Bước tới nội dung

Vòng loại Cúp bóng đá U-23 châu Á 2026

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Vòng loại Cúp bóng đá U-23 châu Á 2026
Chi tiết giải đấu
Nước chủ nhàJordan (Bảng A)
Myanmar (Bảng B)
Việt Nam (Bảng C)
Trung Quốc (Bảng D)
Kyrgyzstan (Bảng E)
Thái Lan (Bảng F)
Campuchia (Bảng G)
Qatar (Bảng H)
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (Bảng I)
Indonesia (Bảng J)
Tajikistan (Bảng K)
Thời gian3 – 9 tháng 9 năm 2025[1]
Số đội44 (từ 1 liên đoàn)
Địa điểm thi đấu11 (tại 11 thành phố chủ nhà)
Thống kê giải đấu
Số trận đấu66
Số bàn thắng350 (5,3 bàn/trận)
Vua phá lướiÚc Nathanael Blair
Iran Kasra Taheri
(5 bàn)
2024
2028
Cập nhật thống kê tính đến 9 tháng 9 năm 2025 (2025-09-09).

Vòng loại Cúp bóng đá U-23 châu Á 2026 là giải đấu bóng đá dành cho độ tuổi dưới 23 được Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC) tổ chức nhằm xác định các đội tuyển tham dự Cúp bóng đá U-23 châu Á 2026, giải đấu 2 năm 1 lần dành cho những cầu thủ trẻ dưới 23 tuổi của châu Á.

Tổng cộng có 16 đội đủ điều kiện để tham dự vòng chung kết, bao gồm Ả Rập Xê Út, đội tuyển được đặc cách tham dự với tư cách đội tuyển chủ nhà.

Bốc thăm

44 trong tổng số 47 thành viên của AFC.

Lễ bốc thăm diễn ra vào ngày 29 tháng 5 năm 2025 vào lúc 15:00 (UTC+8) tại trụ sở của AFC ở Kuala Lumpur, Malaysia.

Các đội được xếp theo nhóm hạt giống dựa vào thứ hạng cuối cùng của 3 kỳ Asian Cup trước đó.

Nhóm 1Nhóm 2Nhóm 3Nhóm 4
Hạt giống chủ nhà
Các đội còn lại
  •  Afghanistan (34)
  •  Bangladesh (35)
  •  Mông Cổ (36)
  •  Guam (37)
  •  Pakistan (38)
  •  Ma Cao (39)
  •  Nepal (40)
  •  Brunei (41)
  •  Sri Lanka (42)
  •  Bhutan (43)
  •  Quần đảo Bắc Mariana (44)

Thể thức

Trong mỗi bảng, các đội tuyển thi đấu vòng tròn một lượt tại địa điểm trung lập. Mười một đội nhất bảng và bốn đội nhì bảng có thành tích tốt nhất sẽ giành quyền dự vòng chung kết.[2]

Các tiêu chí

Các đội tuyển được xếp hạng theo điểm (3 điểm cho 1 trận thắng, 1 điểm cho 1 trận hòa, 0 điểm cho 1 trận thua), và nếu trận hòa bằng điểm, các tiêu chí tiêu chuẩn sau được áp dụng, theo thứ tự, để xác định thứ hạng (Quy định bài viết 9.3):[2]

  1. Điểm trong các trận đối đầu trực tiếp giữa các đội liên quan;
  2. Hiệu số bàn thắng thua trong các trận đối đầu trực tiếp giữa các đội liên quan;
  3. Số bàn thắng ghi được trong các trận đối đầu trực tiếp giữa các đội liên quan;
  4. Nếu nhiều hơn hai đội liên quan, và sau khi áp dụng tất cả các tiêu chí đối đầu ở trên, một nhóm nhỏ của các đội tuyển vẫn còn bằng nhau, tất cả các tiêu chí đối đầu ở trên đều được áp dụng lại cho một nhóm nhỏ này của đội tuyển;
  5. Hiệu số bàn thắng thua trong tất cả các trận đấu vòng bảng;
  6. Số bàn thắng ghi được trong tất cả các trận đấu vòng bảng;
  7. Sút luân lưu nếu chỉ có hai đội tuyển được liên quan và họ gặp nhau trong trận cuối cùng của bảng;
  8. Điểm kỷ luật (thẻ vàng = –1 điểm, thẻ đỏ gián tiếp = –3 điểm, thẻ đỏ trực tiếp = –3 điểm, thẻ vàng + thẻ đỏ trực tiếp = –4 điểm);
  9. Bốc thăm.

Các bảng đấu

Tất cả các trận đấu dều diễn ra từ ngày 3 đến 9 tháng 9 năm 2025

Bảng A

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Jordan
  • Thời gian được liệt kê là UTC+3
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1 Jordan (H)3300191+189Vòng chung kết
2 Turkmenistan320183+56
3 Bhutan3102314113
4 Đài Bắc Trung Hoa3003214120
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
Turkmenistan 5–1 Đài Bắc Trung Hoa
  • Meredow  20', 43', 49'
  • Durdyýew  33'
  • Annamyradow  90+2'
Chi tiết
  • Wei Chih-chuan  41'
Khán giả: 30
Trọng tài: Songkran Bunmeekiart (Thái Lan)
Jordan 11–0 Bhutan
  • Al-Fakhouri  3', 48', 56'
  • Sabra  15', 45', 51'
  • Abu Hazeem  18'
  • Al-Saket  79'
  • Al-Samamreh  90'
  • Al-Shanaineh  90+2'
  • Al-Mnayyes  90+4'
Chi tiết
Khán giả: 1,250
Trọng tài: Payam Heydari (Iran)

Bhutan 0–2 Turkmenistan
Chi tiết
  • Durdyýew  12' (ph.đ.)
  • Meredow  90+3'
Khán giả: 20
Trọng tài: Mohamed Khaled (Bahrain)
Đài Bắc Trung Hoa 0–6 Jordan
Chi tiết
  • Al-Saket  32', 52'
  • Al-Fakhouri  36'
  • Al-Azaizeh  43'
  • Abu Hazeem  45+1'
  • Lin Hai-cheng  81' (l.n.)
Khán giả: 850
Trọng tài: Nivon Robesh Gamini (Sri Lanka)

Đài Bắc Trung Hoa 1–3 Bhutan
  • Lin Chen  33'
Chi tiết
  • Tenzin  62'
  • S. Dorji  81'
  • J. Dorji  90+3'
Khán giả: 10
Trọng tài: Payam Heydari (Iran)
Jordan 2–1 Turkmenistan
  • Al-Azaizeh  27'
  • Al-Fakhouri  67' (ph.đ.)
Chi tiết
  • Berenow  90+4'
Khán giả: 950
Trọng tài: Abdullah Jamali (Kuwait)

Bảng B

  • Tất cả các trận đấu diễn ra tại Myanmar.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+6:30.
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1 Nhật Bản3300112+99Vòng chung kết
2 Kuwait31112644
3 Afghanistan31022533
4 Myanmar (H)30122421
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
Kuwait 0–0 Myanmar
Chi tiết
Khán giả: 1,800
Trọng tài: Nasrullo Kabirov (Tajikistan)
Nhật Bản 3–0 Afghanistan
  • Shinkawa  8'
  • Nawata  42'
  • Goto  90+4'
Chi tiết
Khán giả: 340
Trọng tài: Tuan Yaasin (Malaysia)

Myanmar 1–2 Nhật Bản
  • Swan Htet  80'
Chi tiết
  • Okabe  52'
  • Nawata  90+2' (ph.đ.)
Trọng tài: Veronika Bernatskaia (Kyrgyzstan)
Afghanistan 0–1 Kuwait
Chi tiết
  • M. Al-Enezi  47'

Myanmar 1–2 Afghanistan
Nhật Bản 6–1 Kuwait

Bảng C

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Việt Nam.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+7.
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1 Việt Nam (H)330040+49Vòng chung kết
2 Yemen320132+16
3 Bangladesh31024403
4 Singapore30032750
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
Yemen 2–1 Singapore
  • Ebrahim  20'
  • Masnom  45+2' (ph.đ.)
Chi tiết
  • Tan  80'
Khán giả: 322
Trọng tài: Yahya Ahmed Al-Balushi (Oman)
Việt Nam 2–0 Bangladesh
Chi tiết
Khán giả: 3,019
Trọng tài: Resul Mämmedow (Turkmenistan)

Bangladesh 0–1 Yemen
Chi tiết
  • Al-Awami  90+4'
Trọng tài: Amir Arab Baraghi (Iran)
Singapore 0–1 Việt Nam
Chi tiết
Khán giả: 6,146
Trọng tài: Choi Hyun-jai (Hàn Quốc)

Singapore 1–4 Bangladesh
Việt Nam 1–0 Yemen

Bảng D

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Trung Quốc.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+8.
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1 Úc3210200+207Vòng chung kết
2 Trung Quốc (H)3210121+117
3 Đông Timor31027813
4 Quần đảo Bắc Mariana3003030300
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
Úc 14–0 Quần đảo Bắc Mariana
  • Blair  6', 21', 53', 55'
  • Reec  10', 13'
  • Alagich  17', 44'
  • Dukuly  36', 75'
  • Bozinovski  60'
  • Rawlins  66', 77'
  • Hammond  90+11'
Chi tiết
Xi'an Sports Training Center Pitch 1, Tây An
Khán giả: 89
Trọng tài: Ahmed Khalil (Bahrain)
Trung Quốc 2–1 Đông Timor
Chi tiết
  • Freitas  54'
Xi'an International Football Center, Tây An
Khán giả: 23,802
Trọng tài: Chae Sang-hyeop (Hàn Quốc)

Đông Timor 0–6 Úc
Chi tiết
  • Paull  24', 90'
  • Blair  27' (ph.đ.)
  • Grimaldi  36'
  • Reec  68'
  • Hammond  90+3'
Xi'an Sports Training Center Pitch 1, Tây An
Quần đảo Bắc Mariana 0–10 Trung Quốc
Chi tiết
  • Bái Hợp Lạp Mộc  45+4', 74', 83'
  • Lý Tân Tường  46'
  • Chu Bằng Vũ  47', 86'
  • Vương Ngọc Đống  67' (ph.đ.), 70', 89'
  • Khoái Kỷ Văn  73'
Xi'an International Football Center, Tây An

Đông Timor 6–0 Quần đảo Bắc Mariana
Xi'an Sports Training Center Pitch 1, Tây An
Úc 0–0 Trung Quốc
Xi'an International Football Center, Tây An

Bảng E

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Kyrgyzstan.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+6.
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1 Kyrgyzstan (H)3210103+77Vòng chung kết
2 Uzbekistan321083+57
3 Palestine310274+33
4 Sri Lanka3003015150
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
Uzbekistan 4–0 Sri Lanka
Chi tiết
Khán giả: 50
Trọng tài: Du Jianxin (China)
Palestine 1–2 Kyrgyzstan
  • Abu El Haija  90+4'
Chi tiết
Khán giả: 7,113
Trọng tài: Abdullah Al Shehri (Saudi Arabia)

Sri Lanka 0–5 Palestine
Chi tiết
  • Abu El Haija  5'
  • Al-Tamra  50'
  • Taha  72'
  • Abu Illan  85'
  • Hasoun  90+1'
Kyrgyzstan 2–2 Uzbekistan
  • Almazbekov  1'
  • Sharshenbekov  56'
Chi tiết

Uzbekistan 2–1 Palestine
Kyrgyzstan 6–0 Sri Lanka

Bảng F

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Pathum Thani, Thái Lan.
  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Sân vận động Thammasat, dự kiến ban đầu tổ chức tại Sân vận động True BG nhưng phải di chuyển địa điểm do vấn đề về mặt sân.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+7.
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1 Thái Lan (H)3210103+77Vòng chung kết
2 Liban321062+47
3 Malaysia310283+53
4 Mông Cổ3003016160
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà
Malaysia 0–1 Liban
Chi tiếtEl Fadl  84'
Thái Lan 6–0 Mông Cổ
Chi tiết

Mông Cổ 0–7 Malaysia
Chi tiết
  • Aliff  12', 63'
  • Aysar  14'
  • Tierney  38', 48', 49'
  • Ziad  69'
Liban 2–2 Thái Lan
  • Farhat  47', 85'
Chi tiết

Liban 3–0 Mông Cổ
Thái Lan 2–1 Malaysia

Bảng G

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Campuchia.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+7.
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1 Iraq321091+87Vòng chung kết
2 Campuchia (H)312010+15
3 Oman31111104
4 Pakistan300311090
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà


Iraq 8–1 Pakistan
  • Faisal  32' (ph.đ.)
  • Jasim  47', 66', 72'
  • Aayed  78', 90+4'
  • Younis  83'
  • Sadeq  85'
Chi tiết
Campuchia 0–0 Oman
Chi tiết

Oman 0–1 Iraq
Chi tiết
  • Qabeel  62'
Pakistan 0–1 Campuchia
Chi tiết
  • Yem Davit  31'

Oman 1–0 Pakistan
Iraq 0–0 Campuchia

Bảng H

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Qatar.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+3.
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1 Qatar (H)3300172+159Vòng chung kết
2 Ấn Độ320192+76
3 Bahrain3102114+73
4 Brunei3003029290
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà


Bahrain 0–2 Ấn Độ
Chi tiết
  • Suhail  32'
  • Shivaldo  90+5'
Suheim bin Hamad Stadium, Doha
Qatar 13–0 Brunei
  • El Sayed  4', 23', 54', 58'
  • Al-Sharshani  6'
  • Shanan  11' (pen)
  • Surag  13'
  • Al-Hussain  20'
  • Muhammed  35'
  • Tamer  56', 90+5'
  • Brimil  70', 83'
Chi tiết

Brunei 0–10 Bahrain
Chi tiết
  • Khalaidat  2'
  • Ebrahim  20'
  • Al-Kayat  21'
  • Ghanem  22'
  • Bin Ahmed  26', 48'
  • Al-Moosawi  61'
  • Al-Khalaf  72'
  • Al-Subaei  87', 90+6'
Suheim bin Hamad Stadium, Doha
Ấn Độ 1–2 Qatar
  • Suhail  52'
Chi tiết
  • Al-Hussein  18'
  • Al-Sharshani  67' (ph.đ.)

Ấn Độ 6–0 Brunei
Suheim bin Hamad Stadium, Doha
Qatar 2–1 Bahrain

Bảng I

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1 Iran3300132+119Vòng chung kết
2 UAE (H)3201173+146
3 Hồng Kông31021653
4 Guam3003020200
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà


Iran 4–0 Hồng Kông
  • Jafari  70'
  • Razzaghinia  73'
  • Taheri  86', 90+2'
Chi tiết
UAE 13–0 Guam
  • Ndiaye  5'
  • Al-Marzooqi  16'
  • Maqdami  17', 43', 55', 76'
  • Sosu  31'
  • Al-Mansoori  34', 45+2'
  • Yadoo  38'
  • Al-Menhali  44'
  • Al-Maazmi  62'
  • Al-Harasi  88'
Chi tiết

Guam 0–6 Iran
Chi tiết
  • Safari  42'
  • Taheri  47', 73', 78'
  • Saharkhizan  84'
  • Hosseinnejad  90'
Hồng Kông 0–2 UAE
Chi tiết
  • Ndiaye  58'
  • Al-Memari  81'

Hồng Kông 1–0 Guam
UAE 2–3 Iran

Bảng J

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Indonesia.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+7.
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1 Hàn Quốc3300130+139Vòng chung kết
2 Indonesia (H)311151+44
3 Lào31113854
4 Ma Cao3003113120
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà


Hàn Quốc 5–0 Ma Cao
Chi tiết
Sân vận động Gelora Delta, Sidoarjo
Indonesia 0–0 Lào
Chi tiết
Sân vận động Gelora Delta, Sidoarjo

Lào 0–7 Hàn Quốc
Chi tiết
  • Jeong Ji-hoon  44'
  • Lee Kyung-dong  45+4'
  • Cho Sang-hyeok  49', 60', 90+2'
  • Park Seung-ho  69' (ph.đ.)
  • Hwang Do-yoon  70'
Sân vận động Gelora Delta, Sidoarjo
Ma Cao 0–5 Indonesia
Chi tiết
  • Leong Lek Han  3' (l.n.)
  • Arkhan  18'
  • Rayhan  47'
  • Zanadin  68'
  • Struick  74'
Sân vận động Gelora Delta, Sidoarjo

Lào 3–1 Ma Cao
Sân vận động Gelora Delta, Sidoarjo
Hàn Quốc 1–0 Indonesia
Sân vận động Gelora Delta, Sidoarjo

Bảng K

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Tajikistan.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+5.
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1 Syria330073+49Vòng chung kết
2 Philippines320162+46
3 Tajikistan (H)310242+23
4 Nepal3003212100
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng loại
(H) Chủ nhà


Syria 2–1 Philippines
  • Al-Aswad  63'
  • Al-Mustafa  80'
Chi tiết
Tajikistan 4–0 Nepal
  • Azizboev  39', 58'
  • Rahmatzoda  89'
  • Sharipov  90+1'
Chi tiết

Nepal   2–4 Syria
  • Dhami  56'
  • Shrestha  66'
Chi tiết
  • Al-Mustafa  26'
  • Al-Rina  73'
  • Al-Aswad  81'
  • Nayef  90'
Philippines 1–0 Tajikistan
  • Leddel  71'
Chi tiết

Philippines 4–0 Nepal
Tajikistan 0–1 Syria

Bảng xếp hạng các đội đứng thứ hai

Bốn đội nhì bảng có thành tích tốt nhất sẽ giành quyền tham dự vòng chung kết.

VTBgĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1D Trung Quốc3210121+117Vòng chung kết
2E Uzbekistan321083+57
3F Liban321062+47
4I UAE3201173+146
5H Ấn Độ320192+76
6A Turkmenistan320183+56
7K Philippines320162+46
8C Yemen320132+16
9G Campuchia312010+15
10J Indonesia311151+44
11B Kuwait31112644
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng thua; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Điểm kỷ luật; 5) Bốc thăm.[3]

Các đội vượt qua vòng loại

Dưới đây là các đội vượt qua vòng loại để thi đấu tại Cúp bóng đá U-23 châu Á 2026.

Đội tuyểnTư cách vượt qua vòng loạiSố lần tham dựThành tích tốt nhất trước đây
 Ả Rập Xê ÚtChủ nhà7Vô địch (2022)
 JordanNhất Bảng A7Hạng 3 (2013)
 Nhật BảnNhất Bảng B7Vô địch (2016, 2024)
 Việt NamNhất Bảng C6Á quân (2018)
 ÚcNhất Bảng D7Hạng 3 (2020)
 KyrgyzstanNhất Bảng E1Lần đầu
 Thái LanNhất Bảng F6Tứ kết (2020)
 IraqNhất Bảng G7Vô địch (2013)
 QatarNhất Bảng H6Hạng 3 (2018)
 IranNhất Bảng I5Tứ kết (2016)
 Hàn QuốcNhất Bảng J7Vô địch (2020)
 SyriaNhất Bảng K5Tứ kết (2013, 2020)
 Trung QuốcĐội nhì bảng thành tích tốt nhất6Vòng bảng (2013, 2016, 2018, 2020, 2024)
 UzbekistanĐội nhì bảng thành tích tốt thứ hai7Vô địch (2018)
 LibanĐội nhì bảng thành tích tốt thứ ba1Lần đầu
 UAEĐội nhì bảng thành tích tốt thứ tư6Tứ kết (2013, 2016, 2020)

Tham khảo

  1. "AFC Competitions Calendar (Jul 2025 - Jun 2026)" (PDF). AFC. ngày 11 tháng 4 năm 2025. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 28 tháng 4 năm 2025. Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2025.
  2. 1 2 "AFC U23 Asian Cup 2026 Competition Regulations" (PDF). AFC. Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2025.
  3. "AFC Competition Operations Manual (Edition 2023)" (PDF). Asian Football Confederation.

Liên kết ngoài