Bước tới nội dung

Vòng loại Cúp bóng đá U-20 nữ châu Á 2026

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Vòng loại Cúp bóng đá U-20 nữ châu Á 2026
Chi tiết giải đấu
Nước chủ nhàBhutan (Bảng A)
Việt Nam (Bảng B)
Tajikistan (Bảng C)
Myanmar (Bảng D)
Trung Quốc (Bảng E)
Malaysia (Bảng F)
Uzbekistan (Bảng G)
Lào (Bảng H)
Thời gian2 tháng 8 –10 tháng 8 năm 2025
Số đội33 (từ 1 liên đoàn)
Địa điểm thi đấu (tại 8 thành phố chủ nhà)
Thống kê giải đấu
Số trận đấu48
Số bàn thắng249 (5,19 bàn/trận)
2024
2028

Vòng loại Cúp bóng đá U-20 nữ châu Á 2026 là giải đấu bóng đá nữ quốc tế dành cho lứa tuổi dưới 20 nhằm xác định các đội tuyển tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá U-20 nữ châu Á 2026.

Tổng cộng có mười hai đội đủ điều kiện để thi đấu tại vòng chung kết. Đội chủ nhà Thái Lan được đặc cách vượt qua vòng loại, trong khi mười một đội tuyển còn lại sẽ được quyết định thông qua vòng loại. Sẽ chỉ có duy nhất một vòng loại, diễn ra từ ngày 2 đến ngày 10 tháng 8 năm 2025.[1][2]

Bốc thăm

Lễ bốc thăm cho vòng loại được tổ chức vào lúc 15:00 MYT (UTC+8) ngày 28 tháng 4 năm 2025 tại trụ sở AFC ở Kuala Lumpur, Malaysia.[3]

Trong số 47 thành viên của AFC, có tổng cộng 33 đội tuyển đã tham dự vòng loại. Không giống như các giải đấu trước, giải lần này không có suất tham dự tự động dành cho các đội đã đạt thứ hạng cao tại vòng chung kết trước đó, và vì vậy tất cả các đội đều phải thi đấu từ vòng loại (ngoại trừ đội chủ nhà của vòng chung kết Thái Lan được đặc cách vượt qua vòng loại). 33 đội được chia thành bảy bảng 4 đội và một bảng 5 đội, các đội được xếp hạt giống dựa trên hệ thống điểm có được từ thứ hạng cuối cùng của họ tại ba vòng chung kết trước đây.[3]

Tham dự vòng loại
Nhóm 1Nhóm 2Nhóm 3Nhóm 4Nhóm 5 (không xếp hạng)
Đội chủ nhà vòng loại
  •  Malaysia (H)
  •  Bhutan (H)
  •  Lào (H)
  •  Tajikistan (H)
Các đội còn lại
  •  Đài Bắc Trung Hoa
  •  Iran
  •  Liban
  •  Nepal
  •  Ấn Độ
  •  Jordan
  •  Kyrgyzstan
  •  Bangladesh
  •  Hồng Kông
  •  Campuchia
  •  Palestine
  •  Quần đảo Bắc Mariana
  •  Indonesia
  •  Guam
  •  Turkmenistan
  •  Mông Cổ (W)
  •  Singapore
  •  Bahrain
  •  Ả Rập Xê Út
  •  Syria
  •  Đông Timor

Ghi chú

  • Các đội được in đậm là những đội vượt qua vòng loại.
  • (H): Chủ nhà của các bảng đấu ở vòng loại được xác định trước lễ bốc thăm. Những đội này được tách ra từ các nhóm hạt giống tương ứng và được đặt vào một nhóm riêng dành cho chủ nhà, không thể được xếp vào cùng một bảng.
  • (W): Rút lui

Không tham dự

  •  Afghanistan
  •  Brunei
  •  Iraq
  •  Kuwait
  •  Ma Cao
  •  Maldives
  •  Oman
  •  Pakistan
  •  Philippines
  •  Qatar
  •  Sri Lanka
  •  UAE
  •  Yemen

Các tiêu chí

Các đội được xếp hạng theo điểm (3 điểm cho một trận thắng, 1 điểm cho một trận hòa, 0 điểm cho một trận thua), và nếu bằng điểm, các tiêu chí sau đây sẽ được áp dụng theo thứ tự, để xác định thứ hạng:

  1. Điểm trong các trận đối đầu trực tiếp giữa các đội có liên quan;
  2. Hiệu số bàn thắng thua trong các trận đối đầu trực tiếp giữa các đội có liên quan;
  3. Số bàn thắng ghi được trong các trận đối đầu trực tiếp giữa các đội có liên quan;
  4. Nếu có nhiều hơn hai đội bằng điểm và sau khi đã áp dụng các tiêu chí đối đầu ở trên, vẫn còn hai hay nhiều đội có thứ hạng ngang nhau, tiếp tục áp dụng các tiêu chí trên cho riêng các đội này cho đến khi tính được thứ hạng cuối cùng. Nếu việc này không dẫn đến kết quả, áp dụng các tiêu chí tiếp theo;
  5. Hiệu số bàn thắng thua trong tất cả các trận đấu bảng;
  6. Số bàn thắng ghi được trong tất cả các trận đấu bảng;
  7. Sút luân lưu nếu chỉ có hai đội liên quan và họ gặp nhau trong trận đấu cuối cùng của bảng;
  8. Điểm kỷ luật (thẻ vàng = –1 điểm, thẻ đỏ gián tiếp (2 thẻ vàng) = –3 điểm, thẻ đỏ trực tiếp = –3 điểm, thẻ vàng và thẻ đỏ trực tiếp = –4 điểm);
  9. Bốc thăm.

Vòng bảng

Bảng A

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Bhutan.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+6.
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1 CHDCND Triều Tiên3300360+369Vòng chung kết
2 Nepal3111212104
3 Ả Rập Xê Út3102217153
4 Bhutan (H)3012213111
5 Mông Cổ00000000Rút lui
Nguồn: AFC
(H) Chủ nhà
CHDCND Triều Tiên 15–0 Ả Rập Xê Út
  • Choe Rim-jong  2'
  • Pak Ok-i  6', 23', 81'
  • Kang Ryu-mi  17', 42', 48'
  • Ri Su-jong  29', 31'
  • Ro Un-hyang  40', 45+1'
  • Ri Ye-gyong  54'
  • So Ryu-gyong  51'
  • Choe Chong-gum  58', 68'
Chi tiết
Trọng tài: Azusa Sugino (Nhật Bản)
Nepal   1–1 Bhutan
Pariyar  1'Chi tiếtKeld. Wangmo  18'
Trọng tài: Lê Thị Ly (Việt Nam)

Ả Rập Xê Út 0–1 Nepal
Chi tiếtSukriya Miya  89'
Trọng tài: Azusa Sugino (Nhật Bản)
Bhutan 0–10 CHDCND Triều Tiên
Chi tiết
  • Yon A Choe  3'
  • Ro Un-hyang  11'
  • Pak Ok-i  21'
  • Kang Ryu-mi  31'
  • Ho Kyong  34', 61', 66'
  • Jon II-chong  49', 58'
  • So Ryu-gyong  55'

CHDCND Triều Tiên 11–0 Nepal
  • Ho Kyong  2', 12', 24', 37', 41'
  • Pak Ok-i  50'
  • Choe Chong-gum  53', 90+1', 90+5'
  • Jong Pok-yong  88'
  • Pak Son-gyong  90+7'
Chi tiết
Bhutan 1–2 Ả Rập Xê Út
  • Lhamo  29'
Chi tiết
  • Abualsamh  52'
  • Al-Shnaifi  61'
Trọng tài: Supiree Testhomya (Thái Lan)

Bảng B

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Việt Nam.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+7.
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1 Việt Nam (H)3300140+149Vòng chung kết
2 Hồng Kông32015836
3 Kyrgyzstan31022533
4 Singapore30031980
Nguồn: AFC
(H) Chủ nhà
Kyrgyzstan 1–2 Hồng Kông
  • Gaparova  68'
Chi tiết
  • Wei Lan  52'
  • Leung Hong Kiu Anke  90'
Trung tâm đào tạo bóng đá trẻ Việt Nam, Hà Nội
Việt Nam 5–0 Singapore
  • Nguyễn Vĩnh Thục Nghi  15'
  • Y Za Lương  48'
  • Nguyễn Ngô Thảo Nguyên  50'
  • Nguyễn Thị Thương  86'
  • Cà Thị Phượng  88'
Chi tiết
Trung tâm đào tạo bóng đá trẻ Việt Nam, Hà Nội
Trọng tài: Yu Hong (Trung Quốc)

Singapore 0–1 Kyrgyzstan
Chi tiết
  • Gaparova  25'
Trung tâm đào tạo bóng đá trẻ Việt Nam, Hà Nội
Trọng tài: Om Choki (Bhutan)
Hồng Kông 0–6 Việt Nam
Chi tiết
Trung tâm đào tạo bóng đá trẻ Việt Nam, Hà Nội
Trọng tài: Kim Yu-jeong (Hàn Quốc)

Hồng Kông 3–1 Singapore
  • Leung Hong Kiu Anke  26', 47'
  • Ko Pak Ling Lucia  62'
Chi tiết
  • Tsz Cheng  24' (o.g.)
Trung tâm đào tạo bóng đá trẻ Việt Nam, Hà Nội
Trọng tài: Yu Hong (Trung Quốc)
Việt Nam 3–0 Kyrgyzstan
  • Lưu Hoàng Vân  3'
  • Đào Khánh Vy  28'
  • Y Za Lương  74'
Chi tiết
Trung tâm đào tạo bóng đá trẻ Việt Nam, Hà Nội
Trọng tài: Kim Yu-jeong (Hàn Quốc)

Bảng C

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Tajikistan.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+5.
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1 Úc3300200+209Vòng chung kết
2 Đài Bắc Trung Hoa320173+46
3 Palestine31022753
4 Tajikistan (H)3003019190
Nguồn: AFC
(H) Chủ nhà
Đài Bắc Trung Hoa 4–0 Palestine
  • Kao Hsin  38'
  • Fu Chih-Ling  50', 62', 50'
Chi tiết
Trọng tài: Haneen Murad (Jordan)
Úc 14–0 Tajikistan
  • Halmarick  3', 7', 20', 42'
  • Breier  22'
  • Caspers  28'
  • Ochildieva  31' (l.n.)
  • Fuller  48'
  • Prakash  50' (ph.đ.), 72'
  • Saveska  58', 82', 90+4'
  • Luchtmeijer  89'
Chi tiết
Trọng tài: Đổng Phương Vũ (Trung Quốc)

Palestine 0–3 Úc
Chi tiết
  • Trimis  8'
  • Luchtmeijer  68'
  • Lobo  80'
Trọng tài: Haruna Kanematsu (Nhật Bản)
Tajikistan 0–3 Đài Bắc Trung Hoa
Chi tiết
  • Kao Hsin  6', 29'
  • Li Chun-Mei  61'
Trọng tài: Cha Min-ji (Hàn Quốc)

Úc 3–0 Đài Bắc Trung Hoa
  • Lin Szu-ying  37' (l.n.)
  • Halmarick  64', 76'
Chi tiết
Trọng tài: Đổng Phương Vũ (Trung Quốc)
Palestine 2–0 Tajikistan
  • Abuasfar  36', 76'
Chi tiết

Bảng D

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Myanmar.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+6:30.
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1 Ấn Độ321080+87Vòng chung kết
2 Indonesia312062+45
3 Myanmar (H)311184+44
4 Turkmenistan3003117160
Nguồn: AFC
(H) Chủ nhà
Myanmar 6–1 Turkmenistan
  • Ei Thet Phyo  14', 28', 54'
  • Daisy Aung  25', 43'
  • Yin Loon Eain  65'
Chi tiết
  • Babaýewa  6'
Trọng tài: Park Se-jin (Hàn Quốc)
Ấn Độ 0–0 Indonesia
Chi tiết
Trọng tài: Nurul Ain Izatty Zainal (Malaysia)

Indonesia 2–2 Myanmar
  • Handayani  69'
  • Azkha  72'
Chi tiết
  • Yin Loon Eain  39'
  • Win  53'
Trọng tài: Asaka Koizumi (Nhật Bản)
Turkmenistan 0–7 Ấn Độ
Chi tiết
  • Singh  7', 42'
  • Nongmeikapam  14'
  • Toijam  35'
  • Raul  38', 90+6'
  • Pooja  65'
Trọng tài: Sunita Thongthawin (Thái Lan)

Myanmar 0–1 Ấn Độ
Chi tiết
  • Pooja  27'
Trọng tài: Nurul Ain Izatty Zainal (Malaysia)
Indonesia 4–0 Turkmenistan
  • Gea Yumanda  10'
  • Nadhifa  27'
  • Handayani  39'
  • Aulia Mabruroh  90+1'
Chi tiết
Trọng tài: Doumouh Al Bakkar (Lebanon)

Bảng E

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Trung Quốc.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+8.
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1 Trung Quốc (H)3300210+219Vòng chung kết
2 Liban32013966
3 Syria30121871
4 Campuchia30120881
Nguồn: AFC
(H) Chủ nhà
Liban 1–0 Campuchia
  • Hasno  63'
Chi tiết
Sân vận động Helan Mountain, Yinchuan
Trọng tài: Jon Sol-mi (Hàn Quốc)
Trung Quốc 6–0 Syria
  • Lu Jiayu  11', 30'
  • Zheng Lu  40'
  • Zhang Yiqian  45+3'
  • Xiao Yafei  53'
  • Li Ke  63'
Chi tiết
Sân vận động Helan Mountain, Yinchuan
Trọng tài: Esraa Almbaiden (Jordan)

Syria 1–2 Liban
  • Baddour  57'
Chi tiết
  • Hasno  19'
  • Ismail  64' (l.n.)
Sân vận động Helan Mountain, Yinchuan
Trọng tài: Hyon Un-mi (Bắc Triều Tiên)
Campuchia 0–7 Trung Quốc
Chi tiết
  • Lu Jiayu  7', 14'
  • Wang Aifang  54'
  • Zheng Lu  60'
  • Zhang Yiqian  61', 76'
  • Xiao Yafei  90+3'
Sân vận động Helan Mountain, Yinchuan
Trọng tài: Oh Hyeon-jeong (Hàn Quốc)

Campuchia 0–0 Syria
Chi tiết
Sân vận động Helan Mountain, Yinchuan
Trung Quốc 8–0 Liban
  • Zheng Lu  7'
  • Liu Ling  17'
  • Zhang Yiqian  25'
  • Lu Jiayu  28', 38', 69'
  • Xiao Yafei  40'
  • Wang Aifang  75'
Chi tiết
Sân vận động Helan Mountain, Yinchuan

Bảng F

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Malaysia.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+8.
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1 Nhật Bản3300320+329Vòng chung kết
2 Iran320151166
3 Malaysia (H)3102219173
4 Guam30030990
Nguồn: AFC
(H) Chủ nhà
Nhật Bản 5–0 Guam
  • Nezu  6'
  • Fujisaki  10', 84'
  • Tsuge  44'
  • Tsuda  74'
Chi tiết
Iran 3–0 Malaysia
  • Dini  14', 28'
  • Ghajarian  90+3'
Chi tiết
Trọng tài: Veronika Bernatskaia (Kyrgyzstan)

Guam 0–2 Iran
Chi tiết
  • Dini  14'
  • Rahmani  59'
Trọng tài: Alesar Baddour (Syria)
Malaysia 0–16 Nhật Bản
Chi tiết
  • Tsuda  6', 24', 31', 61'
  • Itamura  15', 18', 35'
  • Furuta  45+3', 46', 90+3'
  • Kojima  53', 59', 88'
  • Tsuge  63'
  • Kurimoto  68', 77'

Nhật Bản 11–0 Iran
  • Yokoyama  12'
  • Furuta  18'
  • Itamura  24', 43', 50'
  • Fujisaki  34', 52', 57'
  • Tsuda  62'
  • Takahashi  74', 90+1'
Chi tiết
Trọng tài: Veronika Bernatskaia (Kyrgyzstan)
Malaysia 2–0 Guam
  • Carlmila Kaseh  64', 86'
Chi tiết

Bảng G

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Uzbekistan.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+5.
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1 Uzbekistan (H)3210193+167Vòng chung kết
2 Jordan3210154+117
3 Quần đảo Bắc Mariana3102414103
4 Bahrain3003017170
Nguồn: AFC
(H) Chủ nhà
Jordan 6–1 Quần đảo Bắc Mariana
  • Batayneh  2'
  • Al-Titi  45+1', 57', 59'
  • Abu Ali  82', 87'
Chi tiết
  • Elayda  74'
Sân vận động Do'stlik, Tashkent
Trọng tài: Bùi Thị Thu Trang (Việt Nam)
Uzbekistan 8–0 Bahrain
  • Shodieva  3', 35'
  • Bakhtiyarova  23'
  • Mamatkulova  29'
  • Saydabbosova  55'
  • Al-Doseri  64' (l.n.)
  • Al-Saffar  77' (l.n.)
  • Dekanbaeva  78'
Chi tiết
Sân vận động Do'stlik, Tashkent
Trọng tài: Isabella Blaess (Úc)

Bahrain 0–6 Jordan
Chi tiết
  • Batayneh  7', 90'
  • Al-Khawaja  24'
  • Al-Titi  27'
  • Ma'touq  74'
  • Al-Zurikat  81'
Sân vận động Do'stlik, Tashkent
Trọng tài: Law Bik Chi (Hồng Kông)
Quần đảo Bắc Mariana 0–8 Uzbekistan
Chi tiết
  • Nurmuhammadova  5', 73'
  • Egamberdieva  7', 54'
  • Aminjonova  28'
  • Dekanbaeva  37'
  • Bakhtiyarova  55'
  • Mamatkulova  80'
Sân vận động Do'stlik, Tashkent
Trọng tài: Keomany Phengmeuangkhoun (Lào)

Quần đảo Bắc Mariana 3–0 Bahrain
  • Chavez  22', 90+3'
  • Manahane  84'
Chi tiết
Sân vận động Do'stlik, Tashkent
Trọng tài: Bùi Thị Thu Trang (Việt Nam)
Uzbekistan 3–3 Jordan
  • Bakhtiyarova  45+3'
  • Aminjonova  76'
  • Egamberdieva  84'
Chi tiết
  • Al-Zurikat  44'
  • Al-Khawaja  61'
  • Abu Hazeem  85'
Sân vận động Do'stlik, Tashkent

Bảng H

  • Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Lào.
  • Thời gian được liệt kê là UTC+7.
VTĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1 Hàn Quốc3300161+159Vòng chung kết
2 Bangladesh3201127+56
3 Lào (H)31023413
4 Đông Timor3003019190
Nguồn: AFC
(H) Chủ nhà
Hàn Quốc 9–0 Đông Timor
  • Kim Ye-eun  15', 20', 37'
  • Jin Hye-rin  45+3'
  • Lee Ha-eun  50', 89'
  • Bae Yoon-kyung  88'
  • Cho Hye-young  90+1'
  • Choi Ju-hong  90+3'
Chi tiết
Bangladesh 3–1 Lào
  • Sagorika  36', 90+2'
  • Munki  59'
Chi tiết
  • Keo Onsy  87'

Đông Timor 0–8 Bangladesh
Chi tiết
  • Sikha  20'
  • Shanti  33'
  • Sagorika  36', 73'
  • Trishna  45+4', 57', 82'
  • Munki  90+6'
Lào 0–1 Hàn Quốc
Chi tiết
  • Kim Ye-eun  84'

Hàn Quốc 6–1 Bangladesh
  • Lee Ha-eun  19', 87' (ph.đ.), 90'
  • Cho Hye-young  48', 60'
  • Jin Hye-rin  90+6'
Chi tiết
  • Trishna  15'
Lào 2–0 Đông Timor
  • Keo Onsy  17'
  • Choummanyvong  44'
Chi tiết

Xếp hạng các đội nhì bảng đấu

VTBgĐộiSTTHBBTBBHSĐGiành quyền tham dự
1G Jordan3210154+117Vòng chung kết
2H Bangladesh3201127+56
3C Đài Bắc Trung Hoa320173+46
4B Hồng Kông32015836
5F Iran320151166
6E Liban32013966
7D Indonesia312062+45
8A Nepal3111212104
Nguồn: AFC
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số; 3) Tỷ số; 4) Điểm kỷ luật; 5) Bốc thăm.

Các đội tuyển vượt qua vòng loại

Dưới đây là các đội tuyển vượt qua vòng loại để tham dự Cúp bóng đá U-20 nữ châu Á 2026.

ĐộiTư cách vượt qua vòng loạiNgày vượt qua vòng loạiSố lần tham dự trước đó ở Cúp bóng đá U-20 nữ châu Á
 Thái LanChủ nhà14 tháng 4 năm 20257 (2002, 2004, 2007, 2009, 2015, 2017, 2019)
 CHDCND Triều TiênNhất bảng A10 tháng 8 năm 202511 (2002, 2004, 2006, 2007, 2009, 2011, 2013, 2015, 2017, 2019, 2024)
 Việt NamNhất bảng B6 (2004, 2009, 2011, 2017, 2019, 2024)
TBD
TBD
TBD
TBD
TBD
TBD
TBD
TBD
TBD
Ghi chú

In đậm chỉ nhà vô địch của năm đó. In nghiêng cho biết chủ nhà của năm đó.

Xem thêm

Tham khảo

  1. "AFC unveils breakthrough reforms to strengthen Women's National Team Competitions". the-AFC (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2025.
  2. "Wayback Machine" (PDF). assets.the-afc.com. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 21 tháng 3 năm 2025. Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2025.
  3. 1 2 "#U20WAC Qualifiers draw to set stage for Asia's rising stars". the-AFC (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2025.

Liên kết ngoài