Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa X
Giao diện
Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa X 2006 – 2011 | |
|---|---|
Đảng kỳ Đảng Cộng sản Việt Nam | |
| 25 tháng 4 năm 2006 – 19 tháng 1 năm 2011 4 năm, 269 ngày | |
| Cơ cấu tổ chức | |
| Tổng Bí thư | Nông Đức Mạnh |
| Thường trực Ban Bí thư | Trương Tấn Sang |
| Bộ Chính trị | 14 ủy viên |
| Ban Bí thư | 8 ủy viên |
| Số Ủy viên Trung ương | 160 ủy viên chính thức 21 ủy viên dự khuyết |
Đại hội Đại biểu toàn quốc Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ X đã bầu ra Ban Chấp hành Trung ương Đảng gồm 160 ủy viên chính thức và 20 ủy viên dự khuyết.
Hội nghị toàn thể
Hội nghị Trung ương là phiên họp toàn thể của Ban Chấp hành Trung ương Đảng, thành viên tham dự hội nghị gồm ủy viên chính thức và ủy viên dự khuyết Ban Chấp hành Trung ương. Tổng Bí thư chủ trì hội nghị, khi Tổng Bí thư vắng mặt sẽ ủy nhiệm thành viên chủ trì thay thế.
| Phiên họp | Ngày | Thời gian | Ref |
|---|---|---|---|
| Hội nghị Trung ương lần thứ 1 | 25 tháng 4 năm 2006 | 1 ngày | |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 2 | 27–28 tháng 5 năm 2006 | 2 ngày | |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 3 | 24–29 tháng 7 năm 2006 | 6 ngày | |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 4 | 15–24 tháng 1 năm 2007 | 10 ngày | |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 5 | 5–14 tháng 7 năm 2007 | 10 ngày | |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 6 | 14–22 tháng 1 năm 2008 | 9 ngày | |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 7 | 9–17 tháng 7 năm 2008 | 9 ngày | |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 8 | 2–4 tháng 10 năm 2008 | 3 ngày | |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 9 | 5–13 tháng 1 năm 2004 | 9 ngày | |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 10 | 29 tháng 6 – 4 tháng 7 năm 2009 | 6 ngày | |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 11 | 5–10 tháng 10 năm 2009 | 6 ngày | |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 12 | 22–28 tháng 3 năm 2010 | 7 ngày | |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 13 | 7–14 tháng 10 năm 2010 | 8 ngày | |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 14 | 13–22 tháng 12 năm 2010 | 10 ngày | |
| Hội nghị Trung ương lần thứ 15 | 9 tháng 1 năm 2011 | 1 ngày | |
Các Ban Đảng Trung ương
Các Ban Đảng Trung ương bao gồm các cơ quan tham mưu, giúp việc chuyên trách của Ban Chấp hành Trung ương. Các cơ quan chính gồm Văn phòng Trung ương, các Ban, Ủy ban Kiểm tra Trung ương và cơ quan ngôn luận.
| Ban | Chức vụ | Lãnh đạo | Nhiệm kỳ | Thời gian | GC |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổ chức Trung ương | Trưởng ban | Trần Đình Hoan | 25 tháng 4 – 2 tháng 5 năm 2006 | 8 ngày | |
| Hồ Đức Việt | 2 tháng 5 năm 2006 – 18 tháng 1 năm 2011 | 4 năm, 261 ngày | |||
| Ủy ban Kiểm tra Trung ương | Chủ nhiệm | Nguyễn Văn Chi | 25 tháng 4 năm 2006 –18 tháng 1 năm 2011 | 4 năm, 268 ngày | |
| Tư tưởng – Văn hoá Trung ương | Trưởng ban | Nguyễn Khoa Điềm | 25–30 tháng 4 năm 2006 | 5 ngày | |
| Tô Huy Rứa | 1 tháng 5 năm 2006 – 11 tháng 4 năm 2007 | 345 ngày | [a] | ||
| Khoa giáo Trung ương | Đỗ Nguyên Phương | 25 tháng 4 năm 2006 – 11 tháng 4 năm 2007 | 351 ngày | ||
| Tuyên giáo Trung ương | Tô Huy Rứa | 11 tháng 4 năm 2007 – 18 tháng 1 năm 2011 | 3 năm, 282 ngày | [b] | |
| Hội đồng Lý luận Trung ương | Chủ tịch | Nguyễn Phú Trọng | 25 tháng 4 – 15 tháng 8 năm 2006 | 112 ngày | |
| Tô Huy Rứa | 15 tháng 8 năm 2006 – 18 tháng 1 năm 2011 | 4 năm, 156 ngày | |||
| Dân vận Trung ương | Trưởng ban | Tòng Thị Phóng | 25 tháng 4 năm 2006 – 13 tháng 7 năm 2007 | 1 năm, 79 ngày | |
| Hà Thị Khiết | 13 tháng 7 năm 2007 – 18 tháng 1 năm 2011 | 3 năm, 189 ngày | |||
| Tài chính – Quản trị Trung ương | Nguyễn Quốc Cường | 25 tháng 4 năm 2006 – 11 tháng 4 năm 2007 | 351 ngày | [c] | |
| Kinh tế Trung ương | Trương Tấn Sang | ||||
| Nội chính Trung ương | Trương Vĩnh Trọng | ||||
| Văn phòng (VP) Trung ương Đảng | Chánh VP | Ngô Văn Dụ | 25 tháng 4 năm 2006 – 18 tháng 1 năm 2011 | 4 năm, 268 ngày | |
| Đối ngoại Trung ương | Trưởng ban | Nguyễn Văn Son | 25 tháng 4 năm 2006 – 13 tháng 8 năm 2007 | 1 năm, 110 ngày | |
| Trần Văn Hằng | 13 tháng 8 năm 2007 – 18 tháng 6 năm 2009 | 1 năm, 309 ngày | |||
| Hoàng Bình Quân | 25 tháng 6 năm 2009 – 18 tháng 1 năm 2011 | 1 năm, 219 ngày | |||
| Báo Nhân dân | Tổng Biên tập | Đinh Thế Huynh | 25 tháng 4 năm 2006 – 18 tháng 1 năm 2011 | 4 năm, 268 ngày | |
| Bảo vệ chính trị nội bộ Trung ương | Trưởng ban | Phạm Văn Thọ | 25 tháng 4 năm 2006 – 18 tháng 6 năm 2007 | 1 năm, 54 ngày | [d] |
Đảng bộ trực thuộc Trung ương
Các Đảng bộ được tính từ Đại hội Đảng bộ.
| Đảng bộ | Lãnh đạo | Kiêm nhiệm | Nhiệm kỳ | Thời gian | GC |
|---|---|---|---|---|---|
| Đảng bộ Quân đội Trung ương | Bí thư | Nông Đức Mạnh | 29 tháng 12 năm 2005 – 18 tháng 1 năm 2011 | 5 năm, 20 ngày | |
| Đảng bộ Công an Trung ương | Bí thư | Lê Hồng Anh | 25 tháng 4 năm 2006 – 18 tháng 1 năm 2011 | 4 năm, 268 ngày | |
| Đảng bộ Khối các cơ quan Đối ngoại Trung ương | Nguyễn Văn Son | 28 tháng 12 năm 2005 – 11 tháng 4 năm 2007 | 1 năm, 104 ngày | [e] | |
| Đảng bộ Khối I cơ quan Trung ương | Phạm Văn Thọ | 27 tháng 12 năm 2005 – 11 tháng 4 năm 2007 | 1 năm, 105 ngày | ||
| Đảng bộ khối cơ quan Dân vận Trung ương | Vũ Trọng Kim | 29 tháng 12 năm 2005 – 11 tháng 4 năm 2007 | 1 năm, 103 ngày | ||
| Đảng bộ Khối cơ quan Nội chính Trung ương | Nguyễn Tuấn Khanh | 25 tháng 12 năm 2005 – 11 tháng 4 năm 2007 | 1 năm, 107 ngày | ||
| Đảng bộ Khối cơ quan Kinh tế Trung ương | Võ Đức Huy | ||||
| Đảng bộ Khối cơ quan Khoa giáo Trung ương | Trần Ngọc Tăng | 16 tháng 12 năm 2005 – 11 tháng 4 năm 2007 | 1 năm, 116 ngày | ||
| Đảng bộ Khối cơ quan Trung ương về công tác tư tưởng | Tô Huy Rứa | 30 tháng 12 năm 2005 – 11 tháng 4 năm 2007 | 1 năm, 102 ngày | ||
| Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương | Hoàng Xuân Cừ | 11 tháng 4 năm 2007 – 24 tháng 12 năm 2010 | 3 năm, 257 ngày | [f] | |
| Nguyễn Minh Quang | 24 tháng 12 năm 2010 – 18 tháng 1 năm 2011 | 25 ngày | |||
| Đảng bộ Khối Doanh nghiệp Trung ương | Võ Đức Huy | 11 tháng 4 năm 2007 – 20 tháng 10 năm 2010 | 3 năm, 192 ngày | [g] | |
| Trương Quang Nghĩa | 20 tháng 10 năm 2010 – 18 tháng 1 năm 2011 | 90 ngày |
Danh sách ủy viên
Ủy viên chính thức
| TT | Tên | Sinh | Mất | ĐV | Quê quán | Dân tộc | GT | Khóa IX | Khóa XI | Chức vụ | Ref |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoàng Tuấn Anh | 1952 | Còn sống | 1984 | Đà Nẵng | Kinh | Nam | Không | Có | Phó Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch | |
| 2 | Lê Hồng Anh | 1949 | Còn sống | 1968 | Kiên Giang | Kinh | Nam | Có | Có | Bộ trưởng Bộ Công an | [1] |
| 3 | Lê Thị Thu Ba | 1956 | Còn sống | 1983 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Nữ | Không | Có | Thứ trưởng Bộ Bộ Tư pháp | |
| 4 | Lê Thị Bân | 1950 | Còn sống | Kinh | Nữ | Có | Không | Bí thư Tỉnh ủy Tây Ninh | [2] | ||
| 5 | Huỳnh Văn Be | 1949 | Còn sống | Bến Tre | Kinh | Nam | Không | Không | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh tỉnh Bến Tre | ||
| 6 | Trịnh Long Biên | 1948 | Còn sống | Bắc Giang | Kinh | Nam | Có | Không | Bí thư Tỉnh ủy Điện Biên | [3] | |
| 7 | Nguyễn Thái Bình | 1953 | Còn sống | Trà Vinh | Kinh | Nam | Có | Có | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh | [4] | |
| 8 | Trương Hòa Bình | 1955 | Còn sống | 1973 | Long An | Kinh | Nam | Không | Có | Thứ trưởng Bộ Công an | |
| 9 | Võ Thanh Bình | 1951 | 2023 | 1970 | Cà Mau | Kinh | Nam | Không | Cách chức | Bí thư Tỉnh ủy Cà Mau | |
| 10 | Đào Xuân Cần | 1952 | Còn sống | Bắc Giang | Kinh | Nam | Không | Không | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang | ||
| 11 | Nguyễn Văn Chi | 1945 | Còn sống | 1965 | Đà Nẵng | Kinh | Nam | Có | Không | Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương | [5] |
| 12 | Nguyễn Văn Chiền | 1947 | Còn sống | Hải Dương | Kinh | Nam | Có | Không | Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước | [6] | |
| 13 | Võ Minh Chiến | 1956 | Còn sống | Sóc Trăng | Kinh | Nam | Không | Có | Phó Bí thư thường trực Tỉnh ủy Sóc Trăng | ||
| 14 | Vũ Tiến Chiến | 1947 | Còn sống | Hà Nội | Kinh | Nam | Có | Không | Phó Trưởng Ban thường trực Ban Chỉ đạo Tây Bắc | [7] | |
| 15 | Phạm Thị Hải Chuyền | 1952 | Còn sống | Bắc Giang | Kinh | Nữ | Không | Có | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương | ||
| 16 | Trần Thị Kim Cúc | 1949 | Còn sống | 1968 | Tiền Giang | Kinh | Nữ | Không | Không | Bí thư Tỉnh ủy Tiền Giang | |
| 17 | Nguyễn Thành Cung | 1953 | 2022 | 1970 | Tây Ninh | Kinh | Nam | Không | Có | Chính ủy Quân khu 7 | |
| 18 | Hoàng Xuân Cừ | 1946 | Còn sống | Phú Thọ | Kinh | Nam | Có | Không | Trưởng Ban Nghiên cứu của Bộ Chính trị về an ninh quốc gia | [8] | |
| 19 | Đinh Văn Cương | 1952 | 2016 | Hà Nam | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam | ||
| 20 | Hà Hùng Cường | 1953 | Còn sống | 1982 | Vĩnh Phúc | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy Quảng Bình | |
| 21 | Nguyễn Quốc Cường | 1952 | Còn sống | 1973 | Bắc Giang | Kinh | Nam | Có | Có | Trưởng Ban Tài chính – Quản trị Trung ương | [9] |
| 22 | Nguyễn Thị Doan | 1951 | Còn sống | 1981 | Hà Nam | Kinh | Nữ | Có | Có | Phó Chủ nhiệm thường trực Ủy ban Kiểm tra Trung ương, Phó Bí thư Đảng ủy khối I cơ quan Trung ương | [10] |
| 23 | Ngô Văn Dụ | 1947 | Còn sống | 1969 | Vĩnh Phúc | Kinh | Nam | Có | Có | Chánh Văn phòng Trung ương Đảng | [11] |
| 24 | Đào Ngọc Dung | 1962 | Còn sống | 1984 | Hà Nam | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | |
| 25 | Bùi Tiến Dũng | 1951 | Còn sống | Thái Bình | Kinh | Nam | Không | Không | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình | ||
| 26 | Hồ Nghĩa Dũng | 1950 | Còn sống | 1978 | Đà Nẵng | Kinh | Nam | Có | Không | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi | [12] |
| 27 | Lê Văn Dũng | 1945 | 2026 | 1965 | Bến Tre | Kinh | Nam | Có | Không | Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam | [13] |
| 28 | Nguyễn Tấn Dũng | 1949 | Còn sống | 1967 | Cà Mau | Kinh | Nam | Có | Có | Phó Thủ tướng thường trực Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam | [14] |
| 29 | Trịnh Đình Dũng | 1956 | Còn sống | 1984 | Hà Nội | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc | |
| 30 | Mai Thế Dương | 1954 | Còn sống | Bắc Kạn | Tày | Nam | Có | Có | Bí thư Tỉnh ủy Bắc Kạn | [15] | |
| 31 | Huỳnh Đảm | 1948 | Còn sống | 1968 | Cà Mau | Kinh | Nam | Có | Không | Phó Chủ tịch, Tổng Thư ký Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | [16] |
| 32 | Trần Đình Đàn | 1951 | Còn sống | 1969 | Hà Tĩnh | Kinh | Nam | Không | Không | Bí thư Tỉnh ủy Hà Tĩnh | |
| 33 | Chu Văn Đạt | 1952 | 2023 | 1980 | Nam Định | Kinh | Nam | Không | Không | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định | |
| 34 | Phan Tấn Đạt | 1949 | 2016 | Bạc Liêu | Kinh | Nam | Có | Không | Bí thư Tỉnh ủy Bạc Liêu | [17] | |
| 35 | Nguyễn Văn Đẳng | 1949 | Còn sống | Phú Yên | Kinh | Nam | Có | Không | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng | [18] | |
| 36 | Huỳnh Minh Đoàn | 1953 | Còn sống | 1971 | Đồng Tháp | Kinh | Nam | Không | Không | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp | |
| 37 | Nguyễn Văn Được | 1946 | Còn sống | 1966 | Quảng Ngãi | Kinh | Nam | Có | Không | Thứ trưởng Bộ Quốc phòng | [19] |
| 38 | Nguyễn Văn Giàu | 1957 | Còn sống | 1981 | An Giang | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận | |
| 39 | Vũ Hoàng Hà | 1951 | Còn sống | 1974 | Bình Định | Kinh | Nam | Không | Không | Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định | |
| 40 | Hoàng Trung Hải | 1959 | Còn sống | 1990 | Thái Bình | Kinh | Nam | Có | Có | Bộ trưởng Bộ Công nghiệp | [20] |
| 41 | Lê Thanh Hải | 1950 | Còn sống | 1968 | Tiền Giang | Kinh | Nam | Có | Có | Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh | [21] |
| 42 | Trần Lưu Hải | 1953 | Còn sống | Phú Thọ | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình | ||
| 43 | Nguyễn Đức Hạt | 1945 | Còn sống | 1969 | Quảng Nam | Kinh | Nam | Có | Không | Phó Trưởng ban thường trực Ban Tổ chức Trung ương | [22] |
| 44 | Trần Văn Hằng | 1953 | Còn sống | Nghệ An | Kinh | Nam | Không | Có | Phó Trưởng Ban Đối ngoại Trung ương, Bí thư Ban Cán sự Đảng ngoài nước | ||
| 45 | Hà Văn Hiền | 1948 | Còn sống | Hải Dương | Kinh | Nam | Có | Không | Bí thư Tỉnh ủy Hà Tây | [23] | |
| 46 | Vũ Văn Hiền | 1950 | Còn sống | Kinh | Nam | Có | Không | Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam | [24] | ||
| 47 | Nguyễn Văn Hiến | 1954 | Còn sống | 1976 | Ninh Bình | Kinh | Nam | Không | Có | Tư lệnh Quân chủng Hải quân | |
| 48 | Vũ Văn Hiến | 1947 | Còn sống | Hưng Yên | Kinh | Nam | Có | Không | Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam | [25] | |
| 49 | Phùng Quốc Hiển | 1958 | Còn sống | 1986 | Phú Thọ | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy Yên Bái | |
| 50 | Nguyễn Văn Hiện | 1954 | Còn sống | Thái Bình | Kinh | Nam | Có | Không | Chánh án Tòa án nhân dân tối cao | [26] | |
| 51 | Đặng Văn Hiếu | 1953 | Còn sống | Ninh Bình | Kinh | Nam | Không | Có | Thứ trưởng Bộ Công an | ||
| 52 | Nguyễn Huy Hiệu | 1947 | Còn sống | 1967 | Nam Định | Kinh | Nam | Có | Không | Thứ trưởng Bộ Quốc phòng | [27] |
| 53 | Nguyễn Thị Thanh Hòa | 1954 | Còn sống | 1987 | Bắc Ninh | Kinh | Nữ | Không | Có | Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam | |
| 54 | Phương Minh Hòa | 1954 | Còn sống | Hà Nội | Kinh | Nam | Không | Có | Chính ủy Quân chủng Phòng không – Không quân | ||
| 55 | Vũ Ngọc Hoàng | 1953 | Còn sống | Quảng Nam | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy Quảng Nam | ||
| 56 | Vũ Huy Hoàng | 1953 | Còn sống | Hải Phòng | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn | ||
| 57 | Lê Doãn Hợp | 1951 | Còn sống | 1970 | Nghệ An | Kinh | Nam | Có | Không | Phó Trưởng Ban Tư tưởng – Văn hóa Trung ương | [28] |
| 58 | Bùi Văn Huấn | 1945 | Còn sống | Đồng Tháp | Kinh | Nam | Có | Không | Phó Chủ nhiệm Tổng cục chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam | [29] | |
| 59 | Vương Đình Huệ | 1957 | Còn sống | 1984 | Nghệ An | Kinh | Nam | Không | Có | Phó Tổng Kiểm toán Nhà nước | |
| 60 | Đinh Văn Hùng | 1953 | Còn sống | 1978 | Ninh Bình | Kinh | Nam | Không | Cách chức | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình | |
| 61 | Nguyễn Sinh Hùng | 1946 | Còn sống | 1977 | Nghệ An | Kinh | Nam | Có | Có | Bộ trưởng Bộ Tài chính | [30] |
| 62 | Phạm Xuân Hùng | 1952 | Còn sống | 1971 | Nam Định | Kinh | Nam | Không | Có | Phó Giám đốc thường trực Học viện Quốc phòng | |
| 63 | Võ Đức Huy | 1950 | Còn sống | Quảng Ngãi | Kinh | Nam | Có | Không | hó Trưởng Ban thường trực Ban Kinh tế Trung ương, Bí thư Đảng ủy khối cơ quan Kinh tế Trung ương | [31] | |
| 64 | Đinh Thế Huynh | 1953 | Còn sống | 1974 | Nam Định | Kinh | Nam | Có | Có | Tổng biên tập Báo Nhân Dân, Chủ tịch Hội Nhà báo Việt Nam | [32] |
| 65 | Nguyễn Tấn Hưng | 1955 | Còn sống | 1973 | Bình Phước | Kinh | Nam | Không | Có | Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước | |
| 66 | Nguyễn Văn Hưởng | 1946 | Còn sống | 1964 | Quảng Ninh | Kinh | Nam | Có | Không | Thứ trưởng Bộ Công an | [33] |
| 67 | Nguyễn Tuấn Khanh | 1954 | Còn sống | An Giang | Kinh | Nam | Có | Có | Phó Trưởng Ban Nội chính Trung ương, Bí thư Đảng ủy khối cơ quan Nội chính Trung ương | [34] | |
| 68 | Trương Quang Khánh | 1953 | Còn sống | Quảng Nam | Kinh | Nam | Không | Có | Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật | ||
| 69 | Phạm Gia Khiêm | 1944 | Còn sống | 1978 | Hà Nội | Kinh | Nam | Có | Không | Phó Thủ tướng Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam | [35] |
| 70 | Hà Thị Khiết | 1950 | Còn sống | 1969 | Tuyên Quang | Tày | Nữ | Có | Có | Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam | [36] |
| 71 | Nguyễn Đức Kiên | 1948 | Còn sống | 1969 | Hải Dương | Kinh | Nam | Có | Không | Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Ngân sách của Quốc hội | [37] |
| 72 | Phan Trung Kiên | 1946 | Còn sống | 1965 | TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Nam | Có | Không | Thứ trưởng Bộ Quốc phòng | [38] |
| 73 | Vũ Trọng Kim | 1953 | Còn sống | 1972 | Quảng Nam | Kinh | Nam | Có | Có | Phó Trưởng Ban thường trực Ban Dân vận Trung ương, Bí thư Đảng ủy khối cơ quan Dân vận Trung ương | [39] |
| 74 | Ngô Xuân Lịch | 1954 | Còn sống | 1973 | Hà Nam | Kinh | Nam | Không | Có | Chính ủy Quân khu 3 | |
| 75 | Đào Tấn Lộc | 1953 | Còn sống | 1981 | Phú Yên | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy Phú Yên | |
| 76 | Nguyễn Văn Lợi | 1950 | Còn sống | 1971 | Thanh Hóa | Kinh | Nam | Không | Không | Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa | |
| 77 | Uông Chu Lưu | 1955 | Còn sống | 1983 | Hà Tĩnh | Kinh | Nam | Có | Có | Bộ trưởng Bộ Tư pháp | [40] |
| 78 | Trương Thị Mai | 1958 | Còn sống | 1985 | Quảng Bình | Kinh | Nữ | Không | Có | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội | |
| 79 | Hồ Xuân Mãn | 1949 | Còn sống | Thừa Thiên – Huế | Kinh | Nam | Có | Không | Bí thư Tỉnh ủy Thừa Thiên – Huế | [41] | |
| 80 | Vi Văn Mạn | 1949 | Còn sống | Lạng Sơn | Tày | Nam | Không | Không | Chính ủy Quân khu 1 | ||
| 81 | Nông Đức Mạnh | 1940 | Còn sống | 1963 | Bắc Kạn | Tày | Nam | Có | Không | Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam | [42] |
| 82 | Đặng Vũ Minh | 1946 | Còn sống | Nam Định | Kinh | Nam | Có | Không | Chủ tịch Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam | [43] | |
| 83 | Nguyễn Tuấn Minh | 1953 | Còn sống | Bà Rịa – Vũng Tàu | Kinh | Nam | Có | Có | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu | [44] | |
| 84 | Đỗ Hoài Nam | 1949 | Còn sống | Bắc Ninh | Kinh | Nam | Có | Không | Chủ tịch Viện Khoa học Xã hội Việt Nam | [45] | |
| 85 | Mai Văn Năm | 1948 | Còn sống | Đà Nẵng | Kinh | Nam | Có | Không | Phó Trưởng Ban thường trực Ban Chỉ đạo Tây Nguyên | [46] | |
| 86 | Nguyễn Thị Kim Ngân | 1954 | Còn sống | 1981 | Bến Tre | Kinh | Nữ | Có | Có | Thứ trưởng Bộ Thương mại | [47] |
| 87 | Phạm Quang Nghị | 1949 | Còn sống | 1973 | Thanh Hóa | Kinh | Nam | Có | Có | Bộ trưởng Bộ Văn hóa – Thông tin | [48] |
| 88 | Lê Hữu Nghĩa | 1947 | Còn sống | 1970 | Quảng Ngãi | Kinh | Nam | Có | Không | Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản, Phó Chủ tịch thường trực Hội đồng Lý luận Trung ương | [49] |
| 89 | Nguyễn Khắc Nghiên | 1951 | 2010 | 1972 | Phú Thọ | Kinh | Nam | Có | Mất | Phó Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam | [50] |
| 90 | Phạm Khôi Nguyên | 1950 | Còn sống | Hà Nội | Kinh | Nam | Không | Không | Thứ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường | ||
| 91 | Huỳnh Thị Nhân | 1952 | Còn sống | TP. Hồ Chí Minh | Kinh | Nữ | Không | Không | Thứ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội | ||
| 92 | Nguyễn Thiện Nhân | 1953 | Còn sống | 1980 | Trà Vinh | Kinh | Nam | Không | Có | Thường vụ Thành ủy, Phó Chủ tịch thường trực Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh | |
| 93 | Hoàng Minh Nhất | 1952 | Còn sống | Hà Giang | Tày | Nam | Không | Không | Bí thư Tỉnh ủy Hà Giang | ||
| 94 | Hà Sơn Nhin | 1954 | Còn sống | 1971 | Gia Lai | Ba Na | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy Gia Lai | |
| 95 | Vũ Văn Ninh | 1955 | Còn sống | 1987 | Nam Định | Kinh | Nam | Không | Có | Thứ trưởng Bộ Tài chính | |
| 96 | Nguyễn Thị Nương | 1955 | Còn sống | Cao Bằng | Tày | Nữ | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy Cao Bằng, Phó Chủ tịch kiêm nhiệm Hội đồng Dân tộc của Quốc hội | ||
| 97 | Nguyễn Đình Phách | 1954 | Còn sống | 1974 | Hưng Yên | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên | |
| 98 | Cao Đức Phát | 1956 | Còn sống | Nam Định | Kinh | Nam | Không | Có | Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | ||
| 99 | Mai Quang Phấn | 1953 | Còn sống | Thanh Hóa | Kinh | Nam | Không | Có | Chính ủy Quân khu 4 | ||
| 100 | Hoàng Văn Phong | 1948 | Còn sống | Hà Nội | Kinh | Nam | Có | Không | Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ | [51] | |
| 101 | Tòng Thị Phóng | 1954 | Còn sống | 1981 | Sơn La | Thái | Nữ | Có | Có | Trưởng Ban Dân vận Trung ương | [52] |
| 102 | Phùng Hữu Phú | 1948 | Còn sống | 1980 | Nam Định | Kinh | Nam | Có | Không | Phó Bí thư thường trực Thành ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội | [53] |
| 103 | Lê Hữu Phúc | 1954 | Còn sống | Quảng Trị | Kinh | Nam | Không | Có | Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị | ||
| 104 | Nguyễn Xuân Phúc | 1954 | Còn sống | 1982 | Quảng Nam | Kinh | Nam | Không | Có | Phó Tổng thanh tra Chính phủ | |
| 105 | Võ Hồng Phúc | 1945 | Còn sống | 1976 | Hà Tĩnh | Kinh | Nam | Có | Không | Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư | [54] |
| 106 | Giàng Seo Phử | 1951 | 2017 | 1978 | Lào Cai | Hmông | Nam | Có | Có | Phó Trưởng Ban Tổ chức Trung ương | [55] |
| 107 | Ksor Phước | 1954 | Còn sống | Gia Lai | Gia Rai | Nam | Có | Có | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc | [56] | |
| 108 | Nguyễn Minh Quang | 1953 | 2025 | Hà Tĩnh | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy Lai Châu | ||
| 109 | Nguyễn Phong Quang | 1952 | Còn sống | 1970 | Cần Thơ | Kinh | Nam | Không | Không | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang | |
| 110 | Trần Đại Quang | 1956 | 2018 | 1980 | Ninh Bình | Kinh | Nam | Không | Có | Thứ trưởng Bộ Công an | |
| 111 | Hoàng Bình Quân | 1959 | Còn sống | 1984 | Thái Bình | Kinh | Nam | Có | Có | Bí thư Tỉnh ủy Tuyên Quang | [57] |
| 112 | Lê Hoàng Quân | 1953 | Còn sống | 1978 | Bình Dương | Kinh | Nam | Có | Có | Phó Bí thư thường trực Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh | [58] |
| 113 | Nguyễn Việt Quân | 1951 | 2023 | 1968 | Cần Thơ | Kinh | Nam | Không | Không | Chính ủy Quân khu 9 | |
| 114 | Nguyễn Hồng Quân | 1949 | Còn sống | Hải Dương | Kinh | Nam | Có | Không | Bộ trưởng Bộ Xây dựng | [59] | |
| 115 | Nguyễn Tấn Quyên | 1953 | Còn sống | 1969 | Trà Vinh | Kinh | Nam | Có | Có | Bí thư Thành ủy Cần Thơ | [60] |
| 116 | Bùi Thanh Quyến | 1956 | Còn sống | 1975 | Hải Dương | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương | |
| 117 | Nguyễn Văn Quynh | 1953 | Còn sống | 1979 | Hải Phòng | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh | |
| 118 | Tô Huy Rứa | 1947 | Còn sống | 1967 | Thanh Hóa | Kinh | Nam | Có | Có | Giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh, Bí thư Đảng ủy khối cơ quan Trung ương về Công tác tư tưởng | [61] |
| 119 | Trương Tấn Sang | 1949 | Còn sống | 1969 | Long An | Kinh | Nam | Có | Có | Trưởng Ban Kinh tế Trung ương | [62] |
| 120 | Trương Văn Sáu | 1950 | Còn sống | Vĩnh Long | Kinh | Nam | Không | Không | Bí thư Tỉnh ủy Vĩnh Long | [63] | |
| 121 | Nguyễn Bắc Son | 1953 | Còn sống | 1973 | Hà Nội | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên | |
| 122 | Nguyễn Văn Son | 1946 | Còn sống | 1966 | Hưng Yên | Kinh | Nam | Có | Không | Trưởng Ban Đối ngoại Trung ương, Bí thư Đảng ủy khối cơ quan Đối ngoại Trung ương | [64] |
| 123 | Huỳnh Ngọc Sơn | 1951 | Còn sống | 1971 | Đà Nẵng | Kinh | Nam | Không | Có | Tư lệnh Quân khu 5 | |
| 124 | Sơn Song Sơn | 1946 | Còn sống | Trà Vinh | Khmer | Nam | Có | Không | Phó Chủ nhiệm thường trực Ủy ban Dân tộc | [65] | |
| 125 | Thào Xuân Sùng | 1958 | Còn sống | 1984 | Sơn La | Hmông | Nam | Không | Có | Bí thư Tinh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La | |
| 126 | Tạ Ngọc Tấn | 1954 | Còn sống | Phú Thọ | Kinh | Nam | Không | Có | Giám đốc Học viện Báo chí và Tuyên truyền thuộc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh | ||
| 127 | Nguyễn Bá Thanh | 1953 | 2015 | 1980 | Đà Nẵng | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Thành ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng | |
| 128 | Phùng Quang Thanh | 1949 | 2021 | 1968 | Vĩnh Phúc | Kinh | Nam | Có | Có | Thứ trưởng bộ Quốc phòng, Tổng tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam | [66] |
| 129 | Trần Đình Thành | 1955 | Còn sống | 1975 | Bà Rịa – Vũng Tàu | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai | |
| 130 | Nguyễn Thế Thảo | 1952 | Còn sống | Bắc Ninh | Kinh | Nam | Có | Có | Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh | [67] | |
| 131 | Đinh La Thăng | 1960 | Còn sống | 1985 | Nam Định | Kinh | Nam | Không | Có | Chủ tịch Hội đồng quản trị Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam | |
| 132 | Đào Trọng Thi | 1951 | Còn sống | Hải Phòng | Kinh | Nam | Có | Có | Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội | [68] | |
| 133 | Phạm Văn Thọ | 1945 | Còn sống | Hải Dương | Kinh | Nam | Có | Không | Trưởng Ban Bảo vệ Chính trị nội bộ Trung ương, Bí thư Đảng ủy khối I cơ quan Trung ương | [69] | |
| 134 | Nguyễn Văn Thuận | 1952 | Còn sống | Hải Phòng | Kinh | Nam | Không | Không | Bí thư Thành ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng | ||
| 135 | Niê Thuật | 1956 | Còn sống | 1981 | Đắk Lắk | Êđê | Nam | Có | Có | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk | [70] |
| 136 | Lê Đức Thúy | 1948 | Còn sống | Hà Tĩnh | Kinh | Nam | Có | Không | Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | [71] | |
| 137 | Lê Thế Tiệm | 1949 | Còn sống | 1969 | Quảng Nam | Kinh | Nam | Có | Không | Thứ trưởng Bộ Công an | [72] |
| 138 | Trương Văn Tiếp | 1951 | Còn sống | Long An | Kinh | Nam | Không | Không | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Long An | ||
| 139 | Nguyễn Khánh Toàn | 1945 | Còn sống | 1966 | Quảng Trị | Kinh | Nam | Có | Không | Thứ trưởng thường trực Bộ Công an | [73] |
| 140 | Huỳnh Phong Tranh | 1955 | Còn sống | Hậu Giang | Kinh | Nam | Không | Có | Phó Trưởng Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ | ||
| 141 | Nguyễn Minh Triết | 1942 | Còn sống | 1965 | Bình Dương | Kinh | Nam | Có | Không | Bí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh | [74] |
| 142 | Nguyễn Quốc Triệu | 1951 | 2025 | 1972 | Bắc Ninh | Kinh | Nam | Không | Không | Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội | |
| 143 | Nguyễn Phú Trọng | 1944 | 2024 | 1967 | Hà Nội | Kinh | Nam | Có | Có | Bí thư Thành ủy Hà Nội, Chủ tịch Hội đồng Lý luận Trung ương | [75] |
| 144 | Trương Vĩnh Trọng | 1942 | 2021 | 1964 | Bến Tre | Kinh | Nam | Có | Không | Trưởng Ban Nội chính Trung ương | [76] |
| 145 | Mai Thế Trung | 1954 | Còn sống | 1974 | Bình Dương | Kinh | Nam | Có | Có | Bí thư Tỉnh ủy Bình Dương | [77] |
| 146 | Nguyễn Thế Trung | 1953 | Còn sống | Nghệ An | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An | ||
| 147 | Trần Văn Truyền | 1950 | Còn sống | 1968 | Bến Tre | Kinh | Nam | Có | Không | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương | [78] |
| 148 | Trần Văn Tuấn | 1950 | Còn sống | 1974 | Hải Dương | Kinh | Nam | Có | Không | Phó Trưởng Ban Tổ chức Trung ương | [79] |
| 149 | Trương Quốc Tuấn | 1953 | Còn sống | Bạc Liêu | Kinh | Nam | Không | Không | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang | ||
| 150 | Đặng Ngọc Tùng | 1952 | Còn sống | 1981 | Quảng Ngãi | Kinh | Nam | Không | Có | Phó Chủ tịch thường trực Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam | |
| 151 | Phạm Minh Tuyên | 1949 | 2022 | 1968 | Ninh Bình | Kinh | Nam | Có | Không | Phó Trưởng Ban thường trực Ban Bảo vệ Chính trị nội bộ Trung ương | [80] |
| 152 | Nguyễn Văn Tự | 1949 | 2019 | 1968 | Khánh Hòa | Kinh | Nam | Có | Không | Bí thư Tỉnh ủy Khánh Hoà | [81] |
| 153 | Huỳnh Văn Tý | 1956 | Còn sống | Bình Thuận | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận | ||
| 154 | Đỗ Bá Tỵ | 1954 | Còn sống | 1974 | Hà Nội | Kinh | Nam | Không | Có | Phó Tư lệnh, Tham mưu trưởng Quân khu 2 | |
| 155 | Y Vêng | 1950 | Còn sống | 1968 | Kon Tum | Xơ Đăng | Nữ | Có | Không | Bí thư Tỉnh ủy Kon Tum | [82] |
| 156 | Hồ Đức Việt | 1947 | 2013 | 1967 | Nghệ An | Kinh | Nam | Có | Không | Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học – Công nghệ và Môi trường của Quốc hội | [83] |
| 157 | Nguyễn Hoàng Việt | 1953 | Còn sống | 1971 | An Giang | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy An Giang | |
| 158 | Bùi Quang Vinh | 1953 | Còn sống | 1980 | Hà Nội | Kinh | Nam | Không | Có | Bí thư Tỉnh ủy Lào Cai | |
| 159 | Ngô Đức Vượng | 1949 | Còn sống | — | Phú Thọ | Kinh | Nam | Không | Không | Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ | |
| 160 | Trần Quốc Vượng | 1953 | Còn sống | 1979 | Thái Bình | Kinh | Nam | Không | Có | Phó Chánh Văn phòng thường trực Văn phòng Trung ương Đảng | |
| Bầu bổ sung 1 ủy viên dự khuyết thành ủy viên chính thức (tháng 1 năm 2009) | |||||||||||
| 161 | Phạm Bình Minh | 1959 | Còn sống | 1984 | Nam Định | Kinh | Nam | Không | Có | Vụ trưởng Vụ Các tổ chức quốc tế, Bộ Ngoại giao | |
Ủy viên dự khuyết
| TT | Tên | Sinh | Mất | ĐV | Quê quán | Dân tộc | GT | Khóa IX | Khóa XI | Chức vụ | Ref |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phan Thanh Bình | 1960 | Còn sống | 1984 | An Giang | Kinh | Nam | Không | Có | Thành ủy viên, Phó Giám đốc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | |
| 2 | Đỗ Văn Chiến | 1962 | 1986 | Tuyên Quang | Sán Dìu | Nam | Có | Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang | |||
| 3 | Mai Văn Chính | 1961 | 1987 | Long An | Kinh | Nam | Có | Tỉnh ủy viên, Bí thư Huyện ủy Thủ Thừa, tỉnh Long An | |||
| 4 | Phạm Biên Cương | 1960 | 1985 | An Giang | Kinh | Nam | Không | Tỉnh ủy viên, Bí thư Huyện ủy Tịnh Biên, tỉnh An Giang | |||
| 5 | Phan Xuân Dũng | 1960 | 1989 | Hà Tĩnh | Kinh | Nam | Có | Viện trưởng Viện Ứng dụng công nghệ, Bộ Khoa học và Công nghệ | |||
| 6 | Võ Văn Dũng | 1960 | 1982 | Bạc Liêu | Kinh | Nam | Có | Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thị ủy thị xã Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu | |||
| 7 | Vũ Đức Đam | 1963 | 1993 | Hải Dương | Kinh | Nam | Có | Thứ trưởng Bộ Bưu chính – Viễn thông | |||
| 8 | Bùi Thị Minh Hoài | 1965 | 1991 | Hà Nam | Kinh | Nữ | Có | Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Dân vận Tỉnh ủy Hà Nam | |||
| 9 | Điểu K'Ré | 1968 | 1993 | Đắk Nông | Mnông | Nam | Dự khuyết | Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Đắk Nông | |||
| 10 | Hầu A Lềnh | 1973 | 1994 | Lào Cai | Hmông | Nam | Dự khuyết | Phó Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai | |||
| 11 | Nguyễn Hồng Lĩnh | 1964 | 1986 | Long An | Kinh | Nam | Dự khuyết | Tỉnh ủy viên, Bí thư Huyện ủy Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu | |||
| 12 | Trần Thanh Mẫn | 1962 | 1982 | Hậu Giang | Kinh | Nam | Có | Thường vụ Thành ủy, Bí thư Quận ủy Bình Thủy, thành phố Cần Thơ | |||
| 13 | Võ Văn Phuông | 1960 | 1978 | Tây Ninh | Kinh | Nam | Có | Thường vụ Thành ủy, Bí thư Thị ủy thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh | |||
| 14 | Nguyễn Xuân Quang | 1961 | 1988 | Quảng Bình | Kinh | Nam | Không | Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thành ủy thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình | |||
| 15 | Nguyễn Thanh Sơn | 1960 | Kiên Giang | Kinh | Nam | Có | Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Huyện ủy Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang | ||||
| 16 | Đặng Thị Ngọc Thịnh | 1959 | 1979 | Quảng Nam | Kinh | Nữ | Có | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em | |||
| 17 | Võ Văn Thưởng | 1970 | 1993 | Vĩnh Long | Kinh | Nam | Có | Thành ủy viên, Bí thư Quận ủy quận 12, thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 18 | Nguyễn Thị Kim Tiến | 1959 | 1995 | Hà Tĩnh | Kinh | Nữ | Có | Viện trưởng Viện Pasteur, thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 19 | Trần Cẩm Tú | 1961 | 1990 | Kinh | Nam | Có | Tỉnh ủy viên, Bí thư Huyện ủy Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | ||||
| 20 | Triệu Tài Vinh | 1968 | 1998 | Hà Giang | Dao | Nam | Có | Phó Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang | |||
| 21 | Phạm Bình Minh | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
Ủy ban Kiểm tra Trung ương
- Nguyễn Văn Chi (Chủ nhiệm)
- Nguyễn Thị Doan
- Trần Văn Truyền
- Phạm Thị Hải Chuyền
- Trần Hòa
- Phạm Chí Hòa
- Phạm Thị Hòe
- Lê Hồng Liên
- Lê Văn Giảng
- Nguyễn Văn Đảm
- Sa Như Hòa
- Nguyễn Minh Quang
- Bùi Văn Thể
- Tô Quang Thu
Chú thích
- ↑ "Đồng chí Lê Hồng Anh". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2025.
- ↑ Trần Thị Thu Hương (2006), tr. 596.
- ↑ Trần Thị Thu Hương (2006), tr. 597.
- ↑ "Tóm tắt tiểu sử Bộ trưởng Bộ Nội vụ Nguyễn Thái Bình". Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2026.
- ↑ "Đồng chí Nguyễn Văn Chi". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2025.
- ↑ Trần Thị Thu Hương (2006), tr. 608.
- ↑ Trần Thị Thu Hương (2006), tr. 609.
- ↑ Trần Thị Thu Hương (2006), tr. 615.
- ↑ Đ.Bình (ngày 3 tháng 7 năm 2013). "Ông Nguyễn Quốc Cường tái đắc cử Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam". Báo Tuổi Trẻ. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2026.
- ↑ "Bà Nguyễn Thị Doan". Trang thông tin điện tử Văn phòng Chủ tịch nước. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2025.
- ↑ "Tiểu sử tóm tắt của đồng chí Ngô Văn Dụ". Báo Tiền Phong. Thông tấn xã Việt Nam. ngày 19 tháng 1 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2026.
- ↑ "Tóm tắt tiểu sử Đồng chí Hồ Nghĩa Dũng. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải". Tạp chí Cộng sản. ngày 3 tháng 8 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2025.
- ↑ Phạm Hùng (ngày 9 tháng 12 năm 2014). "Đại tướng Lê Văn Dũng". Thư viện tỉnh Đồng Nai. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2025.
- ↑ "Đồng chí Nguyễn Tấn Dũng". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2025.
- ↑ Trần Thị Thu Hương (2006), tr. 626.
- ↑ "Nguyên Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam Huỳnh Đảm nhận huy hiệu 55 năm tuổi Đảng". Trang thông tin điện tử Mặt trận Tổ quốc Việt Nam. ngày 28 tháng 8 năm 2023. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2026.
- ↑ "Đồng chí Phan Tấn Đạt". Tư liệu văn kiện Đại hội Đảng lần thứ XIII. ngày 17 tháng 7 năm 2020. Lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 15 tháng 4 năm 2022.
- ↑ "Nguyễn Văn Đẳng". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 6 tháng 7 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2025.
- ↑ "Thông tin chi tiết Đại biểu Quốc hội khóa IX: Nguyễn Văn Được". Đại biểu Quốc hội các khóa. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2025.
- ↑ "Tóm tắt tiểu sử Phó Thủ tướng Chính phủ Hoàng Trung Hải". Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2026.
- ↑ "Tiểu sử tóm tắt của đồng chí Lê Thanh Hải". Báo Tiền Phong. Thông tấn xã Việt Nam. ngày 19 tháng 1 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2026.
- ↑ M.V (ngày 12 tháng 10 năm 2024). "Đồng chí Nguyễn Đức Hạt được tặng Huy hiệu 55 năm tuổi Đảng". Báo Công an Đà Nẵng. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2026.
- ↑ Trần Thị Thu Hương (2006), tr. 647.
- ↑ Trần Thị Thu Hương (2006), tr. 648.
- ↑ Trần Thị Thu Hương (2006), tr. 650.
- ↑ "Chánh án Tòa án nhân dân tối cao tiền nhiệm". Trang tin điện tử Chánh án Tòa án nhân dân tối cao. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 1 năm 2020. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2026.
- ↑ Việt Thắng (tháng 4 năm 2024). "Xứng danh vị trướng anh hùng". Báo Nam Định. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2025.
- ↑ "TÓM TẮT TIỂU SỬ Đồng chí Lê Doãn Hợp. Bộ trưởng Bộ Thông tin và truyền thông". Tạp chí Cộng sản. ngày 3 tháng 8 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2026.
- ↑ Xem các nguồn:
- Ngô Vĩnh Bình (ngày 15 tháng 4 năm 2022). "Ân tình nhớ mãi". Sự kiện và nhân chứng – Nguyệt san Báo Quân đội nhân dân. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2025.
- Gia Khánh (ngày 30 tháng 4 năm 2025). "Hồi ức của tướng lĩnh quân đội An Giang". Báo An Giang. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2025.
- ↑ "Đồng chí Nguyễn Sinh Hùng". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2025.
- ↑ "Thông tin chi tiết Đại biểu Quốc hội khóa X: Võ Đức Huy". Đại biểu Quốc hội các khóa. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2025.
- ↑ "Tiểu sử tóm tắt của đồng chí Đinh Thế Huynh". Báo Tiền Phong. Thông tấn xã Việt Nam. ngày 19 tháng 1 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2026.
- ↑ "Thượng tướng Nguyễn Văn Hưởng, nguyên Thứ trưởng Bộ Công an nhận Huy hiệu cao quý của Đảng". Báo Dân Việt. ngày 15 tháng 11 năm 2024. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2026.
- ↑ Trần Vũ (ngày 10 tháng 9 năm 2008). "Ông Nguyễn Tuấn Khanh giữ chức bí thư Tỉnh ủy Cà Mau". Báo Tuổi Trẻ. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2026.
- ↑ "Đồng chí Phạm Gia Khiêm". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2025.
- ↑ "Đồng chí Hà Thị Khiết". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2025.
- ↑ Hoàng Biên (ngày 9 tháng 6 năm 2023). "Nguyên Phó Chủ tịch Quốc hội Nguyễn Đức Kiên chúc mừng Tỉnh ủy Hải Dương". Báo Hải Dương. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2026.
- ↑ Khang Anh (ngày 11 tháng 11 năm 2025). "Trao Huy hiệu 60 năm tuổi Đảng cho Thượng tướng Phan Trung Kiên". Báo Nhân Dân. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2025.
- ↑ "Thông tin chi tiết Đại biểu Quốc hội khóa X: Vũ Trọng Kim". Đại biểu Quốc hội các khóa. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2025.
- ↑ "Uông Chu Lưu – Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa IX, X, XI, XII; Phó Chủ tịch Quốc hội (7/2007–3/2021)". Đại hội Đảng. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2026.
- ↑ Trần Thị Thu Hương (2006), tr. 698.
- ↑ "Đồng chí Nông Đức Mạnh". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2025.
- ↑ "Đồng chí Đặng Vũ Minh". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 6 tháng 7 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2025.
- ↑ Trần Thị Thu Hương (2006), tr. 702.
- ↑ "Đồng chí Đỗ Hoài Nam". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 6 tháng 7 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2025.
- ↑ "Đồng chí Mai Văn Năm". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 6 tháng 7 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2025.
- ↑ "Đồng chí Nguyễn Thị Kim Ngân". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2026.
- ↑ "Đồng chí Phạm Quang Nghị". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2025.
- ↑ Trần Thị Thu Hương (2006), tr. 707.
- ↑ "Thượng tướng Nguyễn Khắc Nghiên từ trần". Báo Điện tử Chính phủ. ngày 15 tháng 11 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2026.
- ↑ Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang (2005). Địa chí Tiền Giang: Tập 2. Mỹ Tho: Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Tiền Giang, Trung tâm UNESCO thông tin tư liệu lịch sử và văn hóa Việt Nam. tr. 1181. OCLC 69680285.
- ↑ "Đồng chí Tòng Thị Phóng". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2025.
- ↑ "GS.TS Phùng Hữu Phú được trao tặng Huy hiệu 45 năm tuổi Đảng". Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn. ngày 7 tháng 7 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2026.
- ↑ "TÓM TẮT TIỂU SỬ Đồng chí Võ Hồng Phúc, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư". Tạp chí Cộng sản. ngày 3 tháng 8 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 5 tháng 12 năm 2025.
- ↑ "Đồng chí Giàng Seo Phử từ trần". Báo Công an nhân dân. ngày 10 tháng 12 năm 2017. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2026.
- ↑ "Thông tin chi tiết Đại biểu Quốc hội khóa X: KPă Bình". Đại biểu Quốc hội các khóa. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2025.
- ↑ "Hoàng Bình Quân – Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa IX, X, XI, XII; Trưởng Ban Đối ngoại Trung ương (7/2009–3/2021)". Đại hội Đảng. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2026.
- ↑ "Nguyên Chủ tịch TP.HCM Lê Hoàng Quân nhận quyết định hưu". VietNamNet. ngày 26 tháng 9 năm 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2026.
- ↑ Trần Thị Thu Hương (2006), tr. 731.
- ↑ Trần Thị Thu Hương (2006), tr. 734.
- ↑ "Đồng chí Tô Huy Rứa". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2025.
- ↑ "Đồng chí Trương Tấn Sang". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2025.
- ↑ Trần Thị Thu Hương (2006), tr. 738.
- ↑ "Thông tin chi tiết Đại biểu Quốc hội khóa X: Nguyễn Văn Son". Đại biểu Quốc hội các khóa. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2025.
- ↑ Trần Thị Thu Hương (2006), tr. 744.
- ↑ "Tổ chức lễ tang đồng chí Phùng Quang Thanh theo nghi thức cấp Nhà nước". Báo Điện tử Chính phủ. ngày 13 tháng 9 năm 2021. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2026.
- ↑ "Ông Nguyễn Thế Thảo được bầu làm Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội". Báo Nhân Dân. ngày 26 tháng 9 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2026.
- ↑ "Đồng chí Đào Trọng Thi". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 3 tháng 7 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2025.
- ↑ Phùng Văn Khai (ngày 22 tháng 12 năm 2022). "Nhà văn và Chính khách". Văn hóa doanh nhân. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2025.
- ↑ "Đồng chí Niê Thuật tái đắc cử Bí thư Tỉnh ủy Ðắk Lắk". Tạp chí Cộng sản. ngày 4 tháng 10 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2026.
- ↑ Trần Thị Thu Hương (2006), tr. 771.
- ↑ "Đồng chí Lê Thế Tiệm". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 5 tháng 7 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2025.
- ↑ "Lãnh đạo bộ qua các thời kỳ". Bộ Công an Việt Nam. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2025.
- ↑ "Đồng chí Nguyễn Minh Triết". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2025.
- ↑ "Đồng chí Nguyễn Phú Trọng". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2025.
- ↑ "Đồng chí Trương Vĩnh Trọng". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2025.
- ↑ "Đồng chí Mai Thế Trung tái đắc cử Bí thư Tỉnh ủy Bình Dương". Tạp chí Cộng sản. ngày 30 tháng 9 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2026.
- ↑ "TÓM TẮT TIỂU SỬ Đồng chí Trần Văn Truyền. Tổng Thanh Tra Chính phủ". Tạp chí Cộng sản. ngày 3 tháng 8 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 27 tháng 2 năm 2026.
- ↑ "Thông tin chi tiết Đại biểu Quốc hội khóa X: Trần Văn Tuấn". Đại biểu Quốc hội các khóa. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2025.
- ↑ "Lễ tang nguyên Bí thư Tỉnh ủy Ninh Bình Phạm Minh Tuyên được tổ chức theo nghi thức cấp cao". Báo tin tức. Thông tấn xã Việt Nam. ngày 6 tháng 4 năm 2022. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 27 tháng 2 năm 2026.
- ↑ "Đồng chí Nguyễn Văn Tự - nguyên Ủy viên Trung ương Đảng, nguyên Bí thư Tỉnh ủy Khánh Hòa từ trần". Báo Khánh Hòa. ngày 8 tháng 4 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 27 tháng 2 năm 2026.
- ↑ Trần Thị Thu Hương (2006), tr. 795.
- ↑ "Đồng chí Hồ Đức Việt". Tư liệu văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam. ngày 19 tháng 10 năm 2025. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2025.
Liên kết ngoài
- Danh sách Ban Chấp hành Trung ương Đảng khoá X Lưu trữ ngày 15 tháng 5 năm 2006 tại Wayback Machine trên trang chủ của Đảng Cộng sản Việt Nam.
Xem thêm
- ↑ Sáp nhập thành Ban Tuyên giáo Trung ương.
- ↑ Ban thành lập mới.
- ↑ Các ban hợp nhất với Văn phòng Trung ương Đảng.
- ↑ Hợp nhất với Ban Tổ chức Trung ương.
- ↑ Sáp nhập vào Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương.
- ↑ Đảng bộ thành lập.
- ↑ Đảng bộ thành lập.
<ref> cho nhóm chú thích với tên "lower-alpha", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="lower-alpha"/> tương ứng