Bước tới nội dung

Bộ Duật (聿)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
(U+807F) "cây bút"
Phát âm
Bính âm:
Chú âm phù hiệu:ㄩˋ
Gwoyeu Romatzyh:yuh
Wade–Giles:4
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:waht
Việt bính:wat6
Bạch thoại tự:u̍t
Kana Tiếng Nhật:イツ, イチ itsu, ichi
Hán-Hàn:율 yul
Hán-Việt:duật
Tên
Tên tiếng Nhật:筆旁 fudezukuri
Hangul:붓 but
Cách viết

Bộ Duật, bộ thứ 129 có nghĩa là "bút" là 1 trong 29 bộ có 6 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Trong Từ điển Khang Hy có 19 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Tự hình Bộ Duật (聿)

Chữ thuộc Bộ Duật (聿)

Số nét
bổ sung
Chữ
0/duật/ /duật/
4 /tứ/ /túc/
5/túc/
7/dị/ /túc/ /dị/
8/triệu/ /triệu/

Liên kết ngoài