Bước tới nội dung

Manchester United F.C. mùa giải 2025–26

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Manchester United
Mùa giải 2025–26
Chủ sở hữuManchester United plc (NYSE: MANU) (71.06%)
Trawlers, Ltd (Ineos) (28.94%)
Chủ tịch điều hànhJoelAvram Glazer
Sir Jim Ratcliffe
Huấn luyện viênRúben Amorim (đến 5 tháng 1, 2026)[1]
Darren Fletcher (tạm quyền, từ 5 tháng 1, 2026 đến 14 tháng 1, 2026)[1]
Michael Carrick (từ 14 tháng 1, 2026)[2]
Sân vận độngOld Trafford
Ngoại hạng AnhVòng 28
Hạng 3
Cúp FAVòng 3
Cúp EFLVòng 2
Vua phá lướiGiải vô địch quốc gia:
Bryan Mbeumo
Benjamin Šeško
(mỗi người 9 bàn)

Cả mùa giải:
Bryan Mbeumo
Benjamin Šeško
(mỗi người 10 bàn)
Số khán giả sân nhà cao nhất74,257 (đối đầu với Burnley, 30 tháng 8, 2025)
Số khán giả sân nhà thấp nhất73,475 (đối đầu với Arsenal, 17 tháng 8, 2025)
Số khán giả sân nhà trung bình tại giải VĐQG73.979
2026–27 

Mùa giải 2025–26 là mùa giải thứ 139 trong lịch sử của Manchester United, mùa giải thứ 34 liên tiếp của Manchester United tại Ngoại hạng Anh và là mùa thứ 51 liên tiếp thi đấu ở giải đấu cao nhất của bóng đá Anh. Ngoài ra, câu lạc bộ còn tham gia thi đấu tại Cúp FA, Cúp EFL. Đây cũng là lần đầu tiên, United không thi đấu ở một giải đấu châu Âu nào kể từ mùa 2014–15.

Huấn luyện viên Rúben Amorim đã bị sa thải khi nhiệm kỳ mới được 14 tháng.[1]. Cựu tiền vệ và huấn luyện viên đội U-18 Darren Fletcher được tạm quyền quản lý đội bóng.

Áo đấu

Nhà cung cấp: Adidas / Nhà tài trợ: Qualcomm Snapdragon / Nhà tài trợ ở tay áo: DXC Technology

Áo đấu chính

Lựa chọn sân nhà
Lựa chọn sân khách
Lựa chọn thứ 3

Áo thủ môn

Lựa chọn thứ nhất
Lựa chọn thứ hai
Lựa chọn thứ ba
Lựa chọn thứ nhất (đi với áo đấu thứ 3)
Lựa chọn thứ hai (đi với áo đấu thứ 3)

Áo đấu phụ thay thế

Lựa chọn sân nhà (biến thể 1)
Lựa chọn sân nhà (biến thể 2)
Lựa chọn sân nhà (biến thể 3)
Lựa chọn sân khách (biến thể 1)
Lựa chọn sân khách (biến thể 2)
Lựa chọn thứ 3 (biến thể 1)
Lựa chon thứ 3 (biến thể 2)

Ban huấn luyện

Vai tròTên
Huấn luyện viênBồ Đào Nha Ruben Amorim
Trợ lý huấn luyện viênBồ Đào Nha Carlos Fernandes
Angola Adélio Cândido
Bồ Đào Nha Emanuel Ferro
Huấn luyện viên thủ mônBồ Đào Nha Jorge Vital
Trợ lý huấn luyện viên thủ mônAnh Craig Mawson
Trưởng khoa y tế CXĐ
Bác sĩ cấp caoAnh Jim Moxon
Trưởng khoa vật lý trị liệuAnh Jordan Reece
Vật lý trị liệuÚc Ibrahim Kerem
Wales Andy Walling
Trị liệu thể thaoBrasil Abner Bruzzichessi
Anh Alan Watmough
Anh Andy Caveney
Trưởng khoa rèn luyện thể lựcAnh Ed Leng
Huấn luyện viên thể lựcBồ Đào Nha Paulo Barreira
Anh Charlie Owen
Huấn luyện viên thể hình và sức mạnhAnh Michael Clegg
Nghiên cứu khoa học thể thaoAnh Michael Eglon
Giám đốc học việnAnh Nick Cox
Trưởng phòng phát triển và huấn luyện cầu thủ (U-19 – U-23)Cộng hòa Ireland Travis Binnion
Huấn luyện viên đội U-21
Huấn luyện viên đội U-18Scotland Darren Fletcher
Giám đốc cho mượnBắc Ireland Jonny Evans

Đội hình (đội một)

Số áoCầu thủVị tríQuốc tịchNgày sinh
Thủ môn
1Altay BayındırGKThổ Nhĩ Kỳ14 tháng 4, 1998 (28 tuổi)
22Tom HeatonGKAnh15 tháng 4, 1986 (40 tuổi)
31Senne LammensGKBỉ7 tháng 7, 2002 (23 tuổi)
Hậu vệ
2Diogo DalotRB / LBBồ Đào Nha18 tháng 3, 1999 (27 tuổi)
3Noussair MazraouiRB / LBMaroc14 tháng 11, 1997 (28 tuổi)
4Matthijs de LigtCBHà Lan12 tháng 8, 1999 (26 tuổi)
5Harry MaguireCBAnh5 tháng 3, 1993 (33 tuổi)
6Lisandro MartínezCB / LBArgentina18 tháng 1, 1998 (28 tuổi)
12Tyrell MalaciaLBHà Lan17 tháng 8, 1999 (26 tuổi)
13Patrick DorguLB / LM / LWĐan Mạch26 tháng 10, 2004 (21 tuổi)
15Leny YoroCBPháp11 tháng 1, 2005 (20 tuổi)
23Luke ShawLB / CBAnh12 tháng 7, 1995 (30 tuổi)
26Ayden HeavenCBAnh22 tháng 9, 2006 (19 tuổi)
33Tyler FredricsonCBAnh23 tháng 2, 2005 (21 tuổi)
35Diego LeónLBParaguay3 tháng 4, 2007 (19 tuổi)
Tiền vệ
7Mason MountAM / RMAnh10 tháng 1, 1999 (27 tuổi)
8Bruno Fernandes (đội trưởng)AM / CM / SSBồ Đào Nha8 tháng 9, 1994 (31 tuổi)
18CasemiroDMBrasil23 tháng 2, 1992 (34 tuổi)
25Manuel UgarteDM / CMUruguay11 tháng 4, 2001 (25 tuổi)
37Kobbie MainooCM / DM / AMAnh19 tháng 4, 2005 (21 tuổi)
38Jack FletcherAM / CMAnh19 tháng 3, 2007 (19 tuổi)
42Sékou KonéDM / CMMali3 tháng 2, 2006 (20 tuổi)
43Toby CollyerCM / DMAnh3 tháng 1, 2004 (22 tuổi)
Tiền đạo
10Matheus CunhaST / LW / SSBrasil27 tháng 5, 1999 (27 tuổi)
11Joshua ZirkzeeST / SSHà Lan22 tháng 5, 2001 (25 tuổi)
16Amad DialloRW / SS / RM / RWBBờ Biển Ngà11 tháng 7, 2002 (23 tuổi)
19Bryan MbeumoRW / SSCameroon7 tháng 8, 1999 (26 tuổi)
30Benjamin ŠeškoSTSlovenia31 tháng 5, 2003 (23 tuổi)
32Chido ObiSTĐan Mạch29 tháng 11, 2007 (18 tuổi)
61Shea LaceyRW / AMAnh14 tháng 4, 2007 (19 tuổi)
70Bendito MantatoRW / LBAnh25 tháng 1, 2008 (18 tuổi)

Chuyển nhượng

Chuyển đến

NgàyVị tríSố áoCầu thủTừPhíNăm hết hạn hợp đồngRef.
Đội một
12 tháng 6, 202510Brasil Matheus CunhaAnh Wolverhampton Wanderers£62,500,0002030[3]
5 tháng 7, 2025HV35Paraguay Diego LeónParaguay Cerro Porteño£6,000,000[4][5]
21 tháng 7, 202519Cameroon Bryan MbeumoAnh Brentford£71,000,000
(bao gồm £6 triệu phụ phí)
2030[6]
9 tháng 8, 202530Slovenia Benjamin ŠeškoĐức RB Leipzig£74,000,000
(bao gồm £7 triệu phụ phí)
2030[7]
1 tháng 9, 2025TM31Bỉ Senne LammensBỉ Royal Antwerp£21,500,000
(bao gồm £3,5 triệu phụ phí)
2030[8]
Học viện
10 tháng 7, 2025Pháp Enzo Kana-BiyikPháp Le HavreMiễn phí2030[9]
29 tháng 7, 2025HVAnh Harley Emsden-JamesAnh SouthamptonMiễn phí[10]
Tổng cộng£235.000.000

Rời đi

NgàyVị tríSố áoCầu thủĐếnPhíRef.
Đội một
30 tháng 6, 2025TV14Anh Christian EriksenĐức WolfsburgHết hợp đồng[11]
HV35Bắc Ireland Jonny EvansGiải nghệ
HV2Thụy Điển Victor LindelöfAnh Aston Villa[11][12]
30 tháng 8, 202517Argentina Alejandro GarnachoAnh Chelsea£40,000,000[13]
1 tháng 9, 202521Brasil AntonyTây Ban Nha Real Betis£22,000,000
(bao gồm £2 triệu phụ phí)
[14]
Học viện
30 tháng 6, 2025HVAnh Sam MurrayAnh Carlisle UnitedHết hợp đồng[15][16]
HVScotland Jack KingdonWales Cardiff City[15][17]
HVAnh James NolanAnh Marine[15][18]
TMAnh Tom MylesAnh Rochdale[15][19]
TMAnh Hubert GraczykKhông xác định[15]
TMAnh Tom WoosterKhông xác định
1 tháng 9, 2025TVUkraina Zach BaumannAnh Norwich CityMiễn phí[20]
30 tháng 1, 2026Anh Joe HugillScotland KilmarnockKhông tiết lộ[21]
31 tháng 1, 2026HVAnh Rhys BennettAnh Fleetwood TownKhông tiết lộ[22]
Tổng cộng£62.000.000

Cho mượn

NgàyThời hạn cho mượnVị tríSố áoCầu thủĐếnRef.
Đội một
17 tháng 7, 202530 tháng 6, 2026TV44Anh Dan GoreAnh Rotherham United[23]
23 tháng 7, 202510Anh Marcus RashfordTây Ban Nha Barcelona[24]
1 tháng 8, 202512 tháng 1, 2026[25]36Anh Ethan WheatleyAnh Northampton Town[26]
15 tháng 8, 20251 tháng 1, 2026 [27]TV43Anh Toby CollyerAnh West Bromwich Albion[28]
1 tháng 9, 202530 tháng 6, 20269Đan Mạch Rasmus HøjlundÝ Napoli[29]
Anh Jadon SanchoAnh Aston Villa[30]
5 tháng 1, 2026HV41Anh Harry AmassAnh Sheffield Wednesday[31]
12 tháng 9, 202530 tháng 6, 2026TM24Cameroon André OnanaThổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor[32]
24 tháng 1, 2026HV41Anh Harry AmassAnh Sheffield Wednesday[33]
30 tháng 1, 2026TV43Anh Toby CollyerAnh Hull City[34]
2 tháng 2, 202636Anh Ethan WheatleyAnh Bradford City[35]
3 tháng 2, 2026TV42Mali Sekou KonéThụy Sĩ Lausanne-Sport[36]
Học viện
10 tháng 7, 20253 tháng 1, 2026[37]HVAnh Sonny AljofreeAnh Notts County[38]
30 tháng 6, 2026Pháp Enzo Kana-BiyikThụy Sĩ Laussane-Sport[9]
15 tháng 7, 202514 tháng 1, 2026[39]HVAnh Habeeb OgunneyeWales Newport County[40]
19 tháng 7, 2025Anh Joe HugillAnh Barnet[41]
22 tháng 7, 202515 tháng 1, 2026[42]TMAnh Elyh HarrisonAnh Shrewsbury Town[43]
29 tháng 7, 202530 tháng 6, 2026TMSéc Radek VítekAnh Bristol City[44]
1 tháng 8, 2025TVCộng hòa Ireland Jack MoorhouseAnh Leyton Orient[45]
29 tháng 8, 20258 tháng 1, 2026[37]HVScotland Louis JacksonAnh Solihull Moors[46]
31 tháng 8, 202530 tháng 6, 2026Anh Ethan WilliamsScotland Falkirk[47]
1 tháng 9, 2025Anh Ethan EnnisAnh Fleetwood Town[48]
2 tháng 2, 2026Gibraltar James ScanlonAnh Swindon Town[49]

Giao hữu trước và trong mùa giải

Trước khi mùa giải bắt đầu, Manchester United sẽ đối đầu với đối thủ mới thăng hạng Leeds United tại Solna, Thụy Điển. Sau đó, họ sẽ đến Hoa Kỳ để tham gia các loạt trận mùa hè Ngoại hạng Anh. Loạt trận bao gồm ba trận đấu: gặp West Ham United tại East Rutherford, New Jersey, vào ngày 26 tháng 7; Bournemouth tại Chicago, Illinois, vào ngày 30 tháng 7; và Everton tại Atlanta, Georgia, vào ngày 3 tháng 8.[50] Sau khi trở về từ Hoa Kỳ, United sẽ tiếp đón Fiorentina tại Old Trafford trong trận đấu trước mùa giải cuối cùng của họ vào ngày 9 tháng 8.[51]

Giải đấu

Thống kê trung bình

Giải đấuTrận đấu đầu tiênTrận đấu cuối cùngVòng đấu mở mànVị trí
chung cuộc
Thành tích
STTHBBTBBHS% thắng
Ngoại hạng Anh17 tháng 8, 202524 tháng 5, 2026Vòng 1TBD&000000000000003100000031&000000000000001500000015&000000000000001000000010&00000000000000060000006&000000000000005600000056&000000000000004300000043+130&000000000000004839000048,39
Cúp FA11 tháng 1, 2026Vòng 3Vòng 3&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000000000000&00000000000000010000001&00000000000000010000001&00000000000000020000002−100&00000000000000000000000,00
Cúp EFL17 tháng 8, 2025Vòng 2Vòng 2&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000010000001&00000000000000000000000&00000000000000020000002&00000000000000020000002+000&00000000000000000000000,00
Tổng cộng&000000000000003300000033&000000000000001500000015&000000000000001100000011&00000000000000070000007&000000000000005900000059&000000000000004700000047+120&000000000000004545000045,45

Nguồn: Soccerway

Ngoại hạng Anh

Bảng xếp hạng

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1Arsenal (X)3121736122+3970Tham dự vòng đấu hạng Champions League
2Manchester City (Y)3018756028+3261
3Manchester United31151065643+1355
4Aston Villa3116694237+554
5Liverpool31147105042+849Tham dự vòng đấu hạng Europa League[a]
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 22 tháng 3 năm 2026. Nguồn: Premier League
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Nếu không thể xác định được đội vô địch, đội xuống hạng hoặc đội lọt vào các giải đấu UEFA bằng quy tắc 1 đến 3 thì áp dụng quy tắc 4.1 đến 4.3 – 4.1) Điểm đạt được ở thành tích đối đầu giữa các đội liên quan; 4.2) Số bàn thắng sân khách ghi được ở thành tích đối đầu giữa các đội liên quan; 4.3) Vòng play-off.[52]
(X) Đảm bảo thi đấu ít nhất ở vòng đấu hạng UEFA Europa League, nhưng vẫn có thể tham dự vòng loại của Champions League; (Y) Đảm bảo thi đấu ít nhất ở vòng play-off Conference League, nhưng vẫn có thể tham dự vòng loại của Champions League hoặc Europa League
Ghi chú:
  1. Đội vô địch Cúp FA 2025–26 và đội xếp thứ 5 đều đủ điều kiện tham dự vòng đấu hạng Europa League. Nếu đội vô địch Cúp FA kết thúc mùa giải trong top 5 thì đội xếp thứ 6 sẽ đủ điều kiện.

Tóm tắt kết quả

Tổng thểSân nhàSân khách
STTHBBTBBHSĐTHBBTBBHSTHBBTBBHS
31151065643 +135510323016 +145742627 −1

Cập nhật lần cuối: 21 tháng 3, 2026.
Nguồn: [cần dẫn nguồn]

Kết quả dựa theo ngày thi đấu

Vòng đấu1234567891011121314151617181920212223242526272829303132333435363738
Sân nhà/kháchNKNKNKNKNKKNKNKNKNNKKNKNNKKNKNKNKNNKNK
Kết quảLDWLWLWWWDDLWDWDLWDDDWWWWDWWLWD
Vị trí1516914111499478126866756674444443333
Số điểm01447710131617181821222526262930313235384144454851515455
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 21 tháng 3, 2026. Nguồn: Premier League
N = Sân nhà; W = Thắng; D = Hòa; L = Thua; P = Bị hoãn; K = Sân khách
Ghi chú:
  • Các vị trí hiển thị tình hình khi kết thúc ngày thi đấu (CD)

Các trận đấu

Lịch thi đấu được tiết lộ vào ngày 18 tháng 6 năm 2025.[53][54] Các trận đấu bắt đầu vào ngày 17 tháng 8 năm 2025.[55]

Cúp FA

Vì là đội bóng đang thi đấu ở Ngoại hạng Anh, United sẽ bắt đầu thi đấu ở cúp FA ở vòng 3 đối đầu với Brighton & Hove Albion. United đã đánh bại 2-1 trên sân nhà của họ và dừng chân.

Cúp EFL

Vì không tham gia bất cứ đấu trường châu Âu nào, Manchester United sẽ đối đầu với Grimsby Town ở vòng thứ hai. Manchester United đã bị loại sau khi thua trên chấm phạt đền.

Thống kê

Thống kê số lần ra sân

Số lần vào sân thay người được thể hiện sau dấu cộng (+)

Nguồn cho tất cả các số liệu thống kê:

Số áoTên cầu thủVị tríNgoại hạng AnhCúp FACúp EFLTổng cộng
1Thổ Nhĩ Kỳ Altay BayındırTM66
2Bồ Đào Nha Diogo DalotHV24+41126+4
3Maroc Noussair MazraouiHV7+87+8
4Hà Lan Matthijs de LigtHV130+113+1
5Anh Harry MaguireHV13+40+1114+5
6Argentina Lisandro MartínezHV8+519+5
7Anh Mason MountTV10+810+111+9
8Bồ Đào Nha Bruno FernandesTV2810+129+1
10Brasil Matheus Cunha24+41126+4
11Hà Lan Joshua Zirkzee4+130+10+14+15
12Hà Lan Tyrell MalaciaHV0+20+2
13Đan Mạch Patrick DorguHV14+81116+8
15Pháp Leny YoroHV17+10118+10
16Bờ Biển Ngà Amad Diallo21+3122+3
18Brasil CasemiroTV28+10+128+2
19Cameroon Bryan Mbeumo240+124+1
22Anh Tom HeatonTM
23Anh Luke ShawHV2929
24Cameroon André OnanaTM11
25Uruguay Manuel UgarteTV7+14119+14
26Anh Ayden HeavenHV8+619+6
30Slovenia Benjamin Šeško12+131114+13
31Bỉ Senne LammensTM24125
32Đan Mạch Chido Obi
33Anh Tyler FredricsonHV0+111+1
35Paraguay Diego LeónHV
36Anh Ethan Wheatley
37Anh Kobbie MainooTV9+121111+12
38Anh Jack FletcherTV0+30+3
39Scotland Tyler FletcherTV0+10+1
42Mali Sékou KonéTV
44Anh Dan GoreTV
61Anh Shea LaceyTV0+20+10+3
70Anh Bendito Mantato0+10+1

Cầu thủ ghi bàn

Bao gồm tất cả các trận đấu trên mọi giải đấu. Danh sách được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái theo họ khi tổng chỉ tiêu bằng nhau.

Thứ hạngSố áoVị tríTên cầu thủNgoại hạng AnhCúp FACúp EFLTổng cộng
119Cameroon Bryan Mbeumo90110
30Slovenia Benjamin Šeško91010
28TVBồ Đào Nha Bruno Fernandes8008
318TVBrasil Casemiro7007
10Brasil Matheus Cunha7007
413HVĐan Mạch Patrick Dorgu3003
7TVAnh Mason Mount3003
516Bờ Biển Ngà Amad Diallo2002
5HVAnh Harry Maguire1012
11Hà Lan Joshua Zirkzee2002
62HVBồ Đào Nha Diogo Dalot1001
4HVHà Lan Matthijs de Ligt1001
Bàn phản lưới nhà3003
Tổng cộng561259

Kiến tạo

Bao gồm tất cả các trận đấu trên mọi giải đấu. Danh sách được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái theo họ khi tổng chỉ tiêu bằng nhau.

Thứ hạngSố áoVị tríTên cầu thủNgoại hạng AnhCúp FACúp EFLTổng cộng
18TVBồ Đào Nha Bruno Fernandes161017
220HVBồ Đào Nha Diogo Dalot3003
13HVĐan Mạch Patrick Dorgu3003
37TVAnh Kobbie Mainoo2013
318TVBrasil Casemiro2002
10Brasil Matheus Cunha2002
16Bờ Biển Ngà Amad Diallo2002
19Cameroon Bryan Mbeumo2002
426HVAnh Ayden Heaven1001
5HVAnh Harry Maguire1001
7TVAnh Mason Mount0011
30Slovenia Benjamin Šeško1001
23HVAnh Luke Shaw1001
11Hà Lan Joshua Zirkzee1001
Tổng cộng361239

Hat-tricks

Thẻ phạt

Bao gồm tất cả các trận đấu trên mọi giải đấu. Danh sách được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái theo họ khi tổng số thẻ bằng nhau.

Thứ hạngSố áoVị tríTên cầu thủNgoại hạng AnhCúp FACúp EFLTổng cộng
Thẻ vàngThẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp)Thẻ đỏThẻ vàngThẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp)Thẻ đỏThẻ vàngThẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp)Thẻ đỏThẻ vàngThẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp)Thẻ đỏ
118TVBrasil Casemiro810000000810
213HVĐan Mạch Patrick Dorgu500000000500
5HVAnh Harry Maguire301100000401
23HVAnh Luke Shaw500000000500
32HVBồ Đào Nha Diogo Dalot400000000400
19Cameroon Bryan Mbeumo400000000400
48TVBồ Đào Nha Bruno Fernandes300000000300
516Bờ Biển Ngà Amad Diallo200000000200
26HVAnh Ayden Heaven200000000200
3HVMaroc Noussair Mazraoui200000000200
30Slovenia Benjamin Šeško200000000200
11Hà Lan Joshua Zirkzee100000100200
610Brasil Matheus Cunha100000000100
61TVAnh Shea Lacey000010000010
37TVAnh Kobbie Mainoo000100000100
25TVUruguay Manuel Ugarte100000000100
15HVPháp Leny Yoro100000000100
Tổng cộng44112102004921

Giữ sạch lưới

Danh sách được sắp xếp theo số áo khi tổng số trận giữ sạch lưới bằng nhau. Các con số trong ngoặc đơn biểu thị các trận đấu mà cả hai thủ môn đều tham gia và cả hai đều giữ sạch lưới; con số trong ngoặc đơn được trao cho thủ môn được thay ra, trong khi thủ môn giữ sạch lưới hoàn toàn được trao cho thủ môn có mặt trên sân khi bắt đầu trận đấu.

Giữ sạch lưới
Thứ hạngSố áoTên cầu thủTrận đấu đã chơiBàn thuaNgoại hạng AnhCúp FACúp EFLTổng cộng
131Bỉ Senne Lammens25335005
21Thổ Nhĩ Kỳ Altay Bayındır6110000
24Cameroon André Onana120000
Tổng cộng5005

Giải thưởng

Cầu thủ United nam xuất sắc nhất tháng

Được trao giải bởi một cuộc bỏ phiếu trực tuyến của những người ủng hộ trên trang web chính thức của Manchester United F.C.

ThángTên cầu thủRef.
8Cameroon Bryan Mbeumo[56]
9Bồ Đào Nha Bruno Fernandes[57]
10Cameroon Bryan Mbeumo[58]
11Hà Lan Matthijs de Ligt[59]
12Anh Ayden Heaven[60]
1Đan Mạch Patrick Dorgu[61]
2Slovenia Benjamin Šeško[62]
ThángTên cầu thủRef.
10Cameroon Bryan Mbeumo[63]

Ghi chú

Chelsea trả 5 triệu bảng phí phạt cho quyết định không mua đứt Jadon Sancho.[64]

Tham khảo

  1. 1 2 3 "Ruben Amorim departs role as head coach of Man Utd". ManUtd.com. Manchester United. ngày 5 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2026.
  2. "United appoint Carrick as head coach". ManUtd.com. Manchester United. ngày 14 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2026.
  3. "Cunha signs for United". ManUtd.com. Manchester United. ngày 12 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2025.
  4. "Teenage defender Leon set for Man Utd medical". BBC.co.uk. Simon Stone. ngày 11 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2025.
  5. "León signs for United". ManUtd.com. Manchester United. ngày 5 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2025.
  6. "Transfer news: United sign Bryan Mbeumo". Manchester United F.C. ngày 21 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2025.
  7. "Sesko signs for Manchester United". Manchester United F.C. ngày 9 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 8 năm 2025.
  8. "Transfer news: United sign Senne Lammens". ManUtd.com. Manchester United. ngày 1 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2025.
  9. 1 2 "Kana-Biyik signs for United and agrees loan". Manchester United FC. ngày 10 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2025.
  10. Railston, Steven (ngày 29 tháng 7 năm 2025). "Manchester United signing from Southampton unveiled at Carrington". Manchester Evening News. Truy cập ngày 29 tháng 7 năm 2025.
  11. 1 2 "United confirm three departures". ManUtd.com. Manchester United. ngày 25 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2025.
  12. "Lindelof signs for Aston Villa". ManUtd.com. Manchester United. ngày 1 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2025.
  13. "Garnacho leaves United for Chelsea". ManUtd.com. Manchester United. ngày 31 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2025.
  14. "Antony signs for Real Betis". ManUtd.com. Manchester United. ngày 1 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2025.
  15. 1 2 3 4 5 "Official United Squad Update". Manchester United FC. ngày 9 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2025.
  16. "Murray secures summer move". Manchester United FC. ngày 26 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2025.
  17. "Jack Kingdon joins the Bluebirds". Cardiff City FC. ngày 29 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2025.
  18. "James Nolan joins Marine". Marine FC. ngày 29 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2025.
  19. "Goalkeeper Tom Myles Signs". Rochdaleafc.co.uk/. Rochdale AFC. ngày 31 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 31 tháng 7 năm 2025.
  20. Stone, Simon (ngày 31 tháng 8 năm 2025). "Baumann agrees Norwich deal". BBC Sport. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2025.
  21. Partington, Mikey (ngày 30 tháng 1 năm 2026). "Joe Hugill joins Kilmarnock on permanent deal". ManUtd.com. Manchester United. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2026.
  22. Marshall, Adam (ngày 31 tháng 1 năm 2026). "Bennett seals permanent transfer". ManUtd.com. Manchester United. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2026.
  23. "Gore rejoins Rotherham United on loan". Manchester United FC. ngày 17 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2025.
  24. "Loan news: Rashford leaves United". ManUtd.com. Manchester United. ngày 23 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2025.
  25. Marshall, Adam (ngày 12 tháng 1 năm 2026). "Wheatley recalled from loan spell". ManUtd.com. Manchester United. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2026.
  26. Robinson, Harry (ngày 1 tháng 8 năm 2025). "Wheatley joins Northampton on loan". ManUtd.com. Manchester United. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
  27. "An update on Toby Collyer". ManUtd.com. Manchester United. ngày 1 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2026.
  28. Holt, Matthew (ngày 15 tháng 8 năm 2025). "Collyer completes loan move". ManUtd.com. Manchester United. Truy cập ngày 15 tháng 8 năm 2025.
  29. "Hojlund joins Napoli on loan". ManUtd.com. Manchester United. ngày 1 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2025.
  30. "Sancho moves to Aston Villa on loan". ManUtd.com. Manchester United. ngày 1 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2025.
  31. Robinson, Harry (ngày 1 tháng 9 năm 2025). "Amass joins Sheffield Wednesday on loan". ManUtd.com. Manchester United. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2025.
  32. "Loan news: Onana joins Trabzonspor". ManUtd.com. Manchester United. ngày 12 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 9 năm 2025.
  33. "Amass joins Norwich on loan". ManUtd.com. Manchester United. ngày 24 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2026.
  34. Marshall, Adam (ngày 30 tháng 1 năm 2026). "Collyer finalises loan transfer". ManUtd.com. Manchester United. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2026.
  35. Marshall, Adam (ngày 2 tháng 2 năm 2026). "Wheatley secures fresh loan move". ManUtd.com. Manchester United. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2026.
  36. Marshall, Adam (ngày 3 tháng 2 năm 2026). "Kone completes overseas loan move". ManUtd.com. Manchester United. Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2026.
  37. 1 2 "Aljofree and Jackson return from loans". ManUtd.com. Manchester United. ngày 8 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2026.
  38. "Sonny Aljofree joins Notts County". Manchester United FC. ngày 10 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2025.
  39. Marshall, Adam (ngày 14 tháng 1 năm 2026). "Joe Hugill and Habeeb Ogunneye return from loan spells". ManUtd.com. Manchester United. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2026.
  40. "Ogunneye joins Newport County". Manchester United FC. ngày 15 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 15 tháng 7 năm 2025.
  41. "Joe Hugill joins Barnet on loan". Manchester United FC. ngày 19 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2025.
  42. "United recall Elyh Harrison from loan". ManUtd.com. Manchester United. ngày 15 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2026.
  43. "Harrison secures loan move". ManUtd.com. Manchester United. ngày 22 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2025.
  44. "New deal and loan move for Vitek". ManUtd.com. Manchester United. ngày 28 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2025.
  45. Robinson, Harry (ngày 1 tháng 8 năm 2025). "Moorhouse joins Leyton Orient on loan". ManUtd.com. Manchester United. Truy cập ngày 1 tháng 8 năm 2025.
  46. "Jackson secures loan transfer". Manchester United FC. ngày 29 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2025.
  47. Marshall, Adam (ngày 31 tháng 8 năm 2025). "Williams makes loan transfer". ManUtd.com. Manchester United. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2025.
  48. Robinson, Harry (ngày 1 tháng 9 năm 2025). "Ennis joins Fleetwood Town on loan". ManUtd.com. Manchester United. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2025.
  49. Marshall, Adam (ngày 2 tháng 2 năm 2026). "Scanlon seals deadline-day loan move". ManUtd.com. Manchester United. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2026.
  50. "United join Premier League Summer Series". ManUtd.com. Manchester United. ngày 9 tháng 3 năm 2025. Truy cập ngày 24 tháng 4 năm 2025.
  51. "United announce Snapdragon Cup game at Old Trafford". ManUtd.com. Manchester United. ngày 30 tháng 4 năm 2025. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2025.
  52. "Premier League Handbook 2022/23" [Sổ tay Premier League 2023/24] (PDF). Premier League. tr. 109–111. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 27 tháng 8 năm 2022. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2022.
  53. "All 380 fixtures for 2025/26 Premier League season". Premier League. ngày 18 tháng 6 năm 2025.
  54. "Long list: United's 2025/26 Premier League fixtures". Manchester United. ngày 18 tháng 6 năm 2025.
  55. https://www.skysports.com/football/news/11661/13258380/premier-league-2025-26-season-start-date-fixture-release-final-day-ahead-of-2026-world-cup-and-christmas-schedule-confirmed
  56. "Mbeumo earns two monthly awards". ManUtd.com. Manchester United. ngày 6 tháng 9 năm 2025. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2025.
  57. "Man Utd Player of the Month for September 2025 announced". ManUtd.com. Manchester United. ngày 2 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2025.
  58. "Bryan Mbeumo wins Man Utd Player of the Month for October 2025". ManUtd.com. Manchester United. ngày 31 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 31 tháng 10 năm 2025.
  59. "De Ligt wins Player of the Month". ManUtd.com. Manchester United. ngày 4 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 4 tháng 12 năm 2025.
  60. "Heaven wins Player of the Month". ManUtd.com. Manchester United. ngày 3 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2026.
  61. "Dorgu crowned January's Player of the Month". ManUtd.com. Manchester United. ngày 31 tháng 1 năm 2026. Truy cập ngày 31 tháng 1 năm 2026.
  62. "Sesko crowned February's Player of the Month". ManUtd.com. Manchester United. ngày 28 tháng 2 năm 2026. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2026.
  63. "Mbeumo scoops Premier League award". ManUtd.com. Manchester United. ngày 7 tháng 11 năm 2025. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2025.
  64. https://www.flashscore.com/news/soccer-premier-league-chelsea-to-pay-5-million-penalty-to-man-utd-after-failing-to-agree-terms-with-sancho/IwxRgglo/#:~:text=The%20Athletic%20reported%20that%20the%20club%20and%20Sancho,in%20last%20week%27s%204-1%20win%20against%20Real%20Betis.