Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Nhật Bản
| Biệt danh | サムライ・ブルー (Samurai Blue)[1] | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | JFA | ||
| Liên đoàn châu lục | AFC | ||
| Liên đoàn khu vực | EAFF | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Nozomi Hiroyama | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Hikaru Naruoka (44) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Koki Saito (16) | ||
| Mã FIFA | JPN | ||
| |||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Bangkok, Thái Lan; 22 tháng 8 năm 1984) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Thanh Đảo, Trung Quốc; 1 tháng 9 năm 2023) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Benidorm, Tây Ban Nha; 4 tháng 12 năm 2019) | |||
| FIFA U-17 World Cup | |||
| Sồ lần tham dự | 11 (Lần đầu vào năm 1993) | ||
| Kết quả tốt nhất | Tứ kết (1993, 2011, 2025) | ||
| AFC U-17 Asian Cup | |||
| Sồ lần tham dự | 15 (Lần đầu vào năm 1985) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vô địch (1994, 2006, 2018, 2023) | ||
Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Nhật Bản (Nhật: U-17サッカー日本代表 Hepburn: U-17 sakkā Nihon daihyō) là đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia của Nhật Bản và được quản lý bởi Hiệp hội bóng đá Nhật Bản. Đội từng giành chức vô địch tại các giải 1994 và 2006, cũng như Giải vô địch bóng đá U-16 Đông Nam Á 2012. Vào năm trước khi diễn ra Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới, đội tuyển quốc gia được đổi tên thành Đội tuyển bóng đá U-16 quốc gia Nhật Bản, và một năm trước đó nữa, đội được gọi là Đội tuyển bóng đá U-15 quốc gia Nhật Bản.
Kết quả và lịch thi đấu
- Chú giải
Thắng Hòa Thua Hủy hoặc Hoãn Trận đấu
2025
U-17
| 17 tháng 2 Giao hữu | Cerro Porteño | 0–1 | Ypané, Paraguay | |
|---|---|---|---|---|
| 07:30 UTC-3 | Chi tiết |
| Sân vận động: Parque Azulgrana |
| 19 tháng 2 Giao hữu | Paraguay | 2–3 | Ypané, Paraguay | |
|---|---|---|---|---|
| 18:15 UTC-3 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: CARFEM |
| 21 tháng 2 Giao hữu | Paraguay | 0–3 | Ypané, Paraguay | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 UTC-3 | Chi tiết |
| Sân vận động: CARFEM |
| 4 tháng 4 Vòng bảng Cúp bóng đá U-17 châu Á 2025 | Nhật Bản | 4–1 | Taif, Ả Rập Xê Út | |
|---|---|---|---|---|
| 20:15 UTC+3 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Thành phố Thể thao Vua Fahd Trọng tài: Faisal Al-Balawi (Ả Rập Xê Út) |
| 7 tháng 4 Vòng bảng Cúp bóng đá U-17 châu Á 2025 | Việt Nam | 1–1 | Taif, Ả Rập Xê Út | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 UTC+3 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Sân vận động Okadh Sport Club Trọng tài: Morteza Mansourian (Iran) |
| 10 tháng 4 Vòng bảng Cúp bóng đá U-17 châu Á 2025 | Nhật Bản | 2–3 | Taif, Ả Rập Xê Út | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 UTC+3 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Sân vận động Okadh Sport Club Trọng tài: Dong Fangyu (Trung Quốc) |
| 13 tháng 4 Tứ kết Cúp bóng đá U-17 châu Á 2025 | Nhật Bản | 2–2 (2–3 p) | Taif, Ả Rập Xê Út | |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 UTC+3 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Sân vận động Okadh Sport Club Trọng tài: Daniel Elder (Úc) |
| Loạt sút luân lưu | ||||
|
|
| 5 tháng 6 Giao hữu | Canada | 1–4 | Valencia, Tây Ban Nha | |
|---|---|---|---|---|
| 12:30 UTC+2 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Trung tâm Thể thao Oliva Nova |
| 6 tháng 6 Giao hữu | Maroc | 0–2 | La Nucia, Tây Ban Nha | |
|---|---|---|---|---|
| 12:30 UTC+2 | Chi tiết |
| Sân vận động: Estadi Olímpic Camilo Cano |
| 8 tháng 6 Giao hữu | Thụy Điển | 1–0 | Valencia, Tây Ban Nha | |
|---|---|---|---|---|
| 11:00 UTC+2 |
| Chi tiết | Sân vận động: Trung tâm Thể thao Oliva Nova |
| 10 tháng 6 Giao hữu | Hoa Kỳ | 3–0 | Valencia, Tây Ban Nha | |
|---|---|---|---|---|
| 12:00 UTC+2 |
| Chi tiết | Sân vận động: Trung tâm Thể thao Oliva Nova |
| 3 tháng 9 Giải Limoges | Nhật Bản | 1–0 | Limoges, Pháp | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 UTC+2 | Ryota Seo | Chi tiết | Sân vận động: Stade de Beaublanc |
| 5 tháng 9 Giải Limoges | Ả Rập Xê Út | 1–3 | Limoges, Pháp | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 UTC+2 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Stade de Beaublanc |
| 7 tháng 9 Giải Limoges | Pháp | 1–1 (5–4 p) | Limoges, Pháp | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 UTC+2 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Stade de Beaublanc |
| 11 tháng 9 IYS tại Niigata | Nhật Bản | 0–1 | Shibata | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 UTC+9 | Chi tiết |
| Sân vận động: Green Stadium Shibata |
| 13 tháng 9 IYS tại Niigata | Tuyển chọn U-17 Niigata | 2–1 | Shibata | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 UTC+9 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Green Stadium Shibata |
| 15 tháng 9 IYS tại Niigata | Nhật Bản | 4–0 | Niigata | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 UTC+9 |
| Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Denka Big Swan |
| 3 tháng 11 FIFA U-17 World Cup | Nhật Bản | 2–0 | Al-Rayyan, Qatar | |
|---|---|---|---|---|
| 16:30 |
| Chi tiết | Sân vận động: Aspire Zone Trọng tài: Andrea Colombo (Ý) |
| 6 tháng 11 FIFA U-17 World Cup | Nhật Bản | 0–0 | Al-Rayyan, Qatar | |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 | Chi tiết | Sân vận động: Aspire Zone Trọng tài: Kwinsi Williams (Trinidad và Tobago) |
| 9 tháng 11 FIFA U-17 World Cup | Bồ Đào Nha | 1–2 | Al-Rayyan, Qatar | |
|---|---|---|---|---|
| 16:30 | Zeega | Chi tiết |
| Sân vận động: Aspire Zone Trọng tài: Fernando Véjar (Chile) |
| 15 tháng 11 FIFA U-17 World Cup | Nhật Bản | 3–0 | Al-Rayyan, Qatar | |
|---|---|---|---|---|
| 16:30 |
| Chi tiết | Sân vận động: Aspire Zone Trọng tài: Steven Madrigal (Costa Rica) |
| 18 tháng 11 FIFA U-17 World Cup | CHDCND Triều Tiên | 1–1 (4–5 p) | Al-Rayyan, Qatar | |
|---|---|---|---|---|
| 18:15 | Ri Hyok-gwang | Chi tiết | McGhee | Sân vận động: Aspire Zone Trọng tài: Hamza El Fariq (Maroc) |
| Loạt sút luân lưu | ||||
|
|
| 21 tháng 11 FIFA U-17 World Cup | Áo | 1–0 | Al-Rayyan, Qatar | |
|---|---|---|---|---|
| 15:30 | Moser | Chi tiết | Sân vận động: Aspire Zone Trọng tài: Paulo Zanovelli (Brazil) |
U-16
| 13 tháng 2 Algarve Cup | Đức | 0–0 | Vila Real de Santo António, Bồ Đào Nha | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 UTC+3 | Chi tiết | Sân vận động: Estádio Municipal de Vila Real de Santo António |
| 15 tháng 2 Algarve Cup | Bồ Đào Nha | 1–1 | Vila Real de Santo António, Bồ Đào Nha | |
|---|---|---|---|---|
| 12:00 UTC+3 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Estádio Municipal de Vila Real de Santo António |
| 18 tháng 2 Algarve Cup | Hà Lan | 1–3 | Vila Real de Santo António, Bồ Đào Nha | |
|---|---|---|---|---|
| 12:00 UTC+3 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Estádio Municipal de Vila Real de Santo António |
| 15 tháng 4 Vòng bảng Giải đấu Montaigu | Nhật Bản | 2–3 | Les Herbiers, Pháp | |
|---|---|---|---|---|
| 18:30 UTC+2 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Stade de la Salmondiere |
| 17 tháng 4 Vòng bảng Giải đấu Montaigu | Nhật Bản | 1–3 | Les Herbiers, Pháp | |
|---|---|---|---|---|
| 18:30 UTC+2 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Stade de la Salmondiere |
| 19 tháng 4 Vòng bảng Giải đấu Montaigu | México | 0–1 | Les Herbiers, Pháp | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 UTC+2 | Chi tiết |
| Sân vận động: Stade de la Salmondiere |
| 21 tháng 4 Tranh hạng 5/6 Giải đấu Montaigu | Cameroon | 1–1 (3–5 p) | La Châtaigneraie, Pháp | |
|---|---|---|---|---|
| 10:30 UTC+2 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Stade Claude Betard |
| 4 tháng 6 U-16 International Dream Cup | Nhật Bản | 1–0 | Hirono | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 UTC+9 |
| Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động J-Village Lượng khán giả: 249 Trọng tài: Ryu Mashio |
| 6 tháng 6 U-16 International Dream Cup | Nhật Bản | 5–1 | Hirono | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 UTC+9 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Sân vận động J-Village Lượng khán giả: 240 Trọng tài: Mutsuki Takahashi |
| 8 tháng 6 U-16 International Dream Cup | Nhật Bản | 2–0 | Hirono | |
|---|---|---|---|---|
| 14:00 UTC+9 |
| Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động J-Village Lượng khán giả: 1.483 Trọng tài: Kentaro Kobayashi |
| 4 tháng 7 CFA Peace Cup | Trung Quốc | 1–1 | Thẩm Dương, Trung Quốc | |
|---|---|---|---|---|
| 19:35 UTC+9 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Sân vận động Thành thị Thẩm Dương Lượng khán giả: 6.900 Trọng tài: Ai Kun (Trung Quốc) |
| 6 tháng 7 CFA Peace Cup | Hàn Quốc | 2–1 | Thẩm Dương, Trung Quốc | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 UTC+9 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Sân vận động Thành thị Thẩm Dương |
| 8 tháng 7 CFA Peace Cup | Uzbekistan | 1–3 | Thẩm Dương, Trung Quốc | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 UTC+9 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Sân vận động Thành thị Thẩm Dương |
| 12 tháng 10 Giao hữu | Uzbekistan | 1–3 | Tashkent, Uzbekistan | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 UTC+5 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Sân vận động Qibray |
| 14 tháng 10 Giao hữu | Ả Rập Xê Út | 1–1 (7–8 p) | Tashkent, Uzbekistan | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 UTC+5 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Sân vận động Qibray |
| 16 tháng 10 Giao hữu | Uzbekistan | 2–1 | Tashkent, Uzbekistan | |
|---|---|---|---|---|
| 13:00 UTC+5 | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Qibray |
| 14 tháng 12 Giao hữu | Ai Cập | 0–0 (4–3 p) | Giza, Ai Cập | |
|---|---|---|---|---|
| 14:00 UTC+2 | Chi tiết | Sân vận động: Trung tâm các đội tuyển quốc gia Ai Cập |
U-15
| 13 tháng 5 Vòng bảng Giải đấu quốc tế Vlatko Marković | Bồ Đào Nha | 4–1 | Sveti Martin na Muri, Croatia | |
|---|---|---|---|---|
| 12:15 UTC+1 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: NK Polet Sveti Martin na Muri Trọng tài: Jasmin Horvat (Croatia) |
| 14 tháng 5 Vòng bảng Giải đấu quốc tế Vlatko Marković | Anh | 3–1 | Čakovec, Croatia | |
|---|---|---|---|---|
| 14:45 UTC+1 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Stadion SRC Mladost |
| 16 tháng 5 Vòng bảng Giải đấu quốc tế Vlatko Marković | Nhật Bản | 6–3 | Sveti Martin na Muri, Croatia | |
|---|---|---|---|---|
| 12:15 UTC+1 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: NK Polet Sveti Martin na Muri |
| 18 tháng 5 Tranh hạng 5-6 Giải đấu quốc tế Vlatko Marković | România | 2–0 | Ludbreg, Croatia | |
|---|---|---|---|---|
| 11:15 UTC+1 |
| Chi tiết | Sân vận động: Stadion NK Podravina |
| 26 tháng 8 Giải đấu Gary Speed | Wales | 2–2 (7–8 p) | Colwyn Bay, Wales | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 UTC+1 |
| Chi tiết |
|
| 31 tháng 8 Giải đấu Gary Speed | Gibraltar | 0–6 | Ruthin, Wales | |
|---|---|---|---|---|
| 11:00 UTC+1 | Chi tiết |
|
| 28 tháng 10 Giải đấu Val-de-Marne | Hà Lan | 0–3 | Paris, Pháp | |
|---|---|---|---|---|
| 14:00 UTC+1 | Chi tiết |
|
| 1 tháng 11 Giải đấu Val-de-Marne | Pháp | 2–0 | Paris, Pháp | |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 UTC+1 |
| Chi tiết |
| 18 tháng 12 Giải vô địch U-15 Đông Á 2025 | Trung Quốc | 0–3 | Chương Châu, Trung Quốc | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 UTC+8 | Chi tiết |
| Sân vận động: Hooray International Football Training Base Stadium Trọng tài: Bai Qitao (Trung Quốc) |
| 20 tháng 12 Giải vô địch U-15 Đông Á 2025 | Hồng Kông | 0–2 | Chương Châu, Trung Quốc | |
|---|---|---|---|---|
| 10:10 UTC+8 | Chi tiết |
| Sân vận động: Hooray International Football Training Base Pitch 5 Trọng tài: Shi Liangyi (Trung Quốc) |
| 22 tháng 12 Giải vô địch U-15 Đông Á 2025 | Nhật Bản | 0–3 | Chương Châu, Trung Quốc | |
|---|---|---|---|---|
| 10:00 UTC+8 | Chi tiết |
| Sân vận động: Hooray International Football Training Base Pitch 5 |
2024
U-17
| 12 tháng 9 IYS tại Niigata | Nhật Bản | 3–0 | Shibata | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 UTC+9 |
| Gekisaka JFA.en | Sân vận động: Green Stadium Shibata |
| 14 tháng 9 IYS tại Niigata | Nhật Bản | 4–3 | Shibata | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 UTC+9 |
| Gekisaka JFA.en |
| Sân vận động: Green Stadium Shibata |
| 16 tháng 9 IYS tại Niigata | Tuyển chọn U-18 Niigata Niigata | 3–3 | Niigata | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 UTC+9 |
| Gekisaka JFA.en |
| Sân vận động: Sân vận động Denka Big Swan |
| 13 tháng 11 Giao hữu | Cộng hòa Ireland | 0–2 | Poreč, Croatia | |
|---|---|---|---|---|
| 12:00 UTC+1 | Chi tiết |
| Sân vận động: Trung tâm Thể thao Zelena Laguna |
| 16 tháng 11 Giao hữu | Bồ Đào Nha | 3–1 | Poreč, Croatia | |
|---|---|---|---|---|
| 12:00 UTC+1 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Trung tâm Thể thao Zelena Laguna |
U-16
| 23 tháng 10 Vòng loại Cúp bóng đá U-17 châu Á 2025 | Nhật Bản | 9–2 | Doha, Qatar | |
|---|---|---|---|---|
| 20:30 UTC+3 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Sân vận động Hamad bin Khalifa Trọng tài: Phurpa Wangchuk (Bhutan) |
| 25 tháng 10 Vòng loại Cúp bóng đá U-17 châu Á 2025 | Mông Cổ | 0–7 | Doha, Qatar | |
|---|---|---|---|---|
| 20:30 UTC+3 |
| Sân vận động: Sân vận động Hamad bin Khalifa Trọng tài: Ahmed Imam (Kuwait) |
| 27 tháng 10 Vòng loại Cúp bóng đá U-17 châu Á 2025 | Nhật Bản | 5–0 | Doha, Qatar | |
|---|---|---|---|---|
| 20:30 UTC+3 |
| Sân vận động: Aspire Academy Pitch 7 Trọng tài: Sanzhar Zhakypbekov (Kyrgyzstan) |
| 12 tháng 12 Giao hữu | Tây Ban Nha | 5–1 | Alicante, Tây Ban Nha | |
|---|---|---|---|---|
| 11:00 UTC+1 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Albir Garden Resort |
| 14 tháng 12 Giao hữu | Tây Ban Nha | 2–2 | Alicante, Tây Ban Nha | |
|---|---|---|---|---|
| 11:00 UTC+1 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Albir Garden Resort |
U-15
| 29 tháng 10 Giải đấu Val de Marne | Ý | 1–0 | Limeil-Brévannes, Pháp | |
|---|---|---|---|---|
| 14:00 UTC+2 |
| Chi tiết | Sân vận động: Khu thể thao Didier Pironi |
| 31 tháng 10 Giải đấu Val de Marne | Pháp | 3–2 | Le Plessis-Trévise, Pháp | |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 UTC+2 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Khu thể thao Philippe Deuleveult |
Ban huấn luyện
Nhân sự hiện tại
| Vai trò | Tên |
|---|---|
| Huấn luyện viên trưởng | |
| Trợ lý huấn luyện viên | |
| Huấn luyện viên thủ môn | |
| Huấn luyện viên thể lực |
Cầu thủ
Đội hình U-17 hiện tại
Các cầu thủ U-17 sau đây đã được triệu tập vào ngày 17 tháng 10 năm 2025 cho Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới 2025.[2] Vào ngày 22 tháng 10 năm 2025, Ryota Seo rút khỏi đội hình do chấn thương và được thay thế bởi Daichi Tani.[2] Cùng ngày 22 tháng 10 năm 2025, Daichi Tani cũng phải rút lui do chấn thương và được thay thế bởi Maki Kitahara.[2]
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ethan Scally | 8 tháng 6, 2008 | |||
| 12 | TM | Hiroto Matsuura | 21 tháng 9, 2008 | |||
| 21 | TM | Ryota Hirano | 17 tháng 2, 2008 | |||
| 2 | HV | Asuto Fujita | 22 tháng 11, 2008 | |||
| 3 | HV | Yoshitaka Tanaka | 5 tháng 4, 2008 | |||
| 4 | HV | Shota Fujii | 11 tháng 8, 2008 | |||
| 5 | HV | Anthony Udemba Motosuna | 10 tháng 3, 2009 | |||
| 16 | HV | Simon Yu Mendy | 29 tháng 11, 2008 | |||
| 17 | HV | Futa Takeno | 4 tháng 8, 2008 | |||
| 6 | TV | Rento Noguchi | 20 tháng 4, 2008 | |||
| 7 | TV | Kaiji Chonan | 7 tháng 4, 2009 | |||
| 8 | TV | Shimon Kobayashi | 23 tháng 1, 2008 | |||
| 13 | TV | Daigo Hirashima | 17 tháng 6, 2008 | |||
| 14 | TV | Daizen Kawamoto | 23 tháng 1, 2008 | |||
| 15 | TV | Makoto Himeno | 12 tháng 8, 2008 | |||
| 19 | TV | Takeshi Wada | 5 tháng 6, 2009 | |||
| 20 | TV | Taiga Seguchi | 10 tháng 1, 2008 | |||
| 9 | TĐ | Maki Kitahara | 7 tháng 7, 2009 | |||
| 10 | TĐ | Minato Yoshida | 15 tháng 7, 2008 | |||
| 11 | TĐ | Hiroto Asada | 16 tháng 1, 2008 | |||
| 18 | TĐ | Jelani Ren McGhee | 24 tháng 12, 2008 | |||
Đội hình U-16 hiện tại
Các cầu thủ U-16 sau đây đã được triệu tập vào ngày 2 tháng 10 năm 2025 cho chuyến du đấu tại Uzbekistan.[3]
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Kosei Oshita (大下幸誠) | 7 tháng 8, 2009 | |||
| 12 | TM | Hiroto Sato (佐藤大翔) | 21 tháng 5, 2009 | |||
| 2 | HV | Riku Hashimoto (橋本凜来) | 14 tháng 12, 2009 | |||
| 3 | HV | Yuzo Takeuchi (竹内悠三) | 27 tháng 5, 2010 | |||
| 4 | HV | Takuma Sasakura (笹倉拓真) | 8 tháng 2, 2010 | |||
| 5 | HV | Kairi Kawai (川井浬) | 16 tháng 9, 2009 | |||
| 15 | HV | Takuto Ishimura (石村琢人) | 8 tháng 7, 2009 | |||
| 17 | HV | Souru Harada (原田爽潤) | 14 tháng 10, 2009 | |||
| 19 | HV | Yoshito Kumada (熊田佳斗) | 5 tháng 9, 2009 | |||
| 6 | TV | Yoshiki Fujimoto (藤本祥輝) | 2 tháng 4, 2009 | |||
| 7 | TV | Sora Iwatsuchi (岩土そら) | 1 tháng 5, 2009 | |||
| 8 | TV | Ryo Igarashi (五十嵐陵) | 19 tháng 12, 2009 | |||
| 10 | TV | Tafuku Satomi (里見汰福) | 20 tháng 4, 2009 | |||
| 13 | TV | Chimezie Kai Ezemuokwe (エゼモクェチメヅェ海) | 2 tháng 4, 2009 | |||
| 14 | TV | Kyota Kasahara (笠原慶多) | 28 tháng 4, 2009 | |||
| 16 | TV | Yosuke Iuchi (井内庸介) | 19 tháng 9, 2009 | |||
| 18 | TV | Koki Nagasoe (永添功樹) | 2 tháng 4, 2009 | |||
| 20 | TV | Ryotaro Inouchi (井内亮太朗) | 3 tháng 5, 2009 | |||
| 9 | TĐ | Eito Takaki (髙木瑛人) | 8 tháng 8, 2009 | |||
| 11 | TĐ | Kyoya Tatsuno (立野京弥) | 24 tháng 4, 2009 | |||
Đội hình U-15 hiện tại
Các cầu thủ U-15 sau đây đã được triệu tập vào ngày 20 tháng 10 năm 2025 cho Giải đấu Val-de-Marne, được tổ chức tại Val-de-Marne, Pháp, từ ngày 28 tháng 10 đến ngày 1 tháng 11 năm 2025.[4]
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Rento Kida (木田蓮人) | 25 tháng 5, 2010 | |||
| 12 | TM | Sosuke Obata (小畑颯亮) | 9 tháng 7, 2010 | |||
| 2 | HV | Naohiro Watanabe (渡部直宏) | 29 tháng 10, 2010 | |||
| 3 | HV | Haru Tsushima (對馬羽琉) | 16 tháng 6, 2010 | |||
| 4 | HV | Tomohiro Mitani (三谷友浩) | 26 tháng 4, 2010 | |||
| 5 | HV | Teon Hayashi (林天音) | 17 tháng 5, 2010 | |||
| 6 | HV | Haruto Sakai (酒井陽杜) | 8 tháng 4, 2010 | |||
| 15 | HV | Eito Shoji (庄司瑛人) | 7 tháng 5, 2010 | |||
| 19 | HV | Amon Sadakyo (貞清亜門) | 17 tháng 3, 2011 | |||
| 7 | TV | Yohan Hanamoto (花元誉絆) | 1 tháng 11, 2010 | |||
| 8 | TV | Sakuto Fukaya (深谷朔共) | 10 tháng 5, 2010 | |||
| 9 | TV | Hyuga Saga (嵯峨日向) | 20 tháng 3, 2010 | |||
| 10 | TV | Rento Kajiyama (梶山蓮翔) | 3 tháng 2, 2010 | |||
| 16 | TV | Atsuki Sameshima (鮫島充輝) | 2 tháng 11, 2010 | |||
| 18 | TV | Yuito Hashimoto (橋元結仁) | 30 tháng 4, 2010 | |||
| 20 | TV | Ko Ito (伊藤航) | 4 tháng 10, 2010 | |||
| 11 | TĐ | Yua Endo (遠藤優空) | 27 tháng 4, 2010 | |||
| 13 | TĐ | Kuga Doi (土井空芽) | 28 tháng 8, 2010 | |||
| 14 | TĐ | Hayato Yairo (八色隼人) | 18 tháng 3, 2010 | |||
| 17 | TĐ | Kaio Otsukoro (オツコロ海桜) | 7 tháng 1, 2011 | |||
Đội hình trước đây
|
|
Kỷ lục
- Tính đến 23 tháng 6 năm 2024
Cầu thủ khoác áo nhiều nhất
| Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
|
Danh hiệu
Châu lục
- Vô địch (1): 2012
Không chính thức
- Tournament de Montaigu
- Vô địch (1): 2004
- International Dream Cup
- Vô địch (6): 2015, 2017, 2019, 2022, 2023, 2024
Thành tích tại các giải đấu
| Chủ nhà/Năm | Kết quả | ST | T | H | B | BT | BB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Không tham dự | |||||||
| Tứ kết | 4 | 1 | 1 | 2 | 3 | 4 | |
| Vòng bảng | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | |
| Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 9 | |
| Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 6 | |
| 3 | 0 | 0 | 3 | 5 | 9 | ||
| Tứ kết | 5 | 3 | 1 | 1 | 13 | 5 | |
| Vòng 16 đội | 4 | 3 | 0 | 1 | 7 | 4 | |
| Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng 16 đội | 4 | 1 | 2 | 1 | 8 | 4 | |
| 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 2 | ||
| 4 | 2 | 0 | 2 | 5 | 5 | ||
| Tứ kết | 6 | 3 | 2 | 1 | 8 | 3 | |
| Chưa xác định | |||||||
| Tổng cộng | 11/24 | 43 | 18 | 8 | 17 | 61 | 53 |
| Lịch sử FIFA U-17 World Cup | |||
|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | Tỉ số | Kết quả |
| 1993 | Vòng bảng | Thua | |
| Hòa | |||
| Thắng | |||
| Tứ kết | Thua | ||
| 1995 | Vòng bảng | Thua | |
| Thắng | |||
| Hòa | |||
| 2001 | Vòng bảng | Thắng | |
| Thua | |||
| Thua | |||
| 2007 | Vòng bảng | Thắng | |
| Thua | |||
| Thua | |||
| 2009 | Vòng bảng | Thua | |
| Thua | |||
| Thua | |||
| 2011 | Vòng bảng | Thắng | |
| Hòa | |||
| Thắng | |||
| Vòng 16 đội | Thắng | ||
| Tứ kết | Thua | ||
| 2013 | Vòng bảng | Thắng | |
| Thắng | |||
| Thắng | |||
| Vòng 16 đội | Thua | ||
| 2017 | Vòng bảng | Thắng | |
| Thua | |||
| Hòa | |||
| Vòng 16 đội | Hòa | ||
| 2019 | Vòng bảng | Thắng | |
| Hòa | |||
| Thắng | |||
| Vòng 16 đội | Thua | ||
| 2023 | Vòng bảng | Thắng | |
| Thua | |||
| Thắng | |||
| Vòng 16 đội | Thua | ||
| 2025 | Vòng bảng | Thắng | |
| Hòa | |||
| Thắng | |||
| Vòng 32 đội | Thắng | ||
| Vòng 16 đội | (Nhật Bản thắng 5–4 trên loạt sút luân lưu) | Hòa (Thắng) | |
| Tứ kết | Thua | ||
| Chủ nhà/Năm | Kết quả | ST | T | H | B | BT | BB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vòng bảng | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 | |
| Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | 4 | 1 | 1 | 2 | 4 | 8 | |
| Không tham dự | |||||||
| Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vô địch | 6 | 4 | 0 | 2 | 13 | 9 | |
| Hạng tư | 6 | 3 | 2 | 1 | 13 | 7 | |
| Vòng bảng | 4 | 2 | 1 | 1 | 8 | 6 | |
| Hạng ba | 6 | 5 | 0 | 1 | 20 | 6 | |
| Vòng bảng | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 5 | |
| 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 3 | ||
| Vô địch | 6 | 4 | 2 | 0 | 17 | 6 | |
| Bán kết | 5 | 4 | 0 | 1 | 16 | 3 | |
| 5 | 3 | 1 | 1 | 11 | 3 | ||
| Á quân | 6 | 4 | 1 | 1 | 14 | 6 | |
| Tứ kết | 4 | 2 | 0 | 2 | 7 | 6 | |
| Bán kết | 5 | 4 | 0 | 1 | 24 | 4 | |
| Vô địch | 6 | 5 | 1 | 0 | 13 | 4 | |
| 6 | 5 | 1 | 0 | 22 | 6 | ||
| Tứ kết | 4 | 1 | 2 | 1 | 9 | 7 | |
| Đã vượt qua vòng loại | |||||||
| Tổng cộng | 18/21 | 80 | 49 | 13 | 18 | 198 | 92 |
| Lịch sử AFC U-17 Asian Cup | |||
|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | Tỉ số | Kết quả |
| 1985 | Vòng bảng | Thua | |
| 1988 | Vòng bảng | Thua | |
| Hòa | |||
| Thắng | |||
| Thua | |||
| 1994 | Vòng bảng | Thua | |
| Thua | |||
| Thắng | |||
| Thắng | |||
| Bán kết | Thắng | ||
| Chung kết | Thắng | ||
| 1996 | Vòng bảng | Hòa | |
| Thắng | |||
| Thắng | |||
| Thắng | |||
| Bán kết | Thua | ||
| Tranh hạng ba | Hòa | ||
| 1998 | Vòng bảng | Thua | |
| Thắng | |||
| Thắng | |||
| Hòa | |||
| 2000 | Vòng bảng | Thắng | |
| Thắng | |||
| Thắng | |||
| Thắng | |||
| Bán kết | Thua | ||
| Tranh hạng ba | Thắng | ||
| 2002 | Vòng bảng | Thua | |
| Thua | |||
| Thắng | |||
| 2004 | Vòng bảng | Hòa | |
| Thua | |||
| Thắng | |||
| 2006 | Vòng bảng | Thắng | |
| Hòa | |||
| Thắng | |||
| Tứ kết | Hòa | ||
| Bán kết | Thắng | ||
| Chung kết | Thắng | ||
| 2008 | Vòng bảng | Thắng | |
| Thắng | |||
| Thắng | |||
| Tứ kết | Thắng | ||
| Bán kết | Thua | ||
| 2010 | Vòng bảng | Thắng | |
| Thắng | |||
| Hòa | |||
| Tứ kết | Thắng | ||
| Bán kết | Thua | ||
| 2012 | Vòng bảng | Thắng | |
| Thua | |||
| Thắng | |||
| Tứ kết | Thắng | ||
| Bán kết | Thắng | ||
| Chung kết | Hòa | ||
| 2014 | Vòng bảng | Thắng | |
| Thắng | |||
| Thua | |||
| Tứ kết | Thua | ||
| 2016 | Vòng bảng | Thắng | |
| Thắng | |||
| Thắng | |||
| Tứ kết | Thắng | ||
| Bán kết | Thua | ||
| 2018 | Vòng bảng | Thắng | |
| Hòa | |||
| Thắng | |||
| Tứ kết | Thắng | ||
| Bán kết | Thắng | ||
| Chung kết | Thắng | ||
| 2023 | Vòng bảng | Hòa | |
| Thắng | |||
| Thắng | |||
| Tứ kết | Thắng | ||
| Bán kết | Thắng | ||
| Chung kết | Thắng | ||
| 2025 | Vòng bảng | Thắng | |
| Hòa | |||
| Thua | |||
| Tứ kết | Hòa | ||
Xem thêm
- Nhật Bản
- Nam
- Cầu thủ quốc tế
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản (Kết quả (2020–nay))
- Đội tuyển bóng đá U-23 quốc gia Nhật Bản
- Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Nhật Bản
- Đội tuyển bóng đá futsal quốc gia Nhật Bản
- Đội tuyển bóng đá futsal U-20 quốc gia Nhật Bản
- Đội tuyển bóng đá bãi biển quốc gia Nhật Bản
- Nữ
- Cầu thủ quốc tế
- Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Nhật Bản (Kết quả)
- Đội tuyển bóng đá nữ U-20 quốc gia Nhật Bản
- Đội tuyển bóng đá nữ U-17 quốc gia Nhật Bản
- Đội tuyển bóng đá nữ futsal quốc gia Nhật Bản
Tham khảo
- ↑ "サムライ・ブルー (Samurai Blue)" về cơ bản dùng để chỉ Đội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản, và trên thực tế "Samurai Blue" không thường xuyên được sử dụng bởi các thế hệ trẻ.
- 1 2 3 "U-17 Japan National Team squad & schedule - FIFA U-17 World Cup Qatar 2025™ (10/22-11/27@Doha, Qatar)". JFA.jp. Hiệp hội bóng đá Nhật Bản. ngày 17 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2025.
- ↑ "U-16日本代表 ウズベキスタン遠征 メンバー・スケジュール(10.8-17@ウズベキスタン/タシケント)". jfa.jp (bằng tiếng Nhật). ngày 2 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 21 tháng 11 năm 2025.
- ↑ "U-15日本代表 フランス遠征 メンバー・スケジュール バル・ド・マルヌトーナメント2025(10.24-11.3 フランス)". jfa.jp (bằng tiếng Nhật). ngày 20 tháng 10 năm 2025. Truy cập ngày 21 tháng 11 năm 2025.
Liên kết ngoài
- Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Nhật Bản – trang web chính thức tại JFA.jp (bằng tiếng Anh)
- Lịch trình đội tuyển quốc gia Nhật Bản 2021 tại JFA.jp (bằng tiếng Nhật)
Bản mẫu:Các đội tuyển U-17 AFCBản mẫu:Các đội tuyển thể thao quốc gia Nhật Bản
Thành tích đối đầu
Bảng dưới đây cho thấy thành tích đối đầu của Nhật Bản tại Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới và Cúp bóng đá U-17 châu Á.
| Đối thủ | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Thắng % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 1 | 0 | 1 | 4 | 4 | +0 | 50,00 | |
| — | ||||||||
| 2 | 0 | 0 | 2 | 4 | 6 | −2 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | +0 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | +0 | 0,00 | |
| 4 | 0 | 1 | 3 | 4 | 10 | −6 | 0,00 | |
| 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 2 | −2 | 0,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 1 | +2 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 6 | 1 | +5 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | +0 | 0,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | 100,00 | |
| 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 5 | −3 | 33,33 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | +2 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 0 | +3 | 100,00 | |
| 2 | 0 | 2 | 0 | 1 | 1 | +0 | 0,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 6 | 0 | +6 | 100,00 | |
| 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 9 | −8 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | +0 | 0,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | +1 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | 100,00 | |
| 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 0 | +3 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 0 | +3 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | −1 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | −1 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | 4 | −1 | 0,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | +1 | 100,00 | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 1 | +2 | 66,67 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 1 | +2 | 100,00 | |
| Tổng cộng | 42 | 18 | 8 | 16 | 61 | 52 | +9 | 42,86 |
| Đối thủ | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Thắng % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 3 | 1 | 2 | 16 | 9 | +7 | 50,00 | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 1 | +4 | 66,67 | |
| 1 | 0 | 1 | 0 | 2 | 2 | +0 | 0,00 | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 13 | 4 | +9 | 75,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | +2 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 8 | 4 | +4 | 100,00 | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 4 | 1 | +3 | 50,00 | |
| 5 | 2 | 1 | 2 | 10 | 7 | +3 | 40,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 5 | 2 | +3 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 8 | 0 | +8 | 100,00 | |
| 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 0 | +6 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | +2 | 100,00 | |
| 2 | 2 | 0 | 0 | 9 | 0 | +9 | 100,00 | |
| 5 | 3 | 1 | 1 | 11 | 6 | +5 | 60,00 | |
| 5 | 3 | 1 | 1 | 13 | 10 | +3 | 60,00 | |
| 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 7 | −4 | 33,33 | |
| 4 | 2 | 1 | 1 | 6 | 5 | +1 | 50,00 | |
| 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | +0 | 0,00 | |
| 8 | 4 | 0 | 4 | 15 | 13 | +2 | 50,00 | |
| 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 1 | +4 | 100,00 | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | +1 | 50,00 | |
| 3 | 1 | 0 | 2 | 6 | 5 | +1 | 33,33 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | 100,00 | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 13 | 7 | +6 | 75,00 | |
| 4 | 1 | 2 | 1 | 6 | 4 | +2 | 25,00 | |
| 6 | 5 | 1 | 0 | 24 | 3 | +21 | 83,33 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 0 | +3 | 100,00 | |
| Tổng cộng | 80 | 49 | 13 | 18 | 198 | 92 | +106 | 61,25 |
- Đội tuyển bóng đá quốc gia nam Nhật Bản
- Đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Nhật Bản
- Đội tuyển bóng đá quốc gia U-17 châu Á
- Sự kiện thành lập năm 1984 tại Nhật Bản
- Đội tuyển thể thao quốc gia thành lập năm 1984