Bước tới nội dung

Thường trực Ban Bí thư Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Thường trực Ban Bí thư)
Thường trực Ban Bí thư
Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam
Đảng kỳ Đảng Cộng sản Việt Nam
Đương nhiệm
Trần Cẩm Tú

từ 25 tháng 10 năm 2024
Kính ngữThường trực Ban Bí thư
Thành viên củaBan Bí thư
Bộ Chính trị
Dinh thựVăn phòng Trung ương Đảng, 1A Hùng Vương, Điện Biên, Ba Đình, Hà Nội
Bổ nhiệm bởiBộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam
Nhiệm kỳ5 năm
Người đầu tiên nhậm chứcNguyễn Duy Trinh
WebsiteTrang web Đảng Cộng sản Việt Nam

Thường trực Ban Bí thư Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam, gọi tắt là Thường trực Ban Bí thư, trước đây còn được gọi là Thường trực Bộ Chính trị, là chức danh do Bộ Chính trị chỉ định, có nhiệm vụ phụ trách, chủ trì công việc hàng ngày của Ban Bí thư. Thường trực Ban Bí thư phải là Ủy viên Bộ Chính trị.

Lịch sử

Chức danh này có từ Đại hội IV Đảng Cộng sản Việt Nam.[1]

Trong nhiệm kỳ Ban Chấp hành Trung ương khoá VIII (1996 - 2001), do không thành lập Ban Bí thư mà thành lập Thường vụ Bộ Chính trị nên thành lập chức danh Thường trực Bộ Chính trị.

Danh sách Thường trực Ban Bí thư qua các thời kỳ

STTChân dungHọ và tênNhiệm kỳThời gian tại nhiệmBan Chấp hành Trung ương ĐảngTổng Bí thưGhi chú
Bắt đầuKết thúc
1Nguyễn Duy Trinh

(1910-1985)

20 tháng 12 năm 197631 tháng 3 năm 19825 năm, 101 ngàyKhoá IV (1976-1982)Lê DuẩnThường trực Ban Bí thư, phụ trách công tác đối ngoại[2]
2Lê Đức Thọ

(1911-1990)

Thường trực Ban Bí thư, phụ trách công tác tổ chức, tuyên huấn và nội chính[2]
3Lê Thanh Nghị

(1911-1989)

Thường trực chính Ban Bí thư, phụ trách các Ban Kinh tế, Viện Nghiên cứu quản lý kinh tế, Văn phòng Trung ương, Ban Tài chính - Quản trị Trung ương.[2]
4Võ Chí Công

(1912-2011)

31 tháng 3 năm 198221 tháng 6 năm 19864 năm, 82 ngàyKhoá V (1982-1986)Chủ tịch Hội đồng Nhà nước (1987 - 1992)
5Nguyễn Văn Linh

(1915-1998)

21 tháng 6 năm 198618 tháng 12 năm 1986180 ngàyLê DuẩnTổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam (1986 - 1991)
Trường Chinh
6Đỗ Mười

(1917-2018)

18 tháng 12 năm 198622 tháng 6 năm 19881 năm, 187 ngàyKhoá VI (1986-1991)Nguyễn Văn LinhChủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (1988 - 1991);


Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam (1991 - 1997)

7Nguyễn Thanh Bình

(1918-2008)

22 tháng 6 năm 198827 tháng 6 năm 19913 năm, 5 ngày
8Lê Đức Anh

(1920-2019)

27 tháng 6 năm 199123 tháng 9 năm 19921 năm, 88 ngàyKhoá VII (1991-1996)Đỗ MườiChủ tịch nước (1992 - 1997)

Đại tướng Quân đội nhân dân Việt Nam

9Đào Duy Tùng

(1924-1998)

23 tháng 9 năm 19921 tháng 7 năm 19963 năm, 282 ngày
10Lê Khả Phiêu

(1931-2020)

1 tháng 7 năm 199626 tháng 12 năm 19971 năm, 178 ngàyKhoá VIII (1996-2001)Thường trực Bộ Chính trị khoá VIII


Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam (1997 - 2001)

Thượng tướng Quân đội nhân dân Việt Nam

11Phạm Thế Duyệt

(1936)

26 tháng 12 năm 199726 tháng 8 năm 19991 năm, 243 ngàyLê Khả PhiêuTham gia Thường trực Bộ Chính trị khoá VIII
12Nguyễn Phú Trọng

(1944-2024)

26 tháng 8 năm 199922 tháng 4 năm 20011 năm, 239 ngàyTham gia Thường trực Bộ Chính trị khoá VIII

Chủ tịch Quốc hội (2006 - 2011);

Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam (2011 - 2024);

Chủ tịch nước (2018 - 2021)

13Trần Đình Hoan

(1939-2010)

22 tháng 4 năm 200127 tháng 6 năm 200166 ngàyKhoá IX (2001-2006)Nông Đức Mạnh
14Phan Diễn

(1937)

27 tháng 6 năm 200125 tháng 4 năm 20064 năm, 302 ngày
15Trương Tấn Sang

(1949)

25 tháng 4 năm 20063 tháng 8 năm 20115 năm, 100 ngàyKhoá X (2006-2011)Chủ tịch nước (2011 - 2016)
16Lê Hồng Anh

(1949)

3 tháng 8 năm 20114 tháng 2 năm 20164 năm, 185 ngàyKhoá XI (2011-2016)Nguyễn Phú TrọngĐại tướng Công an nhân dân Việt Nam
17Đinh Thế Huynh

(1953)

4 tháng 2 năm 20162 tháng 3 năm 20182 năm, 26 ngàyKhoá XII (2016-2021)Nghỉ từ ngày 2 tháng 3 năm 2018 để điều trị bệnh
18Trần Quốc Vượng

(1953)

2 tháng 3 năm 20185 tháng 2 năm 20212 năm, 340 ngàyTham gia Thường trực Ban Bí thư từ ngày 1 tháng 8 năm 2017
19Võ Văn Thưởng

(1970)

5 tháng 2 năm 20216 tháng 3 năm 20232 năm, 29 ngàyKhoá XIII (2021-2026)Chủ tịch nước (2023 - 2024)
20Trương Thị Mai

(1958)

6 tháng 3 năm 202316 tháng 5 năm 20241 năm, 71 ngàyNữ Thường trực Ban Bí thư đầu tiên.

Kiêm nhiệm Trưởng ban Tổ chức Trung ương

21Lương Cường

(1957)

16 tháng 5 năm 202425 tháng 10 năm 2024162 ngàyĐại tướng Quân đội Nhân dân Việt Nam

Chủ nhiệm Tổng cục chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam

Chủ tịch nước (2024 - nay)

Nguyễn Phú Trọng
Tô Lâm
22Trần Cẩm Tú

(1961)

25 tháng 10 năm 2024đương nhiệm1 năm, 163 ngàyKhoá XIII (2021-2026)Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương (2018 - 2025)
Khóa XIV (2026-2031)

Các nguyên Thường trực Ban Bí thư còn sống

Hiện tại còn 9 nguyên Thường trực Ban Bí thư còn sống. Nguyên Thường trực Ban Bí thư còn sống cao tuổi nhất là Phạm Thế Duyệt và trẻ tuổi nhất là Võ Văn Thưởng. Người qua đời gần nhất là ông Nguyễn Phú Trọng vào ngày 19 tháng 7 năm 2024 ở tuổi 80. Các nguyên Thường trực Ban Bí thư dưới đây được xếp theo thứ tự nhiệm kỳ.

Danh sách Thường trực Ban Bí thư theo độ tuổi

#TênSinhTuổi khi bắt đầu nhiệm kỳTuổi khi kết thúc nhiệm kỳThời gian sau miễn nhiệmMấtTuổi thọ
1Nguyễn Duy Trinh15 tháng 7 năm 191066 năm, 158 ngày

20 tháng 12 năm 1976

71 năm, 259 ngày

31 tháng 3 năm 1982

3 năm, 20 ngày20 tháng 4 năm 198574 năm, 279 ngày
2Lê Đức Thọ10 tháng 10 năm 191165 năm, 71 ngày

20 tháng 12 năm 1976

70 năm, 172 ngày

31 tháng 3 năm 1982

8 năm, 196 ngày13 tháng 10 năm 199079 năm, 3 ngày
3Lê Thanh Nghị6 tháng 3 năm 191165 năm, 289 ngày

20 tháng 12 năm 1976

71 năm, 25 ngày

31 tháng 3 năm 1982

7 năm, 138 ngày16 tháng 8 năm 198978 năm, 163 ngày
4Võ Chí Công7 tháng 8 năm 191269 năm, 236 ngày

31 tháng 3 năm 1982

73 năm, 318 ngày

21 tháng 6 năm 1986

25 năm, 79 ngày8 tháng 9 năm 201199 năm, 32 ngày
5Nguyễn Văn Linh1 tháng 7 năm 191570 năm, 355 ngày

21 tháng 6 năm 1986

71 năm, 170 ngày

18 tháng 12 năm 1986

11 năm, 130 ngày27 tháng 4 năm 199882 năm, 300 ngày
6Đỗ Mười2 tháng 2 năm 191769 năm, 319 ngày

18 tháng 12 năm 1986

71 năm, 141 ngày

22 tháng 6 năm 1988

30 năm, 101 ngày1 tháng 10 năm 2018101 năm, 241 ngày
7Nguyễn Thanh Bình4 tháng 5 năm 191870 năm, 49 ngày

22 tháng 6 năm 1988

73 năm, 54 ngày

27 tháng 6 năm 1991

16 năm, 266 ngày19 tháng 3 năm 200889 năm, 320 ngày
8Lê Đức Anh1 tháng 12 năm 192070 năm, 208 ngày

27 tháng 6 năm 1991

71 năm, 297 ngày

23 tháng 9 năm 1992

26 năm, 211 ngày22 tháng 4 năm 201998 năm, 142 ngày
9Đào Duy Tùng20 tháng 5 năm 192468 năm, 126 ngày

23 tháng 9 năm 1992

72 năm, 42 ngày

1 tháng 7 năm 1996

1 năm, 347 ngày13 tháng 6 năm 199874 năm, 24 ngày
10Lê Khả Phiêu27 tháng 12 năm 193164 năm, 187 ngày

1 tháng 7 năm 1996

65 năm, 364 ngày

26 tháng 12 năm 1997

22 năm, 225 ngày7 tháng 8 năm 202088 năm, 224 ngày
11Phạm Thế Duyệt10 tháng 8 năm 193661 năm, 138 ngày

26 tháng 12 năm 1997

63 năm, 16 ngày

26 tháng 8 năm 1999

26 năm, 223 ngày(vẫn sống)89 năm, 239 ngày
12Nguyễn Phú Trọng14 tháng 4 năm 194455 năm, 134 ngày

26 tháng 8 năm 1999

57 năm, 8 ngày

22 tháng 4 năm 2001

23 năm, 88 ngày19 tháng 7 năm 202480 năm, 96 ngày
13Trần Đình Hoan20 tháng 10 năm 193961 năm, 184 ngày

22 tháng 4 năm 2001

61 năm, 250 ngày

27 tháng 6 năm 2001

8 năm, 271 ngày25 tháng 3 năm 201070 năm, 156 ngày
14Phan Diễn11 tháng 10 năm 193763 năm, 259 ngày

27 tháng 6 năm 2001

68 năm, 196 ngày

25 tháng 4 năm 2006

19 năm, 346 ngày(vẫn sống)88 năm, 177 ngày
15Trương Tấn Sang21 tháng 1 năm 194957 năm, 94 ngày

25 tháng 4 năm 2006

62 năm, 194 ngày

3 tháng 8 năm 2011

14 năm, 246 ngày(vẫn sống)77 năm, 75 ngày
16Lê Hồng Anh12 tháng 11 năm 194961 năm, 264 ngày

3 tháng 8 năm 2011

66 năm, 84 ngày

4 tháng 2 năm 2016

10 năm, 61 ngày(vẫn sống)76 năm, 145 ngày
17Đinh Thế Huynh15 tháng 5 năm 195362 năm, 265 ngày

4 tháng 2 năm 2016

64 năm, 291 ngày

2 tháng 3 năm 2018

8 năm, 35 ngày(vẫn sống)72 năm, 326 ngày
18Trần Quốc Vượng5 tháng 2 năm 195365 năm, 25 ngày

2 tháng 3 năm 2018

68 năm, 0 ngày

5 tháng 2 năm 2021

5 năm, 60 ngày(vẫn sống)73 năm, 60 ngày
19Võ Văn Thưởng13 tháng 12 năm 197050 năm, 54 ngày

5 tháng 2 năm 2021

52 năm, 83 ngày

6 tháng 3 năm 2023

3 năm, 31 ngày(vẫn sống)55 năm, 114 ngày
20Trương Thị Mai23 tháng 1 năm 195865 năm, 42 ngày

6 tháng 3 năm 2023

66 năm, 114 ngày

16 tháng 5 năm 2024

1 năm, 325 ngày(vẫn sống)68 năm, 73 ngày
21Lương Cường15 tháng 8 năm 195766 năm, 275 ngày

16 tháng 5 năm 2024

67 năm, 71 ngày

25 tháng 10 năm 2024

1 năm, 163 ngày(vẫn sống)68 năm, 234 ngày
22Trần Cẩm Tú25 tháng 8 năm 196163 năm, 61 ngày

25 tháng 10 năm 2024

(đương nhiệm)(đương nhiệm)(vẫn sống)64 năm, 224 ngày

Tham khảo

  1. "Thông báo số 06-TB/TW, ngày 22 tháng 2 năm 1977 về việc phân công trong Ban bí thư" (PDF). Văn kiện Đảng toàn tập. Quyển 38. ngày 22 tháng 2 năm 1977. tr. 40.
  2. 1 2 3 "Thông báo Số 09-TB/TW, ngày 14 tháng 4 năm 1980 về phân công trong Ban Bí thư" (PDF). Văn kiện Đảng toàn tập. Quyển 41. ngày 14 tháng 4 năm 1980. tr. 80.