Bước tới nội dung

Cúp bóng đá U-17 châu Á

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Cúp bóng đá U-17 châu Á
Thành lập1985 (40 năm trước)
Khu vựcChâu Á (AFC)
Số đội16
Đội vô địch
hiện tại
 Nhật Bản (lần thứ 4)
Đội bóng
thành công nhất
 Nhật Bản (4 lần vô địch)
Cúp bóng đá U-17 châu Á 2026

Cúp bóng đá U-17 châu Á (tiếng Anh: AFC U-17 Asian Cup) là giải đấu bóng đá được Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC) tổ chức hai năm một lần dành cho các đội tuyển nam dưới 17 tuổi của các quốc gia châu Á. Giải đấu này cũng đóng vai trò là vòng loại khu vực châu Á cho Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới, trong đó bốn đội tuyển có thứ hạng tốt nhất sẽ giành quyền tham dự vòng chung kết U-17 thế giới.

Từ khi thành lập vào năm 1985, giải đấu dành cho độ tuổi U-16 với tên gọi là Giải vô địch bóng đá U-16 châu Á. Trong các năm 2002 đến 2006, giải có tên là Giải vô địch bóng đá U-17 châu Á do được chuyển đổi sang U-17, trước khi trở về với lứa tuổi U-16 vào năm 2008. Năm 2023, giải đấu lại quay trở lại với độ tuổi U-17, đồng thời tên tiếng Anh của giải đấu được đổi từ AFC U-16 Championship sang AFC U-17 Asian Cup, tuơng tự như một loạt giải đấu cấp đội tuyển quốc gia khác của AFC cũng được đổi tên sau năm 2020.[1]

Kết quả

Lần thứNămChủ nhàChung kếtTranh hạng ba
Vô địchTỉ sốÁ quânHạng baTỉ sốHạng tư
11985
Chi tiết
 Qatar
Ả Rập Xê Út
0–0 (s.h.p.)
(4–3 p)

Qatar

Iraq
1–0
Thái Lan
21986
Chi tiết
 Qatar
Hàn Quốc
0–0
(5–4 p)

Qatar

Ả Rập Xê Út
2–0
CHDCND Triều Tiên
31988
Chi tiết
 Thái Lan
Ả Rập Xê Út
2–0
Bahrain

Trung Quốc
1–1
(4–3 p)

Iraq
41990
Chi tiết
 UAE
Qatar
2–0
UAE

Trung Quốc
5–0
Indonesia
51992
Chi tiết
 Ả Rập Xê Út
Trung Quốc
2–2 (s.h.p.)
(8–7 p)

Qatar

Ả Rập Xê Út
2–1
CHDCND Triều Tiên
61994
Chi tiết
 Qatar
Nhật Bản
1–0 (s.h.p.)
Qatar

Oman
3–2
Bahrain
71996
Chi tiết
 Thái Lan
Oman
1–0
Thái Lan

Bahrain
0–0
(4–1 p)

Nhật Bản
81998
Chi tiết
 Qatar
Thái Lan
1–1 (s.h.p.)
(3–2 p)

Qatar

Bahrain
5–1
Hàn Quốc
92000
Chi tiết
 Việt Nam
Oman
1–0
Iran

Nhật Bản
4–2
Việt Nam
102002
Chi tiết
 UAE
Hàn Quốc
1–1
(5–3 p)

Yemen

Trung Quốc
1–0
Uzbekistan
112004
Chi tiết
 Nhật Bản
Trung Quốc
1–0
CHDCND Triều Tiên

Qatar
2–1
Iran
122006
Chi tiết
 Singapore
Nhật Bản
4–2 (s.h.p.)
CHDCND Triều Tiên

Tajikistan
3–3 (s.h.p.)
(5–4 p)

Syria
Lần thứNămChủ nhàChung kếtHai đội thua ở bán kết 1
Vô địchTỉ sốÁ quân
132008
Chi tiết
 Uzbekistan
Iran
2–1
Hàn Quốc
 Nhật Bản UAE
142010
Chi tiết
 Uzbekistan
CHDCND Triều Tiên
2–0
Uzbekistan
 Úc và  Nhật Bản
152012
Chi tiết
 Iran
Uzbekistan
1–1
(3–1 p)

Nhật Bản
 Iran và  Iraq
162014
Chi tiết
 Thái Lan
CHDCND Triều Tiên
2–1
Hàn Quốc
 Úc và  Syria
172016
Chi tiết
 Ấn Độ
Iraq
0–0
(4–3 p)

Iran
 Nhật Bản CHDCND Triều Tiên
182018
Chi tiết
 Malaysia
Nhật Bản
1–0
Tajikistan
 Úc và  Hàn Quốc
192023
Chi tiết
 Thái Lan Nhật Bản3–0 Hàn Quốc Iran và  Uzbekistan
202025

Chi tiết

 Ả Rập Xê Út
Uzbekistan
2–0
Ả Rập Xê Út
 CHDCND Triều Tiên và  Hàn Quốc
212026 Ả Rập Xê Út
222027 Ả Rập Xê Út
232028 Ả Rập Xê Út

Ghi chú: 1 Từ năm 2008, không có trận tranh hạng ba.

Các đội tuyển quốc gia thành công nhất

Tính đến năm 2025

Đội tuyểnVô địchÁ quânHạng baHạng tưBán kếtTổng số (Tốp 4)
 Nhật Bản4 (1994, 2006, 2018, 2023)1 (2012)1 (2000)1 (1996)3 (2008, 2010, 2016)10
 CHDCND Triều Tiên2 (2010, 2014)2 (2004, 2006)-2 (1986, 1992)2 (2016, 2025)8
 Hàn Quốc2 (1986, 2002)3 (2008, 2014, 2023)-1 (1998)2 (2018, 2025)8
 Trung Quốc2 (1992, 2004)-3 (1988, 1990, 2002)--5
 Ả Rập Xê Út2 (1985, 1988)1 (2025)2 (1986, 1992)--4
 Uzbekistan2 (2012, 2025)1 (2010)-1 (2002)1 (2023)4
 Oman2 (1996, 2000)-1 (1994)--3
 Qatar1 (1990)5 (1985, 1986, 1992, 1994, 1998)1 (2004)--7
 Iran1 (2008)2 (2000, 2016)-1 (2004)2 (2012, 2023)5
 Thái Lan1 (1998)1 (1996)-1 (1985)-3
 Iraq1 (2016)-1 (1985)1 (1988)1 (2012)3
 Bahrain-1 (1988)2 (1996, 1998)1 (1994)-4
 Tajikistan-1 (2018)1 (2006)--2
 UAE-1 (1990)--1 (2008)2
 Yemen-1 (2002)---1
 Syria---1 (2006)1 (2014)2
 Indonesia---1 (1990)-1
 Việt Nam---1 (2000)-1
 Úc----3 (2010, 2014, 2018)3
Tổng số (18 lần)181812121272
  • In nghiêng chỉ ra chủ nhà của năm đó.
  • Tổng số (18 kỳ): 6 kỳ không có trận tranh hạng ba.

Tóm tắt huy chương

Tính đến năm 2018

1 Nhật Bản4116
2 CHDCND Triều Tiên2204
3 Hàn Quốc2305
4 Trung Quốc2035
5 Ả Rập Xê Út2024
6 Oman2013
7 Qatar1517
8 Iran1203
9 Thái Lan1102
10 Uzbekistan1102
11 Iraq1012
12 Bahrain0123
13 Tajikistan0112
14 UAE0101
15 Yemen0101
Tổng số18181248

Các quốc gia đang tham dự

Quốc gia
1985

1986

1988

1990

1992

1994

1996

1998

2000

2002

2004

2006

2008

2010

2012

2014

2016

2018

2023

2025
Tổng
số
 Afghanistan××××××××××××DQGSGSGS3
 ÚcQFSFQFSFGSSFQFGS8
 BahrainGS2ndGS4th3rd3rdGS×7
 Bangladesh×GSGSGSGS×GSGSDQ××6
 Trung QuốcGS3rd3rd1stGSGSGS3rd1stQFGSGSGSGSGSGS16
 Hồng Kông××GS×1
 Ấn ĐộGSGSQFGSGSGSGSQFGS×9
 Indonesia×GSGS4thGSGS×QFQF7
 Iran×GSGS2nd×4thQF1stGSSFQF2ndGSSFGS13
 Iraq3rd4th××GS×GSQFGSDQQFSF1stGS×10
 Nhật BảnGSGS×1st4thGS3rdGSGS1stSFSF2ndQFSF1st1stQF17
 Jordan×GSQF×GS×3
 Kuwait••GSQFGSQFGS×××5
 Kyrgyzstan××DQGS×1
 Lào××××××GSDQGSGS×3
 Malaysia××GSGSQFGSGSGS×6
 Myanmar×GS×××××GSGSGS××4
 Nepal×××GS×GSGS××3
 CHDCND Triều Tiên×4thGS4thGS×2nd2ndDQ1stGS1stSFQF×SF12
 Oman××3rd1stGS1st×QFGSGSGSQFQFGS11
 Pakistan××××××GS×××××1
 Qatar2nd2ndGS1st2nd2nd2ndQF3rdGSGS×11
 Ả Rập Xê Út1st3rd1st••3rdGSQFQFGSGSGSQF2nd11
 SingaporeGSGS×2
 Hàn Quốc1stGSGSGSGS4th1stQFQF2ndQF2ndGSSF2ndSF16
 Nam YemenGS1
 Syria××××××××QF×4thQFQFQFSF×6
 Tajikistan×××3rdDQGS2ndGSGS5
 Thái Lan4thGSGS2nd1stGS×GSGSGSGSGSQF×12
 Đông Timor×××GS×××1
 Turkmenistan××GS×××1
 UAE2ndGSGSQFSFQFQF×QF8
 UzbekistanGSGS4thGSQF2nd1stQFQFSF1st11
 Việt Nam××××××××4thGSGSGSGSQFGSGSGS9
 Yemen×××2ndGSDQGSGSGSQF×6
Chú thích:
  • 1st – Vô địch
  • 2nd – Á quân
  • 3rd – Hạng ba
  • 4th – Hạng tư
  • SF – Bán kết
  • QF – Tứ kết
  • GS – Vòng bảng
  • q – Vượt qua vòng loại cho giải đấu sắp tới
  • DQ – Bị loại
  •  ••  – Vượt qua vòng loại nhưng đã rút lui
  •    – Không vượt qua vòng loại
  •  ×  – Không tham dự
  •  ×  – Rút lui / Bị cấm / Không được chấp nhận gia nhập bởi FIFA
  • XX Quốc gia không liên kết với AFC tại thời điểm đó
  • XX Quốc gia đã không tồn tại hoặc đội tuyển quốc gia đã không hoạt động
  •      – Chủ nhà
  •      – Không liên kết với FIFA
Các đội chưa từng tham dự vòng chung kết U-17 châu Á

 Bhutan,  Brunei,  Campuchia,  Đài Bắc Trung Hoa,  Guam,  Liban,  Ma Cao,  Maldives,  Mông Cổ,  Palestine,  Philippines,  Sri Lanka

Bảng xếp hạng tổng thể

  • Trong Qatar 1985 Qatar so với Nhật Bản đã ban đầu được lên kế hoạch cho ngày 3 tháng 2, nhưng đã không được thi đấu.
  • Tính đến Thái Lan 2023.
HạngĐội tuyểnTgStTHBBTBBHSĐ
1 Nhật Bản167648111718985+104155
2 Hàn Quốc156939121815073+77129
3 Iran125630101610760+47100
4 Trung Quốc156227171810981+2898
5 Qatar11492712108247+3593
6 CHDCND Triều Tiên11532214178366+1780
7 Ả Rập Xê Út1248238178248+3477
8 Uzbekistan11502211177994−1577
9 Iraq1044199166149+1266
10 Oman1043196187362+1163
11 Thái Lan1247177236975−658
12 Úc730173106247+1554
13 Bahrain733138125346+747
14 Syria62710983933+639
15 UAE728108104747038
16 Ấn Độ93067173668−3228
17 Yemen72477102934−527
18 Việt Nam82865173268−3623
19 Tajikistan4185672138−1721
20 Malaysia61952122141−2017
21 Kuwait62243152850−2215
22 Bangladesh62033141659−4312
23 Indonesia72325141652−3611
24 Myanmar4122281236−248
25 Jordan310145823−157
26 Lào392071125−146
27 Nepal310127631−255
28 Kyrgyzstan13102211−93
29 Afghanistan26105424−203
30 Nam Yemen1302145−12
31 Singapore26024318−152
32 Pakistan1301226−41
33 Hồng Kông1300306−60
34 Đông Timor1300319−80
35 Turkmenistan13003112−110

Xem thêm

Tham khảo

  1. "AFC Competitions Committee recommends changes to youth competitions". AFC. ngày 26 tháng 11 năm 2018.

Liên kết ngoài