Bước tới nội dung

Đường cao tốc Seohaean

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Đường cao tốc số 15 shield}}
Đường cao tốc Seohaean
서해안고속도로
Đường cao tốc số 15
고속국도 제15호선
Thông tin tuyến đường
Chiều dài336,65 km (209,18 mi)
Đã tồn tại1994 – nay
Lịch sử7 tháng 7 năm 1994 (Mở đoạn Neunghae ~ Ansan)
21 tháng 12 năm 2001 (Mở đoạn Seoul ~ Mokpo)
Các điểm giao cắt chính
Đầu NamSamhyang-eup, Muan-gun, Jeollanam-do
  Đường cao tốc Muan–Gwangju
Đường cao tốc Seosan–Yeongdeok
Đường cao tốc Pyeongtaek–Jecheon
Đường cao tốc Yeongdong
Đường cao tốc vành đai 1 vùng thủ đô Seoul
Đường cao tốc Gyeongin thứ hai
Đường cao tốc Seocheon–Gongju
Đường cao tốc Pyeongtaek–Siheung
Đường cao tốc Gochang–Damyang
Đường cao tốc vành đai 2 vùng thủ đô Seoul
Quốc lộ 1
Quốc lộ 2
Quốc lộ 4
Quốc lộ 21
Quốc lộ 22
Quốc lộ 23
Quốc lộ 26
Quốc lộ 29
Quốc lộ 30
Quốc lộ 32
Quốc lộ 36
Quốc lộ 38
Quốc lộ 39
Quốc lộ 40
Quốc lộ 45
Quốc lộ 77
Quốc lộ 82
Đầu BắcDoksan-dong, Geumcheon-gu, Seoul
Vị trí
Các thành phố chínhJeollanam-do Muan-gun
Jeollanam-do Hampyeong-gun
Jeollanam-do Yeonggwang-gun
Jeonbuk Gochang-gun
Jeonbuk Buan-gun
Jeonbuk Gimje-si
Jeonbuk Gunsan-si
Chungcheongnam-do Seocheon-gun
Chungcheongnam-do Boryeong-si
Chungcheongnam-do Hongseong-gun
Chungcheongnam-do Seosan-si
Chungcheongnam-do Dangjin-si
Gyeonggi-do Pyeongtaek-si
Gyeonggi-do Hwaseong-si
Gyeonggi-do Ansan-si
Gyeonggi-do Gunpo-si
Gyeonggi-do Siheung-si
Gyeonggi-do Gwangmyeong-si
Gyeonggi-do Anyang-si
Seoul
Hệ thống cao tốc
Hệ thống giao thông đường bộ Hàn Quốc
Đường cao tốc  Quốc lộ  Tỉnh lộ
Các tuyến đường cao tốc trước năm 2001
(Điểm xuất phát tính trước ngày 24/08/2001)
Kí hiệu tuyến đường
Năm sử dụng
Năm 1994 ~ 1997Năm 1997 ~ 2001
Tên tuyến đườngĐường cao tốc Seohaean
(Đường cao tốc số 11)
Điểm bắt đầuJung-gu, Incheon
Điểm kết thúcMuan-gun, Jeollanam-do
Các tuyến đường cao tốc trước năm 2001
(Điểm xuất phát tính trước ngày 24/08/2001)
Kí hiệu tuyến đường
Năm sử dụng
Năm 1995 ~ 1997Năm 1997 ~ 2001
Tên tuyến đườngĐường cao tốc Seoul–Ansan
(Đường cao tốc số 16)
Điểm bắt đầuGeumcheon-gu, Seoul
Điểm kết thúcAnsan-si, Gyeonggi-do
Đường cao tốc Seohaean
Hangul
Hanja
Romaja quốc ngữSeohaean Gosok Doro
McCune–ReischauerSŏhaean Kosok Toro

Đường cao tốc Seohaean (Tiếng Hàn: 서해안고속도로; Seohaean Gosok Doro) hay Đường cao tốc số 15 (Tiếng Hàn: 고속국도 제15호선), nghĩa là "đường cao tốc bờ Tây", là một đường cao tốcHàn Quốc, nối Mokpo đến Gunsan, Dangjin, và Seoul. Tổng chiều dài từ Seoul đến Mokpo là 345 km và giới hạn tốc độ là 110 km/h, thực thi chủ yếu bằng máy quét tốc độ. Nó nối Cầu Seohae ở Pyeongtaek với Dangjin.
Các tuyến cao tốc nhánh của cao tốc Seohaean là Đường cao tốc Seocheon–Gongju (Cao tốc số 151) và Đường cao tốc Pyeongtaek–Siheung (Cao tốc số 153)

Lịch sử

  • Tháng 12 năm 1991 - Công trình khởi công
  • Tháng 5 năm1993 - Công trình bắt đầu từ cầu Seohae Grand
  • 6 tháng 7 năm 1994 - Đoạn Seoul~Ansan mở cửa lưu thông.
  • 17 tháng 12 năm 1996 - Đoạn Ansan~Pyeongtaek mở cửa lưu thông.
  • 25 tháng 8 năm 1998 - Đoạn Mokpo~Muan mở cửa lưu thông.
  • 30 tháng 10 năm 1998 - Đoạn Gunsan~Seocheon mở cửa lưu thông.
  • 10 tháng 11 năm 2000 - Đoạn cầu Seohae Grand mở cửa lưu thông. và đoạn Pyeongtaek~Dangjin mở cửa lưu thông.
  • 27 tháng 9 năm 2001 - Dangjin~Seocheon mở cửa lưu thông.
  • 21 tháng 12 năm 2001 - Đoạn cuối, Gunsan~Muan mở cửa lưu thông.
  • 30 tháng 7 năm 2010 - Thi công mở rộng 8 làn xe ở giao lộ Ansan~Iljik.
  • 23 tháng 11 năm 2011 - Giao lộ Jungnim thông xe.
  • Tháng 10 năm 2014 - Việc mở rộng cầu Seohae - Đoạn W.Pyeongtaek (10,3 km) bắt đầu được xây dựng.
  • Tháng 11 năm 2014 - Việc mở rộng 10 làn xe của đoạn Ansan JCT - Jonam JCT (2,9 km) được hoàn thành.
  • Tháng 6 năm 2015 - Việc mở rộng 10 làn xe của đoạn Jonam JCT - Mokgam IC (3,2 km) được hoàn thành.
  • 23 tháng 12 năm 2015 - Hoàn thành việc mở rộng 10 làn xe đoạn Mokgam IC - Iljik JCT (3,8 km).
  • 3 tháng 7 năm 2016 - Giao lộ Soha thông xe.

Tổng quan

Số làn đường

  • Jukrim JC ~ Dangjin JC,[1] Soha JC ~ Geumcheon IC (Phần cuối Seoul): Khứ hồi 4 làn
  • Dangjin JC ~ Poseung JC, W.Pyeongtaek JC ~ Bibong IC, Maesong IC ~ Ansan JC: Khứ hồi 6 làn
  • Poseung JC ~ Seopyeongtaek IC, Bibong IC ~ Maesong IC, Iljik IC ~ Soha IC: Khứ hồi 8 làn
  • Seopyeongtaek IC ~ W.Pyeongtaek JC, Ansan JC ~ Iljik JC: Khứ hồi 10 làn

Chiều dài

336.65 km

Tốc độ giới hạn

  • Jungnim JC - Maesong IC: Tối đa: 110 km/h, Tối thiểu: 50 km/h
  • Maesong IC - Geumcheon IC: Tối đa: 100 km/h, Tối thiểu: 50 km/h

Đường hầm

TênVị tríChiều dàiNăm hoàn thànhGhi chú
Hầm Mongtan 3Yakgok-ri, Mongtan-myeon, Muan-gun, Jeollanam-do590m1998Hướng Seoul
550mHướng Mokpo
Hầm Mongtan 2Gusan-ri, Mongtan-myeon, Muan-gun, Jeollanam-do540m1998Hướng Seoul
550mHướng Mokpo
Hầm Mongtan 1Nae-ri, Mongtan-myeon, Muan-gun, Jeollanam-do280m1998Hướng Seoul
290mHướng Mokpo
Hầm Muan 4Dasan-ri, Mongtan-myeon, Muan-gun, Jeollanam-do280m1998Hướng Seoul
310mHướng Mokpo
Hầm Muan 3Seongam-ri, Muan-eup, Muan-gun, Jeollanam-do280m1998
Hầm Muan 2Seongam-ri, Muan-eup, Muan-gun, Jeollanam-do310m1998Hướng Seoul
320mHướng Mokpo
Hầm Muan 1Seongdong-ri, Muan-eup, Muan-gun, Jeollanam-do480m1998
Hầm HampyeongGyecheon-ri, Singwang-myeon, Hampyeong-gun, Jeollanam-do440m2001Hướng Seoul
450mHướng Mokpo
Hầm Yeonggwang 2Bora-ri, Gunseo-myeon, Yeonggwang-gun, Jeollanam-do590m2001Hướng Seoul
560mHướng Mokpo
Hầm Yeonggwang 1Yeongyang-ri, Myoryang-myeon, Yeonggwang-gun, Jeollanam-do860m2001Hướng Seoul
870mHướng Mokpo
Hầm DaemyungDaemyeong-ri, Seongsan-myeon, Gunsan-si, Jeonbuk330m1998
Hầm JongcheonDangjeong-ri, Jongcheon-myeon, Seocheon-gun, Chungcheongnam-do819m2001Hướng Seoul
879mHướng Mokpo
Hầm BiinSeongbuk-ri, Biin-myeon, Seocheon-gun, Chungcheongnam-do776m2001Hướng Seoul
790mHướng Mokpo
Hầm UngcheonJeungsan-ri, Jusan-myeon, Boryeong-si, Chungcheongnam-do500m2001Hướng Seoul
520mHướng Mokpo
Hầm UnsanSinchang-ri, Unsan-myeon, Seosan-si, Chungcheongnam-do80m2001
Hầm YongdamGeongeon-dong, Sangnok-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do766m1996Hướng Seoul
853mHướng Mokpo
Hầm PalgokPalgok-il-dong, Sangnok-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do351m1996Hướng Seoul
336mHướng Mokpo
Hầm SoonsanDundae-dong, Gunpo-si, Gyeonggi-do684m1996Hướng Seoul
627mHướng Mokpo

Nút giao thông · Giao lộ

  • ICJC: Giao lộ, TG: Trạm thu phí, SA: Khu vực dịch vụ.
  • Đơn vị đo khoảng cách là km.
SốTênKhoảng cáchTổng khoảng cáchKết nốiVị tríGhi chú
Tiếng AnhHangul
Kết nối trực tiếp với Quốc lộ 2 Đường cao tốc Seohaean
Jungnim JC죽림 분기점-4.16[2] Quốc lộ 2 (Đường cao tốc Seohaean, Muyeong-ro)
( Đường cao tốc Namhae)
Jeollanam-doMuan-gunKết nối gián tiếp với Đường cao tốc Namhae khi đi vào hướng Namak
2Illo일로2.106.26Tỉnh lộ 815 (Munhwa-ro)
Tỉnh lộ 820 (Samil-ro·Imseong-ro)
Lối vào hướng Muan
Trả phí khi vào hướng Seoul
TGMokpo TG목포 요금소Trạm thu phí chính
3Muan무안17.2823.54 Quốc lộ 1 (Yeongsan-ro)
Tỉnh lộ 60 (Yeongsan-ro)
Tỉnh lộ 811 (Yeongsan-ro)
Nằm giữa Hampyeong-gun Eomda-myeon
4Hampyeong JC함평 분기점2.4626.00 Đường cao tốc Muan–GwangjuHampyeong-gun
SAHampyeong Cheonji SA함평천지휴게소Hướng Muan
5Hampyeong함평7.8133.81 Quốc lộ 23 (Hamyeong-ro)
SAHampyeong Cheonji SA함평천지휴게소Hướng Seoul
5-1
SA
Bulgapsan
Yeonggwang SA
불갑산
영광휴게소
Yeonggwang-gunHướng Muan (nơi nghỉ ngơi tạm thời) không có trạm xăng
Chỉ cho phép Hi-Pass
6Yeonggwang영광24.3358.14 Quốc lộ 23 (Yeongdae-ro)
7Gochang JC고창 분기점16.0674.20Đường cao tốc Gochang–DamyangJeonbukGochang-gun
8Gochang고창2.7476.94 Quốc lộ 23 (Goindol-daero)
Tỉnh lộ 15 (Dongseo-daero)
Jungang-ro
SAGochang-Goindol SA고창고인돌휴게소Cả 2 hướng
9Seonunsan선운산7.9184.85 Quốc lộ 22 (Seonun-daero)
Quốc lộ 23 (Goindol-daero)
10Julpo줄포9.8794.72Tỉnh lộ 710 (Jueul-ro)Buan-gun
SABuan Goryeo Celadon SA부안고려청자휴게소Cả 2 hướng[3]
11Buan부안16.18110.90 Quốc lộ 30 (Buryeong-ro·Hawon-ro)
Tỉnh lộ 747 (Deoksin-ro)
12W.Gimje서김제13.93124.83 Quốc lộ 29 (Geumman-ro)
Mangyeong-ro·Seokgyo-ro
Gimje-si
13E.Gunsan동군산12.55137.38 Quốc lộ 21 (Saemangeumbuk-ro)
Quốc lộ 26 (Beongyeong-ro)
Quốc lộ 29 (Geumman-ro·Saemangeumbuk-ro)
Gunsan-gun
SAGunsan SA군산휴게소Hướng Muan
14Gunsan군산8.40145.78 Quốc lộ 27 (Gunam-ro·Gunik-ro)
Tỉnh lộ 706 (Gunam-ro·Sibjadeul-ro)
Tỉnh lộ 709 (Donggunsan-ro·Oseong-ro)
SAGunsan SA군산휴게소Hướng Seoul
15E.Seocheon JC동서천 분기점6.23152.01 Đường cao tốc Seocheon–GongjuChungcheongnam-doSeocheon-gun
16Seocheon서천8.98160.99 Quốc lộ 4 (Daebaekje-ro)
SASeocheon SA서천휴게소Cả 2 hướng
17Chunjangdae춘장대11.91172.90 Quốc lộ 21 (Chungseo-ro)
Quốc lộ 77 (Chungseo-ro)
18Muchangpo무창포8.71181.61 Quốc lộ 21 (Chungseo-ro)
Quốc lộ 77 (Chungseo-ro)
Tỉnh lộ 606 (Muchangpo-ro)
Tỉnh lộ 607 (Nampojoje-ro)
Boryeong-si
19Daecheon대천11.99193.60 Quốc lộ 36 (Daehae-ro)
Quốc lộ 77 (Daehae-ro)
Tỉnh lộ 607 (Daehae-ro)
SADaecheon SA대천휴게소Cả 2 hướng
20Gwangcheon광천19.72213.32Tỉnh lộ 96 (Hongnam-ro)
SAHongseong SA홍성휴게소Hongseong-gunCả 2 hướng
21Hongseong홍성10.80224.12 Quốc lộ 29 (Naepo-ro)
Quốc lộ 40 (Naepo-ro·Sudeoksa-ro)
22Haemi해미13.68237.80 Quốc lộ 45 (Hanti-ro)
Tỉnh lộ 70 (Hanti-ro)
Seosan-si
SASeosan SA서산휴게소Cả 2 hướng
23Seosan서산10.72248.52 Quốc lộ 32 (Seohae-ro)
Tỉnh lộ 70 (Seohae-ro·Jungang-ro)
Unam-ro
24Dangjin JC당진 분기점6.56255.08 Đường cao tốc Seosan–YeongdeokDangjin-si
25Dangjin당진9.39264.47 Quốc lộ 32 (Seohae-ro·Yedangpyeongya-ro)
Quốc lộ 34 (Seohae-ro)
Banchon-ro
26Songak송악8.07272.54 Quốc lộ 38 (Bukbusaneob-ro)
Quốc lộ 77 (Bukbusaneob-ro)
Tỉnh lộ 319 (Songak-ro)
SAHaengdam Island SA행담도휴게소Cả 2 hướng
Poseung포승 Quốc lộ 38 (Seodongdae-ro)Gyeonggi-doPyeongtaek-siNút giao tạm thời đóng cửa từ 1 tháng 6 năm 2000
27W.Pyeongtaek서평택12.64285.18 Quốc lộ 38 (Seodong-daero)
Quốc lộ 77 (Poseunghyangnam-ro)
Quốc lộ 82 (Poseunghyangnam-ro)
Tỉnh lộ 82 (Poseunghyangnam-ro)
28W.Pyeongtaek JC서평택 분기점6.53291.71 Đường cao tốc Pyeongtaek–Jecheon
Đường cao tốc Pyeongtaek–Siheung
Trong trường hợp đi theo hướng Muan, không thể đi vào Đường cao tốc Pyeongtaek–Siheung (Theo hướng Siheung)
29Baran발안7.82299.53 Quốc lộ 39 (Seohae-ro)
Tỉnh lộ 82 (Samcheonbyeongma-ro·Pureundeulpan-ro)
Balanyanggam-ro·3.1 Manse-ro
Hwaseong-si
SAHwaseong SA화성휴게소Cả 2 hướng
29-1Paltan JC팔탄 분기점 Đường cao tốc vành đai 2 vùng thủ đô Seoul
30Bibong비봉13.62313.15 Quốc lộ 39 (Seohae-ro)
Tỉnh lộ 313 (Hwaseong-ro)
SAMaesong SA매송휴게소Trạm thu phí cũ Maesong đi được cả 2 hướng
31Maesong매송4.02317.17 Quốc lộ 39 (Suin-ro)
Quốc lộ 42 (Suin-ro)
Tỉnh lộ 84 (Maesong-ro)
Tỉnh lộ 98 (Maesong-ro)
Gakgol-ro·Yongdam-ro
Pureundeulpan-ro·Haean-ro
31-1Palgok JC팔곡 분기점3.80320.97 Đường cao tốc YeongdongAnsan-siKhông thể đi vào Đường cao tốc Yeongdong (hướng Gangneung)
Trong trường hợp hướng Muan liên quan đến Giao lộ Dundae
32Ansan JC안산 분기점5.12326.09Trong trường hợp đi hướng Seoul, không thể đi vào Đường cao tốc Yeongdong (hướng Gangneung)
TGW.Seoul TG서서울 요금소Trạm thu phí chính
33Jonam JC조남 분기점2.89328.98 Đường cao tốc vành đai 1 vùng thủ đô SeoulSiheung-si
SAMokgam SA목감휴게소Hướng Seoul
Tạm thời đóng cửa vào ngày 31 tháng 7 năm 2021
34Mokgam목감3.16332.14 Quốc lộ 42 (Suin-ro)
Tỉnh lộ 330 (Đường cao tốc Gyeongin thứ 3)
Dongseo-ro
35Gwangmyeong Stn.광명역1.15333.29Gwangmyeongyeok-ro·Seodok-roAnyang-si
36Iljik JC일직 분기점2.67335.96 Đường cao tốc Gyeongin thứ haiGwangmyeong-si
37Soha JC소하 분기점Đường 94 thành phố Seoul (Gangnamsunhwan-ro)Trong trường hợp hướng Muan, không thể vào Đường vành đai Gangnam (hướng Seocho)
Geumcheon금천4.20340.16 Quốc lộ 1 (Seobuganseondoro·Anyangcheon-ro)SeoulGeumcheon-guChỉ được phép vào Seoul và ra Muan
Seoul서울종점0.65340.81
Kết nối trực tiếp với Quốc lộ 1 Đường cao tốc đô thị Seobu

Hình ảnh

Xem thêm

Liên kết

  • MOLIT Chính phủ Hàn Quốc, Bộ nhà đất, hạ tầng và giao thông vận tải Hàn Quốc

Tham khảo

  1. Việc thêm các làn đường đoạn Seosan IC ~ Dangjin JC có thể tạo thành 6 làn đường khứ hồi.
  2. 죽림 분기점 이후의 거리는 목포기점에서 죽림 분기점까지의 거리인 4.16km를 계산한 것이므로, 실제 거리와 차이가 있을 수 있다.
  3. Tên cũ là Khu Dịch Vụ Buan