Bước tới nội dung

Tô Hiệu (phường)

Tô Hiệu
Phường
Hành chính
Quốc gia Việt Nam
VùngTây Bắc Bộ
TỉnhSơn La
Thành lập1998[1]
Địa lý
Tọa độ: 21°19′46″B 103°54′43″Đ / 21,32944°B 103,91194°Đ / 21.32944; 103.91194
Tô Hiệu trên bản đồ Việt Nam
Tô Hiệu
Tô Hiệu
Vị trí phường Tô Hiệu trên bản đồ Việt Nam
Diện tích11,92 km²
Dân số (2025)
Tổng cộng51.293 người
Khác
Mã hành chính03649[2]

Tô Hiệu là một phường thuộc tỉnh Sơn La, Việt Nam.

Địa lý

Phường Tô Hiệu có vị trí địa lý:

  • Phía bắc giáp phường Chiềng An.
  • Phía nam và phía tây giáp phường Chiềng Cơi.
  • Phía đông giáp phường Chiềng Sinh.

Lịch sử

Phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La

Ngày 16 tháng 5 năm 1998, Chính phủ ban hành Nghị định 31/1998/NĐ-CP. Theo đó, thành lập phường Tô Hiệu trên cơ sở 179 ha diện tích tự nhiên và 7.060 nhân khẩu của phường Chiềng Lề.

Phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La

Ngày 16 tháng 6 năm 2025:

  • Quốc hội ban hành Nghị quyết số 203/2025/QH15 về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Theo đó, kết thúc hoạt động của đơn vị hành chính cấp huyện trong cả nước từ ngày 1 tháng 7 năm 2025.
  • Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 1681/NQ-UBTVQH15[3] về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Sơn La năm 2025 (nghị quyết có hiệu lực từ ngày 16 tháng 6 năm 2025). Theo đó, sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các phường Quyết Thắng, Quyết Tâm, Chiềng Lề và Tô Hiệu thành phường mới có tên gọi là phường Tô Hiệu.

Căn cứ theo đề án sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Sơn La năm 2025,[4] phường Tô Hiệu được thành lập từ:

  • Toàn bộ diện tích tự nhiên là 4,19 km2, quy mô dân số là 18.182 người của phường Quyết Thắng;
  • Toàn bộ diện tích tự nhiên là 1,92 km2, quy mô dân số là 9.713 người của phường Tô Hiệu;
  • Toàn bộ diện tích tự nhiên là 3,00 km2, quy mô dân số là 14.495 người của phường Chiềng Lề;
  • Toàn bộ diện tích tự nhiên là 2,81 km2, quy mô dân số là 8.903 người của phường Quyết Tâm.

Phường Tô Hiệu có diện tích tự nhiên là 11,92 km2 (đạt 216,73% so với quy định); quy mô dân số là 51.293 người (đạt 341,95% so với quy định).

Tham khảo

  1. 31/1998/NĐ-CP
  2. "Tổng cục Thống kê". Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 1 năm 2021. Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2022.
  3. "Nghị quyết số 1681/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Sơn La năm 2025". Cổng thông tin điện tử Quốc hội Việt Nam. ngày 16 tháng 6 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 8 năm 2025.
  4. Đề án số 346/ĐA-CP ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Sơn La năm 2025