Vòng loại Cúp bóng đá U-20 nữ châu Á 2026
| Chi tiết giải đấu | |
|---|---|
| Nước chủ nhà | Bhutan (Bảng A) Việt Nam (Bảng B) Tajikistan (Bảng C) Myanmar (Bảng D) Trung Quốc (Bảng E) Malaysia (Bảng F) Uzbekistan (Bảng G) Lào (Bảng H) |
| Thời gian | 2 tháng 8 –10 tháng 8 năm 2025 |
| Số đội | 33 (từ 1 liên đoàn) |
| Địa điểm thi đấu | (tại 8 thành phố chủ nhà) |
| Thống kê giải đấu | |
| Số trận đấu | 48 |
| Số bàn thắng | 249 (5,19 bàn/trận) |
Vòng loại Cúp bóng đá U-20 nữ châu Á 2026 là giải đấu bóng đá nữ quốc tế dành cho lứa tuổi dưới 20 nhằm xác định các đội tuyển tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá U-20 nữ châu Á 2026.
Tổng cộng có mười hai đội đủ điều kiện để thi đấu tại vòng chung kết. Đội chủ nhà Thái Lan được đặc cách vượt qua vòng loại, trong khi mười một đội tuyển còn lại sẽ được quyết định thông qua vòng loại. Sẽ chỉ có duy nhất một vòng loại, diễn ra từ ngày 2 đến ngày 10 tháng 8 năm 2025.[1][2]
Bốc thăm
Lễ bốc thăm cho vòng loại được tổ chức vào lúc 15:00 MYT (UTC+8) ngày 28 tháng 4 năm 2025 tại trụ sở AFC ở Kuala Lumpur, Malaysia.[3]
Trong số 47 thành viên của AFC, có tổng cộng 33 đội tuyển đã tham dự vòng loại. Không giống như các giải đấu trước, giải lần này không có suất tham dự tự động dành cho các đội đã đạt thứ hạng cao tại vòng chung kết trước đó, và vì vậy tất cả các đội đều phải thi đấu từ vòng loại (ngoại trừ đội chủ nhà của vòng chung kết Thái Lan được đặc cách vượt qua vòng loại). 33 đội được chia thành bảy bảng 4 đội và một bảng 5 đội, các đội được xếp hạt giống dựa trên hệ thống điểm có được từ thứ hạng cuối cùng của họ tại ba vòng chung kết trước đây.[3]
| Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | Nhóm 4 | Nhóm 5 (không xếp hạng) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Đội chủ nhà vòng loại |
|
| |||
| Các đội còn lại |
|
|
|
|
|
Ghi chú
- Các đội được in đậm là những đội vượt qua vòng loại.
- (H): Chủ nhà của các bảng đấu ở vòng loại được xác định trước lễ bốc thăm. Những đội này được tách ra từ các nhóm hạt giống tương ứng và được đặt vào một nhóm riêng dành cho chủ nhà, không thể được xếp vào cùng một bảng.
- (W): Rút lui
Không tham dự
Afghanistan
Brunei
Iraq
Kuwait
Ma Cao
Maldives
Oman
Pakistan
Philippines
Qatar
Sri Lanka
UAE
Yemen
Các tiêu chí
Các đội được xếp hạng theo điểm (3 điểm cho một trận thắng, 1 điểm cho một trận hòa, 0 điểm cho một trận thua), và nếu bằng điểm, các tiêu chí sau đây sẽ được áp dụng theo thứ tự, để xác định thứ hạng:
- Điểm trong các trận đối đầu trực tiếp giữa các đội có liên quan;
- Hiệu số bàn thắng thua trong các trận đối đầu trực tiếp giữa các đội có liên quan;
- Số bàn thắng ghi được trong các trận đối đầu trực tiếp giữa các đội có liên quan;
- Nếu có nhiều hơn hai đội bằng điểm và sau khi đã áp dụng các tiêu chí đối đầu ở trên, vẫn còn hai hay nhiều đội có thứ hạng ngang nhau, tiếp tục áp dụng các tiêu chí trên cho riêng các đội này cho đến khi tính được thứ hạng cuối cùng. Nếu việc này không dẫn đến kết quả, áp dụng các tiêu chí tiếp theo;
- Hiệu số bàn thắng thua trong tất cả các trận đấu bảng;
- Số bàn thắng ghi được trong tất cả các trận đấu bảng;
- Sút luân lưu nếu chỉ có hai đội liên quan và họ gặp nhau trong trận đấu cuối cùng của bảng;
- Điểm kỷ luật (thẻ vàng = –1 điểm, thẻ đỏ gián tiếp (2 thẻ vàng) = –3 điểm, thẻ đỏ trực tiếp = –3 điểm, thẻ vàng và thẻ đỏ trực tiếp = –4 điểm);
- Bốc thăm.
Vòng bảng
Bảng A
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 36 | 0 | +36 | 9 | Vòng chung kết | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 12 | −10 | 4 | ||
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 17 | −15 | 3 | ||
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 13 | −11 | 1 | ||
| 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | Rút lui |
| CHDCND Triều Tiên | 15–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Bhutan | 0–10 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| CHDCND Triều Tiên | 11–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Bảng B
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 14 | 0 | +14 | 9 | Vòng chung kết | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 8 | −3 | 6 | ||
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 5 | −3 | 3 | ||
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 9 | −8 | 0 |
| Kyrgyzstan | 1–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Việt Nam | 5–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Singapore | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Hồng Kông | 0–6 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Hồng Kông | 3–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
Bảng C
- Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Tajikistan.
- Thời gian được liệt kê là UTC+5.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 20 | 0 | +20 | 9 | Vòng chung kết | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 7 | 3 | +4 | 6 | ||
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 7 | −5 | 3 | ||
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 19 | −19 | 0 |
| Đài Bắc Trung Hoa | 4–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Úc | 14–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Tajikistan | 0–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Úc | 3–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Palestine | 2–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Bảng D
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 8 | 0 | +8 | 7 | Vòng chung kết | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 6 | 2 | +4 | 5 | ||
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 8 | 4 | +4 | 4 | ||
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 17 | −16 | 0 |
| Myanmar | 6–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Indonesia | 2–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Turkmenistan | 0–7 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
Bảng E
- Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Trung Quốc.
- Thời gian được liệt kê là UTC+8.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 21 | 0 | +21 | 9 | Vòng chung kết | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 9 | −6 | 6 | ||
| 3 | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 8 | −7 | 1 | ||
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 | 8 | −8 | 1 |
| Liban | 1–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Trung Quốc | 6–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Syria | 1–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Campuchia | 0–7 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
Bảng F
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 32 | 0 | +32 | 9 | Vòng chung kết | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 11 | −6 | 6 | ||
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 19 | −17 | 3 | ||
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 9 | −9 | 0 |
| Nhật Bản | 5–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Iran | 3–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Malaysia | 0–16 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Nhật Bản | 11–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Malaysia | 2–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Bảng G
- Tất cả các trận đấu được tổ chức tại Uzbekistan.
- Thời gian được liệt kê là UTC+5.
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 19 | 3 | +16 | 7 | Vòng chung kết | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 15 | 4 | +11 | 7 | ||
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 14 | −10 | 3 | ||
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 17 | −17 | 0 |
| Jordan | 6–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Uzbekistan | 8–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Bahrain | 0–6 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Quần đảo Bắc Mariana | 0–8 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Quần đảo Bắc Mariana | 3–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Bảng H
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 16 | 1 | +15 | 9 | Vòng chung kết | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 12 | 7 | +5 | 6 | ||
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 4 | −1 | 3 | ||
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 19 | −19 | 0 |
| Hàn Quốc | 9–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Đông Timor | 0–8 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Hàn Quốc | 6–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Lào | 2–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Xếp hạng các đội nhì bảng đấu
| VT | Bg | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | G | 3 | 2 | 1 | 0 | 15 | 4 | +11 | 7 | Vòng chung kết | |
| 2 | H | 3 | 2 | 0 | 1 | 12 | 7 | +5 | 6 | ||
| 3 | C | 3 | 2 | 0 | 1 | 7 | 3 | +4 | 6 | ||
| 4 | B | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 8 | −3 | 6 | ||
| 5 | F | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 11 | −6 | 6 | ||
| 6 | E | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 9 | −6 | 6 | ||
| 7 | D | 3 | 1 | 2 | 0 | 6 | 2 | +4 | 5 | ||
| 8 | A | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 12 | −10 | 4 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số; 3) Tỷ số; 4) Điểm kỷ luật; 5) Bốc thăm.
Các đội tuyển vượt qua vòng loại
Dưới đây là các đội tuyển vượt qua vòng loại để tham dự Cúp bóng đá U-20 nữ châu Á 2026.
| Đội | Tư cách vượt qua vòng loại | Ngày vượt qua vòng loại | Số lần tham dự trước đó ở Cúp bóng đá U-20 nữ châu Á |
|---|---|---|---|
| Chủ nhà | 14 tháng 4 năm 2025 | 7 (2002, 2004, 2007, 2009, 2015, 2017, 2019) | |
| Nhất bảng A | 10 tháng 8 năm 2025 | 11 (2002, 2004, 2006, 2007, 2009, 2011, 2013, 2015, 2017, 2019, 2024) | |
| Nhất bảng B | 6 (2004, 2009, 2011, 2017, 2019, 2024) | ||
| TBD | |||
| TBD | |||
| TBD | |||
| TBD | |||
| TBD | |||
| TBD | |||
| TBD | |||
| TBD | |||
| TBD |
- Ghi chú
In đậm chỉ nhà vô địch của năm đó. In nghiêng cho biết chủ nhà của năm đó.
Xem thêm
Tham khảo
- ↑ "AFC unveils breakthrough reforms to strengthen Women's National Team Competitions". the-AFC (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2025.
- ↑ "Wayback Machine" (PDF). assets.the-afc.com. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 21 tháng 3 năm 2025. Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2025.
- 1 2 "#U20WAC Qualifiers draw to set stage for Asia's rising stars". the-AFC (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2025.
Liên kết ngoài
- Cúp bóng đá U-20 nữ châu Á, the-AFC.com