Bước tới nội dung

Vòng loại Cúp bóng đá U-17 châu Á 2026

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Vòng loại Cúp bóng đá U-17 châu Á 2026
Chi tiết giải đấu
Nước chủ nhà Trung Quốc (Bảng A)
 Kyrgyzstan (Bảng B)
 Việt Nam (Bảng C)
 Ấn Độ (Bảng D)
 Jordan (Bảng E)
 Thái Lan (Bảng F)
 Myanmar (Bảng G)
Thời gian22–30 tháng 11 năm 2025[1]
Số đội38 (từ 1 liên đoàn)
Địa điểm thi đấu10 (tại 9 thành phố chủ nhà)
Thống kê giải đấu
Số trận đấu85
Số bàn thắng392 (4,61 bàn/trận)
2025
2027

Vòng loại Cúp bóng đá U-17 châu Á 2026 là một giải đấu bóng đá quốc tế dành cho các đội tuyển U-17 được tổ chức để chọn ra các đội tham dự Cúp bóng đá U-17 châu Á 2026.[1]

Bốc thăm Vòng loại Cúp bóng đá U-17 châu Á 2026

Tất cả 47 đội tuyển bóng đá thành viên của Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC) đều tham gia giải đấu. Chín đội, bao gồm cả đội chủ nhà Ả Rập Xê Út đã giành quyền tham dự Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới 2025 cũng tự động đủ điều kiện để tham dự giải đấu này,[2] trong khi 38 đội còn lại phải tham gia vòng loại.

Lễ bốc thăm được tổ chức vào ngày 7 tháng 8 năm 2025 tại Kuala Lumpur, Malaysia lúc 16:00 giờ địa phương (UTC+8).

38 đội được chia thành ba nhóm sáu đội và bốn nhóm năm đội, với việc xếp hạt giống dựa trên hệ thống tính điểm được tính từ thứ hạng cuối cùng của họ trong ba kỳ trước đó (thứ hạng tổng thể được hiển thị trong ngoặc đơn). Một hạn chế khác cũng được áp dụng, đó là bảy đội đóng vai trò chủ nhà của các nhóm vòng loại được xếp vào các nhóm riêng biệt.[3]

Các đội tuyển tiến vào vòng chung kết
  1.  Uzbekistan
  2.  Ả Rập Xê Út (chủ nhà)
  3.  Hàn Quốc
  4.  CHDCND Triều Tiên
  5.  Nhật Bản
  6.  Tajikistan
  7.  UAE
  8.  Indonesia
  9.  Qatar (chủ nhà U-17 World Cup)
Các đội tuyển tham dự vòng loại
Nhóm 1Nhóm 2Nhóm 3Nhóm 4Nhóm 5Nhóm 6
Đội chủ nhà
  1.  Thái Lan (H)
  2.  Trung Quốc (H)
  3.  Việt Nam (H)
  1.  Myanmar (H)
  2.  Kyrgyzstan (H)
  1.  Jordan (H)
Các đội còn lại
  1.  Úc
  2.  Yemen
  3.  Iran
  4.  Oman
  1.  Afghanistan
  2.  Malaysia
  3.  Bangladesh
  4.  Iraq
  5.  Lào
  6.  Kuwait
  1.  Singapore
  2.  Bahrain
  3.  Philippines
  4.  Turkmenistan
  5.  Palestine
  1.  Syria
  2.  Mông Cổ
  3.  Campuchia
  4.  Hồng Kông
  5.  Đài Bắc Trung Hoa
  6.  Brunei
  1.  Nepal
  2.  Bhutan
  3.  Quần đảo Bắc Mariana
  4.  Guam
  5.  Maldives
  6.  Đông Timor
  7.  Liban
  1.  Ma Cao
  2.  Sri Lanka
  3.  Pakistan
Ghi chú
  • Các đội được in đậm đã đủ điều kiện tham dự giải đấu chung kết..
  • (H): Đội chủ nhà vòng loại.

Trận đấu Vòng loại Cúp bóng đá U-17 châu Á 2026

Các tiêu chí vòng bảng
Các đội được xếp hạng theo điểm (3 điểm cho một trận thắng, 1 điểm cho một trận hòa và 0 điểm cho một trận thua), và nếu bằng điểm, các tiêu chí phụ dùng để phân định thứ hạng sau đây sẽ được áp dụng theo thứ tự đã cho (Điều 7.2 của Quy định):[4]
  1. Quy tắc xếp hạng khi các đội bằng điểm nhau
  2. Số điểm đạt được trong các trận đối đầu trực tiếp giữa các đội bằng điểm;
  3. Hiệu số bàn thắng thua trong các trận đối đầu trực tiếp giữa các đội bằng điểm;
  4. Số bàn thắng ghi được trong các trận đối đầu trực tiếp giữa các đội bằng điểm;
  5. Nếu sau khi áp dụng các tiêu chí đối đầu trên, vẫn có một nhóm nhỏ các đội bằng điểm nhau, các tiêu chí từ 1 đến 3 sẽ được áp dụng lại một lần nữa riêng cho nhóm nhỏ này để xác định thứ hạng;
  6. Hiệu số bàn thắng bại trong tất cả các trận đấu tại vòng bảng;
  7. Tổng số bàn thắng ghi được trong tất cả các trận đấu tại vòng bảng;
  8. Loạt sút luân lưu nếu chỉ có hai đội vẫn đang bằng nhau về mọi chỉ số và họ đối đầu trực tiếp ở lượt trận cuối cùng của vòng bảng;
  9. Điểm kỷ luật (thẻ vàng = 1 điểm, thẻ đỏ gián tiếp do 2 thẻ vàng = 3 điểm, thẻ đỏ trực tiếp = 3 điểm, thẻ vàng sau đó nhận thẻ đỏ trực tiếp = 4 điểm); đội nào ít điểm hơn sẽ xếp trên;
  10. Bốc thăm ngẫu nhiên.

Bảng A

  • Tất cả các trận đấu đều được tổ chức tại Trung Quốc.
  • Khung giờ của các trận đấu là UTC+8.
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1 Trung Quốc (H)5500420+4215Vòng chung kết
2 Bangladesh5401205+1512
3 Bahrain5302167+99
4 Đông Timor5203423196
5 Sri Lanka5104617113
6 Brunei5005036360
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng của vòng loại
(H) Chủ nhà
Bangladesh 5–0 Đông Timor
  • Rifat Kazi  11'
  • Manik  28', 43'
  • Bostami  50'
  • Ahammed  88'
Chi tiết
Sân vận động Đồng Lương Long, Trùng Khánh
Trọng tài: Choi Cheol-jun (Hàn Quốc)
Brunei 0–4 Sri Lanka
Chi tiết
  • Kevinash  14'
  • Rishad  72', 90'
  • Irusha Marco  83'
Sân vận động Trung tâm Thể thao Vĩnh Xuyên, Trùng Khánh
Bahrain 0–4 Trung Quốc
Chi tiết
  • Soái Duy Hào  6', 25'
  • Vạn Tượng  27' (ph.đ.)
  • Trương Bách Lâm  90+3'
Sân vận động Đồng Lương Long, Trùng Khánh
Khán giả: 15,981
Trọng tài: Sajëçon Zajniddinov (Tajikistan)

Bangladesh 8–0 Brunei
  • Rahman  13', 49'
  • Kazi  23', 73'
  • Faysal  36'
  • Manik  37'
  • Arif  76'
  • Bostami  79'
Chi tiết
Sân vận động Trung tâm Thể thao Vĩnh Xuyên, Trùng Khánh
Bahrain 2–1 Sri Lanka
  • Al-Jazzaf  43'
  • Al-Satrawi  90+9'
Chi tiết
  • Zaid  47'
Sân vận động Đồng Lương Long, Trùng Khánh
Trung Quốc 14–0 Đông Timor
  • Trương Bách Lâm  6', 30'
  • Trương Húc Diệu  17'
  • Tạ Tấn  33', 44', 64'
  • Soái Duy Hào  36', 54', 79'
  • Vương Hòa Nghị  51'
  • Vạn Tượng  59' (ph.đ.)
  • Triệu Tùng Nguyên  71', 77', 90'
Chi tiết
Sân vận động Trung tâm Thể thao Vĩnh Xuyên, Trùng Khánh
Khán giả: 7,117
Trọng tài: Rashid Abdulla Hassan (Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất)

Sri Lanka 0–5 Bangladesh
Chi tiết
  • Islam  23'
  • Manik  28'
  • Faysal  64', 90+2'
  • Bostami  90'
Sân vận động Đồng Lương Long, Trùng Khánh
Trọng tài: Sajëçon Zajniddinov (Tajikistan)
Đông Timor 0–3 Bahrain
Chi tiết
  • Al-Hassouni  26'
  • Saeed  45'
  • Al-Jazzaf  82'
Sân vận động Trung tâm Thể thao Vĩnh Xuyên, Trùng Khánh
Trọng tài: Choi Cheol-jun (Hàn Quốc)
Trung Quốc 12–0 Brunei
  • Triệu Tùng Nguyên  11', 45+8', 45+9', 54', 58', 79'
  • Quảng Triệu Lôi  19'
  • Lý Minh Kiệt  39'
  • Vạn Tượng  45+3'
  • Trương Bách Lâm  51', 63', 74'
Chi tiết
Sân vận động Đồng Lương Long, Trùng Khánh
Khán giả: 13,757
Trọng tài: Harish Kundu (Ấn Độ)

Brunei 0–2 Đông Timor
Chi tiết
  • Da Silva  20'
  • Maia  61'
Sân vận động Đồng Lương Long, Trùng Khánh
Bangladesh 2–1 Bahrain
  • Bostami  59'
  • Manik  73'
Chi tiết
  • Zuhair  87'
Sân vận động Trung tâm Thể thao Vĩnh Xuyên, Trùng Khánh
Sri Lanka 0–8 Trung Quốc
Chi tiết
  • Triệu Tùng Nguyên  13'
  • Trương Húc Diệu  30'
  • Quảng Triệu Lôi  41'
  • Hà Tư Phàm  47'
  • Soái Duy Hào  55'
  • Vạn Tượng  75', 77'
  • Trương Bách Lâm  84'
Sân vận động Đồng Lương Long, Trùng Khánh
Khán giả: 15,346
Trọng tài: Iv Tina (Campuchia)

Bahrain 10–0 Brunei
  • Al-Jazzaf  7', 45+2', 51', 90+2'
  • Zuhair  31', 36'
  • Omran  76'
  • Majed  83'
  • Benjemia  86' (ph.đ.), 89'
Chi tiết
Sân vận động Đồng Lương Long, Trùng Khánh
Đông Timor 2–1 Sri Lanka
  • Da Conceicao  26'
  • Gabriel Lay  63'
Chi tiết
  • Rishad  90+1'
Sân vận động Trung tâm Thể thao Vĩnh Xuyên, Trùng Khánh
Trung Quốc 4–0 Bangladesh
  • Soái Duy Hào  8', 38', 53'
  • Triệu Tùng Nguyên  89'
Chi tiết
Sân vận động Đồng Lương Long, Trùng Khánh
Khán giả: 15,291
Trọng tài: Yahya Al-Balushi (Oman)

Bảng B

  • Tất cả các trận đấu đều được tổ chức tại Kyrgyzstan.
  • Khung giờ của các trận đấu là UTC+6.
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1 Yemen5500243+2115Vòng chung kết
2 Pakistan5302199+109[a]
3 Lào5302199+109[a]
4 Kyrgyzstan (H)5302167+99[a]
5 Campuchia510471583
6 Guam5005143420
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng của vòng loại
(H) Chủ nhà
Ghi chú:
  1. 1 2 3 Thành tích đối đầu: Pakistan 3, Laos 3, Kyrgyzstan 3. Hiệu số bàn thắng bại đối đầu: Pakistan +1, Laos 0, Kyrgyzstan –1
Kyrgyzstan 0–2 Yemen
Chi tiết
  • Al-Nuaimi  56', 87'
Lào 8–0 Guam
  • Phoutphatai  14'
  • Sitthilath  21', 69'
  • Thanyavouth  36'
  • Odin  48', 61' (ph.đ.)
  • Anoulak  54'
  • Cazares  56' (l.n.)
Chi tiết
Dostuk Arena, Besh-Kungoy
Campuchia 1–3 Pakistan
Chi tiết
  • Abdullah  35'
  • Abdul Samad  71'
  • Yasir  90+2'
Trọng tài: Ahmad Al-Khalifa (Syria)

Yemen 10–0 Guam
  • Ahmed  2'
  • Tawfik  3', 36'
  • Ralph  8' (og)
  • Al-Fakih  42', 45+2'
  • S. Basheer  44'
  • Okamoto  77' (og)
  • Sadeq  87'
  • Nasser  90'
Chi tiết
Trọng tài: Tuan Yaasin Hanafiah (Malaysia)
Lào 5–1 Campuchia
  • Sitthilath  26'
  • Phoutphatai  41'
  • Odin  50', 69'
  • Anousith  62'
Chi tiết
  • Pimakara Pov  43' (pen)
Dostuk Arena, Besh-Kungoy
Khán giả: 50
Trọng tài: Mohammed Murad Al-Balushi (Oman)
Kyrgyzstan 1–3 Pakistan
  • Ishenbaev  65'
Chi tiết
  • Mustafa  9'
  • Abdul Samad  23'
  • Essa  83'
Trọng tài: Saif Kamal Aisha (Palestine)

Pakistan 1–2 Lào
  • Abdullah  45+1'
Chi tiết
  • Palindeth  9'
  • Odin  72' (ph.đ.)
Khán giả: 146
Trọng tài: Mohamed Jafran (Sri Lanka)
Yemen 3–0 Campuchia
  • Al-Wesabi  18'
  • Al-Qufaili  83'
  • A. Basheer  90'
Chi tiết
Dostuk Arena, Besh-Kungoy
Trọng tài: Yūsuke Ohashi (Nhật Bản)
Guam 0–9 Kyrgyzstan
Chi tiết
  • Kazakov  9'
  • Mirlanov  29', 30', 56', 61'
  • Alisherov  63'
  • Sulpiev  65'
  • Ishenbaev  85'
  • Taalaibekov  90+3'
Trọng tài: Layth Farhan Faraj (Iraq)

Campuchia 5–1 Guam
  • Chantha Seyha  36', 90+6'
  • Be Cheaming  64'
  • Ly Sok Kryya  68'
  • Thy Vutty  76'
Chi tiếtSokheang  64' (l.n.)
Trọng tài: Saif Kamal Aisha (Palestine)
Pakistan 1–5 Yemen
  • Ahmad  71'
Chi tiết
  • S. Basheer  18' (ph.đ.), 82'
  • Al-Wesabi  19'
  • Al-Fakih  25', 69'
Dostuk Arena, Besh-Kungoy
Trọng tài: Tuan Yaasin Hanafiah (Malaysia)
Lào 2–3 Kyrgyzstan
  • Anousith  42'
  • Odin  45+1'
Chi tiết
  • Mirlanov  19'
  • Grishchenko  26'
  • Nanthavong  90+4' (l.n.)
Khán giả: 543
Trọng tài: Mohammed Murad Al-Balushi (Oman)

Guam 0–11 Pakistan
Chi tiết
  • Ullah  28', 45+2', 56'
  • Mehboob  32'
  • Abdullah  44'
  • Khan  67'
  • Abdul Samad  71', 80', 84', 90+3'
  • Ali  86'
Dostuk Arena, Besh-Kungoy
Trọng tài: Ahmad Al-Khalifa (Syria)
Kyrgyzstan 3–0 Campuchia
  • Abilov  27'
  • Mirlanov  89'
  • Abdyraev  90+2'
Chi tiết
Trọng tài: Layth Farhan Faraj (Iraq)
Yemen 4–2 Lào
  • Al-Fakih  22', 81'
  • Al-Qufaili  65', 79'
Chi tiết
  • Siphanit  17' (ph.đ.)
  • Anousith  90+5'
Khán giả: 25
Trọng tài: Yūsuke Ohashi (Nhật Bản)

Bảng C

  • Tất cả các trận đấu đều được tổ chức tại Việt Nam.
  • Khung giờ của các trận đấu là UTC+7.
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1 Việt Nam (H)5500300+3015Vòng chung kết
2 Malaysia5401215+1612
3 Hồng Kông521274+37
4 Singapore512251165
5 Ma Cao511331294
6 Quần đảo Bắc Mariana5005135340
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng của vòng loại
(H) Chủ nhà
Hồng Kông 2–0 Ma Cao
  • Đổng Kỳ Lạc  18'
  • Vương Tín Hiền  58'
Chi tiết
Sân số 3 Trung tâm đào tạo bóng đá trẻ Việt Nam, Hà Nội
Trọng tài: Ismaeel Fazal (Pakistan)
Singapore 0–6 Việt Nam
Chi tiết
  • Lê Trọng Đại Nhân  4' (p)
  • Lê Sỹ Bách  25'
  • Nguyễn Minh Thuỷ  38'
  • Chu Ngọc Nguyễn Lực  64'
  • Trần Mạnh Quân  69' (p), 89'
Sân vận động PVF, Hưng Yên
Trọng tài: Clifford Daypuyat (Philippines)
Malaysia 13–0 Quần đảo Bắc Mariana
  • Iman Danish  5', 16', 20'
  • Nabil Ikhwan  32'
  • Iman Irfan  34'
  • Arfan Haziq  40', 54', 90'
  • Arayyan Hakeem  45'
  • Alif Ashraf  50'
  • Nurikhwan Hazeem  59'
  • Navarro  65' (l.n.)
  • Fahim Akmal  82'
Chi tiết
Sân số 3 Trung tâm đào tạo bóng đá trẻ Việt Nam, Hà Nội
Trọng tài: Seo Dong-hwan (Hàn Quốc)

Malaysia 1–0 Hồng Kông
  • Iman Danish  65'
Chi tiết
Sân số 3 Trung tâm đào tạo bóng đá trẻ Việt Nam, Hà Nội
Trọng tài: Saleh Al-Ghamdi (Ả Rập Xê Út)
Singapore 1–1 Ma Cao
  • Zharfan  89'
Chi tiết
  • Trần Vũ Triết  40'
Sân số 3 Trung tâm đào tạo bóng đá trẻ Việt Nam, Hà Nội
Trọng tài: Daniel Cook (Úc)
Việt Nam 14–0 Quần đảo Bắc Mariana
  • Trần Mạnh Quân  1', 16'
  • Nguyễn Văn Đương  21' (pen), 23'
  • Chu Ngọc Nguyễn Lực  33'
  • Nguyễn Minh Thuỷ  35'
  • Trần Hoàng Việt  47'
  • Nguyễn Mạnh Cường  54'
  • Triệu Đình Vỹ  58'
  • Đào Quý Vương  74'
  • Trần Ngọc Sơn  75', 90+2'
  • Lê Trọng Đại Nhân  79', 81'
Chi tiết
Sân vận động PVF, Hưng Yên
Trọng tài: Rustam Choriev (Uzbekistan)

Quần đảo Bắc Mariana 1–2 Singapore
  • Tagabuel  19'
Chi tiết
  • Eszouan  16'
  • Raoul  89'
Sân số 3 Trung tâm đào tạo bóng đá trẻ Việt Nam, Hà Nội
Trọng tài: Ismaeel Fazal (Pakistan)
Việt Nam 2–0 Hồng Kông
  • Nguyễn Minh Thuỷ  10'
  • Nguyễn Mạnh Cường  70'
Chi tiết
Sân vận động PVF, Hưng Yên
Trọng tài: Clifford Daypuyat (Philippines)
Ma Cao 0–5 Malaysia
Chi tiết
  • Alif Ashraf  39', 40', 49'
  • Iman Danish  86', 90+3'
Sân số 3 Trung tâm đào tạo bóng đá trẻ Việt Nam, Hà Nội
Trọng tài: Afsheen Naseer (Maldives)

Malaysia 2–1 Singapore
  • Iman Danish  5'
  • Arayyan Hakeem  43'
Chi tiếtAaryan  75'
Sân số 3 Trung tâm đào tạo bóng đá trẻ Việt Nam, Hà Nội
Trọng tài: Seo Dong-hwan (Hàn Quốc)
Ma Cao 0–4 Việt Nam
Chi tiết
  • Triệu Đình Vỹ  8'
  • Trần Mạnh Quân  21'
  • Trần Ngọc Sơn  33'
  • Trương Nguyễn Duy Khang  37'
Sân vận động PVF, Hưng Yên
Trọng tài: Saleh Al-Ghamdi (Ả Rập Xê Út)
Hồng Kông 4–0 Quần đảo Bắc Mariana
  • Mã Lạc  5'
  • Lương Tử Hiền  54'
  • Đổng Kỳ Lạc  65'
  • Lâm Tuấn Vinh  88'
Chi tiết
Sân số 3 Trung tâm đào tạo bóng đá trẻ Việt Nam, Hà Nội
Trọng tài: Daniel Cook (Úc)

Quần đảo Bắc Mariana 0–2 Ma Cao
Chi tiết
  • Lương Hạo Đình  47'
  • Ngô Quân Hạo  54'
Sân số 3 Trung tâm đào tạo bóng đá trẻ Việt Nam, Hà Nội
Trọng tài: Afsheen Naseer (Maldives)
Việt Nam 4–0 Malaysia
  • Nguyễn Mạnh Cường  4'
  • Nguyễn Ngọc Anh Hào  44'
  • Nguyễn Văn Dương  50'
  • Lê Sỹ Bách  77'
Chi tiết
Sân vận động PVF, Hưng Yên
Trọng tài: Clifford Daypuyat (Philippines)
Singapore 1–1 Hồng Kông
  • Zharfan  73'
Chi tiết
  • Lưu Nhất Lam  7'
Sân số 3 Trung tâm đào tạo bóng đá trẻ Việt Nam, Hà Nội
Trọng tài: Rustam Choriev (Uzbekistan)

Bảng D

  • Tất cả các trận đấu đều được tổ chức tại Ấn Độ.
  • Khung giờ của các trận đấu là UTC+5:30.
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1 Ấn Độ (H)421165+17[a]Vòng chung kết
2 Iran4211104+67[a]
3 Liban413042+26
4 Palestine41216605
5 Đài Bắc Trung Hoa401321191
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng của vòng loại
(H) Chủ nhà
Ghi chú:
  1. 1 2 Head-to-head points: India 3, Iran 0
Liban 0–0 Đài Bắc Trung Hoa
Chi tiết
EKA Arena, Ahmedabad
Palestine 1–1 Ấn Độ
  • Jomah  74'
Chi tiết
  • Poonia  44'
EKA Arena, Ahmedabad
Khán giả: 4200

Đài Bắc Trung Hoa 0–5 Iran
Chi tiết
  • Cao Vũ Trụ  45' (og)
  • Valipoor  52'
  • Asadi  54'
  • Ghasemi  83'
  • Beheshti  90+1'
EKA Arena, Ahmedabad
Liban 1–1 Palestine
  • Maleb  81'
Chi tiết
  • Amireh  14'
EKA Arena, Ahmedabad

Iran 1–1 Liban
  • Asadi  14'
Chi tiết
  • Eid  65'
EKA Arena, Ahmedabad
Ấn Độ 3–1 Đài Bắc Trung Hoa
  • Gangte  32', 77', 79'
Chi tiết
  • Dương Hạo Vĩ  4'
EKA Arena, Ahmedabad
Khán giả: 3285

Palestine 1–3 Iran
  • Kafafi  43'
Chi tiết
  • Asadi  49', 68'
  • Beheshti  72'
EKA Arena, Ahmedabad
Ấn Độ 0–2 Liban
Chi tiết Assaf  26'
Maakaroun  37'
EKA Arena, Ahmedabad
Khán giả: 2638

Đài Bắc Trung Hoa 1–3 Palestine
  • Quan Thế Huyền  52'
Chi tiết
  • Khalifah  33'
  • Kafafi  76'
  • Jamhour  88'
EKA Arena, Ahmedabad
Iran 1–2 Ấn Độ
  • Valipoor  19'
Chi tiết
  • Gangte  45+1' (ph.đ.)
  • Wangkheirakpam  52'
EKA Arena, Ahmedabad
Khán giả: 4928

Bảng E

  • Tất cả các trận đấu đều được tổ chức tại Jordan.
  • Khung giờ của các trận đấu là UTC+3.
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1 Úc4310133+1010Vòng chung kết
2 Iraq422097+28
3 Jordan (H)4211134+97
4 Bhutan40130991
5 Philippines4013315121
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng của vòng loại
(H) Chủ nhà
Bhutan 0–5 Jordan
Chi tiết
  • Al-Jawhari  7'
  • Al-Rabie  42'
  • Al-Malahi  65'
  • Abu Saad  89'
  • Bakkar  90+3'
Sân vận động Al-Aqaba, Aqaba
Philippines 2–3 Iraq
  • Long  26'
  • Binalong  51'
Chi tiết
  • Hareb  21', 76'
  • Erailbi  41'
Sân vận động Al-Aqaba, Aqaba

Jordan 0–1 Úc
Chi tiết
  • Court  54'
Sân vận động Al-Aqaba, Aqaba
Bhutan 0–0 Philippines
Chi tiết
Sân vận động Al-Aqaba, Aqaba

Iraq 2–2 Jordan
  • Hayder  54' (ph.đ.)
  • Altalebi  75'
Chi tiết
  • Al-Rabie  49'
  • Elayan  85'
Sân vận động Al-Aqaba, Aqaba
Úc 3–0 Bhutan
  • Olukhale  47'
  • Reid  52'
  • Becvinovski  75'
Chi tiết
Sân vận động Al-Aqaba, Aqaba

Philippines 0–6 Úc
Chi tiết
  • Hassarati  4', 23', 60', 76'
  • Oliveira  6'
  • Shah  90'
Sân vận động Al-Aqaba, Aqaba
Iraq 1–0 Bhutan
Hareb  87'Chi tiết
Sân vận động Al-Aqaba, Aqaba

Jordan 6–1 Philippines
  • Al-Jawhari  21'
  • Abu Dehim  43', 70'
  • Abu Saad  73'
  • Al-Malahi  74', 90+2'
Chi tiết
  • Long  86'
Sân vận động Al-Aqaba, Aqaba
Úc 3–3 Iraq
  • Court  30' (pen), 36'
  • Becvinovski  74'
Chi tiết
  • Al-Nasari  48'
  • Hayder  61', 69'
Sân vận động Al-Aqaba, Aqaba

Bảng F

  • Tất cả các trận đấu đều được tổ chức tại Thái Lan.
  • Khung giờ của các trận đấu là UTC+7.
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1 Thái Lan (H)4301164+129[a]Vòng chung kết
2 Turkmenistan4301155+109[a]
3 Kuwait4301113+89[a]
4 Mông Cổ4103315123
5 Maldives4004119180
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng của vòng loại
(H) Chủ nhà
Ghi chú:
  1. 1 2 3 Head-to-head points: Thái Lan 3, Turkmenistan 3, Kuwait 3. Hiệu số bàn thắng bại đối đầu: Thái Lan +2, Turkmenistan 0, Kuwait –2
Turkmenistan 0–1 Kuwait
Chi tiết
  • Redha  90+3'
Trọng tài: Ali Reda (Liban)
Maldives 0–1 Mông Cổ
Chi tiết
  • Hakeem  45+2' (l.n.)

Maldives 0–6 Turkmenistan
Chi tiết
  • Muhammetmyradov  8'
  • Zhumaniyazov  38'
  • Govshudov  52'
  • Meredov  60'
  • Shamyradov  76', 90'
Trọng tài: Nghiêm Bá Trí (Việt Nam)
Mông Cổ 0–4 Thái Lan
Chi tiết
  • Phonphithak  35' (pen), 70'
  • Pichaya  53'
  • Phasutha  90+4'
Trọng tài: Yousef Al-Sharshani (Qatar)

Kuwait 5–0 Mông Cổ
  • Al-Maraghi  7'
  • Al-Azemi  32'
  • Al-Ateeqi  36', 53'
  • Al-Enezi  90+1'
Chi tiết
Thái Lan 7–1 Maldives
  • Sutthipong  19'
  • Phasutha  26'
  • Achirawat  34', 56'
  • Pakorn  53'
  • Achirawit  82'
  • Pitchaya  89'
Chi tiết
  • Jaweez  79'
Trọng tài: Ahmad Al-Khawaldeh (Jordan)

Kuwait 5–0 Maldives
  • Al-Mutairi  10'
  • Al-Ateeqi  34'
  • Al-Khajee  45+4', 83'
  • Al-Dawood  86'
Chi tiết
Trọng tài: Nghiêm Bá Trí (Việt Nam)
Turkmenistan 3–2 Thái Lan
  • Govshudov  14'
  • Meredov  24', 62'
Chi tiết
  • Pichaya  65'
  • Pakorn  72'
Trọng tài: Yousef Al-Sharshani (Qatar)

Mông Cổ 2–6 Turkmenistan
  • Munkh-Orgil  16'
  • Khanbileg  90' (pen)
Chi tiết
  • Temuun  22' (l.n.)
  • Meredov  34', 47'
  • Govshudov  49'
  • Ovezmyradov  75'
  • Garid  77' (l.n.)
Trọng tài: Ahmad Al-Khawaldeh (Jordan)
Thái Lan 3–0 Kuwait
  • Phonphithak  10'
  • Pichaya  44'
  • Achirawat  57'
Chi tiết
Trọng tài: Ali Reda (Liban)

Bảng G

  • Tất cả các trận đấu đều được tổ chức tại Myanmar.
  • Khung giờ của các trận đấu là UTC+6:30.
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1 Myanmar (H)4310113+810Vòng chung kết
2 Oman4301123+99
3 Syria4211108+27
4 Afghanistan410341063
5 Nepal4004215130
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng của vòng loại
(H) Chủ nhà
Myanmar 3–1 Afghanistan
  • Myo Khant Kyaw  33'
  • Ye Naing Aung  47'
  • Sai Myat Min  59' (ph.đ.)
Chi tiết
  • Noorzahi  74'
Trọng tài: Sashanka Madushanka (Sri Lanka)
Nepal   2–4 Syria
  • Shrestha  54', 70'
Chi tiết
  • Al-Hariri  7'
  • Al-Jasem  10'
  • Al-Fashtaki  14'
  • Al-Faraj  89' (ph.đ.)
Trọng tài: Dawoud Alabdullah (Kuwait)

Nepal   0–4 Myanmar
Chi tiết
  • Naing Aung Ye  13'
  • Aung Thi Ha  69'
  • Myo Khant Kyaw  81'
  • Win Min Thant  83'
Trọng tài: Alongkorn Khonwai (Thái Lan)
Syria 1–3 Oman
  • Al-Jasem  65'
Chi tiết
  • Khamis  21' (pen)
  • Hamoud  48' (l.n.)
  • Al-Shamsi  66'
Trọng tài: Marwan Ali Alsmail (Jordan)

Oman 5–0 Nepal
  • Karki  10' (l.n.)
  • Al-Ghassani  19'
  • Al-Mamari  39'
  • Al-Shamsi  73'
  • Al-Hinai  87'
Chi tiết
Trọng tài: Taha Kobeisse (Liban)
Afghanistan 1–3 Syria
  • Noorzahi  90+3'
Chi tiết
  • Al-Hariri  9'
  • Al-Faraj  28'
  • Al-Sharie  63'
Trọng tài: Alongkorn Khonwai (Thái Lan)

Myanmar 2–0 Oman
  • Aung Thi Ha  64'
  • Nyi Nyi Thant  67'
Chi tiết
Trọng tài: Dawoud Alabdullah (Kuwait)
Afghanistan 2–0 Nepal
  • M. Ali  24'
  • Noorzahi  67'
Chi tiết
Trọng tài: Taha Kobeisse (Liban)

Syria 2–2 Myanmar
  • Al-Faraj  15'
  • Bakour  86'
Chi tiết
  • Nyi Nyi Thant  10'
  • Ant Htoo Paing  35'
Trọng tài: Marwan Ali Alsmail (Jordan)
Oman 4–0 Afghanistan
  • Al-Sadi  45+1'
  • Al-Ghassani  60', 64'
  • Al-Hashim  85'
Chi tiết
Trọng tài: Sashanka Madushanka (Sri Lanka)

Các đội tuyển vượt qua vòng loại Vòng loại Cúp bóng đá U-17 châu Á 2026

Dưới đây là 16 đội tuyển đã vượt qua vòng loại để thi đấu tại vòng chung kết Cúp bóng đá U-17 châu Á 2026.

Đội tuyểnTư cách vượt qua vòng loạiSố lần tham dự trước đâyThành tích tốt nhất1
 Ả Rập Xê ÚtChủ nhà và Á quân 2025
13 lần
Vô địch (1985, 1988)
 QatarChủ nhà U-17 World Cup
12 lần
Vô địch (1990)
 UzbekistanVô địch 2025
12 lần
Vô địch (2012, 2025)
 Hàn QuốcBán kết 2025
17 lần
Vô địch (1986, 2002)
 CHDCND Triều TiênBán kết 2025
13 lần
Vô địch (2010, 2014)
 Nhật BảnTứ kết 2025
18 lần
Vô địch (1994, 2006, 2018, 2023)
 IndonesiaTứ kết 2025
8 lần
Hạng tư (1990)
 UAETứ kết 2025
9 lần
Á quân (1990)
 TajikistanTứ kết 2025
6 lần
Á quân (2018)
 Trung QuốcNhất Bảng A
17 lần
Vô địch (1992, 2004)
 YemenNhất Bảng B
9 lần
Á quân (2002)
 Việt NamNhất Bảng C
10 lần
Hạng tư (2000)
 Ấn ĐộNhất Bảng D
10 lần
Tứ kết (2002, 2018)
 ÚcNhất Bảng E
9 lần
Bán kết (2010, 2014, 2018)
 Thái LanNhất Bảng F
14 lần
Vô địch (1998)
 MyanmarNhất Bảng G
5 lần
Vòng bảng (1986, 2000, 2002, 2006)
1Chữ in nghiêng biểu thị nước chủ nhà của năm đó..

Xem thêm Vòng loại Cúp bóng đá U-17 châu Á 2026

Tham khảo Vòng loại Cúp bóng đá U-17 châu Á 2026

  1. 1 2 "AFC Competitions Calendar (Jul 2025 - Jun 2026)" (PDF). the-AFC.com. Asian Football Confederation. ngày 4 tháng 8 năm 2025.
  2. "Daftar 9 Tim Lolos Langsung ke Piala Asia U-17 2026". CNN Indonesia (bằng tiếng Indonesia). ngày 1 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2025.
  3. "#AFCU17 and #U17WAC hopefuls to discover Qualifiers journey". the-AFC.com. Asian Football Confederation. ngày 5 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2025.
  4. "Competition Regulations AFC U17 Asian Cup 2026" (PDF). Asian Football Confederation. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2025.