Bước tới nội dung

Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Ukraina

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Ukraina
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhZhinky
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Ukraina
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngVolodymyr Pyatenko
Đội trưởngDaryna Apanashchenko
Thi đấu nhiều nhấtDaryna Apanashchenko (156)
Ghi bàn nhiều nhấtDaryna Apanashchenko (66)[1]
Sân nhàArena Lviv, Lviv
(sau cuộc xâm lược của Nga)
Sân vận động Chernihiv, Chernihiv
Mã FIFAUKR
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 35 Giảm 1 (12 tháng 6 năm 2025)[2]
Cao nhất16 (tháng 6 năm 2008 – tháng 6 năm 2009)
Thấp nhất35 (tháng 12 năm 2021 – tháng 3 năm 2022; tháng 6 – tháng 12 năm 2024; tháng 6 năm 2025)
Trận quốc tế đầu tiên
 Ukraina 0–0 Moldova 
(Kyiv, Ukraina; 30 tháng 6 năm 1992)[3]
Trận thắng đậm nhất
 Ukraina 8–0 Belarus 
(Kyiv, Ukraina; 2 tháng 8 năm 2014)
Trận thua đậm nhất
 Ukraina 0–8 Đức 
(Lviv, Ukraina; 3 tháng 9 năm 2019)
 Đức 8–0 Ukraina 
(Aachen, Đức; 5 tháng 10 năm 2019)
 Nhật Bản 8–0 Ukraina 
(Hiroshima, Nhật Bản; 10 tháng 6 năm 2021)
Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu
Sồ lần tham dự1 (Lần đầu vào năm 2009)
Kết quả tốt nhấtVòng bảng (2009)

Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Ukraina (tiếng Ukraina: Жіноча збірна України з футболу, đã Latinh hoá: Zhinocha zbirna Ukraini z futbolu) đại diện cho Ukraina tại các giải đấu bóng đá nữ quốc tế và do Hiệp hội bóng đá Ukraina điều hành.

Giải đấu lớn đầu tiên mà Ukraina giành quyền tham dự là Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 2009 tổ chức tại Phần Lan.[4]

Thành tích thi đấu

Giải vô địch bóng đá nữ thế giới

Thành tích tại Giải vô địch bóng đá nữ thế giớiThành tích tại vòng loại
NămVòngVTSTTHBBTBBSTTHBBTBB
Thuộc  Liên Xô vào năm 1991Thuộc  Liên Xô vào năm 1991
với tư cách  Ukrainavới tư cách  Ukraina
Thụy Điển 1995Không vượt qua vòng loạiGiải vô địch bóng đá nữ châu Âu 1995
Hoa Kỳ 199983141019
Hoa Kỳ 20036213912
Trung Quốc 200785122011
Đức 2011125342415
Canada 2015127233713
Pháp 20198413910
ÚcNew Zealand 202383141220
Brasil 2027Chưa xác địnhChưa xác định
Costa RicaJamaicaMéxicoHoa Kỳ 2031
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 2035
Tổng0/862291023121100

Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu

Thành tích tại Giải vô địch bóng đá nữ châu ÂuThành tích tại vòng loại
NămVòngVTSTTHBBTBBSTTHBBTBBL/XXH
Thuộc  Liên Xô từ năm 1984 đến 1991Thuộc  Liên Xô từ năm 1984 đến 1991
với tư cách  Ukrainavới tư cách  Ukraina
Ý 1993Không tham dựKhông tham dự
Đức 1995Không vượt qua vòng loại6213912
Na Uy 19978611175
Đức 20018125718
Anh 20058215721
Phần Lan 2009Vòng bảngThứ 1031022410811203
Thụy Điển 2013Không vượt qua vòng loại105142210
Hà Lan 201784131412
Anh 2022105051725
Thụy Sĩ 202510433159Giữ nguyên vị trí[a]Thứ 22
Đức 2029Chưa xác địnhChưa xác định
Tổng1/1031022478381129128115Thứ 22

UEFA Women's Nations League

Thành tích tại UEFA Women's Nations League
NămHạng đấuBảngVTSTTHBBTBBL/XXH
2023–24B3Thứ 38404127Giữ nguyên vị trí*Thứ 27
2025B4Thứ 1641186RiseThứ 20
Tổng148152013Thứ 27 và 20
RiseLên hạng vào cuối mùa giải
Giữ nguyên vị tríTrụ hạng vào cuối mùa giải
FallXuống hạng vào cuối mùa giải
*Tham dự vòng play-off

Ghi chú

  1. Kể từ vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 2025 trở đi, một thể thức vòng loại mới đã được giới thiệu, đó là các đội tuyển sẽ được chia thành các hạng đấu theo các cấp độ tăng dần và mỗi đội tuyển có cơ hội lên hoặc xuống hạng sau mỗi giải đấu.

Tham khảo

  1. Darya Apanashchenko profile Lưu trữ ngày 8 tháng 5 năm 2023 tại Wayback Machine. womensfootball.com.ua. Truy cập ngày 3 tháng 5 năm 2023
  2. "The FIFA/Coca-Cola Women's World Ranking". FIFA. ngày 12 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2025.
  3. Viktor Zahlada. The retrospective. On 30 June 1992 there was the first official game of the women's national football team (Ретроспектива. 30.06.92 – перший офіційний матч жіночої збірної). Womensfootball.com.ua. 23 March 2020
  4. "Ukraine secure comfortable play-off success". UEFA. ngày 30 tháng 10 năm 2008. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2025.

Liên kết ngoài

|-

!style="background:#BFD7FF;"|

Bóng đá Ukraina

|-| colspan="12" |

Liên đoàn bóng đá Ukraina - Đội tuyển nam - Đội tuyển nữ
Giải vô địch bóng đá Ukraina - Cúp bóng đá Ukraina - Siêu cúp bóng đá Ukraina