Danh sách cầu thủ tham dự Giải bóng đá Vô địch Quốc gia 2024–25
| Mùa giải | 2024–25 |
|---|---|
| Thời gian | 15 tháng 8, 2024 - 15 tháng 10 năm 2024 (giai đoạn 1) 20 tháng 01 năm 2025 - 12 tháng 03 năm 2025 (giai đoạn 2) |
← 2023–24 2025–26 → | |
Đây là danh sách cầu thủ tham dự Giải bóng đá Vô địch Quốc gia 2024–25 (LPBank V.League 1 – 2024/25).
Danh sách đăng ký
Đội hình
Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
|
|
Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
|
|
Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
|
|
Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
|
|
Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
|
|
Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
|
|
Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
|
|
Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
|
|
Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
|
|
Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
|
|
Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
|
|
Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
|
|
Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
|
|
Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
|
|
Bị loại khỏi danh sách
Thị trường chuyển nhượng
Giai đoạn 1
Giai đoạn 2
| Ngày | Cầu thủ | Chuyển từ | Chuyển đến |
|---|---|---|---|
| 20 tháng 12, 2024 | Nguyễn Đức Anh | Hà Nội | SHB Đà Nẵng |
| 26 tháng 12, 2024 | Bùi Tiến Dũng | Thành phố Hồ Chí Minh | SHB Đà Nẵng |
| 4 tháng 1, 2025 | Hoàng Văn Khánh | Thép Xanh Nam Định | Sông Lam Nghệ An |
| Hồ Khắc Ngọc | |||
| Thép Xanh Nam Định | |||
| 8 tháng 1, 2025 | Hà Nội | ||
| 9 tháng 1, 2025 | |||
| 11 tháng 1, 2025 | |||
| 13 tháng 1, 2025 | Phạm Đức Huy | Thép Xanh Nam Định | Quy Nhơn Bình Định |
| SHB Đà Nẵng | |||
| 21 tháng 1, 2025 | Hoàng Anh Gia Lai | ||
| 22 tháng 1, 2025 | Becamex Bình Dương | ||
| Hải Phòng | |||
| SHB Đà Nẵng | |||
| 23 tháng 1, 2025 | Becamex Bình Dương | ||
| 25 tháng 1, 2025 | Quy Nhơn Bình Định | ||
| 26 tháng 1, 2025 | Nguyễn Minh Tâm | Long An | Hoàng Anh Gia Lai |
| Hoàng Minh Tiến | |||
| Đinh Quang Kiệt | |||
| Môi Sê | |||
| 1 tháng 2, 2025 | Thép Xanh Nam Định | ||
| Cầu thủ tự do | |||
| 5 tháng 2, 2025 | SHB Đà Nẵng | ||
| 6 tháng 2, 2025 | Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 12 tháng 3, 2025 | Công an Hà Nội | ||
| 13 tháng 3, 2025 | Lâm Ti Phông | Đông Á Thanh Hóa | Thép Xanh Nam Định |