Bộ Duật (聿)
Giao diện
| 聿 | ||
|---|---|---|
| ||
| 聿 (U+807F) "cây bút" | ||
| Phát âm | ||
| Bính âm: | yù | |
| Chú âm phù hiệu: | ㄩˋ | |
| Gwoyeu Romatzyh: | yuh | |
| Wade–Giles: | yü4 | |
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | waht | |
| Việt bính: | wat6 | |
| Bạch thoại tự: | u̍t | |
| Kana Tiếng Nhật: | イツ, イチ itsu, ichi | |
| Hán-Hàn: | 율 yul | |
| Hán-Việt: | duật | |
| Tên | ||
| Tên tiếng Nhật: | 筆旁 fudezukuri | |
| Hangul: | 붓 but | |
| Cách viết | ||
Bộ Duật, bộ thứ 129 có nghĩa là "bút" là 1 trong 29 bộ có 6 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
Trong Từ điển Khang Hy có 19 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Duật (聿)
Chữ thuộc Bộ Duật (聿)
| Số nét bổ sung | Chữ |
|---|---|
| 0 | 聿/duật/ 肀/duật/ |
| 4 | 肁 肂/tứ/ 肃/túc/ |
| 5 | 粛/túc/ |
| 7 | 肄/dị/ 肅/túc/ 肆/dị/ |
| 8 | 肇/triệu/ 肈/triệu/ |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Duật (聿).
Tra 聿 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary