Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Litva”

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
Trang mới: “{{Infobox national football team | type = Women | Name = Litva | Badge = | Badge_size = | Nickname = | Association = Liên đoàn bóng đá Litva | Confederation = UEFA (châu Âu) | Coach = Tomas Ražanauskas | Captain = Milda Liužinaitė | Most caps = | Top scorer = Liucija Vaitukaitytė (10)<br>Ugnė Lazdauskaitė (10…”
Thẻ: Người dùng thiếu kinh nghiệm thêm nội dung lớn
(Không có sự khác biệt)

Phiên bản lúc 15:41, ngày 22 tháng 2 năm 2026

Litva
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Litva
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngTomas Ražanauskas
Đội trưởngMilda Liužinaitė
Ghi bàn nhiều nhấtLiucija Vaitukaitytė (10)
Ugnė Lazdauskaitė (10)
Mã FIFALTU
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 106 Giữ nguyên (12 tháng 6 năm 2025)[1]
Cao nhất60 (tháng 12 năm 2004 – tháng 3 năm 2005; tháng 12 năm 2005 – tháng 9 năm 2006)
Thấp nhất108 (tháng 4 năm 2021)
Trận quốc tế đầu tiên
 Litva 0–11 Đan Mạch 
(Kaunas, Litva; 15 tháng 8 năm 1993)
Trận thắng đậm nhất
 Litva 6–0 Latvia 
(Šiauliai, Litva; 25 tháng 5 năm 2007)
 Litva 7–1 Liban 
(Yerevan, Armenia; 10 tháng 4 năm 2021)
Trận thua đậm nhất
 Scotland 17–0 Litva 
(Glasgow, Scotland, 31 tháng 5 năm 1998)

Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Litva (tiếng Litva: Lietuvos nacionalinė moterų futbolo komanda) đại diện cho Litva tại các giải đấu bóng đá nữ quốc tế và do Liên đoàn bóng đá Litva điều hành.

Thành tích thi đấu

Giải vô địch bóng đá nữ thế giới

Thành tích tại Giải vô địch bóng đá nữ thế giớiThành tích tại vòng loại
NămKết quảSTTHBBTBBHSSTTHBBTBBHS
Trung Quốc 1991Đội tuyển chưa được thành lậpĐội tuyển chưa được thành lập
Thụy Điển 1995Không vượt qua vòng loạiGiải vô địch bóng đá nữ châu Âu 1995
Hoa Kỳ 19996105348−45
Hoa Kỳ 2003Không tham dựKhông tham dự
Trung Quốc 2007
Đức 2011
Canada 2015Không vượt qua vòng loại301246−2
Pháp 2019310224−2
ÚcNew Zealand 202310127735−28
Brasil 2027Chưa xác địnhChưa xác định
Costa RicaJamaicaMéxicoHoa Kỳ 2031Chưa xác địnhChưa xác định
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 2035Chưa xác địnhChưa xác định
Tổng--------2233161693−77

Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu

Thành tích tại Giải vô địch bóng đá nữ châu ÂuThành tích tại vòng loại
NămKết quảSTTHBBTBBSTTHBBTBBL/XXH
1984 đến Ý 1993Đội tuyển chưa được thành lậpĐội tuyển chưa được thành lập
AnhĐứcNa UyThụy Điển 1995Không vượt qua vòng loại4013124
Na UyThụy Điển 1997Không tham dựKhông tham dự
Đức 2001
Anh 2005
Phần Lan 2009Không vượt qua vòng loại302114
Thụy Điển 2013311153
Hà Lan 2017311133
Anh 20228008132
Thụy Sĩ 20256213510Giữ nguyên vị trí[a]Thứ 47
2029Chưa xác địnhChưa xác định
Tổng-------2746171676Thứ 47

UEFA Women's Nations League

Thành tích tại UEFA Women's Nations League
NămHạng đấuBảngVTSTTHBBTBBL/XXH
2023–24C2Thứ 2612349Giữ nguyên vị tríThứ 42
2025C4Thứ 3410366Giữ nguyên vị tríThứ 45
Tổng102261015Thứ 42 và 45
RiseLên hạng vào cuối mùa giải
Giữ nguyên vị tríTrụ hạng vào cuối mùa giải
FallXuống hạng vào cuối mùa giải
*Tham dự vòng play-off

Danh hiệu

  • Women's Baltic Cup
    • Vô địch: 1996, 1998, 2007, 2015, 2021

Tham khảo

  1. ^ "The FIFA/Coca-Cola Women's World Ranking". FIFA. ngày 12 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2025.

Ghi chú

  1. ^ Kể từ vòng loại Giải vô địch bóng đá nữ châu Âu 2025 trở đi, một thể thức vòng loại mới đã được giới thiệu, đó là các đội tuyển sẽ được chia thành các hạng đấu theo các cấp độ tăng dần và mỗi đội tuyển có cơ hội lên hoặc xuống hạng sau mỗi giải đấu.

Liên kết ngoài