Tỉnh lỵ (Việt Nam)
Giao diện
Bài này không có nguồn tham khảo nào. (tháng 9/2022) |
Tỉnh lỵ là trung tâm hành chính của một tỉnh ở Việt Nam, tức là nơi các cơ quan hành chính nhà nước của tỉnh đó đóng trụ sở. Thông thường tỉnh lỵ là các phường.
Trước khi bãi bỏ cấp huyện, mỗi tỉnh sẽ chọn tỉnh lỵ (trung tâm hành chính tỉnh) là một thị xã hoặc thành phố thuộc tỉnh đó, nhưng không nhất thiết là thị xã hay thành phố lớn nhất. Đối với các thành phố trực thuộc trung ương, cơ quan hành chính của nó cũng thường đặt trụ sở tại một quận (hoặc một vài quận) trực thuộc. Quận này được coi là quận trung tâm của thành phố trên thực tế, nhưng không hề có khái niệm công nhận chính thức nó là "quận trung tâm" hoặc "thành phố lỵ".
Danh sách phường trung tâm hành chính của tỉnh
Danh sách phường trung tâm hành chính của thành phố
| Phường | Thành phố |
|---|---|
| Hoàn Kiếm | Hà Nội |
| Thủy Nguyên | Hải Phòng |
| Thuận Hóa | Huế |
| Hải Châu | Đà Nẵng |
| Sài Gòn | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Ninh Kiều | Cần Thơ |
Tỉnh và thành phố có trung tâm hành chính không phải phường đông dân nhất
| Tỉnh, thành phố | Trung tâm hành chính | Dân số | Phường đông dân nhất | Dân số | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội | Hoàn Kiếm | 105.301 | Hà Đông | 185.205 | 1,76 |
| Quảng Ninh | Hạ Long | 52.905 | Mạo Khê | 72.012 | 1,36 |
| Hải Phòng | Thủy Nguyên | 71.731 | Lê Chân | 161.051 | 1,42 |
| Hưng Yên | Phố Hiến | 68.982 | Trần Lãm | 92.136 | 1,34 |
| Ninh Bình | Hoa Lư | 148.406 | Nam Định | 188.751 | 1,27 |
| Lào Cai | Yên Bái | 70.391 | Lào Cai | 76.981 | 1,09 |
| Lạng Sơn | Lương Văn Tri | 23.136 | Đông Kinh | 50.436 | 2,18 |
| Phú Thọ | Việt Trì | 73.006 | Hòa Bình | 78.605 | 1,08 |
| Sơn La | Chiềng Cơi | 22.694 | Tô Hiệu | 51.293 | 2,26 |
| Huế | Thuận Hóa | 98.923 | Phú Xuân | 130.247 | 1,32 |
| Đà Nẵng | Hải Châu | 131.427 | Thanh Khê | 201.240 | 1,53 |
| Quảng Ngãi | Cẩm Thành | 60.996 | Kon Tum | 77.456 | 1,27 |
| Thành phố Hồ Chí Minh | Sài Gòn | 47.022 | Dĩ An | 227.817 | 4,84 |
| Vĩnh Long | Long Châu | 49.480 | An Hội | 53.476 | 1,08 |
| Đồng Tháp | Mỹ Tho | 66.766 | Cao Lãnh | 137.387 | 2,06 |
| Cà Mau | Tân Thành | 83.758 | Bạc Liêu | 93.463 | 1,12 |