Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Jordan
Giao diện
| Biệt danh | نشميات الأردن | ||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Jordan | ||||||||||||||||||||||||||
| Liên đoàn châu lục | AFC | ||||||||||||||||||||||||||
| Liên đoàn khu vực | WAFF | ||||||||||||||||||||||||||
| Huấn luyện viên trưởng | David Nascimento | ||||||||||||||||||||||||||
| Đội trưởng | Maysa Jbarah | ||||||||||||||||||||||||||
| Thi đấu nhiều nhất | Ayah Al-Majali (145) | ||||||||||||||||||||||||||
| Ghi bàn nhiều nhất | Maysa Jbarah (134) | ||||||||||||||||||||||||||
| Mã FIFA | JOR | ||||||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||||||
| Hạng FIFA | |||||||||||||||||||||||||||
| Hiện tại | 75 | ||||||||||||||||||||||||||
| Cao nhất | 50 (tháng 6 – tháng 12 năm 2017) | ||||||||||||||||||||||||||
| Thấp nhất | 76 (tháng 8 – tháng 12 năm 2025) | ||||||||||||||||||||||||||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||||||||||||||||||||||||||
(Amman, Jordan; 18 tháng 9 năm 2005) | |||||||||||||||||||||||||||
| Trận thắng đậm nhất | |||||||||||||||||||||||||||
(Amman, Jordan; 7 tháng 6 năm 2013) | |||||||||||||||||||||||||||
| Trận thua đậm nhất | |||||||||||||||||||||||||||
(Doha, Qatar; 30 tháng 11 năm 2006) | |||||||||||||||||||||||||||
| Cúp bóng đá nữ châu Á | |||||||||||||||||||||||||||
| Sồ lần tham dự | 2 (Lần đầu vào năm 2014) | ||||||||||||||||||||||||||
| Kết quả tốt nhất | Vòng bảng (2014, 2018) | ||||||||||||||||||||||||||
| Giải vô địch bóng đá nữ Tây Á | |||||||||||||||||||||||||||
| Sồ lần tham dự | 8 (Lần đầu vào năm 2005) | ||||||||||||||||||||||||||
| Kết quả tốt nhất | Vô địch (2005, 2007, 2014, 2019, 2022, 2024) | ||||||||||||||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||||||||||||
Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Jordan (tiếng Ả Rập: منتخب الأردن لكرة القدم للسيدات) đại diện cho Jordan tại các giải đấu bóng đá nữ quốc tế. Đội tuyển được thành lập vào năm 2005 và do Hiệp hội bóng đá Jordan điều hành.
Đội chưa từng giành quyền tham dự World Cup, đã hai lần tham dự Asian Cup vào các năm 2014 và 2018 nhưng đều bị loại từ vòng bảng. Jordan đã vô địch Giải vô địch bóng đá nữ Tây Á sáu lần.
Thành tích thi đấu
Giải vô địch bóng đá nữ thế giới
| Thành tích tại Giải vô địch bóng đá nữ thế giới | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | VT | ST | T | H | B | BT | BB | HS | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Không tham dự | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Không vượt qua vòng loại | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chưa xác định | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chưa xác định | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng | 0/9 | - | - | - | - | - | - | - | - | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Thế vận hội Mùa hè
| Thành tích tại Thế vận hội Mùa hè | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | ST | T | H | B | BT | BB | HS | |
| Không tham dự | |||||||||
| Rút lui khỏi vòng loại | |||||||||
| Không vượt qua vòng loại | |||||||||
| Tổng | 0/7 | ||||||||
Cúp bóng đá nữ châu Á
| Thành tích tại Cúp bóng đá nữ châu Á | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | ST | T | H | B | BT | BB | HS | |
| Không tham dự | |||||||||
| Không vượt qua vòng loại | |||||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 13 | −11 | ||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 0 | 3 | 3 | 16 | −13 | ||
| Không vượt qua vòng loại | |||||||||
| Chưa xác định | |||||||||
| Tổng | 2/6 | 6 | 0 | 0 | 6 | 5 | 29 | −24 | |
Đại hội Thể thao châu Á
| Thành tích tại Đại hội Thể thao châu Á | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | VT | ST | T | H | B | BT | BB |
| Không tham dự | ||||||||
| Vòng sơ loại | 8 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 30 | |
| Vòng sơ loại | 7 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 18 | |
| Vòng sơ loại | 10 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 19 | |
| Không tham dự | ||||||||
| Chưa xác định | ||||||||
| Tổng | 3/8 | - | 9 | 0 | 1 | 8 | 3 | 67 |
Giải vô địch bóng đá nữ Tây Á
| Thành tích tại Giải vô địch bóng đá nữ Tây Á | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | ST | T | H | B | BT | BB | HS |
| Vô địch | 4 | 4 | 0 | 0 | 26 | 1 | +25 | |
| Vô địch | 3 | 3 | 0 | 0 | 12 | 2 | +10 | |
| Á quân | 4 | 3 | 0 | 1 | 18 | 2 | +16 | |
| Hạng tư | 5 | 2 | 2 | 1 | 16 | 6 | +10 | |
| Vô địch | 3 | 3 | 0 | 0 | 22 | 0 | +22 | |
| Vô địch | 4 | 4 | 0 | 0 | 11 | 2 | +9 | |
| Vô địch | 3 | 3 | 0 | 0 | 10 | 1 | +9 | |
| Vô địch | 5 | 4 | 1 | 0 | 15 | 3 | +12 | |
| Vô địch | 4 | 4 | 0 | 0 | 14 | 1 | +13 | |
| Tổng | 9/9 | 35 | 30 | 3 | 2 | 144 | 18 | +126 |
Giải vô địch bóng đá nữ ASEAN
| Thành tích tại Giải vô địch bóng đá nữ ASEAN | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | ST | T | H | B | BT | BB | |
| Với tư cách khách mời | ||||||||
| Vòng bảng | 4 | 1 | 0 | 3 | 2 | 13 | ||
| Tổng | 1/12 | 4 | 1 | 0 | 3 | 2 | 13 | |
Tham khảo
- ↑ "The FIFA/Coca-Cola Women's World Ranking". FIFA. ngày 12 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2025.
Liên kết ngoài
- (bằng tiếng Anh) Trang chủ chính thức
- (bằng tiếng Anh) Hồ sơ FIFA