Bước tới nội dung

Bộ Trảo (爪)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
(U+722A) "móng, vuốt"
Phát âm
Bính âm:zhǎo
Chú âm phù hiệu:ㄓㄠˇ
Wade–Giles:chao3
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:jáau
Việt bính:zaau2
Bạch thoại tự:jiáu
Kana Tiếng Nhật:ソ-, つめ sō, tsume
Hán-Hàn:조 cho
Hán-Việt:trảo
Tên
Tên tiếng Nhật:爪 tsume
Hangul:손톱 sontop
Cách viết

Bộ Trảo, bộ thứ 87 có nghĩa là "móng vuốt" là 1 trong 34 bộ có 4 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Trong Từ điển Khang Hy có 36 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Tự hình Bộ Trảo (爪)

Chữ thuộc Bộ Trảo (爪)

Số nét
bổ sung
Chữ
0/trảo/
4/ba/ /tranh/
5/bào/ /xưng/ /viên/
6/ái/
8/vi/
10
11/quặc/
14/tước/

Liên kết ngoài