Bước tới nội dung

Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá châu Phi 2000

bài viết danh sách Wikimedia
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Dưới đây là danh sách các đội hình thi đấu tại Cúp bóng đá châu Phi 2000.

Bảng A Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá châu Phi 2000

Huấn luyện viên: Pháp Pierre Lechantre

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMAlioum Boukar (1972-01-03)3 tháng 1, 1972 (28 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Samsunspor
22HVTimotée Atouba (1982-02-17)17 tháng 2, 1982 (18 tuổi)Cameroon Union Douala
32HVPierre Womé (1979-03-26)26 tháng 3, 1979 (20 tuổi)Ý Bologn
42HVRigobert Song (1976-07-01)1 tháng 7, 1976 (23 tuổi)Anh Liverpool
52HVRaymond Kalla (1975-04-22)22 tháng 4, 1975 (24 tuổi)Tây Ban Nha Extremadura
62HVPierre Njanka (1975-03-15)15 tháng 3, 1975 (24 tuổi)Pháp Strasbourg
74Bernard Tchoutang (1976-09-02)2 tháng 9, 1976 (23 tuổi)Hà Lan Roda JC
82HVGeremi (1978-12-20)20 tháng 12, 1978 (21 tuổi)Tây Ban Nha Real Madrid
94Samuel Eto'o (1981-03-10)10 tháng 3, 1981 (18 tuổi)Tây Ban Nha Real Madrid
104Patrick M'Boma (1970-11-15)15 tháng 11, 1970 (29 tuổi)Ý Cagliari
113TVPius N'Diefi (1975-07-05)5 tháng 7, 1975 (24 tuổi)Pháp Sedan
122HVLauren (1977-01-19)19 tháng 1, 1977 (23 tuổi)Tây Ban Nha Mallorca
132HVLucien Mettomo (1977-04-19)19 tháng 4, 1977 (22 tuổi)Pháp Saint-Étienne
142HVMichel Pensée Billong (1973-06-16)16 tháng 6, 1973 (26 tuổi)Bồ Đào Nha Gil Vicente
153TVJoseph N'Do (1976-04-28)28 tháng 4, 1976 (23 tuổi)Pháp RC Strasbourg
161TMDaniel Bekono (1978-05-31)31 tháng 5, 1978 (21 tuổi)Cameroon Canon Yaoundé
173TVMarc-Vivien Foé (1975-05-01)1 tháng 5, 1975 (24 tuổi)Anh West Ham United
182HVInnocent Hamga (1981-05-08)8 tháng 5, 1981 (18 tuổi)Cameroon Coton Sport
193TVMarcel Mahouvé (1973-01-16)16 tháng 1, 1973 (27 tuổi)Pháp Montpellier
203TVSalomon Olembé (1980-12-08)8 tháng 12, 1980 (19 tuổi)Pháp Nantes
214Joseph-Désiré Job (1977-12-01)1 tháng 12, 1977 (22 tuổi)Pháp Lens
221TMSouleymanou Hamidou (1973-11-22)22 tháng 11, 1973 (26 tuổi)Cameroon Coton Sport

Huấn luyện viên: Ý Giuseppe Dossena

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMRichard Kingson (1975-07-13)13 tháng 7, 1975 (24 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Göztepe
22HVEben Dugbatey (1973-07-31)31 tháng 7, 1973 (26 tuổi)Pháp Lorient
33TVEmmanuel Kuffour (1976-04-06)6 tháng 4, 1976 (23 tuổi)Ghana Hearts of Oak
42HVSamuel Kuffour (1976-09-03)3 tháng 9, 1976 (23 tuổi)Đức Bayern Munich
53TVStephen Baidoo (1976-09-25)25 tháng 9, 1976 (23 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
62HVMohammed Gargo (1975-06-19)19 tháng 6, 1975 (24 tuổi)Ý Udinese
74Yaw Preko (1974-09-08)8 tháng 9, 1974 (25 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
83TVMark Edusei (1976-09-29)29 tháng 9, 1976 (23 tuổi)Bồ Đào Nha União de Leiria
94Kwame Ayew (1973-12-28)28 tháng 12, 1973 (26 tuổi)Bồ Đào Nha Sporting CP
103TVCharles Akonnor (1974-03-12)12 tháng 3, 1974 (25 tuổi)Đức VfL Wolfsburg
114Augustine Ahinful (1974-11-30)30 tháng 11, 1974 (25 tuổi)Bồ Đào Nha Boavista
121TMConstance Mantey (1976-08-31)31 tháng 8, 1976 (23 tuổi)Ghana Asante Kotoko
132HVJacob Nettey (1976-01-25)25 tháng 1, 1976 (24 tuổi)Ghana Hearts of Oak
142HVChristian Gyan (1978-11-02)2 tháng 11, 1978 (21 tuổi)Hà Lan Feyenoord
153TVSamuel Johnson (1973-07-25)25 tháng 7, 1973 (26 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
163TVStephen Appiah (1980-12-24)24 tháng 12, 1980 (19 tuổi)Ý Udinese
174Peter Ofori-Quaye (1980-03-21)21 tháng 3, 1980 (19 tuổi)Hy Lạp Olympiacos
184Ohene Kennedy (1973-03-28)28 tháng 3, 1973 (26 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Ankaragücü
193TVDaniel Addo (1976-11-06)6 tháng 11, 1976 (23 tuổi)Đức Karlsruher SC
203TVOtto Addo (1975-06-09)9 tháng 6, 1975 (24 tuổi)Đức Borussia Dortmund
213TVAlex Nyarko (1973-10-15)15 tháng 10, 1973 (26 tuổi)Pháp Lens
221TMSammy Adjei (1973-11-18)18 tháng 11, 1973 (26 tuổi)Ghana Hearts of Oak

Huấn luyện viên: Gbonka Tia Martin

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMAlain Gouaméné (1966-06-15)15 tháng 6, 1966 (33 tuổi)Pháp Toulouse
23TVLassina Dao (1971-02-06)6 tháng 2, 1971 (29 tuổi)Bờ Biển Ngà Africa Sports
32HVPatrice Zere (1970-12-20)20 tháng 12, 1970 (29 tuổi)Bỉ Lokeren
43TVLassina Diabaté (1974-09-16)16 tháng 9, 1974 (25 tuổi)Pháp Bordeaux
52HVGhislain Akassou (1975-02-15)15 tháng 2, 1975 (25 tuổi)Thụy Sĩ Lugano
62HVOlivier Tébily (1975-12-19)19 tháng 12, 1975 (24 tuổi)Scotland Celtic
73TVIbrahima Koné (1969-07-26)26 tháng 7, 1969 (30 tuổi)Bờ Biển Ngà Africa Sports
82HVDidier Angan (1974-08-27)27 tháng 8, 1974 (25 tuổi)Pháp Nice
94Blaise Kouassi (1974-02-02)2 tháng 2, 1974 (26 tuổi)Bờ Biển Ngà ASEC Abidjan
104Ibrahima Bakayoko (1976-12-31)31 tháng 12, 1976 (23 tuổi)Pháp Marseille
114Hamed Modibo Diallo (1976-12-18)18 tháng 12, 1976 (23 tuổi)Pháp Le Havre
123TVSerge Dié (1977-10-04)4 tháng 10, 1977 (22 tuổi)Ý Reggina
133TVAliou Siby Badra (1971-02-26)26 tháng 2, 1971 (28 tuổi)Bờ Biển Ngà ASEC Abidjan
143TVTchiressoua Guel (1975-12-27)27 tháng 12, 1975 (24 tuổi)Pháp Saint-Étienne
154Bonaventure Kalou (1978-01-12)12 tháng 1, 1978 (22 tuổi)Hà Lan Feyenoord
161TMSeydou Diarra (1968-04-16)16 tháng 4, 1968 (31 tuổi)Bờ Biển Ngà ASEC Abidjan
172HVCyril Domoraud (1971-07-22)22 tháng 7, 1971 (28 tuổi)Ý Internazionale
184Charles Dago (1975-11-01)1 tháng 11, 1975 (24 tuổi)Bỉ Lokeren
192HVDominique Sam Abouo (1973-12-26)26 tháng 12, 1973 (26 tuổi)Bỉ Lokeren
204Zéphirin Zoko (1977-09-13)13 tháng 9, 1977 (22 tuổi)Bờ Biển Ngà ASEC Abidjan
213TVDonald-Olivier Sie (1970-04-03)3 tháng 4, 1970 (29 tuổi)Pháp RC Paris
221TMJean-Jacques Tizié (1972-09-07)7 tháng 9, 1972 (27 tuổi)Bờ Biển Ngà Africa Sports

Huấn luyện viên: Đức Gottlieb Goeller

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMWaké Nibombe (1974-02-19)19 tháng 2, 1974 (26 tuổi)Ghana Ashanti Gold
22HVMessan Ametekodo (1974-12-03)3 tháng 12, 1974 (25 tuổi)Togo Dynamic Togolais
32HVYao Senaya (1979-10-18)18 tháng 10, 1979 (20 tuổi)Pháp Red Star
42HVMassamasso Tchangai (1978-08-08)8 tháng 8, 1978 (21 tuổi)Hà Lan De Graafschap
52HVYaovi Abalo (1975-06-26)26 tháng 6, 1975 (24 tuổi)Pháp Amiens
63TVAbibou Tchagnao (1975-03-25)25 tháng 3, 1975 (24 tuổi)Thụy Sĩ Basel
72HVTadjou Salou (1974-12-24)24 tháng 12, 1974 (25 tuổi)Thụy Sĩ Servette
83TVLantame Ouadja (1977-08-28)28 tháng 8, 1977 (22 tuổi)Thụy Sĩ Servette
94Koffi Fiawoo (1969-10-03)3 tháng 10, 1969 (30 tuổi)Pháp Lorient
103TVMamam Cherif Touré (1978-01-13)13 tháng 1, 1978 (22 tuổi)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Jazeera
114Franck Dote (1975-12-15)15 tháng 12, 1975 (24 tuổi)Gabon Wongosport
123TVYao Aziawonou (1979-11-30)30 tháng 11, 1979 (20 tuổi)Thụy Sĩ Sion
133TVKomlan Assignon (1974-01-20)20 tháng 1, 1974 (26 tuổi)Pháp Cannes
142HVFranck Atsou (1978-08-01)1 tháng 8, 1978 (21 tuổi)Ghana Asante Kotoko
154Abdou Moumouni (1982-11-19)19 tháng 11, 1982 (17 tuổi)Togo Togo Telecom
161TMKossi Agassa (1978-07-02)2 tháng 7, 1978 (21 tuổi)Togo Étoile Filante de Lomé
174Mohamed Kader (1979-04-08)8 tháng 4, 1979 (20 tuổi)Thụy Sĩ Lugano
184Bachirou Salou (1970-09-15)15 tháng 9, 1970 (29 tuổi)Đức Eintracht Frankfurt
192HVLibambani Yedibahoma (1973-01-13)13 tháng 1, 1973 (27 tuổi)Tunisia Club Africain
204Djima Oyawolé (1976-10-18)18 tháng 10, 1976 (23 tuổi)Pháp Louhans-Cuiseaux
213TVMohamed Coubageat (1982-11-14)14 tháng 11, 1982 (17 tuổi)Togo Maranatha
221TMKokouvi Pedomey (1979-11-29)29 tháng 11, 1979 (20 tuổi)Togo Entente Lomé

Bảng B Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá châu Phi 2000

Huấn luyện viên: Trott Moloto

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMHans Vonk (1970-01-30)30 tháng 1, 1970 (30 tuổi)Hà Lan Heerenveen
22HVPapi Khomane (1975-01-31)31 tháng 1, 1975 (25 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
32HVFrank Schoeman (1975-07-30)30 tháng 7, 1975 (24 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
42HVLucas Radebe (1969-04-12)12 tháng 4, 1969 (30 tuổi)Anh Leeds United
52HVMark Fish (1974-03-14)14 tháng 3, 1974 (25 tuổi)Anh Bolton Wanderers
64Glen Salmon (1977-10-24)24 tháng 10, 1977 (22 tuổi)Hà Lan NAC Breda
73TVQuinton Fortune (1977-05-21)21 tháng 5, 1977 (22 tuổi)Anh Manchester United
83TVThabo Mngomeni (1969-06-24)24 tháng 6, 1969 (30 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
94Shaun Bartlett (1972-10-31)31 tháng 10, 1972 (27 tuổi)Thụy Sĩ Zürich
103TVJohn Moshoeu (1965-12-18)18 tháng 12, 1965 (34 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe
113TVHelman Mkhalele (1969-10-20)20 tháng 10, 1969 (30 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Ankaragücü
123TVSteve Lekoelea (1979-02-05)5 tháng 2, 1979 (21 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
132HVPierre Issa (1975-09-11)11 tháng 9, 1975 (24 tuổi)Pháp Marseille
144Pollen Ndlanya (1970-05-22)22 tháng 5, 1970 (29 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Göztepe
154Daniel Mudau (1968-09-04)4 tháng 9, 1968 (31 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
161TMJohn Tlale (1967-05-15)15 tháng 5, 1967 (32 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
174Siyabonga Nomvete (1977-12-02)2 tháng 12, 1977 (22 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Kaizer Chiefs
183TVAlex Bapela (1969-10-04)4 tháng 10, 1969 (30 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
193TVDumisa Ngobe (1973-03-05)5 tháng 3, 1973 (26 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
203TVIsaac Shai (1971-02-26)26 tháng 2, 1971 (28 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Mamelodi Sundowns
213TVEric Tinkler (1970-07-30)30 tháng 7, 1970 (29 tuổi)Anh Barnsley
221TMAndre Arendse (1967-06-27)27 tháng 6, 1967 (32 tuổi)Anh Oxford United

Huấn luyện viên: Nasser Sandjak

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMAbdesslam Benabdellah (1964-01-12)12 tháng 1, 1964 (36 tuổi)Algérie MC Oran
22HVMaamar Mamouni (1976-02-28)28 tháng 2, 1976 (23 tuổi)Pháp Le Havre
32HVAbdelazziz Benhamlat (1974-03-22)22 tháng 3, 1974 (25 tuổi)Algérie JS Kabylie
42HVRezki Amrouche (1970-11-10)10 tháng 11, 1970 (29 tuổi)Tunisia Club Africain
52HVMounir Zeghdoud (1970-11-18)18 tháng 11, 1970 (29 tuổi)Algérie USM Alger
62HVYacine Amaouche (1979-06-26)26 tháng 6, 1979 (20 tuổi)Algérie JSM Béjaïa
73TVNasreddine Kraouche (1979-08-27)27 tháng 8, 1979 (20 tuổi)Pháp Metz
83TVBillel Dziri (1972-01-21)21 tháng 1, 1972 (28 tuổi)Pháp Sedan
94Farid Ghazi (1974-03-16)16 tháng 3, 1974 (25 tuổi)Pháp Troyes
103TVAbdelhafid Tasfaout (1969-02-11)11 tháng 2, 1969 (31 tuổi)Pháp Guingamp
114Fawzi Moussouni (1972-04-08)8 tháng 4, 1972 (27 tuổi)Algérie JS Kabylie
124Yacine Slatni (1973-11-03)3 tháng 11, 1973 (26 tuổi)Algérie MC Alger
132HVMoulay Haddou (1975-06-14)14 tháng 6, 1975 (24 tuổi)Algérie MC Oran
143TVFayçal Badji (1973-02-15)15 tháng 2, 1973 (27 tuổi)Algérie CR Belouizdad
154Rafik Saïfi (1975-02-07)7 tháng 2, 1975 (25 tuổi)Pháp Troyes
161TMAomar Hamened (1969-02-07)7 tháng 2, 1969 (31 tuổi)Algérie MC Alger
173TVBrahim Mezouar (1973-02-18)18 tháng 2, 1973 (27 tuổi)Algérie CR Belouizdad
183TVMoussa Saïb (c) (1969-03-06)6 tháng 3, 1969 (30 tuổi)Ả Rập Xê Út Al-Nassr
194Ali Meçabih (1972-07-02)2 tháng 7, 1972 (27 tuổi)Algérie MC Oran
203TVMahieddine Meftah (1968-09-25)25 tháng 9, 1968 (31 tuổi)Algérie USM Alger
214Hamid Merakchi (1976-01-28)28 tháng 1, 1976 (24 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Gençlerbirliği
221TMLamine Boughrara (1971-12-01)1 tháng 12, 1971 (28 tuổi)Algérie JS Kabylie

Huấn luyện viên: Basilua Lusadusu

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMMkueni Mayala (1978-04-12)12 tháng 4, 1978 (21 tuổi)CHDC Congo DC Motemba Pembe
22HVDikilu Bageta (1978-03-24)24 tháng 3, 1978 (21 tuổi)CHDC Congo DC Motemba Pembe
32HVKabwe Kasongo (1970-07-31)31 tháng 7, 1970 (29 tuổi)Bồ Đào Nha Chaves
42HVKitutele Yuvuladio (1978-05-05)5 tháng 5, 1978 (21 tuổi)CHDC Congo DC Motemba Pembe
52HVEsele Bakasu (1974-09-14)14 tháng 9, 1974 (25 tuổi)Anh Cambridge United
63TVNdjeka Mukando (1979-11-17)17 tháng 11, 1979 (20 tuổi)CHDC Congo DC Motemba Pembe
74Banza Kasongo (1974-06-26)26 tháng 6, 1974 (25 tuổi)Đức VfL Wolfsburg
83TVMakaya Nsilulu (1977-05-05)5 tháng 5, 1977 (22 tuổi)Tunisia Espérance
94Félix-Michel Ngonge (1967-01-10)10 tháng 1, 1967 (33 tuổi)Anh Watford
104Serge Mputu Mbungu (1980-05-21)21 tháng 5, 1980 (19 tuổi)Sudan Al-Hilal
113TVEmeka Mamale (1977-10-21)21 tháng 10, 1977 (22 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Kaizer Chiefs
121TMNkombe Tokala (1974-03-26)26 tháng 3, 1974 (25 tuổi)CHDC Congo AS Vita Club
134Missilou Mangituka (1976-11-26)26 tháng 11, 1976 (23 tuổi)Zimbabwe Air Zimbabwe Jets
142HVMichel Dinzey (1972-10-15)15 tháng 10, 1972 (27 tuổi)Đức 1860 Munich
154Joseph Londji (1980-04-19)19 tháng 4, 1980 (19 tuổi)Đức 1. FC Köln
163TVApataki Kifu (1977-09-04)4 tháng 9, 1977 (22 tuổi)CHDC Congo DC Motemba Pembe
174Kanku Mulekelayi (1977-04-01)1 tháng 4, 1977 (22 tuổi)CHDC Congo FC Lupopo
184Ngidi Yemweni (1973-04-04)4 tháng 4, 1973 (26 tuổi)CHDC Congo DC Motemba Pembe
193TVNdompetelo Mbabu (1970-03-06)6 tháng 3, 1970 (29 tuổi)CHDC Congo AS Vita Club
203TVEpotele Bazamba (1976-05-13)13 tháng 5, 1976 (23 tuổi)CHDC Congo AS Dragons
214Mubama Kibwey (1970-06-09)9 tháng 6, 1970 (29 tuổi)Pháp SO Châtellerault
224Tusikila Mampuya (1977-02-02)2 tháng 2, 1977 (23 tuổi)CHDC Congo AC Sodigraf

Huấn luyện viên: Brasil Antonio Dumas

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMJacques Deckousshoud (1964-05-12)12 tháng 5, 1964 (35 tuổi)Gabon FC 105 Libreville
24Henry Antchouet (1979-08-02)2 tháng 8, 1979 (20 tuổi)Gabon FC 105 Libreville
32HVTristan Mombo (1974-08-24)24 tháng 8, 1974 (25 tuổi)Gabon FC 105 Libreville
42HVJean-Martin Mouloungui (1969-11-30)30 tháng 11, 1969 (30 tuổi)Without club
52HVGuy-Roger N'zeng (1970-05-30)30 tháng 5, 1970 (29 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
63TVThierry Mouyouma (1975-01-05)5 tháng 1, 1975 (25 tuổi)Pháp CA Paris
74Théodore Nzue Nguema (1973-11-09)9 tháng 11, 1973 (26 tuổi)Bồ Đào Nha Braga
82HVConstant Tamboucha (1976-05-03)3 tháng 5, 1976 (23 tuổi)Gabon FC 105 Libreville
94Daniel Cousin (1977-02-07)7 tháng 2, 1977 (23 tuổi)Pháp Chamois Niortais
103TVJonas Ogandaga (1975-08-01)1 tháng 8, 1975 (24 tuổi)Tunisia CO Medenine
112HVFrançois Amegasse (1965-10-10)10 tháng 10, 1965 (34 tuổi)Gabon Petrosport
124Shiva N'Zigou (1983-10-24)24 tháng 10, 1983 (16 tuổi)Pháp Nantes
134Bruno Zita Mbanangoyé (1980-07-15)15 tháng 7, 1980 (19 tuổi)Gabon Petrosport
142HVChantry Muie Nguema (1980-03-11)11 tháng 3, 1980 (19 tuổi)Gabon Petrosport
152HVEric Ondo (1970-08-01)1 tháng 8, 1970 (29 tuổi)Tunisia ES Zarzis
161TMGermain Mendome (1970-08-21)21 tháng 8, 1970 (29 tuổi)Gabon Aigles Verts
174Yves Nza-Boutamba (1974-01-27)27 tháng 1, 1974 (26 tuổi)Tunisia ES Zarzis
183TVDieudonné Londo (1976-06-06)6 tháng 6, 1976 (23 tuổi)Maroc Raja Casablanca
193TVRené Nsi-Akue (1975-10-09)9 tháng 10, 1975 (24 tuổi)Gabon FC 105 Libreville
202HVCedric Moubamba (1979-10-14)14 tháng 10, 1979 (20 tuổi)Gabon Mbilinga FC
214Armand Ossey (1978-10-19)19 tháng 10, 1978 (21 tuổi)Bồ Đào Nha Moreirense
221TMMichel Souamas (1975-02-26)26 tháng 2, 1975 (24 tuổi)Gabon Petrosport

Bảng C Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá châu Phi 2000

Huấn luyện viên: Pháp Gerard Gili

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMNader El-Sayed (1972-12-31)31 tháng 12, 1972 (27 tuổi)Bỉ Club Brugge
22HVIbrahim Hassan (1968-08-10)10 tháng 8, 1968 (31 tuổi)Ai Cập Al-Ahly
32HVMohamed Emara (1974-06-10)10 tháng 6, 1974 (25 tuổi)Đức Hansa Rostock
42HVHany Ramzy (1969-03-10)10 tháng 3, 1969 (30 tuổi)Đức 1. FC Kaiserslautern
52HVAbdel-Zaher El-Saqua (1974-01-30)30 tháng 1, 1974 (26 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Denizlispor
63TVSayed Abdel Hafeez (1977-10-27)27 tháng 10, 1977 (22 tuổi)Ai Cập Al-Ahly
72HVMohamed Youssef (1970-10-09)9 tháng 10, 1970 (29 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Denizlispor
82HVYasser Radwan (1972-04-22)22 tháng 4, 1972 (27 tuổi)Đức Hansa Rostock
94Hossam Hassan (1968-08-10)10 tháng 8, 1968 (31 tuổi)Ai Cập Al-Ahly
103TVAbd El-Satar Sabry (1974-06-19)19 tháng 6, 1974 (25 tuổi)Bồ Đào Nha Benfica
114Tarek El-Said (1978-04-05)5 tháng 4, 1978 (21 tuổi)Ai Cập Al-Zamalek
123TVHossam Abd El-Moneim (1975-02-12)12 tháng 2, 1975 (25 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Kocaelispor
133TVAbdel Haleem Ali (1973-10-24)24 tháng 10, 1973 (26 tuổi)Ai Cập Al-Zamalek
144Hazem Emam (1975-05-10)10 tháng 5, 1975 (24 tuổi)Hà Lan De Graafschap
152HVIbrahim Said (1979-10-16)16 tháng 10, 1979 (20 tuổi)Ai Cập Al-Ahly
161TMEssam El-Hadary (1973-01-15)15 tháng 1, 1973 (27 tuổi)Ai Cập Al-Ahly
173TVAhmed Hassan (1975-05-02)2 tháng 5, 1975 (24 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Kocaelispor
183TVMohamed Farouk (1978-10-09)9 tháng 10, 1978 (21 tuổi)Ai Cập Al-Ahly
194Ahmed Salah Hosny (1979-07-11)11 tháng 7, 1979 (20 tuổi)Đức VfB Stuttgart
202HVHady Khashaba (1972-12-19)19 tháng 12, 1972 (27 tuổi)Ai Cập Al-Ahly
213TVAyman Abdel Aziz (1978-11-20)20 tháng 11, 1978 (21 tuổi)Ai Cập Al-Zamalek
221TMAbdel Wahed El-Sayed (1977-06-03)3 tháng 6, 1977 (22 tuổi)Ai Cập Al-Zamalek

Huấn luyện viên: Đức Peter Schnittger

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMOmar Diallo (1972-09-28)28 tháng 9, 1972 (27 tuổi)Maroc Olympique Khouribga
22HVOmar Daf (1977-02-12)12 tháng 2, 1977 (23 tuổi)Pháp Sochaux
34Omar Traoré (1975-02-27)27 tháng 2, 1975 (24 tuổi)Without club
42HVPapa Malick Diop (1974-12-29)29 tháng 12, 1974 (25 tuổi)Pháp Strasbourg
52HVPape Hamadou N'Diaye (1977-07-24)24 tháng 7, 1977 (22 tuổi)Sénégal ASC Ndiambour
63TVPapa Daouda Sene (1976-11-18)18 tháng 11, 1976 (23 tuổi)Tunisia CA Bizertin
74Henri Camara (1977-05-10)10 tháng 5, 1977 (22 tuổi)Thụy Sĩ Neuchâtel Xamax
83TVMbaye Badji (1976-02-25)25 tháng 2, 1976 (23 tuổi)Maroc AS Salé
92HVAssane N'Diaye (1974-08-01)1 tháng 8, 1974 (25 tuổi)Sénégal ASC Jeanne d'Arc
104Khalilou Fadiga (1974-12-30)30 tháng 12, 1974 (25 tuổi)Bỉ Club Brugge
114Salif Keita (1975-10-19)19 tháng 10, 1975 (24 tuổi)Đức Hannover 96
124Mame Ibra Touré (1971-04-23)23 tháng 4, 1971 (28 tuổi)Sénégal ASC Ndiambour
132HVOusmane Diop (1975-12-09)9 tháng 12, 1975 (24 tuổi)Hy Lạp Skoda Xanthi
144Moussa N'Diaye (1979-02-22)22 tháng 2, 1979 (21 tuổi)Pháp Monaco
153TVPape Niokhor Fall (1977-09-15)15 tháng 9, 1977 (22 tuổi)Sénégal ASC Jeanne d'Arc
162HVCheikh Sidy Ba (1968-03-21)21 tháng 3, 1968 (31 tuổi)Áo Linzer ASK
173TVPape Sarr (1977-12-07)7 tháng 12, 1977 (22 tuổi)Pháp Saint-Étienne
181TMOusseynou Ndiour (1971-03-18)18 tháng 3, 1971 (28 tuổi)Maroc FUS Rabat
192HVMamadou Sylla (1975-04-04)4 tháng 4, 1975 (24 tuổi)Sénégal AS Douanes
204Fary Faye (1974-12-24)24 tháng 12, 1974 (25 tuổi)Bồ Đào Nha Beira-Mar
214Abdoulaye Mbaye (1973-11-13)13 tháng 11, 1973 (26 tuổi)Tunisia Club Africain
221TMDaouda Ly (1972-10-21)21 tháng 10, 1972 (27 tuổi)Sénégal ASC Ndiambour

Huấn luyện viên: Ben Bamfuchile

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMDavies Phiri (1976-04-01)1 tháng 4, 1976 (23 tuổi)Zambia Kabwe Warriors
22HVLaughter Chilembi (1975-11-25)25 tháng 11, 1975 (24 tuổi)Zambia Nchanga Rangers
32HVElijah Litana (1970-12-05)5 tháng 12, 1970 (29 tuổi)Ả Rập Xê Út Al-Hilal
42HVMoses Sichone (1977-05-31)31 tháng 5, 1977 (22 tuổi)Đức 1. FC Köln
52HVElija Tana (1975-02-28)28 tháng 2, 1975 (24 tuổi)Zambia Nchanga Rangers
62HVKampamba Chintu (1980-12-28)28 tháng 12, 1980 (19 tuổi)Zambia Kabwe Warriors
72HVHillary Makasa (1975-01-12)12 tháng 1, 1975 (25 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Ajax Cape Town
82HVMannaseh Mwanza (1978-12-12)12 tháng 12, 1978 (21 tuổi)Zambia Power Dynamos
94Masauso Tembo (1978-02-25)25 tháng 2, 1978 (21 tuổi)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Oruba
104Dennis Lota (1973-12-08)8 tháng 12, 1973 (26 tuổi)Cộng hòa Nam Phi Orlando Pirates
113TVKalusha Bwalya (1963-08-16)16 tháng 8, 1963 (36 tuổi)México Veracruz
123TVAndrew Tembo (1971-08-19)19 tháng 8, 1971 (28 tuổi)Đan Mạch Odense
133TVMumamba Numba (1978-03-21)21 tháng 3, 1978 (21 tuổi)Zambia Konkola Blades
143TVPerry Mutapa (1979-11-18)18 tháng 11, 1979 (20 tuổi)Bồ Đào Nha Farense
153TVRotson Kilambe (1978-08-06)6 tháng 8, 1978 (21 tuổi)Zambia Power Dynamos
161TMEmmanuel Misichili (1978-06-06)6 tháng 6, 1978 (21 tuổi)Zambia Nkana
173TVAndrew Sinkala (1979-06-18)18 tháng 6, 1979 (20 tuổi)Đức Bayern Munich
183TVMwape Miti (1973-05-24)24 tháng 5, 1973 (26 tuổi)Đan Mạch Odense
193TVArthur Lungu (1976-04-13)13 tháng 4, 1976 (23 tuổi)Zambia Zamsure
202HVJones Mwewa (1973-03-12)12 tháng 3, 1973 (26 tuổi)Zambia Power Dynamos
214Bernard Makufi (1979-01-16)16 tháng 1, 1979 (21 tuổi)Thụy Điển IFK Hässleholm
221TMKenny Mwila (1972-02-01)1 tháng 2, 1972 (28 tuổi)Zambia Power Dynamos

Huấn luyện viên: Bỉ René Taelman

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMMathieu Traoré (1972-04-22)22 tháng 4, 1972 (27 tuổi)Burkina Faso USFA
23TVSeydou Traoré (1970-05-17)17 tháng 5, 1970 (29 tuổi)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Ain Club
32HVBrahima Cissé (1976-02-10)10 tháng 2, 1976 (24 tuổi)Burkina Faso USFA
42HVIssa Sanogo (1971-11-30)30 tháng 11, 1971 (28 tuổi)Burkina Faso ASFA Yennega
52HVMadou Dossama (1972-07-24)24 tháng 7, 1972 (27 tuổi)Burkina Faso Étoile Filante
62HVBrahima Korbeogo (1975-01-23)23 tháng 1, 1975 (25 tuổi)Burkina Faso USFA
73TVIsmael Koudou (1975-09-27)27 tháng 9, 1975 (24 tuổi)Burkina Faso ASFA Yennega
84Mamadou Koné (1974-05-06)6 tháng 5, 1974 (25 tuổi)Burkina Faso Etoile Filante
94Alassane Ouédraogo (1980-09-07)7 tháng 9, 1980 (19 tuổi)Bỉ Charleroi
104Mamadou Zongo (1980-10-08)8 tháng 10, 1980 (19 tuổi)Hà Lan Vitesse
113TVOusmane Sanou (1978-03-11)11 tháng 3, 1978 (21 tuổi)Hà Lan Willem II
124Brahima Traoré (1974-02-24)24 tháng 2, 1974 (25 tuổi)Ả Rập Xê Út Al Dhaid FC
132HVJean-Michel Liade Gnonka (1980-07-20)20 tháng 7, 1980 (19 tuổi)Burkina Faso ASFA Yennega
144Moumouni Dagano (1981-01-03)3 tháng 1, 1981 (19 tuổi)Burkina Faso Étoile Filante
152HVOusmane Traoré (1977-03-07)7 tháng 3, 1977 (22 tuổi)Burkina Faso ASFA Yennega
161TMIssoufou Sawadogo (1975-06-17)17 tháng 6, 1975 (24 tuổi)Burkina Faso Etoile Filante
174Amadou Tidiane Fall (1975-06-22)22 tháng 6, 1975 (24 tuổi)Burkina Faso Étoile Filante
183TVRahim Ouedraogo (1980-10-08)8 tháng 10, 1980 (19 tuổi)Hà Lan Twente
194Oumar Barro (1974-06-03)3 tháng 6, 1974 (25 tuổi)Đan Mạch Brøndby
202HVMahamoudou Kéré (1982-01-02)2 tháng 1, 1982 (18 tuổi)Bỉ Charleroi
214Abraham Loliga (1982-06-19)19 tháng 6, 1982 (17 tuổi)Burkina Faso ASFA Yennega
221TMAbdoulaye Soulama (1974-11-29)29 tháng 11, 1974 (25 tuổi)Burkina Faso ASFA Yennega

Bảng D Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá châu Phi 2000

Huấn luyện viên: Hà Lan Jo Bonfrere

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMIke Shorunmu (1967-10-16)16 tháng 10, 1967 (32 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
22HVGbenga Okunowo (1979-03-01)1 tháng 3, 1979 (20 tuổi)Bồ Đào Nha Benfica
32HVCelestine Babayaro (1978-08-29)29 tháng 8, 1978 (21 tuổi)Anh Chelsea
44Nwankwo Kanu (1976-08-01)1 tháng 8, 1976 (23 tuổi)Anh Arsenal
52HVFuro Iyenemi (1978-07-17)17 tháng 7, 1978 (21 tuổi)Thụy Sĩ Sion
62HVTaribo West (1974-03-26)26 tháng 3, 1974 (25 tuổi)Ý Milan
72HVFinidi George (1971-04-15)15 tháng 4, 1971 (28 tuổi)Tây Ban Nha Real Betis
83TVMutiu Adepoju (1970-12-22)22 tháng 12, 1970 (29 tuổi)Tây Ban Nha Real Sociedad
94Jonathan Akpoborie (1968-10-20)20 tháng 10, 1968 (31 tuổi)Đức VfL Wolfsburg
103TVJay-Jay Okocha (1973-08-14)14 tháng 8, 1973 (26 tuổi)Pháp Paris Saint-Germain
113TVGarba Lawal (1974-05-22)22 tháng 5, 1974 (25 tuổi)Hà Lan Roda JC
121TMNdubuisi Egbo (1973-07-25)25 tháng 7, 1973 (26 tuổi)Ai Cập Al-Masry
134Tijani Babangida (1973-09-25)25 tháng 9, 1973 (26 tuổi)Hà Lan Ajax
144Emmanuel Amuneke (1970-12-25)25 tháng 12, 1970 (29 tuổi)Tây Ban Nha Barcelona
153TVSunday Oliseh (1974-09-14)14 tháng 9, 1974 (25 tuổi)Ý Juventus
162HVEfetobore Sodje (1972-09-05)5 tháng 9, 1972 (27 tuổi)Anh Luton Town
174Julius Aghahowa (1982-02-12)12 tháng 2, 1982 (18 tuổi)Tunisia Espérance
184Raphael Ndukwe Chukwu (1975-07-22)22 tháng 7, 1975 (24 tuổi)Ý Bari
194Benedict Akwuegbu (1974-11-03)3 tháng 11, 1974 (25 tuổi)Áo Grazer AK
204Victor Ikpeba (1973-06-12)12 tháng 6, 1973 (26 tuổi)Đức Borussia Dortmund
212HVGodwin Okpara (1972-09-20)20 tháng 9, 1972 (27 tuổi)Pháp Paris Saint-Germain
221TMMurphy Akanji (1977-12-01)1 tháng 12, 1977 (22 tuổi)Nigeria Julius Berger

Huấn luyện viên: Ý Francesco Scoglio

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMChokri El Ouaer (1966-08-15)15 tháng 8, 1966 (33 tuổi)Tunisia Espérance
22HVKhaled Badra (1973-04-08)8 tháng 4, 1973 (26 tuổi)Tunisia Espérance
32HVSami Trabelsi (1968-02-04)4 tháng 2, 1968 (32 tuổi)Tunisia Sfaxien
42HVMounir Boukadida (1967-10-24)24 tháng 10, 1967 (32 tuổi)Đức Waldhof Mannheim
52HVHatem Trabelsi (1977-01-25)25 tháng 1, 1977 (23 tuổi)Tunisia Sfaxien
63TVBechir Mogaadi (1978-11-08)8 tháng 11, 1978 (21 tuổi)Tunisia Étoile Sahel
73TVImed Mhedhebi (1976-03-22)22 tháng 3, 1976 (23 tuổi)Tunisia Étoile du Sahel
83TVZoubeir Baya (1971-05-15)15 tháng 5, 1971 (28 tuổi)Đức SC Freiburg
94Ali Zitouni (1981-01-11)11 tháng 1, 1981 (19 tuổi)Tunisia Espérance
103TVKais Ghodhbane (1976-01-07)7 tháng 1, 1976 (24 tuổi)Tunisia Étoile du Sahel
114Adel Sellimi (1972-11-16)16 tháng 11, 1972 (27 tuổi)Đức SC Freiburg
123TVRaouf Bouzaiene (1970-10-16)16 tháng 10, 1970 (29 tuổi)Tunisia Club Africain
133TVRiadh Bouazizi (1973-04-08)8 tháng 4, 1973 (26 tuổi)Tunisia Étoile du Sahel
143TVSirajeddine Chihi (1970-04-16)16 tháng 4, 1970 (29 tuổi)Tunisia Espérance
152HVRadhi Jaïdi (1975-08-30)30 tháng 8, 1975 (24 tuổi)Tunisia Étoile du Sahel
161TMRadhouane Salhi (1967-02-18)18 tháng 2, 1967 (33 tuổi)Tunisia Étoile du Sahel
172HVTarek Thabet (1971-08-16)16 tháng 8, 1971 (28 tuổi)Tunisia Espérance
184Meher Kanzari (1973-03-17)17 tháng 3, 1973 (26 tuổi)Tunisia Espérance
193TVHassan Gabsi (1974-02-23)23 tháng 2, 1974 (25 tuổi)Tunisia Espérance
204Ziad Jaziri (1978-07-12)12 tháng 7, 1978 (21 tuổi)Tunisia Étoile du Sahel
214Walid Azaiez (1976-04-25)25 tháng 4, 1976 (23 tuổi)Tunisia Espérance
221TMNaceur Bedoui (1964-11-15)15 tháng 11, 1964 (35 tuổi)Tunisia Sfaxien

Huấn luyện viên: Pháp Henri Michel

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMMustapha Chadili (1973-02-14)14 tháng 2, 1973 (27 tuổi)Maroc Raja Casablanca
22HVAbdelilah Saber (1974-04-21)21 tháng 4, 1974 (25 tuổi)Bồ Đào Nha Sporting CP
32HVAbdelkarim El Hadrioui (1972-03-06)6 tháng 3, 1972 (27 tuổi)Hà Lan AZ
42HVAbdelilah Fahmi (1973-08-03)3 tháng 8, 1973 (26 tuổi)Pháp Lille
52HVRachid Neqrouz (1972-04-10)10 tháng 4, 1972 (27 tuổi)Ý Bari
62HVNoureddine Naybet (1970-02-10)10 tháng 2, 1970 (30 tuổi)Tây Ban Nha Deportivo La Coruña
73TVMustapha Hadji (1971-11-16)16 tháng 11, 1971 (28 tuổi)Anh Coventry City
83TVSaïd Chiba (1970-09-28)28 tháng 9, 1970 (29 tuổi)Pháp Nancy
94Abdeljilil Hadda (1972-03-21)21 tháng 3, 1972 (27 tuổi)Tây Ban Nha Sporting de Gijón
103TVAdil Ramzi (1977-07-14)14 tháng 7, 1977 (22 tuổi)Hà Lan Willem II
113TVHassan Kachloul (1973-02-19)19 tháng 2, 1973 (27 tuổi)Anh Southampton
121TMKhalid Fouhami (1972-12-25)25 tháng 12, 1972 (27 tuổi)România Dinamo București
134Ahmed Bahja (1970-12-21)21 tháng 12, 1970 (29 tuổi)Ả Rập Xê Út Al-Nasr
144Salaheddine Bassir (1972-09-05)5 tháng 9, 1972 (27 tuổi)Tây Ban Nha Deportivo La Coruña
152HVLahcen Abrami (1969-12-31)31 tháng 12, 1969 (30 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Gençlerbirliği
163TVYoussef Mariana (1974-05-13)13 tháng 5, 1974 (25 tuổi)Maroc Kawkab Marrakech
173TVMohamed El Badraoui (1971-06-27)27 tháng 6, 1971 (28 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Bursaspor
183TVYoussef Chippo (1973-05-10)10 tháng 5, 1973 (26 tuổi)Anh Coventry City
194Jamal Sellami (1970-10-06)6 tháng 10, 1970 (29 tuổi)Thổ Nhĩ Kỳ Beşiktaş
202HVTaher El Khalej (1968-06-16)16 tháng 6, 1968 (31 tuổi)Bồ Đào Nha Benfica
213TVRachid Benmahmoud (1971-09-14)14 tháng 9, 1971 (28 tuổi)Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al-Ain FC
221TMAbderrafie Gassi (1972-10-27)27 tháng 10, 1972 (27 tuổi)Maroc FAR Rabat

Huấn luyện viên: David Memy

SốVtCầu thủNgày sinh (tuổi)Số trậnCâu lạc bộ
11TMChristian Samba (1971-03-26)26 tháng 3, 1971 (28 tuổi)Bờ Biển Ngà Africa Sports
22HVAnnicet Bitoumbou (1980-02-02)2 tháng 2, 1980 (20 tuổi)Cộng hòa Congo Étoile du Congo
32HVLuc-Arsène Diamesso (1974-12-27)27 tháng 12, 1974 (25 tuổi)Đức BV Cloppenburg
43TVJean-Silvestre Nkeoua (1979-12-31)31 tháng 12, 1979 (20 tuổi)Bờ Biển Ngà Africa Sports
52HVCamille Oponga (1978-01-24)24 tháng 1, 1978 (22 tuổi)Pháp Red Star
63TVBedel Moyimbouabeka (1977-11-08)8 tháng 11, 1977 (22 tuổi)Gabon FC 105 Libreville
74Richard Bokatola-Lossombo (1978-02-11)11 tháng 2, 1978 (22 tuổi)Đức Karlsruher SC
83TVRock Embingou (1968-09-24)24 tháng 9, 1968 (31 tuổi)Đức VfL Halle 96
94Richard Akiana (1969-03-20)20 tháng 3, 1969 (30 tuổi)Pháp Red Star
102HVElie Rock Malonga (1975-09-21)21 tháng 9, 1975 (24 tuổi)Đức BV Cloppenburg
113TVOscar Ewolo (1978-10-09)9 tháng 10, 1978 (21 tuổi)Pháp Amiens
124Macchambès Younga-Mouhani (1974-08-01)1 tháng 8, 1974 (25 tuổi)Đức Fortuna Köln
132HVMaurice Ntounou (1972-09-13)13 tháng 9, 1972 (27 tuổi)Pháp Pacy-sur-Eure
143TVRolf-Christel Guié-Mien (1977-10-28)28 tháng 10, 1977 (22 tuổi)Đức Eintracht Frankfurt
152HVToussaint Service (1974-11-01)1 tháng 11, 1974 (25 tuổi)Cộng hòa Congo Étoile du Congo
161TMThierry Etouayo (1977-07-29)29 tháng 7, 1977 (22 tuổi)Bờ Biển Ngà ASEC Abidjan
173TVModeste Eta (1981-02-03)3 tháng 2, 1981 (19 tuổi)Cộng hòa Congo TP Mystère
182HVLucien Fils Ibara (1974-09-07)7 tháng 9, 1974 (25 tuổi)Đức Bureholzhausen
194George Ngoma Nanitelamio (1978-06-07)7 tháng 6, 1978 (21 tuổi)Bờ Biển Ngà Sabé
204Francis Mackaya-Tchitembo (1975-08-12)12 tháng 8, 1975 (24 tuổi)Đức VfR Aalen
212HVJules Tchimbakala (1971-01-15)15 tháng 1, 1971 (29 tuổi)Pháp Le Mans
221TMBarel Mouko (1979-04-05)5 tháng 4, 1979 (20 tuổi)Cộng hòa Congo Manchester

Liên kết ngoài Danh sách cầu thủ tham dự Cúp bóng đá châu Phi 2000