Bước tới nội dung

Bộ Thân (身)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
(U+8EAB) "thân thể"
Phát âm
Bính âm:shēn
Chú âm phù hiệu:ㄕㄣ
Wade–Giles:shen1
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:san1
Việt bính:san1, gyun1
Bạch thoại tự:sin
Kana Tiếng Nhật:シン, み shin, mi
Hán-Hàn:신 sin
Hán-Việt:thân
Tên
Tên tiếng Nhật:身偏 mihen
Hangul:몸 mom
Cách viết

Bộ Thân, bộ thứ 158 có nghĩa là "thân" là 1 trong 20 bộ có 7 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Trong Từ điển Khang Hy có 97 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Tự hình Bộ Thân (身)

Chữ thuộc Bộ Thân (身)

Số nét
bổ sung
Chữ
0/thân/
3/cung/
4/đam/ /khu/
5/thể/
6/đóa/ /đóa/
7/cung/
8/khỏa/ /ải/ /thảng/
9
10躿
11/khu/ /lâu/
12 /đả/ /chức/
13 /thể/
14
17
20

Liên kết ngoài