Tuyến Depot Byeongjeom
Giao diện
Bài này không có nguồn tham khảo nào. (March 2016) |
| Tuyến Depot Byeongjeom | |
|---|---|
| Tổng quan | |
| Tiếng địa phương | 병점기지선 |
| Sở hữu | Tổng công ty Đường sắt Quốc gia |
| Số tuyến | 30206 |
| Ga đầu | Ga Byeongjeom (Hwaseong-si, Gyeonggi-do) |
| Ga cuối | Ga Seodongtan (Osan-si, Gyeonggi-do) |
| Nhà ga | 2 |
| Dịch vụ | |
| Kiểu | Tuyến nhánh |
| Điều hành | Tổng công ty Đường sắt Hàn Quốc Tổng công ty Vận tải Seoul[1] |
| Lịch sử | |
| Hoạt động | 23 tháng 4 năm 2003 |
| Thông tin kỹ thuật | |
| Chiều dài tuyến | 2,2 km (1,4 mi) |
| Khổ đường sắt | 1.435 mm (4 ft 8+1⁄2 in) |
| Điện khí hóa | Tất cả các đoạn |
| Tuyến Depot Byeongjeom | |
| Hangul | |
|---|---|
| Hanja | |
| Romaja quốc ngữ | Byeongjeomgiji-seon |
| McCune–Reischauer | Byeongjeomgiji-sŏn |
Tuyến Depot Byeongjeom là một tuyến nhánh tàu điện ngầm được điều hành bởi Tàu điện ngầm vùng thủ đô Seoul, Hàn Quốc. Nó là một phần của Tuyến 1 của Tàu điện ngầm Seoul.
Lịch sử
- 30 tháng 4 năm 2003: Khai trương Depot Byeongjeom
- 26 tháng 1 năm 2010: Khai trương ga Seodongtan
- 17 tháng 4 năm 2019: Thay đổi thành 30206 theo thay đổi số tuyến đường sắt[2]
Ga
| Số ga | Tên ga | Chuyển tuyến | Khoảng cách | Tổng khoảng cách | Vị trí | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiếng Việt | Hangul | Hanja | ||||||
| ↑ Tuyến Gyeongbu Hướng đi Ga Seryu | ||||||||
| P157 | Byeongjeom | 병점 | 餠店 | Tuyến Gyeongbu Hướng đi (Sinchang) | 0.0 | 0.0 | Gyeonggi-do | Hwaseong-si |
| Depot Byeongjeom | 병점기지 | 餠店基地 | 1.4 | 1.4 | ||||
| P157-1 | Seodongtan | 서동탄 | 西東灘 | 0.8 | 2.2 | Osan-si | ||
Xem thêm
Tham khảo
- ↑ Chỉ phương tiện và tàu hỏa
- ↑ 국토교통부고시 제2019-173호, 2019년 4월 17일.