Bước tới nội dung

Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Quần đảo Faroe

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Quần đảo Faroe
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhKvinnulandsliðið
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Quần đảo Faroe
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngPætur Clementsen
Đội trưởngÁsla Johannesen
Thi đấu nhiều nhấtHeidi Sevdal (98)
Ghi bàn nhiều nhấtHeidi Sevdal (31)
Sân nhàTórsvøllur
Mã FIFAFRO
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tạiNR (12 tháng 6 năm 2025)[1]
Cao nhất60 (tháng 6 năm 2009)
Thấp nhất113 (tháng 6 năm 2024)
Trận quốc tế đầu tiên
Chính thức
 Quần đảo Faroe 0–2 Cộng hòa Ireland 
(Toftir, Quần đảo Faroe; 24 tháng 9 năm 1995)
Không chính thức
 Iceland 6–0 Quần đảo Faroe 
(Kópavogur, Iceland; 25 tháng 6 năm 1986)
Trận thắng đậm nhất
 Quần đảo Faroe 8–0 Andorra 
(Ħamrun, Malta; 6 tháng 4 năm 2015)
Trận thua đậm nhất
 Quần đảo Faroe 0–13 Na Uy 
(Tórshavn, Quần đảo Faroe; 8 tháng 10 năm 2019)
Đội tuyển nữ Quần đảo Faroe vào năm 2013

Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Quần đảo Faroe đại diện cho Quần đảo Faroe tại các giải đấu bóng đá nữ quốc tế và do Hiệp hội bóng đá Quần đảo Faroe (FSF) điều hành. FSF đã trở thành thành viên của FIFA vào năm 1988 và UEFA vào năm 1990. Về mặt dân số, nó là thành viên nhỏ thứ tư của của UEFA. Đội tuyển nữ chơi trận đấu quốc tế đầu tiên được FIFA công nhận vào năm 1995 và chưa bao giờ vượt qua vòng loại của các kỳ World Cup hay Euro nào.

Thành tích thi đấu

Giải vô địch bóng đá nữ thế giới

Thành tích tại Giải vô địch bóng đá nữ thế giớiThành tích tại vòng loại
NămKết quảSTTHBBTBBHSSTTHBBTBBHS
Trung Quốc 1991 đến Đức 2011Không tham dựKhông tham dự
Canada 2015Không vượt qua vòng loại13238945−36
Pháp 2019113081056−46
ÚcNew Zealand 20238008256−54
Brasil 2027Chưa xác địnhChưa xác định
Costa RicaJamaicaMéxicoHoa Kỳ 2031Chưa xác địnhChưa xác định
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 2035Chưa xác địnhChưa xác định
Tổng32532421157−136

Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu

Thành tích tại Giải vô địch bóng đá nữ châu ÂuThành tích tại vòng loại
NămKết quảSTTHBBTBBHSSTTHBBTBBHSL/XXH
1984 đến 1995Không tham dựKhông tham dự
Na UyThụy Điển 1997Không vượt qua vòng loại8107327−24
Đức 2001Không tham dựKhông tham dự
Anh 2005
Phần Lan 2009Không vượt qua vòng loại310283+5
Thụy Điển 20133102220
Hà Lan 20173201124+8
Anh 20227007142−41
Thụy Sĩ 20256303119+2Giữ nguyên vị trí[a]Thứ 43
2029Chưa xác địnhChưa xác định
Tổng3080223787−50Thứ 43

UEFA Women's Nations League

Thành tích tại UEFA Women's Nations League
NămHạng đấuBảngVTSTTHBBTBBL/XXH
2023–24C3Thứ 46006115Giữ nguyên vị tríThứ 50
2025C1Thứ 26312106Giữ nguyên vị tríThứ 42
Tổng123181121Thứ 42
RiseLên hạng vào cuối mùa giải
Giữ nguyên vị tríTrụ hạng vào cuối mùa giải
FallXuống hạng vào cuối mùa giải
*Tham dự vòng play-off

Ghi chú

  1. Kể từ vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 2025 trở đi, một thể thức vòng loại mới đã được giới thiệu, đó là các đội tuyển sẽ được chia thành các hạng đấu theo các cấp độ tăng dần và mỗi đội tuyển có cơ hội lên hoặc xuống hạng sau mỗi giải đấu.

Tham khảo

  1. "The FIFA/Coca-Cola Women's World Ranking". FIFA. ngày 12 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2025.

Tài liệu tham khảo

  • Lopez, Sue (1997). Women on the Ball: A Guide to Women's Football. London, England: Scarlet Press. ISBN 1857270169.

Liên kết ngoài