Bước tới nội dung

Bộ thủ Khang Hi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lược đồ tỷ lệ sử dụng bộ thủ trong Từ điển Khang Hi

Khang Hi Bộ Thủ (康熙部首) là danh sách 214 Bộ thủ của chữ Hán, được liệt kê trong các sách Tự vựng của Mai Ưng Tộ (梅膺祚) và sau đó là sách Khang Hi tự điển. Các bộ thủ được đánh số và sắp xếp theo thứ tự tăng dần của số nét viết nên bộ thủ đó.

Trên máy tính, bộ thủ Khang Hy sử dụng mã unicode U+2F00 – 2FD5, 110 mã bổ sung bộ CJKV U+2E80 – 2EF3 và các dạng biến thể.[1]

Khang Hy tự điển liệt kê 47035 chữ Hán chia làm 214 bộ. Trong đó có 7 bộ hàm chứa hơn 1.000 chữ.

Danh sách tóm tắt 214 bộ thủ trong Khang Hy tự điển.

Danh sách bộ thủ

1 nét

STTBộ thủHán ViệtBính âmTiếng NhậtTiếng Triều TiênNgữ nghĩa
1 nét
1Nhất
(hoành)

(héng)
いち-ichi한일-hanilMột (1)
(còn gọi là nét Hoành hay nét ngang)
2Cổn (Côn)gǔnぼう-bō뚫을곤-ddulheulgonNét sổ dọc
3Chủzhǔてん-ten점주-jeomjuChấm, điểm
4丿, 乀, 乁Phiệtpiěの-no삐침별-bbichimbyeolNét sổ xiên
5乙, ⺄, 乚Ấtおつ-otsu새을-saeeulThiên thứ 2 thuộc hàng Can
6Quyếtjuéはねぼう-hanebō갈고리궐-galgorigweolNét sổ dọc có móc câu

2 nét

STTBộ thủHán ViệtBính âmTiếng NhậtTiếng Triều TiênNgữ nghĩa
2 nét
7Nhịèrふた-futa두이-duiHai (2)
8Đầutóuなべぶた-nabebuta돼지해머리-dwaejihaemeoriNét trên đầu của một số chữ
9人,亻,𠆢Nhân
(nhân đứng
nhân nón)
rénひと-hito사람인(변)-saramin(byeon)Người
10Nhân
(nhân đi)
rén
(ér)
にんにょう- ninyō
ひとあし- hitoashi
(ひと-hito)
어진사람인발-eojinsaraminbal
(사람인(변)-saramin(byeon))
Chân người
(người đang đi)
11Nhậpいる-iru들입-deuripVào, nhập vào
12八, 丷Bátはちがしら-hachigashira여덟팔-yeodeolbpalTám (8)
13冂, ⺆Quynhjiōngまきがまえ-makigamae멀경몸-meolgyeongmomVùng biên giới xa; hoang địa
14Mịchわかんむり-wakanmuri민갓머리-mingatmeoriTrùm khăn lên
15Băngbīngにすい-nisui이수변-isubyeonBăng, nước đá
16几, ⺇Kỷつくえ-tsukue안석궤-anseokgweBàn, ghế dựa
17Khảmうけばこ-ukebako위튼입구몸-witeunipgumomHá miệng, vật chứa đựng
18刀, 刂, ⺈Đaodāoかたな-katana(선)칼도(방)-(seon)kaldo(bang)Đao kiếm, con dao
19力, 力Lựcちから-chikara힘력-himryeokLực, sức mạnh
20勹, 𠂊Baobāoつつみがまえ-
tsutsumigamae
쌀포봄-ssalpomomBọc, gói, bao
21Chủyさじのひ-sajinohi비수비-bisubiThìa, muỗng
22Phươngfāngはこがまえ-hakogamae튼입구몸-teunipgumomTủ đựng
23Hệxǐ/xìかくしがまえ-
kakushigamae
감출혜몸-gamchulhyemomChe đây, giấu giếm
24Thậpshíじゅう-jyū열십-yeolsipMười (10), đủ (như thập toàn thập mỹ)
25卜, ⺊Bốcぼくのと-bokunoto점복-jeombokXem bói
26卩, ⺋Tiếtjiéふしづくり-fushizukuri병부절-byeongbujeolĐốt tre, dán
27厂, ⺁Hánhànがんだれ-gandare민엄호-mineomhoSườn núi
28Tư (Khư)む-mu마늘모-maneulmoRiêng tư, cá nhân
29Hựuyòuまた mata또우-ddouLại nữa, một lần nữa
149NgônGiản thể của

3 nét

STTBộ thủHán ViệtBính âmTiếng NhậtTiếng Triều TiênNgữ nghĩa
3 nét
30Khẩukǒuくち-kuchi입구-ipguMiệng (như nhân khẩu). Cửa ra vào (như xuất nhập khẩu)
31Viwéiくにがまえ-kunigamae큰입구(몸)-keunipgu(mom)Bao quanh, vây quanh (phạm vi)
32Thổつち-tsuchi흙토-heulktoĐất
33shìさむらい-samurai선비사-seonbisaNgười có học vị (như sĩ tử, sĩ phu, tiến sĩ, bác sĩ, y sĩ)

Quan lại, lính (như sĩ quan, chiến sĩ, liệt sĩ),

34Trĩ (truy)zhǐふゆがしら-fuyugashira뒤져올치-dwijyeoolchiĐến từ phía sau
35Tuy (suy)suīすいにょう-suinyō천천히걸을쇠발-
cheoncheonhigeoreulsoebal
Đi chậm
36Tịchゆうべ-yūbe저녁석-jeonyeokseokĐêm tối
37Đạiだい-dai큰대-keundaeTo lớn
38Nữおんな-onna계집녀-gyejipnyeoCon gái, phụ nữ
39Tửこ-ko아들자-adeuljaCon, đứa trẻ
40Miênmiánうかんむり-ukanmuri갓머리-gotmeoriMái che, mái nhà
41Thốncùnすん-sun마디촌-madichonĐơn vị tấc
42小, ⺌, ⺍Tiểuxiǎoちいさい-chīsai작을소-jageulsoNhỏ bé
43尢, 兀 (尣)Uôngwāngまげあし-mageashi절음발이왕-jeoleumbariwangYếu đuối
44Thishīしかばね-shikabane주검시엄-jugeomsieomXác chết, thây ma (cương thi)
45Triệtchèてつ-tetsu왼손좌-oensonjwaMầm non, cỏ non mới mọc
46Sơnshānやま-yama뫼산-moesanNúi
47巛, 川Xuyênchuānまがりがわ-magarigawa개미허리(내천)-
gaemiheori(naecheon)
Sông
48Cônggōngたくみ-takumi장인공-jangingongCông việc, người thợ, thi công, công trường
49Kỷおのれ-onore몸기-momgiBản thân mình (như tự kỷ)
50Cânjīnはば-haba수건건-sugeongeonKhăn
51Cangānはば-haba수건건-sugeongeonKhô
Can thiệp
Hàng Can
52Yêuyāoいとがしら-itogashira작을요-jageulyoNhỏ nhắn
53广Nghiễmyǎnまだれ-madare엄호-eomhoMái nhà
54Dẫnyínいんにょう-innyō민책받침-minchaekbatchimBước dài
55Củnggǒngにじゅうあし-nijyūashi스물입발-sumeuripbalChắp tay
56Dặcしきがまえ-shikigamae주살익-jusarikBắn tên, chiếm lấy
57Cunggōngゆみ-yumi활궁-hwalgungCung tên
58⼹, ⺕, 彐
Ký/Kệけいがしら-keigashira튼가로왈-teungarowalĐầu con nhím
59Samshānさんづくり-sandzukuri터럭삼-teoreoksamLông, tóc dài
60Sách (xích)chìぎょうにんべん-
gyouninben
두인변-duinbyeonBước chân trái
61TâmDị thể của
64[c 1]ThủDị thể của
94KhuyểnDị thể của
120MịchGiản thể của
140ThảoDị thể của
162辶, ⻌, ⻍SướcDị thể của
163~⻏ẤpDị thể của
168MônGiản thể của
170⻖~PhụDị thể của
184ThựcGiản thể của
187Giản thể của

4 nét

STTBộ thủHán ViệtBính âmTiếng NhậtTiếng Triều TiênNgữ nghĩa
4 nét
61心, ⺗ (忄)Tâmxīnりっしんべん-
risshinben
마음심(심방변/마음심밑
-maeumsim(simbangbyeon/
maeumsimmit)
Tim, ở giữa
62Quaかのほこ-kanohoko창과-changgwaQua, kích
63戸, 戶, 户Hộとびらのと-
tobiranoto
지게호-jigehoCửa một cánh
64手, 龵 (扌)Thủshǒuて-te손수(재방변)-
sonsu(jaebangbyeon)
Tay. Người (như tuyển thủ)
65Chizhīしにょう-shinyō지탱할지-jitaenghaljiCành nhánh
66攴, 攵Phộcぼくづくり-bokuzukuri칠복(등글월문)-
chilbok(deunggeulweolmun)
Đánh khẽ
67Vănwénぶんにょう-bunnnyō글월문-geulweolmunVăn (như văn hóa, văn học), vẻ
68Đẩudǒuとます-tomasu말두-malduCái đấu để cân. Bắc Đẩu
69Cânjīnおの-ono날근-nalgeunRìu
70Phươngfāngほう-hō모방-mobangPhương hướng. Vuông (như bình phương, lập phương)
71无, ⺛むにょう-munyō이미기방-imigibangKhông có (như vô duyên)
72日, ⺜Nhậtむにょう-munyō이미기방-imigibangMặt trời, ngày (như nhật ký)
73[c 2]Viếtyuēいわく-iwaku가로왈-garowalNói rằng
74月, ⺝Nguyệtyuèつき-tsuki달월-dalweolMặt trăng, tháng (như bán nguyệt san)
75Mộcき-ki나무목-namumokCây cối, gỗ
76Khiếmqiànあくび-akubi하품흠-hapumheumKhuyết thiếu (như khiếm thị, khiếm khuyết)
77Chỉzhǐとめる-tomeru그칠지-geulchiljiDừng lại (như đình chỉ, cấm chỉ)
78歹, 歺Đãi (ngạt)dǎiがつへん-gatsuhen죽을사변-jukeulsabyeonXấu, tệ, chết
79Thùshūほこつくり-hokotsukuri갖은등글월문-
gajeundeunggeulweolmun
Binh khí dài
80毋, 毌なかれ-nakare말무-malmuChớ, đừng
81Tỉ/Bỉくらべる-kuraberu견줄비-gyeonjulbiSo sánh (như tỉ thí, tỉ số, tỉ lệ)
82Maomáoけ-ke터럭모-teoreokmoLông
83Thịshìうじ-uji각시씨-gaksissiDòng họ (như Phan thị)
84Khíきがまえ-kigamae기운기엄-giungieom(không) khí, khí công
85水 (氺,氵)Thủyshuǐみず-mizu(아래)물수/(삼수변)-
(arae)mulsu/(samsubyeon)
Nước
86火 (灬)Hỏahuǒひ-hi불화(연화발)-
bulhwa(yeonhwabal)
Lửa
87爪 (爫, ⺥)Trảozhǎoつめ-tsume손톱조-sontopjoMóng (như Cửu Âm Bạch Cốt Trảo, Long Trảo Thủ)
88Phụちち-chichi아비부-buCha, bố
89Hàoyáoコウ-kō점괘효-jeomgwaehyoHào trong Kinh Dịch
90爿, 丬Tườngqiángしょうへん-shōhen장수장변(2)-jangsujangbyeonTấm ván gỗ, bức tường
91Phiếnpiànかた-kata조각편-jogakpyeonMảnh, tấm. Một mặt, một bên (như phiến diện)
92Nhaきばへん-kibahen어금니아-eogeumniaRăng. Nanh (như nha sĩ)
93牛, 牜, ⺧Ngưuniúうし-ushi소우-souTrâu,
94犬 (犭)Khuyểnquǎnいぬ-inu개견-gaegyeonChó
43UôngDị thể của
96[c 3], ⺩NgọcDị thể của
113ThịDị thể của
113LãoDị thể của
122DuậtDị thể của
130[c 4]NhụcDị thể của
140ThảoDị thể của
147KiếnGiản thể của
154BốiGiản thể của
159XaGiản thể của
178ViGiản thể của
182PhongGiản thể của
183PhiGiản thể của

5 nét

STTBộ thủHán ViệtBính âmTiếng NhậtTiếng Triều TiênNgữ nghĩa
5 nét
95Huyềnxuánげん-gen검을현-geomeulhyeonMàu đen bóng. Huyền bí
96
(玊,王,⺩)
Ngọcたま-tama구슬옥변-guseulokbyeonĐá quý. Vật tròn
97Quaguāうり-uri오이과-oigwaQuả dưa
98Ngõaかわら-kawara기와와-giwawaNgói
99Camgānあまい-amai달감-dalgamNgọt (như cam thảo)
100Sinhshēngうまれる-umareru날생-nalshaengSinh đẻ, sinh sống. Người (học sinh, tiên sinh)
101Dụngyòng
(shuǎi)
もちいる-mochīru쓸용-sseulyongSử dụng, dùng
102Điềntiánた-ta밭전-batjeonRuộng
103疋, ⺪
Thất
Nhã
ひき-hiki짝필-jjakpilChân
Đơn vị đo chiều dài tấm vải[c 5]
Ngày xưa có nghĩa là 雅
104Nạchやまいだれ-yamaidare병질엄-byeongjileomBệnh tật
105Bátはつがしら-hatsugashira필발머리-pilbalmeoriGạt ra, đạp
106Bạchbáiしろ-shiro흰백-heuinbaekTrắng
107けがわ-kegawa가죽피-gajukpiDa (như Biểu bì)
108Mãnhmǐnさら-sara그릇명-geureutmyeongBát đĩa
109mụcめ-me눈목-nunmokMắt. Mục (như mục lục, mục 1 mục 2...)
110Mâumáoむのほこ-munohoko창모-changmoCây giáo. Mâu trong Mâu Thuẫn
111Thỉshǐや-ya화살시-hwasalsiMũi tên
112Thạchshíいし-ishi돌석-dolseokĐá, cục đá
113示, ⺬ (礻)Thị/kỳshìしめす-shimesu보일시(변)-boilsi(byeon)Thần đất[c 6]
Chỉ thị, bảo cho biết
Thị giác. Hiển thị, biểu thị
114Nhựuróuぐうのあし-gūnoashi짐승발자국유-
jimseungbaljagugyu
Vết chân, lốt chân
115Hòaのぎ-nogi벼화-byeohwaLúa
116Huyệtxuéあな-ana구멍혈-gumeonghyeolHang lỗ. Huyệt mộ
117Lậpたつ-tatsu설립-seollipĐứng thẳng. Lập tức, thành lập
122罒,⺲VõngDị thể của
122DuậtDị thể của
145YDị thể của
167KimGiản thể của
168TrườngGiản thể của
196ĐiểuGiản thể của
212LongGiản thể của

6 nét

STTBộ thủHán ViệtBính âmTiếng NhậtTiếng Triều TiênNgữ nghĩa
6 nét
118竹 (⺮)Trúczhúたけ-take대죽-daejukTre, trúc
119Mễこめ-kome쌀미-ssalmiGạo
120糸 (糹, 纟)Mịchいと-ito실사-silsaSợi tơ nhỏ
121Phẫu
Phũ
fǒuほとぎ-hotogi장군부-janggunbuĐồ sành
122网 (罒,⺲,
罓,⺳)
Võngwǎngあみがしら-amigashira그물망-geumulmangCái lưới (như Thiên La Địa Võng)
123羊 (⺶,⺷)Dươngyángひつじ-hitsuji양양-yangyang. Cừu
124はね-hane깃우-=gisuLông vũ. Lông chim
125老 (耂)Lãolǎoおい-oi늙을로-neulgeulloGià, cao tuổi
126Nhiérしかして-shikashite말이을이-malieuriMà, và
127Lỗilěiらいすき-raisuki가래되-garaedoeCái cày
128Nhĩěrみみ-mimi귀이-gwiiTai, lỗ tai
129聿 (⺻, 肀)Duậtふでづくり-
fudezukuri
붓율-busyulCây bút
130肉 (⺼)Nhụcròuにく-niku고기육(육달변)-
gogiyuk(yukdalbyeon)
Thịt (như cốt nhục - xương thịt)
131Thầnchénしん-shin신하신-sinhasinBầy tôi (như thần dân, Tổng lý Đại thần)
132Tựみずから-mizukara스스로자-seuseurojaBản thân. Tự làm (không có tác động bên ngoài)
133Chízhìいたる-itaru이를지-ireuljiĐến
134Cữujiùうす-usu절구구(변)-jeolgugu(byeon)Cối giã gạo
135Thiệtshéした-shita혀설-hyeoseolLưỡi
136Suyễnchuǎnます-masu어그러질천-
eogeureojilcheon
Sai suyễn, sai lầm
137Châuzhōuふね-fune배주-baejuThuyền
138Cấngēnうしとら-ushitora괘이름간-gwaeireumganQuẻ Cấn trong Kinh Dịch
Dừng lại, bền vững
139Sắcいろ-iro빛색-bitsaekMàu. Sắc (mặt)
140
(艹,⻀,䒑)
Thảocǎoくさ-kusa풀초(초두머리)-
pulcho(chodumeori)
Cỏ
141とらかんむり-
torakanmuri
범호엄-beomhoeomVằn vện của con hổ
142Trùngchóngむし-mushi벌레훼-beollehweSâu bọ, côn trùng
143Huyếtxuèち-chi피혈-pihyeolMáu (như huyết mạch)
144Hành/Hàngxíngぎょう-gyō다닐행-danilhaengĐi (như hành quân), thi hành, làm được (như học hành)
Hàng (như hàng lối, hàng dọc hàng ngang)
145衣 (衤)Yころも-koromo옷의(변)-oseui(byeon)Áo, y phục
146襾 (西,覀)Á (Tây)yà (xī)にし-nishi덮을아-deopeuraChe đậy. Phía Tây
181HiệtGiản thể của
210TềGiản thể của

7 nét

STTBộ thủHán ViệtBính âmTiếng NhậtTiếng Triều TiênNgữ nghĩa
7 nét
147Kiếnjiànみる-miru볼견-bolgyeonNhìn, thấy (chứng kiến)
148角, ⻆Giácjiǎoつの-tsuno뿔각=bbulgakGóc (như tam giác), sừng (như tê giác)
149言, 訁, 讠Ngônyánことば-kotoba말씀언-malsseumeonLời nói, nói (như ngôn ngữ, phát ngôn)
150Cốcたに-tani골곡-golgokKhe núi (như Tuyệt Tình Cốc)
151Đậudòuまめ-mame콩두-kongduHạt đậu, cây đậu
152Thỉshǐいのこ-inoko돼지시-dwaejisiCon lợn
153Trĩ/Trãizhìむじな-mujina갖은돼지사변-
gajeundwaejisabyeon
Loài sâu/bò sát không chân[c 7]
154貝 (贝)Bốibèiかい-kai조개패-jogaepaeVỏ sò, vỏ ốc
Tiền tài, báu vật[c 8] (như Bảo bối)
155Xíchchìあか-aka붉을적-bulgeuljeokMàu đỏ (đậm)
156走 (赱)Tẩuzǒuはしる-hashiru달릴주-dalliljuChạy (như tẩu thoát)
157足 (⻊)Túcあし-ashi발족-baljokCái chân (như túc cầu). Đầy đủ (như sung túc)
158Thânshēnみ-mi몸신-momsinThân thể, thân mình
159車 (车)Xachēくるま-kuruma수레거-suregeoChiếc xe
160Tânxīnからい-karai매울신-maeulsinCay, vất vả
161Thần
Thìn
chénしんのたつ-
shinnotatsu
별진-byeoljinNgôi thứ năm của hàng Chi
162
(辶,⻌,⻍)
Sướcchuò
zouzhi
しんにゅう-shinnyū갖은책받침(책받침)-
gajeunchaekbatchim
(chaekbatchim)
Chợt bước đi chợt dừng lại
163邑 (~阝)Ấpむら-mura고을읍(우부방)-
goeureup(ububang)
Vùng đất, đất phong cho quan
164Dậuyǒuひよみのとり-
hyominotori
닭유-dalgyuNgôi thứ 10 của hàng Chi
165Biệnbiànのごめ-nogome분별할변-
bunbyeolhalbyeon
Phân biệt
166さと-sato마을리-maeulliDặm (như hải lý), làng xóm
182PhongCổ thể của
199MạchGiản thể của
213QuyGiản thể của

8 nét

STTBộ thủHán ViệtBính âmTiếng NhậtTiếng Triều TiênNgữ nghĩa
8 nét
167金 (釒)Kimjīnかね-kane금-geumKim loại, vàng, tiền (như hiện kim)
168長 (镸, 长)Trường
Trưởng
chángながい-nagai길장(변)-giljang(byeon)Dài (như Trường Sơn)
Đứng đầu nhóm (như Bộ Trưởng)
169門 (门)Mônménもん-mon문문-munmunCửa 2 cánh
Lĩnh vực (như môn học, chuyên môn)
170阜 (阝~)Phụぎふのふ-gifunofu언덕부(좌부변)-
eondeokbu(jwabubyeon)
Đống đất, gò đất
171[c 9]Đãiれいづくり-reizukuri미칠이-michiriTheo kịp
172Chuyzhuīふるとり-furutori새추-saechuChim đuôi ngắn (nói chung)
173雨, ⻗あめ-ame비우-biuMưa (như vũ kế, hô phong hoán vũ)
174青 (靑)thanhqīngあお-ao푸를청-pureulcheongMàu xanh lam (như thanh thiên). Trẻ (như thanh xuân)
176DiệnDị thể của
195NgưGiản thể của
205MãnhGiản thể của
208ThửDị thể của
210TềKanji Tân tự thể của
211齿XỉGiản thể của

9 nét

STTBộ thủHán ViệtBính âmTiếng NhậtTiếng Triều TiênNgữ nghĩa
9 nét
175Phifēiあらず-arazu아닐비-anilbiKhông đúng (như phi lý)
176面 (靣)Diệnmiànめん-men낯면-natmyeonMặt, bề mặt (như diện tích)
177Cáchかくのかわ-
kakunokawa
가죽혁-gajukhyeokDa
Thay đổi (như cải cách, cách mạng, cách chức)
178韋 (韦)Viwéiなめしがわ-
nameshigawa
가죽위-gajugwiDa thú
179Cửujiǔにら-nira부추구-buchuguRau phỉ (hẹ)
180Âmyīnおと-oto소리음-sorieumÂm thanh, tiếng (động)
181頁 (页)Hiệtおおがい-ōgai머리혈-meorihyeolTrang giấy
182風 (凬, 风)Phongfēngかぜ-kaze바람풍-barampungGió. Phong tục
183飛 (飞)Phifēiとぶ-tobu날비-nalbiBay
184食 (飠, 饣)Thựcshíしょく-shyoku밥식(변)-bapsik(byeon)Ăn (như nhật thực, ẩm thực)
185Thủshǒuくび-kubi머리수-meorisuCái đầu. Đứng đầu (như thủ lĩnh, thủ tướng, thủ đô)
186Hươngxiāngにおいこう-nioikō향기향-hyanggihyangMùi hương, hương thơm

10 nét

STTBộ thủHán ViệtBính âmTiếng NhậtTiếng Triều TiênNgữ nghĩa
10 nét
187馬 (马)うま-uma말마-malmaNgựa
188骨, ⻣, ⾻Cốtほね-hone벼골-byeogolXương (như tro cốt)
189高 (髙)Caogāoたかい-takai높을고-nopeulgoCao, đắt
190Bưu
Tiêu
biāoかみがしら-
kamigashira
터럭발-teoreokbalTóc dài
191Đấudòuとうがまえ-tōgamae싸울투-ssaultuChiến đấu, chống lại
192Sưởngchàngちょう-chyō울창주창-
ulchangjuchang
Rượu nếp thơm
193Lịch
Cách
かなえ-kanae다리굽은솥력-
darigubeunsotryeok
Món đồ 3 chân giống cái đỉnh
Tên một quốc gia cổ
194Quỷguǐおに-oni귀신귀-gwisingwiÁc quỷ
212LongKanji Tân tự thể của[c 10]

11 nét

STTBộ thủHán ViệtBính âmTiếng NhậtTiếng Triều TiênNgữ nghĩa
11 nét
195魚 (鱼)Ngưうお-uo물소기어-mulgogieoCon
196鳥 (鸟)Điểuniǎoとり-tori새조-saejoCon Chim
197[c 11]Lỗろ-ro짠땅로-jjanddangroĐất mặn, mỏ muối
198鹿Lộcしか-shika사슴록-saseumrokHươu (như tuần lộc)
199麥 (麦)Mạchmàiむぎ-mugi보리맥-borimaekLúa tẻ, lúa mạch
200Maあさ-asa삼마-sammaCây gai
203HắcKanji Tân tự thể của
213QuyKanji Tân tự thể của

12 nét

STTBộ thủHán ViệtBính âmTiếng NhậtTiếng Triều TiênNgữ nghĩa
12 nét
201黃, 黄Hoànghuángきいろ-kīru누를황-nureulhwangMàu vàng tươi
202Thửshǔきび-kibi기장서-gijangseoLúa nếp
203黑 (黒)Hắchēiくろ-kuro검을흑-geomeulheukMàu đen thui
204Chỉzhǐふつ-futsu바느질할치-
baneujilhalchi
May áo, khâu vá
211XỉKanji Tân tự thể của

13 nét

STTBộ thủHán ViệtBính âmTiếng NhậtTiếng Triều TiênNgữ nghĩa
13 nét
205黽 (黾)Mãnh
Mẫn
mǐnべん-ben맹꽁이맹-maengggongCon ếch. Cố gắng
206Đỉnhdǐngかなえ-kanae솥정-sotjeongCái đỉnh
207鼓, 鼔Cổつづみ-tsuzumi북고-bukgoCái trống
208鼠 (鼡)Thửshǔねずみ-nezumi쥐서-jwiseoChuột (như tùng thử con sóc, gặm nhấm giống chuột)

14 nét

STTBộ thủHán ViệtBính âmTiếng NhậtTiếng Triều TiênNgữ nghĩa
14 nét
209Tịはな-hana코비-kobiMũi
210齊 (齐)Tềせい-sei가지런할제-gajireonhaljeĐều, ngang bằng

15 nét

STTBộ thủHán ViệtBính âmTiếng NhậtTiếng Triều TiênNgữ nghĩa
15 nét
211齒 (歯, 齿)Xỉchǐは-ha이치-ichiRăng

16 nét

STTBộ thủHán ViệtBính âmTiếng NhậtTiếng Triều TiênNgữ nghĩa
16 nét
212龍 (竜, 龙)Longlóngりゅう-ryū용룡-yongryongCon rồng
213龜 (⻲, 亀, 龟)Quyguīかめ-kame거북이귀-geobugigwiCon rùa

17 nét

STTBộ thủHán ViệtBính âmTiếng NhậtTiếng Triều TiênNgữ nghĩa
17 nét
214Dượcyuèやく-yaku피리약-piriyakMột loại sáo 3 lỗ

Mã Unicode của các bộ thủ

Bộ thủ Khang Hy
Khoảng mãU+2F00..U+2FDF
(224 điểm mã)
Mặt phẳngBMP
Kiểu chữHan (chữ Hán)
Tập ký hiệuCJK Radical
Được chỉ định214 điểm mã
Không sử dụng10 điểm mã dành riêng
Chuẩn nguồnCNS 11643-1992
Lịch sử phiên bản Unicode
3.0214 (+214)
Ghi chú: "Unicode character database". The Unicode Standard.

Các bộ thủ sử dụng mã Unicode riêng biệt so với các chữ Hán. Ví dụ như, bộ "nhất" (一) có mã U+2F00 trong khi chữ "nhất" (一) lại có mã là U+4E00. Các bộ thủ phụ thêm được tìm thấy trong các mã Bộ thủ CJK bổ sung (2E80–2EFF).

Bộ thủ Khang Hy
Xem bản PDF
0123456789ABCDEF
U+2F0x
U+2F1x
U+2F2x
U+2F3x⼿
U+2F4x
U+2F5x
U+2F6x
U+2F7x⽿
U+2F8x
U+2F9x
U+2FAx
U+2FBx⾿
U+2FCx
U+2FDx
Chú thích
1.^Theo phiên bản Unicode 6.3
Bộ thủ CJK bổ sung
Xem bản PDF
0123456789ABCDEF
U+2E8x
U+2E9x
U+2EAx
U+2EBx⺿
U+2ECx
U+2EDx
U+2EEx
U+2EFx
Chú thích
1.^Theo Unicode phiên bản 6.3

Chú thích

Cước chú
  1. Dễ nhầm với chữ "tài" (才), có nghĩa là "tuổi" hay "tài năng". Chữ "tài" cũng thuộc bộ "thủ".
  2. Dễ nhầm với bộ "nhật" (日)
  3. Đứng một mình nó là chữ "vương" (王), nghĩa là "vua". Chữ "vương" cũng thuộc bộ "ngọc".
  4. Dễ nhầm với bộ "nguyệt" (月).
  5. Theo từ điển Hán Việt Thiều Chửu, ngày xưa khi vải gấp lại, một nếp gọi là "nhất thất" (一疋).
  6. Cùng nghĩa với 祇.
  7. Sâu có chân là trùng (虫).
  8. Ngày xưa người ta dùng vỏ sò ốc để làm tiền tiêu dùng, vì vậy những chữ nói về tiền tài thường mang bộ bối 貝 ở bên.
  9. Đứng một mình nó cũng có thể là giản thể của chữ "lệ" (隸).
  10. 龍 nguyên mẫu là hình con rồng từ hoàn chỉnh, đeo vũ vua, còn 竜 là hình khuôn mặt con rồng.
  11. Giản thể của 鹵 là chữ 卤, nhưng được xếp vào bộ "bốc" 卜.
Nguồn dẫn
  1. Danh sách bộ thủ. Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)