Vòng loại Cúp bóng đá U-17 châu Á 2026
| Chi tiết giải đấu | |
|---|---|
| Nước chủ nhà | |
| Thời gian | 22–30 tháng 11 năm 2025[1] |
| Số đội | 38 (từ 1 liên đoàn) |
| Địa điểm thi đấu | 10 (tại 9 thành phố chủ nhà) |
| Thống kê giải đấu | |
| Số trận đấu | 85 |
| Số bàn thắng | 392 (4,61 bàn/trận) |
Vòng loại Cúp bóng đá U-17 châu Á 2026 là một giải đấu bóng đá quốc tế dành cho các đội tuyển U-17 được tổ chức để chọn ra các đội tham dự Cúp bóng đá U-17 châu Á 2026.[1]
Bốc thăm Vòng loại Cúp bóng đá U-17 châu Á 2026
Tất cả 47 đội tuyển bóng đá thành viên của Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC) đều tham gia giải đấu. Chín đội, bao gồm cả đội chủ nhà Ả Rập Xê Út đã giành quyền tham dự Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới 2025 cũng tự động đủ điều kiện để tham dự giải đấu này,[2] trong khi 38 đội còn lại phải tham gia vòng loại.
Lễ bốc thăm được tổ chức vào ngày 7 tháng 8 năm 2025 tại Kuala Lumpur, Malaysia lúc 16:00 giờ địa phương (UTC+8).
38 đội được chia thành ba nhóm sáu đội và bốn nhóm năm đội, với việc xếp hạt giống dựa trên hệ thống tính điểm được tính từ thứ hạng cuối cùng của họ trong ba kỳ trước đó (thứ hạng tổng thể được hiển thị trong ngoặc đơn). Một hạn chế khác cũng được áp dụng, đó là bảy đội đóng vai trò chủ nhà của các nhóm vòng loại được xếp vào các nhóm riêng biệt.[3]
|
| Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | Nhóm 4 | Nhóm 5 | Nhóm 6 | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đội chủ nhà |
|
|
|
| ||
| Các đội còn lại |
|
|
|
|
|
|
- Ghi chú
- Các đội được in đậm đã đủ điều kiện tham dự giải đấu chung kết..
- (H): Đội chủ nhà vòng loại.
Trận đấu Vòng loại Cúp bóng đá U-17 châu Á 2026
| Các tiêu chí vòng bảng |
|---|
Các đội được xếp hạng theo điểm (3 điểm cho một trận thắng, 1 điểm cho một trận hòa và 0 điểm cho một trận thua), và nếu bằng điểm, các tiêu chí phụ dùng để phân định thứ hạng sau đây sẽ được áp dụng theo thứ tự đã cho (Điều 7.2 của Quy định):[4]
|
Bảng A
- Tất cả các trận đấu đều được tổ chức tại Trung Quốc.
- Khung giờ của các trận đấu là UTC+8.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 42 | 0 | +42 | 15 | Vòng chung kết | |
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 20 | 5 | +15 | 12 | ||
| 3 | 5 | 3 | 0 | 2 | 16 | 7 | +9 | 9 | ||
| 4 | 5 | 2 | 0 | 3 | 4 | 23 | −19 | 6 | ||
| 5 | 5 | 1 | 0 | 4 | 6 | 17 | −11 | 3 | ||
| 6 | 5 | 0 | 0 | 5 | 0 | 36 | −36 | 0 |
| Bangladesh | 5–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Brunei | 0–4 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Bahrain | 0–4 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Bangladesh | 8–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Bahrain | 2–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Trung Quốc | 14–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Sri Lanka | 0–5 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Đông Timor | 0–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Trung Quốc | 12–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Brunei | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Bangladesh | 2–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Sri Lanka | 0–8 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Bahrain | 10–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Đông Timor | 2–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Trung Quốc | 4–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Bảng B
- Tất cả các trận đấu đều được tổ chức tại Kyrgyzstan.
- Khung giờ của các trận đấu là UTC+6.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 24 | 3 | +21 | 15 | Vòng chung kết | |
| 2 | 5 | 3 | 0 | 2 | 19 | 9 | +10 | 9[a] | ||
| 3 | 5 | 3 | 0 | 2 | 19 | 9 | +10 | 9[a] | ||
| 4 | 5 | 3 | 0 | 2 | 16 | 7 | +9 | 9[a] | ||
| 5 | 5 | 1 | 0 | 4 | 7 | 15 | −8 | 3 | ||
| 6 | 5 | 0 | 0 | 5 | 1 | 43 | −42 | 0 |
| Kyrgyzstan | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Campuchia | 1–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Yemen | 10–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Lào | 5–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Kyrgyzstan | 1–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Yemen | 3–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Guam | 0–9 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Campuchia | 5–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Sokheang |
| Pakistan | 1–5 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Guam | 0–11 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Kyrgyzstan | 3–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Bảng C
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 30 | 0 | +30 | 15 | Vòng chung kết | |
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 21 | 5 | +16 | 12 | ||
| 3 | 5 | 2 | 1 | 2 | 7 | 4 | +3 | 7 | ||
| 4 | 5 | 1 | 2 | 2 | 5 | 11 | −6 | 5 | ||
| 5 | 5 | 1 | 1 | 3 | 3 | 12 | −9 | 4 | ||
| 6 | 5 | 0 | 0 | 5 | 1 | 35 | −34 | 0 |
| Hồng Kông | 2–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Singapore | 0–6 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Malaysia | 13–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Malaysia | 1–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Singapore | 1–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Việt Nam | 14–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Quần đảo Bắc Mariana | 1–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Việt Nam | 2–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Ma Cao | 0–5 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Malaysia | 2–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Aaryan |
| Ma Cao | 0–4 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Hồng Kông | 4–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Quần đảo Bắc Mariana | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Việt Nam | 4–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Singapore | 1–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
Bảng D
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 2 | 1 | 1 | 6 | 5 | +1 | 7[a] | Vòng chung kết | |
| 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 10 | 4 | +6 | 7[a] | ||
| 3 | 4 | 1 | 3 | 0 | 4 | 2 | +2 | 6 | ||
| 4 | 4 | 1 | 2 | 1 | 6 | 6 | 0 | 5 | ||
| 5 | 4 | 0 | 1 | 3 | 2 | 11 | −9 | 1 |
| Đài Bắc Trung Hoa | 0–5 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Ấn Độ | 3–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
Bảng E
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 13 | 3 | +10 | 10 | Vòng chung kết | |
| 2 | 4 | 2 | 2 | 0 | 9 | 7 | +2 | 8 | ||
| 3 | 4 | 2 | 1 | 1 | 13 | 4 | +9 | 7 | ||
| 4 | 4 | 0 | 1 | 3 | 0 | 9 | −9 | 1 | ||
| 5 | 4 | 0 | 1 | 3 | 3 | 15 | −12 | 1 |
| Bhutan | 0–5 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Philippines | 2–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Iraq | 2–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Philippines | 0–6 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
Bảng F
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 0 | 1 | 16 | 4 | +12 | 9[a] | Vòng chung kết | |
| 2 | 4 | 3 | 0 | 1 | 15 | 5 | +10 | 9[a] | ||
| 3 | 4 | 3 | 0 | 1 | 11 | 3 | +8 | 9[a] | ||
| 4 | 4 | 1 | 0 | 3 | 3 | 15 | −12 | 3 | ||
| 5 | 4 | 0 | 0 | 4 | 1 | 19 | −18 | 0 |
| Maldives | 0–6 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Mông Cổ | 0–4 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Kuwait | 5–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Thái Lan | 7–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Kuwait | 5–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Turkmenistan | 3–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Mông Cổ | 2–6 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Bảng G
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 11 | 3 | +8 | 10 | Vòng chung kết | |
| 2 | 4 | 3 | 0 | 1 | 12 | 3 | +9 | 9 | ||
| 3 | 4 | 2 | 1 | 1 | 10 | 8 | +2 | 7 | ||
| 4 | 4 | 1 | 0 | 3 | 4 | 10 | −6 | 3 | ||
| 5 | 4 | 0 | 0 | 4 | 2 | 15 | −13 | 0 |
| Myanmar | 3–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Nepal | 2–4 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Nepal | 0–4 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Syria | 1–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Oman | 5–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Afghanistan | 1–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Afghanistan | 2–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Syria | 2–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Oman | 4–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Các đội tuyển vượt qua vòng loại Vòng loại Cúp bóng đá U-17 châu Á 2026
Dưới đây là 16 đội tuyển đã vượt qua vòng loại để thi đấu tại vòng chung kết Cúp bóng đá U-17 châu Á 2026.
| Đội tuyển | Tư cách vượt qua vòng loại | Số lần tham dự trước đây | Thành tích tốt nhất1 |
|---|---|---|---|
| Chủ nhà và Á quân 2025 | 13 lần | Vô địch (1985, 1988) | |
| Chủ nhà U-17 World Cup | 12 lần | Vô địch (1990) | |
| Vô địch 2025 | 12 lần | Vô địch (2012, 2025) | |
| Bán kết 2025 | 17 lần | Vô địch (1986, 2002) | |
| Bán kết 2025 | 13 lần | Vô địch (2010, 2014) | |
| Tứ kết 2025 | 18 lần | Vô địch (1994, 2006, 2018, 2023) | |
| Tứ kết 2025 | 8 lần | Hạng tư (1990) | |
| Tứ kết 2025 | 9 lần | Á quân (1990) | |
| Tứ kết 2025 | 6 lần | Á quân (2018) | |
| Nhất Bảng A | 17 lần | Vô địch (1992, 2004) | |
| Nhất Bảng B | 9 lần | Á quân (2002) | |
| Nhất Bảng C | 10 lần | Hạng tư (2000) | |
| Nhất Bảng D | 10 lần | Tứ kết (2002, 2018) | |
| Nhất Bảng E | 9 lần | Bán kết (2010, 2014, 2018) | |
| Nhất Bảng F | 14 lần | Vô địch (1998) | |
| Nhất Bảng G | 5 lần | Vòng bảng (1986, 2000, 2002, 2006) |
- 1Chữ in nghiêng biểu thị nước chủ nhà của năm đó..
Xem thêm Vòng loại Cúp bóng đá U-17 châu Á 2026
Tham khảo Vòng loại Cúp bóng đá U-17 châu Á 2026
- 1 2 "AFC Competitions Calendar (Jul 2025 - Jun 2026)" (PDF). the-AFC.com. Asian Football Confederation. ngày 4 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Daftar 9 Tim Lolos Langsung ke Piala Asia U-17 2026". CNN Indonesia (bằng tiếng Indonesia). ngày 1 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "#AFCU17 and #U17WAC hopefuls to discover Qualifiers journey". the-AFC.com. Asian Football Confederation. ngày 5 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2025.
- ↑ "Competition Regulations AFC U17 Asian Cup 2026" (PDF). Asian Football Confederation. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2025.
- Cúp bóng đá U-17 châu Á 2026
- Vòng loại Cúp bóng đá U-17 châu Á