Bước tới nội dung

Bộ Hiệt (頁)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
(U+9801) "trang giấy"
Phát âm
Bính âm:
Chú âm phù hiệu:ㄧㄝˋ
Wade–Giles:yeh4
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:yip6
Việt bính:jip6
Bạch thoại tự:ia̍p
Kana Tiếng Nhật:ケツ, ヨー ketsu, yō
ぺいじ pēji
Hán-Hàn:혈 hyeol
Hán-Việt:hiệt, hệt
Tên
Tên tiếng Nhật:大貝 ōgai
Hangul:머리 meori
Cách viết

Bộ Hiệt, bộ thứ 181 có nghĩa là "trang giấy" là 1 trong 11 bộ có 9 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Trong Từ điển Khang Hy có 372 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Tự hình Bộ Hiệt (頁)

Chữ thuộc Bộ Hiệt (頁)

Số nét
bổ sung
Chữ Hán phồn thểChữ Hán giản thể
0
2
3
4
5
6䪿
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18

Liên kết ngoài