Bước tới nội dung

Bộ Đại (大)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
 36Bộ thủ 37 (Bản mẫu:U+)38 
(U+5927) "to, lớn"
Phát âm
Bính âm:
Chú âm phù hiệu:ㄉㄚˋ
Gwoyeu Romatzyh:dah
Wade–Giles:ta4
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:daaih
Việt bính:daai6
Bạch thoại tự:tāi
Kana Tiếng Nhật:タイ, おおきい tai, ōkii
Hán-Hàn:대 dae
Tên
Tên tiếng Nhật:大 dai
Hangul:클 keul
Cách viết

Bộ Đại (大) nghĩa là "to", "lớn" là một trong 31 bộ thủ được cấu tạo từ 3 nét trong số 214 Bộ thủ Khang Hi. Trong Khang Hi tự điển, có 132 ký tự (trong tổng số 49.030) được tìm thấy dưới bộ thủ này.

Chữ thuộc bộ Đại (大)

Số nétChữ
3 nét大 夨
4 nét天 太 夫 夬 夭
5 nét央 夯 夰 失 夲 夳 头
6 nét买 夵 夶 夷 夸 夹 夺 夻 夼
7 nét夽 夾 夿 奀 奁 奂
8 nét奃 奄 奅 奆 奇 奈 奉 奋 奌 奍 奔
9 nét奊 奎 奏 奐 契 奒 奓 奕 奖
10 nét套 奘 奙 奚
11 nét奛 奜 奝 奞 奟
12 nét奠 奡 奢 奣 奤 奥
13 nét奦 奧 奨
14 nét奩 奪 奫 奬
15 nét
16 nét奮 奯
18 nét
21 nét
24 nét

Tham khảo

  • Fazzioli, Edoardo (1987). Chinese calligraphy: from pictograph to ideogram: the history of 214 essential Chinese/Japanese characters. calligraphy by Rebecca Hon Ko. New York, 1987: Abbeville Press. ISBN 0-89659-774-1.{{Chú thích sách}}: Quản lý CS1: địa điểm (liên kết)
  • Lunde, Ken (ngày 5 tháng 1 năm 2009). "Appendix J: Japanese Character Sets" (PDF). CJKV Information Processing: Chinese, Japanese, Korean & Vietnamese Computing . Sebastopol, Calif.: O'Reilly Media. ISBN 978-0-596-51447-1.

Liên kết ngoài