BT | BB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9 | 3 | 3 | 0 | 0 | 10 | 1 | |
| 6 | 3 | 2 | 0 | 1 | 8 | 1 | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 9 | |
| 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 13 |
| România | 4–1 | |
|---|---|---|
| Olar-Spânu Pavel Laiu Striblea | Chi tiết | Milyukhina |
| Estonia | 0–5 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Kostova Petrakieva |
Stadionul Otopeni, Otopeni
Trọng tài: Yuliya Medvedeva-Keldyusheva (Kazakhstan)
| Azerbaijan | 3–2 | |
|---|---|---|
| Osmanova Vasilyeva | Chi tiết | Vaher Jaadla |
| Bulgaria | 3–0 | |
|---|---|---|
| Kostova Petrakieva Peeva | Chi tiết |
Stadionul Otopeni, Otopeni
Trọng tài: Yuliya Medvedeva-Keldyusheva (Kazakhstan)
Bảng A5
tại Macedonia:
| Đội | Đ | Tr | T | H | B | BT | BB | HS |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9 | 3 | 3 | 0 | 0 | 10 | 2 | +8 | |
| 6 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 2 | +1 | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 8 | 3 | +5 | |
| 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 14 | -14 |
| Wales | 2–1 | |
|---|---|---|
| Foster Holt | Chi tiết | Josephsen |
Stadion Mladost, Strumica
Trọng tài: Kirsi Heikkinen (Phần Lan)
| Kazakhstan | 1–0 | |
|---|---|---|
| Kirgizbaeva | Chi tiết |
Sân vận động Kukuš, Strumica
Trọng tài: Knarik Grigoryan (Armenia)
| Wales | 6–0 | |
|---|---|---|
| Harries Ludlow Green Foster Holt | Chi tiết |
Stadion Mladost, Strumica
Trọng tài: Kirsi Heikkinen (Phần Lan)
| Quần đảo Faroe | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Li |
Sân vận động Kukuš, Strumica
Trọng tài: Malgorzata Buchowska (Ba Lan)
| Kazakhstan | 1–2 | |
|---|---|---|
| Yalova | Chi tiết | Harries Ludlow |
Stadion Mladost, Strumica
Trọng tài: Knarik Grigoryan (Armenia)
| Bắc Macedonia | 0–7 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Josephsen Andreasen Kristiansen |
Sân vận động Kukuš, Strumica
Trọng tài: Malgorzata Buchowska (Ba Lan)
Vòng loại chính Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 2009
Sáu đội đầu bảng lọt thắng vào vòng chung kết. Sáu đội á quân và bốn đội thứ ba có thành tích tốt nhất tiến vào vòng play-off.
Bảng 1
| Đội | Đ | Tr | T | H | B | BT | BB | HS |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20 | 8 | 6 | 2 | 0 | 24 | 4 | +20 | |
| 17 | 8 | 5 | 2 | 1 | 24 | 7 | +17 | |
| 14 | 8 | 4 | 2 | 2 | 18 | 14 | +4 | |
| 4 | 8 | 1 | 1 | 6 | 10 | 27 | −17 | |
| 1 | 8 | 0 | 1 | 7 | 2 | 26 | −24 |
| Anh | 4–0 | |
|---|---|---|
| K. Smith Harkin Chapman Sanderson | Chi tiết |
| Bắc Ireland | 1–3 | |
|---|---|---|
| McFadden | Chi tiết | Chlumecká |
The Showgrounds, Coleraine
Trọng tài: Berta Maria Correia Tavares (Bồ Đào Nha)
| Belarus | 0–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Vázquez Azagra Jiménez |
| Belarus | 5–0 | |
|---|---|---|
| Kazeeva Tatarynova Davydovich Kuzniatsova | Chi tiết |
| Séc | 2–2 | |
|---|---|---|
| I. Martínková Šmeralová | Chi tiết | Martín Vilanova |
| Anh | 1–0 | |
|---|---|---|
| Carney | Chi tiết |
| Tây Ban Nha | 4–0 | |
|---|---|---|
| Del Río Bermúdez Vilas García | Chi tiết |
Estadio El Montecillo, Aranda de Duero
Trọng tài: Christine Bango (Áo)
| Bắc Ireland | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Williams White |
Mourneview Park, Lurgan
Trọng tài: Silvia Tea Spinelli (Ý)
| Séc | 4–0 | |
|---|---|---|
| Šmeralová L. Martínková I. Martínková Došková | Chi tiết |
Sân vận động Pod Lipou, Roudnice nad Labem
Trọng tài: Marina Mamayeva (Nga)
| Tây Ban Nha | 6–1 | |
|---|---|---|
| Vázquez Romero Cuesta Pérez | Chi tiết | Shpak |
La Ciudad del Fútbol, Madrid
Trọng tài: Hilal Tuba Tosun Ayer (Thổ Nhĩ Kỳ)
| Tây Ban Nha | 4–1 | |
|---|---|---|
| Gimbert Boquete Torrejón | Chi tiết | Heroldová |
| Bắc Ireland | 0–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Vázquez Boquete |
The Showgrounds, Newry
Trọng tài: Christina Westrum Pedersen (Na Uy)
| Séc | 3–1 | |
|---|---|---|
| Ringelová L. Martínková | Chi tiết | Kiose |
TJ Ludgeřovice, Ludgeřovice
Trọng tài: Ann Helen Østervold (Na Uy)
| Bắc Ireland | 1–1 | |
|---|---|---|
| Hall | Chi tiết | Kiose |
The Showgrounds, Newry
Trọng tài: Mihaela Gurdon Bašimamović (Croatia)
| Tây Ban Nha | 2 – 2 | |
|---|---|---|
| Boquete Bermúdez | Chi tiết | Carney K. Smith |
Bảng 2
| Đội | Đ | Tr | T | H | B | BT | BB | HS |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24 | 8 | 8 | 0 | 0 | 31 | 0 | +31 | |
| 18 | 8 | 6 | 0 | 2 | 23 | 7 | +16 | |
| 12 | 8 | 4 | 0 | 4 | 10 | 14 | −4 | |
| 4 | 8 | 1 | 1 | 6 | 8 | 28 | −20 | |
| 1 | 8 | 0 | 1 | 7 | 6 | 29 | −23 |
| Cộng hòa Ireland | 2–1 | |
|---|---|---|
| Taylor Byrne | Chi tiết | Gáspár |
| Cộng hòa Ireland | 1–2 | |
|---|---|---|
| O'Toole | Chi tiết | Paliotti Panico |
| Thụy Điển | 7–0 | |
|---|---|---|
| Svensson Marklund Sjögran Segerström Lundin | Chi tiết |
| România | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Curtis |
| Hungary | 1–3 | |
|---|---|---|
| Pádár | Chi tiết | D'Adda Panico Tuttino |
Sportcentrum Bük, Bük
Trọng tài: Paloma Quintero Siles (Tây Ban Nha)
| Cộng hòa Ireland | 2–1 | |
|---|---|---|
| O'Brien Curtis | Chi tiết | Pufulete |
| Ý | 4–1 | |
|---|---|---|
| Fuselli Gabbiadini Panico Conti | Chi tiết | Taylor |
Stadio Comunale, Villacidro
Trọng tài: Natalia Avdonchenko (Nga)
| Hungary | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | O'Brien Curtis |
| Hungary | 0–6 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Karlsson Larsson Lundin Fischer Edlund |
Sóstói Stadion, Székesfehérvár
Trọng tài: Snježana Fočić (Croatia)
| România | 1–6 | |
|---|---|---|
| Olar-Spânu | Chi tiết | Gabbiadini Panico Zorri Conti Fuselli |
| Cộng hòa Ireland | 0–5 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Westberg Svensson Öqvist Schelin |
Carlisle Grounds, Bray
Trọng tài: Claudine Brohet (Bỉ)
| Thụy Điển | 1–0 | |
|---|---|---|
| Edlund | Chi tiết |
Vångavallen, Trelleborg
Trọng tài: Tanja Schett (Áo)
| Ý | 3–0 | |
|---|---|---|
| Tona | Chi tiết |
Stadio Sandro Pertini, Montereale Valcellina
Trọng tài: Kateryna Monzul (Ukraina)
Bảng 3
| Đội | Đ | Tr | T | H | B | BT | BB | HS |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | 8 | 7 | 0 | 1 | 31 | 2 | +29 | |
| 18 | 8 | 6 | 0 | 2 | 27 | 4 | +23 | |
| 12 | 8 | 4 | 0 | 4 | 14 | 24 | −10 | |
| 6 | 8 | 2 | 0 | 6 | 11 | 24 | −13 | |
| 3 | 8 | 1 | 0 | 7 | 7 | 36 | −29 |
| Hy Lạp | 0–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Viðarsdóttir Helgadóttir Samúelsdóttir |
Sân vận động Kesariani, Athens
Trọng tài: Rhona Daly (Cộng hòa Ireland)
| Iceland | 5–0 | |
|---|---|---|
| Stefánsdóttir Lárusdóttir Jónsdóttir Viðarsdóttir Šiškovič | Chi tiết |
Trọng tài: Dagmar Damková (Cộng hòa Séc)
| Serbia | 0–8 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Traïkia Abily Nécib Brétigny Thomis Thiney Bussaglia |
| Hy Lạp | 0–5 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Soubeyrand Herbert Bompastor Franco Thomis |
Yiannis Pathiakakis, Athens
Trọng tài: Sandra Braz Bastos (Bồ Đào Nha)
| Serbia | 0–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Zver |
Gradski Zemun, Beograd
Trọng tài: Paloma Quintero Siles (Tây Ban Nha)
| Pháp | 2–0 | |
|---|---|---|
| Brétigny | Chi tiết |
Fred Aubert, Saint-Brieuc
Trọng tài: Ausra Tvarijonaite (Litva)
| Serbia | 0–4 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Viðarsdóttir S. Gunnarsdóttir Ómarsdóttir |
Čika Dača Stadium, Kragujevac
Trọng tài: Alexandra Ihringova (Anh)
| Iceland | 5–0 | |
|---|---|---|
| Viðarsdóttir Jónsdóttir Ómarsdóttir | Chi tiết |
Trọng tài: Sjoukje de Jong (Hà Lan)
| Iceland | 7–0 | |
|---|---|---|
| S Gunnarsdóttir Magnusdottir Viðarsdóttir Ómarsdóttir | Chi tiết |
Trọng tài: Anja Kunick (Đức)
| Pháp | 2–1 | |
|---|---|---|
| Soubeyrand Herbert | Chi tiết | Jónsdóttir |
Stade Henri Desgrange, La Roche-sur-Yon
Trọng tài: Dagmar Damková (Cộng hòa Séc)
Bảng 4
| Đội | Đ | Tr | T | H | B | BT | BB | HS |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24 | 8 | 8 | 0 | 0 | 34 | 1 | +33 | |
| 12 | 8 | 3 | 3 | 2 | 12 | 12 | 0 | |
| 11 | 8 | 3 | 2 | 3 | 9 | 16 | −7 | |
| 10 | 8 | 3 | 1 | 4 | 7 | 15 | −8 | |
| 0 | 8 | 0 | 0 | 8 | 1 | 19 | −18 |
| Wales | 0 – 6 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Prinz Stegemann Garefrekes Müller |
Sân vận động Bridge Meadow, Haverfordwest
Trọng tài: Marianne Svendsen (Đan Mạch)
| Hà Lan | 2 – 1 | |
|---|---|---|
| Melis Smit | Chi tiết | Jones |
Veronica, Volendam
Trọng tài: Berta Maria Correia Tavares (Bồ Đào Nha)
| Bỉ | 2 – 2 | |
|---|---|---|
| Verelst | Chi tiết | Hoogendijk Manon Melis |
Patro, Maasmechelen
Trọng tài: Maaren Olander (Estonia)
| Thụy Sĩ | 2 – 0 | |
|---|---|---|
| Dickenmann | Chi tiết |
Sân vận động z'Hof, Oberdorf
Trọng tài: Ilonka Milanova Djaleva (Bulgaria)
| Hà Lan | 3 – 0 | |
|---|---|---|
| Melis Stevens | Chi tiết |
Kras Stadion, Volendam
Trọng tài: Alexandra Ihringova (Anh)
Bảng 5
| Đội | Đ | Tr | T | H | B | BT | BB | HS |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | 8 | 7 | 0 | 1 | 23 | 5 | +18 | |
| 19 | 8 | 6 | 1 | 1 | 15 | 3 | +12 | |
| 10 | 8 | 3 | 1 | 4 | 15 | 7 | +8 | |
| 6 | 8 | 2 | 0 | 6 | 5 | 29 | −24 | |
| 2 | 8 | 0 | 2 | 6 | 4 | 18 | −14 |
| Slovakia | 2–1 | |
|---|---|---|
| Lukácsová | Chi tiết | Zubková |
NTC Stadion, Senec
Trọng tài: Ilonka Milanova Djaleva (Bulgaria)
| Scotland | 0–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
McDiarmid Park, Perth
Trọng tài: Nadezhda Ulyanovskaya (Nga)
| Slovakia | 0–4 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Djatel Pekur Apanaschenko Khodyreva |
NTC Stadion, Senec
Trọng tài: Paloma Quintero Siles (Tây Ban Nha)
| Slovakia | 0–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Kerr Hamill Fleeting |
NTC Stadion, Senec
Trọng tài: Bibiana Steinhaus (Đức)
| Đan Mạch | 5–1 | |
|---|---|---|
| M. Pedersen Pape Sand Andersen | Chi tiết | Fernandes |
| Bồ Đào Nha | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Budošová |
| Bồ Đào Nha | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Zinchenko |
| Slovakia | 1–4 | |
|---|---|---|
| Zubková | Chi tiết | Pape Rasmussen |
NTC Stadion, Senec
Trọng tài: Hilda McDermott (Cộng hòa Ireland)
| Bồ Đào Nha | 1–4 | |
|---|---|---|
| Fernandes | Chi tiết | Beattie Fleeting |
Sân vận động Municipal de Póvoa de Varzim, Póvoa de Varzim
Trọng tài: Sabine Bonnin (Pháp)
| Bồ Đào Nha | 0–4 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Rasmussen Pape M. Pedersen |
Trung tâm Thể thao CF Fão, Fão
Trọng tài: Gordana Kuzmanović (Serbia)
| Ukraina | 1–0 | |
|---|---|---|
| Apanaschenko | Chi tiết |
Sân vận động Yuri Gagarin, Chernihiv
Trọng tài: Dagmar Damková (Cộng hòa Séc)
| Ukraina | 1–1 | |
|---|---|---|
| Sukhorukova | Chi tiết | Fernandes |
| Scotland | 6–0 | |
|---|---|---|
| Beattie Fleeting Hamill Little Grant | Chi tiết |
McDiarmid Park, Perth
Trọng tài: Cristina Dorcioman (România)
Bảng 6
| Đội | Đ | Tr | T | H | B | BT | BB | HS |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22 | 8 | 7 | 1 | 0 | 26 | 0 | +26 | |
| 19 | 8 | 6 | 1 | 1 | 25 | 7 | +18 | |
| 9 | 8 | 3 | 0 | 5 | 13 | 18 | −5 | |
| 7 | 8 | 2 | 1 | 5 | 11 | 20 | −9 | |
| 1 | 8 | 0 | 1 | 7 | 3 | 33 | −30 |
| Israel | 2–2 | |
|---|---|---|
| Erez Shelina | Chi tiết | Żelazko Rytwińska |
Sân vận động Mùa đông, Ramat Gan
Trọng tài: Hilal Tuba Tosun (Thổ Nhĩ Kỳ)
| Israel | 0–6 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Kurochkina Kremleva Mokshanova Shmachkova |
Trọng tài: Anja Kunick (Đức)
| Nga | 3–1 | |
|---|---|---|
| Morozova Kurochkina | Chi tiết | Stobba |
Sân vận động Krasnoarmeysk, Krasnoarmeysk
Trọng tài: Hilda Mcdermott (Cộng hòa Ireland
| Israel | 0–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Gulbrandsen Wiik |
Trọng tài: Yelena Savchenko (Kazakhstan)
| Na Uy | 3–0 | |
|---|---|---|
| Gulbrandsen Wiik Rønning | Chi tiết |
Åråsen, Lillestrøm
Trọng tài: Anelia Sinabova (Bulgaria)
| Na Uy | 3–0 | |
|---|---|---|
| Wiik Gulbrandsen Kaurin | Chi tiết |
Viking Stadion, Stavanger
Trọng tài: Dagmar Damková (Cộng hòa Séc)
| Na Uy | 7–0 | |
|---|---|---|
| Wiik Gulbrandsen Mykjåland Christensen Nordby | Chi tiết |
Sør Arena, Kristiansand
Trọng tài: Carla De Boeck (Bỉ)
| Nga | 4–0 | |
|---|---|---|
| Letyushova Mokshanova Barbashina | Chi tiết |
Sân vận động Krasnoarmeysk, Krasnoarmeysk
Trọng tài: Esther Staubli (Thụy Sĩ)
| Israel | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Tieber Burger |
Beit She'an Municipal, Beit She'an
Trọng tài: Marija Damjanovic (Croatia)
| Nga | 3–1 | |
|---|---|---|
| Mokshanova Petrova | Chi tiết | Aigner |
Sân vận động Krasnoarmeysk, Krasnoarmeysk
Trọng tài: Eva Oedlund (Thụy Điển)
| Nga | 0–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Sân vận động Krasnoarmeysk, Krasnoarmeysk
Trọng tài: Gyöngyi Gaál (Hungary)
Các đội thứ ba
| Đội | Đ | Tr | T | H | B | BT | BB | HS |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 | 6 | 2 | 2 | 2 | 11 | 13 | −2 | |
| 6 | 6 | 2 | 0 | 4 | 11 | 6 | 5 | |
| 6 | 6 | 2 | 0 | 4 | 6 | 13 | −7 | |
| 6 | 6 | 2 | 0 | 4 | 5 | 19 | −14 | |
| 5 | 6 | 1 | 2 | 3 | 5 | 16 | −11 | |
| 3 | 6 | 1 | 0 | 5 | 6 | 18 | −12 |
Play-off Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 2009
Lượt đi
| Cộng hòa Ireland | 1–1 | |
|---|---|---|
| Curtis | Chi tiết | Magnúsdóttir |
| Séc | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Panico |
Sân vận động Horni Pocernice, Horni Pocernice
Trọng tài: Teodora Albon (România)
| Tây Ban Nha | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Stevens Van De Ven |
Lượt về
| Iceland | 3–0 | |
|---|---|---|
| Lárusdóttir Viðarsdóttir | Chi tiết |
Trọng tài: Christine Beck (Đức)
Iceland thắng với tổng tỉ số 4-1
Ý thắng với tổng tỉ số 3-1
Tổng tỉ số 4-4; Nga thắng nhờ luật bàn thắng sân khách
| Hà Lan | 2–0 | |
|---|---|---|
| Stevens | Chi tiết |
Kras Stadion, Volendam
Trọng tài: Tanja Schett (Áo)
Hà Lan thắng với tổng tỉ số 4-0
Ukraina thắng với tổng tỉ số 5-0
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 2009
Liên kết ngoài Vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 2009
- Women's Euro 2009 - UEFA
- Kết quả trên RSSSF.com