Bước tới nội dung

Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Turkmenistan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Turkmenistan
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Turkmenistan
Liên đoàn châu lụcAFC
Liên đoàn khu vựcCAFA
Huấn luyện viên trưởngBoris Borowik[1]
Đội trưởngMariýa Çaryýewa
Ghi bàn nhiều nhấtMerjen Bagşyýewa
Swetlana Prýannikowa
Mariýa Çaryýewa
Laçyn Alymjanowa (1)
Mã FIFATKM
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 141 Giữ nguyên (12 tháng 6 năm 2025)[2]
Cao nhất136 (tháng 8 năm 2023)
Thấp nhất141 (tháng 3 – tháng 6 năm 2025)
Trận quốc tế đầu tiên
 Kazakhstan 6–0 Turkmenistan 
(Alanya, Thổ Nhĩ Kỳ; 24 tháng 2 năm 2019)
Trận thua đậm nhất
 România 13–0 Turkmenistan 
(Alanya, Thổ Nhĩ Kỳ; 27 tháng 2 năm 2019)

Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Turkmenistan (tiếng Turkmen: Türkmenistanyň futbol boýunça zenanlar milli ýygyndy toparynyň; tiếng Nga: Женская сборная Туркменистана по футболу) đại diện cho Turkmenistan tại các giải đấu bóng đá nữ quốc tế. Đội tuyển được thành lập vào năm 2016 và do Liên đoàn bóng đá Turkmenistan điều hành.

Turkmenistan đã ra mắt quốc tế vào năm 2019, gặp Kazakhstan trong một trận đấu giao hữu, nơi họ để thua 0–6.

Thành tích thi đấu Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Turkmenistan

Giải vô địch bóng đá nữ thế giới

Thành tích tại Giải vô địch bóng đá nữ thế giớiThành tích tại vòng loại
NămVòngVTSTTHBBTBBHSSTTHBBTBBHS
Trung Quốc 1991Thuộc  Liên XôThuộc  Liên Xô
Thụy Điển 1995 đến Canada 2015Đội tuyển chưa được thành lậpĐội tuyển chưa được thành lập
Pháp 2019Không tham dựKhông tham dự
ÚcNew Zealand 2023Rút lui khỏi vòng loạiQua Cúp bóng đá nữ châu Á
Brasil 2027Không vượt qua vòng loại
Costa RicaJamaicaMéxicoHoa Kỳ 2031Chưa xác địnhChưa xác định
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 2035
Tổng0/10

Thế vận hội Mùa hè

Thành tích tại Thế vận hội Mùa hèThành tích tại vòng loại
NămVòngVTSTTHBBTBBHSSTTHBBTBBHS
Hoa Kỳ 1996 đến Brasil 2016Đội tuyển chưa được thành lậpĐội tuyển chưa được thành lập
Nhật Bản 2020Không tham dựKhông tham dự
Pháp 2024Rút lui khỏi vòng loạiRút lui
Hoa Kỳ 2028Không vượt qua vòng loạiQua Cúp bóng đá nữ châu Á
Úc 2032Chưa xác địnhChưa xác định
Tổng0/9

Cúp bóng đá nữ châu Á

Thành tích tại Cúp bóng đá nữ châu ÁThành tích tại vòng loại
NămVòngVTSTTHBBTBBHSSTTHBBTBBHS
Hồng Kông 1975 đến Nhật Bản 1991Thuộc  Liên XôThuộc  Liên Xô
Malaysia 1993 đến Jordan 2018Đội tuyển chưa được thành lậpĐội tuyển chưa được thành lập
Ấn Độ 2022Rút lui khỏi vòng loạiRút lui
Úc 2026Không vượt qua vòng loại3012217−15
Uzbekistan 2029Chưa xác địnhChưa xác định
Năm0/213012217−15

Tham khảo Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Turkmenistan

  1. "Member Association – Turkmenistan". FIFA.com (bằng tiếng Anh). Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2020.
  2. "The FIFA/Coca-Cola Women's World Ranking". FIFA. ngày 12 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2025.

Liên kết ngoài Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Turkmenistan