Bước tới nội dung

Bản mẫu:Các bảng đấu tại vòng loại UEFA Euro 2024

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bảng A
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dựTây Ban NhaScotlandNa UyGruziaSíp
1 Tây Ban Nha8701255+2021Giành quyền tham dự vòng chung kết2–03–03–16–0
2 Scotland8521178+9172–03–32–03–0
3 Na Uy83231412+2110–11–22–13–1
4 Gruzia8224121868Giành quyền vào vòng play-off, dựa vào thành tích của Nations League1–72–21–14–0
5 Síp80083282501–30–30–41–2
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
Bảng B
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dựPhápHà LanHy LạpCộng hòa IrelandGibraltar
1 Pháp8710293+2622Giành quyền tham dự vòng chung kết4–01–02–014–0
2 Hà Lan8602177+10181–23–01–03–0
3 Hy Lạp8413148+613Giành quyền vào vòng play-off, dựa vào thành tích của Nations League2–21–22–15–0
4 Cộng hòa Ireland8206910160–11–20–23–0
5 Gibraltar80080414100–30–60–30–4
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
Bảng C
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dựAnhÝUkrainaBắc MacedoniaMalta
1 Anh8620224+1820Giành quyền tham dự vòng chung kết3–12–07–02–0
2 Ý8422169+714[a]1–22–15–24–0
3 Ukraina8422118+314[a]Giành quyền vào vòng play-off, dựa vào thành tích của Nations League1–10–02–01–0
4 Bắc Macedonia822410201081–11–12–32–1
5 Malta80082201800–40–21–30–2
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
Ghi chú:
  1. 1 2 Điểm đối đầu: Ý 4, Ukraina 1.
Bảng D
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dựThổ Nhĩ KỳCroatiaWalesArmeniaLatvia
1 Thổ Nhĩ Kỳ8521147+717Giành quyền tham dự vòng chung kết0–22–01–14–0
2 Croatia8512134+9160–11–11–05–0
3 Wales83321010012Giành quyền vào vòng play-off, dựa vào thành tích của Nations League1–12–12–41–0
4 Armenia8224911281–20–11–12–1
5 Latvia81075191432–30–20–22–0
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
Bảng E
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dựAlbaniaSécBa LanMoldovaQuần đảo Faroe
1 Albania8431124+815[a]Giành quyền tham dự vòng chung kết3–02–02–00–0
2 Séc8431126+615[a]1–13–13–01–0
3 Ba Lan83231010011Giành quyền vào vòng play-off, dựa vào thành tích của Nations League1–01–11–12–0
4 Moldova82427103101–10–03–21–1
5 Quần đảo Faroe80262131121–30–30–20–1
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
Ghi chú:
  1. 1 2 Điểm đối đầu: Albania 4, Cộng hòa Séc 1.
Bảng F
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dựBỉÁoThụy ĐiểnAzerbaijanEstonia
1 Bỉ8620224+1820Giành quyền tham dự vòng chung kết1–11–1[a]5–05–0
2 Áo8611177+10192–32–04–12–1
3 Thụy Điển83141412+2100–31–35–02–0
4 Azerbaijan82157171070–10–13–01–1
5 Estonia8017222201Giành quyền vào vòng play-off, dựa vào thành tích của Nations League0–30–20–50–2
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
Ghi chú:
  1. Trận Bỉ v Thụy Điển bị hoãn khi hiệp 1 kết thúc với tỉ số 1–1 do hai cổ động viên Thụy Điển thiệt mạng trong vụ nổ súng ở Bruxelles.[1] Ngày 19 tháng 10, UEFA xác nhận tỉ số sau hiệp 1 sẽ là kết quả chung cuộc của trận đấu này và hai đội sẽ không đá lại.[2]
Bảng G
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dựHungarySerbiaMontenegroLitvaBulgaria
1 Hungary8530167+918Giành quyền tham dự vòng chung kết2–13–12–03–0
2 Serbia8422159+6141–23–12–02–2
3 Montenegro83239112110–00–22–02–1
4 Litva8134814662–21–32–21–1
5 Bulgaria8044714742–21–10–10–2
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
Bảng H
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dựĐan MạchSloveniaPhần LanKazakhstanBắc IrelandSan Marino
1 Đan Mạch107121910+922[a]Giành quyền tham dự vòng chung kết2–13–13–11–04–0
2 Slovenia10712209+1122[a]1–13–02–14–22–0
3 Phần Lan106041810+818[b]Giành quyền vào vòng play-off, dựa vào thành tích của Nations League0–12–01–24–06–0
4 Kazakhstan106041612+418[b]3–21–20–11–03–1
5 Bắc Ireland10307913492–00–10–10–13–0
6 San Marino1000103312801–20–41–20–30–2
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
Ghi chú:
  1. 1 2 Điểm đối đầu: Đan Mạch 4, Slovenia 1.
  2. 1 2 Hiệu số bàn thắng bại trong tất cả các trận vòng bảng: Phần Lan +8, Kazakhstan +4.
Bảng I
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dựRomâniaThụy SĩIsraelBelarusKosovoAndorra
1 România10640165+1122Giành quyền tham dự vòng chung kết1–01–12–12–04–0
2 Thụy Sĩ104512211+11172–23–03–31–13–0
3 Israel104331111015Giành quyền vào vòng play-off, dựa vào thành tích của Nations League1–21–11–01–12–1
4 Belarus103349145120–00–51–22–11–0
5 Kosovo1025310100110–02–21–00–11–1
6 Andorra100283201720–21–20–20–00–3
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
Bảng J
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dựBồ Đào NhaSlovakiaLuxembourgIcelandBosna và HercegovinaLiechtenstein
1 Bồ Đào Nha101000362+3430Giành quyền tham dự vòng chung kết3–29–02–03–04–0
2 Slovakia10712178+9220–10–04–22–03–0
3 Luxembourg105231319617Giành quyền vào vòng play-off, dựa vào thành tích của Nations League0–60–13–14–12–0
4 Iceland103161716+1100–11–21–11–04–0
5 Bosna và Hercegovina103079201190–51–20–23–02–1
6 Liechtenstein1000101282700–20–10–10–70–2
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí
Bảng xếp hạng tổng thể
HạngĐộiSTTHBBTBBHSĐPhân bổ
1 Bồ Đào Nha8800302+2824Nhóm 1
2 Pháp8710293+2622
3 Tây Ban Nha8701255+2021
4 Bỉ8620224+1820[a]
5 Anh8620224+1820[a]
6 Hungary8530167+918Nhóm 2
7 Thổ Nhĩ Kỳ8521147+717
8 România8440105+516
9 Đan Mạch8512139+416
10 Albania8431124+815
11 Áo8611177+1019Nhóm 2
12 Hà Lan8602177+1018Nhóm 3
13 Scotland8521178+917
14 Croatia8512134+916
15 Slovenia8512149+516
16 Slovakia8512138+516
17 Séc8431126+615
18 Ý8422169+714Nhóm 4
19 Serbia8422159+614
20 Thụy Sĩ82511710+711
21 Ukraina8422118+314
22 Hy Lạp8413148+613
23 Phần Lan8404109+112
24 Wales83321010012
25 Na Uy83231412+211
26 Ba Lan83231010011
27 Montenegro8323911211
28 Luxembourg83231019911
29 Thụy Điển83141412+210
30 Israel823371039
31 Kazakhstan84041011112
32 Moldova8242710310
33 Armenia822491128
34 Gruzia8224121868
35 Belarus822481468
36 Bắc Macedonia82241020108
37 Azerbaijan8215717107
38 Cộng hòa Ireland820691016
39 Litva813481466
40 Iceland811671694
41 Kosovo81436937
42 Bulgaria804471474
43 Bắc Ireland810741393
44 Bosna và Hercegovina8107519143[b]
45 Latvia8107519143[b]
46 Quần đảo Faroe8026213112
47 Estonia8017222201
48 Malta8008220180
49 Síp8008328250
50 Gibraltar8008041410
51 Andorra10028320172
52 Liechtenstein100010128270
53 San Marino100010331280
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí bảng xếp hạng
Ghi chú:
  1. 1 2 Số bàn thắng ghi được trên sân khách: Bỉ 10, Anh 8.
  2. 1 2 Điểm fair-play: Bosna và Hercegovina –20, Latvia –29

Bản mẫu:Bản mẫu giải vô địch bóng đá châu Âu

  1. "Belgium v Sweden: Euro 2024 qualifier abandoned after Brussels shooting". BBC Sport. ngày 16 tháng 10 năm 2023. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2023.
  2. "European Qualifier match between Belgium and Sweden declared abandoned with half-time result confirmed as final". Union of European Football Associations. ngày 19 tháng 10 năm 2023. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2023.