Bước tới nội dung

Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Sri Lanka

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Sri Lanka
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Sri Lanka
Liên đoàn châu lụcAFC (Châu Á)
Liên đoàn khu vựcSAFF (Nam Á)
Huấn luyện viên trưởngMohamed Hassan Roomy
Đội trưởngThushani Madhushika
Mã FIFASRI
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 159 Giảm 1 (12 tháng 6 năm 2025)[1]
Cao nhất101 (Tháng 12 năm 2013; Tháng 12 năm 2017)
Thấp nhất161 (Tháng 8 năm 2025)
Trận quốc tế đầu tiên
 Ấn Độ 8–1 Sri Lanka Sri Lanka
(Dhaka, Bangladesh; 29 tháng 1 năm 2010)
Trận thắng đậm nhất
 Bhutan 0–4 Sri Lanka Sri Lanka
(Colombo, Sri Lanka; 7 tháng 9 năm 2010)
Trận thua đậm nhất
Sri Lanka Sri Lanka 0–16 Myanmar 
(Mandalay, Myanmar; 11 tháng 3 năm 2015)
Giải vô địch bóng đá nữ Nam Á
Sồ lần tham dự7 (Lần đầu vào năm 2010)
Kết quả tốt nhấtBán kết (2012, 2014, 2019)

Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Sri Lanka là đội tuyển bóng đá nữ đại diện Sri Lanka tại các giải bóng đá quốc tế, do Liên đoàn bóng đá Sri Lanka (FFSL) quản lý.

Đội đã tham dự cả ba kỳ Giải vô địch bóng đá nữ Nam Á, trong đó lọt vào vòng bán kết các năm 2012 và 2014.[2][3]

Kết quả và lịch thi đấu

Dưới đây là danh sách các kết quả thi đấu trong 12 tháng qua, cũng như những trận đấu đã được lên lịch trong thời gian tới.

Kết quả

      Thắng      Hòa      Thua      Chưa đấu

2025

Ban huấn luyện

Ban huấn luyện hiện tại

Tính đến 6 tháng 4 năm 2025
Vị tríTên
Huấn luyện viên trưởngSri Lanka Mohamed Hassan Roomy
Trợ lý huấn luyện viênSri Lanka T. G. D. K. Samarasinghe
Sri Lanka M. J. Mohamed Ratnam
Huấn luyện viên thủ mônSri Lanka Buddhika Sampath Bandara
Quản lý độiSri Lanka Hithaishi Jayawardana
Nhân viên vật lý trị liệuSri Lanka Imalsha Udayanjalee
Nhân viên mát-xaSri Lanka Nadeeshika Wijerathna

Huấn luyện viên trước đây

  • Sri Lanka Mohamed Hassan Roomy (2024–2024)
  • Kuwait Abdullah Al Mutairi (2024–nay)

Tham khảo

  1. "The FIFA/Coca-Cola Women's World Ranking". FIFA. ngày 12 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2025.
  2. "SAFF Women's Championship". Soccerway (bằng tiếng Đức).
  3. "SAFF Women's Championship". Soccerway (bằng tiếng Đức).