Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Turkmenistan
Giao diện
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Turkmenistan | ||
|---|---|---|---|
| Liên đoàn châu lục | AFC | ||
| Liên đoàn khu vực | CAFA | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Boris Borowik[1] | ||
| Đội trưởng | Mariýa Çaryýewa | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Merjen Bagşyýewa Swetlana Prýannikowa Mariýa Çaryýewa Laçyn Alymjanowa (1) | ||
| Mã FIFA | TKM | ||
| |||
| Hạng FIFA | |||
| Hiện tại | 141 | ||
| Cao nhất | 136 (tháng 8 năm 2023) | ||
| Thấp nhất | 141 (tháng 3 – tháng 6 năm 2025) | ||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Alanya, Thổ Nhĩ Kỳ; 24 tháng 2 năm 2019) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Alanya, Thổ Nhĩ Kỳ; 27 tháng 2 năm 2019) | |||
Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Turkmenistan (tiếng Turkmen: Türkmenistanyň futbol boýunça zenanlar milli ýygyndy toparynyň; tiếng Nga: Женская сборная Туркменистана по футболу) đại diện cho Turkmenistan tại các giải đấu bóng đá nữ quốc tế. Đội tuyển được thành lập vào năm 2016 và do Liên đoàn bóng đá Turkmenistan điều hành.
Turkmenistan đã ra mắt quốc tế vào năm 2019, gặp Kazakhstan trong một trận đấu giao hữu, nơi họ để thua 0–6.
Thành tích thi đấu Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Turkmenistan
Giải vô địch bóng đá nữ thế giới
| Thành tích tại Giải vô địch bóng đá nữ thế giới | Thành tích tại vòng loại | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | VT | ST | T | H | B | BT | BB | HS | ST | T | H | B | BT | BB | HS | |
| Thuộc | Thuộc | ||||||||||||||||
| Đội tuyển chưa được thành lập | Đội tuyển chưa được thành lập | ||||||||||||||||
| Không tham dự | Không tham dự | ||||||||||||||||
| Rút lui khỏi vòng loại | Qua Cúp bóng đá nữ châu Á | ||||||||||||||||
| Không vượt qua vòng loại | |||||||||||||||||
| Chưa xác định | Chưa xác định | ||||||||||||||||
| Tổng | 0/10 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | |
Thế vận hội Mùa hè
| Thành tích tại Thế vận hội Mùa hè | Thành tích tại vòng loại | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | VT | ST | T | H | B | BT | BB | HS | ST | T | H | B | BT | BB | HS | |
| Đội tuyển chưa được thành lập | Đội tuyển chưa được thành lập | ||||||||||||||||
| Không tham dự | Không tham dự | ||||||||||||||||
| Rút lui khỏi vòng loại | Rút lui | ||||||||||||||||
| Không vượt qua vòng loại | Qua Cúp bóng đá nữ châu Á | ||||||||||||||||
| Chưa xác định | Chưa xác định | ||||||||||||||||
| Tổng | 0/9 | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | – | |
Cúp bóng đá nữ châu Á
| Thành tích tại Cúp bóng đá nữ châu Á | Thành tích tại vòng loại | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | VT | ST | T | H | B | BT | BB | HS | ST | T | H | B | BT | BB | HS | |
| Thuộc | Thuộc | ||||||||||||||||
| Đội tuyển chưa được thành lập | Đội tuyển chưa được thành lập | ||||||||||||||||
| Rút lui khỏi vòng loại | Rút lui | ||||||||||||||||
| Không vượt qua vòng loại | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 17 | −15 | ||||||||||
| Chưa xác định | Chưa xác định | ||||||||||||||||
| Năm | 0/21 | – | – | – | – | – | – | – | – | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 17 | −15 | |
Tham khảo Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Turkmenistan
- ↑ "Member Association – Turkmenistan". FIFA.com (bằng tiếng Anh). Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2020.
- ↑ "The FIFA/Coca-Cola Women's World Ranking". FIFA. ngày 12 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2025.