Bước tới nội dung

Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Jordan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jordan
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhنشميات الأردن
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Jordan
Liên đoàn châu lụcAFC
Liên đoàn khu vựcWAFF
Huấn luyện viên trưởngDavid Nascimento
Đội trưởngMaysa Jbarah
Thi đấu nhiều nhấtAyah Al-Majali (145)
Ghi bàn nhiều nhấtMaysa Jbarah (134)
Mã FIFAJOR
Áo màu chính
Áo màu phụ
Áo màu khác
Hạng FIFA
Hiện tại 75 Giảm 1 (12 tháng 6 năm 2025)[1]
Cao nhất50 (tháng 6 – tháng 12 năm 2017)
Thấp nhất76 (tháng 8 – tháng 12 năm 2025)
Trận quốc tế đầu tiên
 Jordan 6–1 Bahrain 
(Amman, Jordan; 18 tháng 9 năm 2005)
Trận thắng đậm nhất
 Kuwait 0–21 Jordan 
(Amman, Jordan; 7 tháng 6 năm 2013)
Trận thua đậm nhất
 Nhật Bản 13–0 Jordan 
(Doha, Qatar; 30 tháng 11 năm 2006)
Cúp bóng đá nữ châu Á
Sồ lần tham dự2 (Lần đầu vào năm 2014)
Kết quả tốt nhấtVòng bảng (2014, 2018)
Giải vô địch bóng đá nữ Tây Á
Sồ lần tham dự8 (Lần đầu vào năm 2005)
Kết quả tốt nhấtVô địch (2005, 2007, 2014, 2019, 2022, 2024)
Thành tích huy chương
Giải vô địch bóng đá nữ Tây Á
Huy chương vàng – vị trí thứ nhấtJordan 2005Đội hình
Huy chương vàng – vị trí thứ nhấtJordan 2007Đội hình
Huy chương vàng – vị trí thứ nhấtJordan 2014Đội hình
Huy chương vàng – vị trí thứ nhấtBahrain 2019Đội hình
Huy chương vàng – vị trí thứ nhấtJordan 2022Đội hình
Huy chương vàng – vị trí thứ nhấtẢ Rập Xê Út 2024Đội hình
Huy chương bạc – vị trí thứ haiUAE 2010Đội hình

Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Jordan (tiếng Ả Rập: منتخب الأردن لكرة القدم للسيدات) đại diện cho Jordan tại các giải đấu bóng đá nữ quốc tế. Đội tuyển được thành lập vào năm 2005 và do Hiệp hội bóng đá Jordan điều hành.

Đội chưa từng giành quyền tham dự World Cup, đã hai lần tham dự Asian Cup vào các năm 20142018 nhưng đều bị loại từ vòng bảng. Jordan đã vô địch Giải vô địch bóng đá nữ Tây Á sáu lần.

Thành tích thi đấu

Giải vô địch bóng đá nữ thế giới

Thành tích tại Giải vô địch bóng đá nữ thế giới
NămKết quảVTSTTHBBTBBHS
Trung Quốc 2007Không tham dự
Đức 2011Không vượt qua vòng loại
Canada 2015
Pháp 2019
ÚcNew Zealand 2023
Brasil 2027
Costa RicaJamaicaMéxicoHoa Kỳ 2031Chưa xác định
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 2035Chưa xác định
Tổng0/9--------

Thế vận hội Mùa hè

Thành tích tại Thế vận hội Mùa hè
NămKết quảSTTHBBTBBHS
Hoa Kỳ 1996Không tham dự
Úc 2000
Hy Lạp 2004
Trung Quốc 2008Rút lui khỏi vòng loại
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 2012Không vượt qua vòng loại
Brasil 2016
Nhật Bản 2020
Tổng0/7

Cúp bóng đá nữ châu Á

Thành tích tại Cúp bóng đá nữ châu Á
NămKết quảSTTHBBTBBHS
Úc 2006Không tham dự
Việt Nam 2008
Trung Quốc 2010Không vượt qua vòng loại
Việt Nam 2014Vòng bảng3003213−11
Jordan 2018Vòng bảng3003316−13
Ấn Độ 2022Không vượt qua vòng loại
Úc 2026
Uzbekistan 2029Chưa xác định
Tổng2/66006529−24

Đại hội Thể thao châu Á

Thành tích tại Đại hội Thể thao châu Á
NămKết quảVTSTTHBBTBB
Trung Quốc 1990Không tham dự
Nhật Bản 1994
Thái Lan 1998
Hàn Quốc 2002
Qatar 2006Vòng sơ loại83003030
Trung Quốc 2010Vòng sơ loại73003118
Hàn Quốc 2014Vòng sơ loại103012219
Indonesia 2018Không tham dự
Trung Quốc 2022
Nhật Bản 2026Chưa xác định
Tổng3/8-9018367

Giải vô địch bóng đá nữ Tây Á

Thành tích tại Giải vô địch bóng đá nữ Tây Á
NămKết quảSTTHBBTBBHS
Jordan 2005Vô địch4400261+25
Jordan 2007Vô địch3300122+10
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2010Á quân4301182+16
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2011Hạng tư5221166+10
Jordan 2014Vô địch3300220+22
Bahrain 2019Vô địch4400112+9
Jordan 2022Vô địch3300101+9
Ả Rập Xê Út 2024Vô địch5410153+12
Ả Rập Xê Út 2025Vô địch4400141+13
Tổng9/935303214418+126

Giải vô địch bóng đá nữ ASEAN

Thành tích tại Giải vô địch bóng đá nữ ASEAN
NămKết quảSTTHBBTBB
Với tư cách khách mời
Myanmar 2013Vòng bảng4103213
Tổng1/124103213

Tham khảo

  1. "The FIFA/Coca-Cola Women's World Ranking". FIFA. ngày 12 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2025.

Liên kết ngoài