Thành viên:Mrfly911
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Danh sách người đứng đầu lãnh thổ Việt Nam thời Bắc thuộc lần thứ nhất | |
|---|---|
Cư Ông · Thạch Đái · Chu Chương · Ngụy Lãng · Ích Cư Xương · Đặng Huân · Tích Quang · Đặng Nhượng · Nhâm Diên · Tô Định · Thi Sách |
Danh sách người đứng đầu lãnh thổ Việt Nam thời Bắc thuộc lần thứ hai | |
|---|---|
| Quận Giao Chỉ và Giao Châu | (Đông Hán) Mã Viện · Lưu Long · Trương Khôi · Hồ Cống · Chu Xưởng · Phàn Diễn · Trương Kiều · Dương Phù · Chúc Điềm · Cát Kỳ · Đinh Cung · Trương Bàn · Chu Ngung · Chu Tuấn · Giả Tông · Lý Tiến · Chu Thặng · Kiển Lan · Lại Tiên · Chu Phù · Ngu Bao · Lưu Nghiệm · Trương Tân · Khu Cảnh · Di Liêu · Tiền Bác · Lại Cung · Kỳ Vô Khai · Hấn Tông · Bộ Chất · Sĩ Nhiếp · Sĩ Huy · Trương Mân · Trình Bỉnh · Hoàn Lân · Hoàn Trị · Hoàn Phát · Sĩ Khuông · Sĩ Chi · Sĩ Cán · Sĩ Tụng · Đái Lương · Trần Thời · Cam Lễ · (Tam Quốc) Lã Đại · Lý Khôi · Tiết Tống · Ngô Mạc · Lục Dận · Kỳ Vô Hậu · Đào Cơ · Tôn Tư · Đặng Tuân · Lã Hưng · Lý Thống · Trần Tập · Hoắc Dặc · Thoán Cốc · Mã Dung · Ngô Hưng (Tam Quốc) · Dương Tắc · Lưu Tuấn (Tam Quốc) · Tu Tắc · Cố Dung · Mao Cảnh · Giải Tượng · Lý Tùng (Tam Quốc) · Thoán Năng · Lê Minh (Tam Quốc) · Ngu Phiếm · Tiết Hủ · Lý Húc · Từ Tồn · Phùng Thỉ · Lương Kỳ · Đào Hoàng · Đào Dung · Tu Doãn · (Lưỡng Tấn) Thạch Sùng · Ngô Ngạn · Cố Bí · Cố Sâm · Cố Thọ · Hồ Triệu · Lương Thạc · Vương Đôn · Đào Khản · Đào Oai · Đào Thục · Đào Tuy · Vương Cơ · Đỗ Hoằng · Đỗ Tán · Lưu Trầm · Ôn Thiệu · Vương Lượng · Cao Bảo · Nguyễn Phóng · Biện Triền · Trương Liễn · Tăng Khối · Chu Phiên · Lưu Hùng · Đằng Tuấn · Dương Bình · Nguyễn Phu · Châu Phụ · Ôn Phóng Chi · Đỗ Bảo (nhà Tấn) · Nguyễn Lãng · Đằng Hàm · Cát Hồng · Khương Tráng · Phó Vĩnh · Đằng Tốn · Đặng Độn Chỉ · Đỗ Viện · Đặng Dặt · Đỗ Huệ Kỳ · Lư Tuần · (Lưu Tống) Vương Huy Chi · Lưu Nghĩa Khang · Nguyễn Di Chi · Nguyễn Vô Chi · Lý Tú Chi · Lý Đam Chi · Cẩu Đạo Phúc · Từ Xâm Chi · Đàn Hòa Chi · Khương Trọng Cơ · Tiêu Cảnh Hiến · Tông Xác · Phạm Phù Long · Phạm Côn Sa Đạt · Hoàn Hoằng · Viên Hoành · Phi Yên · Viên Lãng · Đàn Dực Chi · Nguyễn Phiên (Lưu Tống) · Nguyễn Nghiên · Trương Mục Chi · Lưu Mục · Ngô Hỷ · Tông Phụng Bá · Lưu Bột · Trần Bá Thiệu · Lý Trường Nhân · Thẩm Hoán · Thẩm Cảnh Đức · Triệu Siêu Dân · (Nam Tề) Lý Thúc Hiến · Lưu Hiệu · Lưu Khải (Nam Tề) · Hoàn Thâm · Phòng Pháp Thừa · Phòng Tú Văn · Thôi Cảnh Thúc · Phục Đăng Chi · Tống Linh Trí · Tống Từ Minh · Lý Khải · Lý Tôn Lão · (Nhà Lương) Lý Tắc · Vương Nhiếp · Tiêu Tư · Tinh Thiều · Lý Bí · Tôn Quýnh · Lư Tử Hùng · Tiêu Hoán · Dương Phiêu · Tiêu Bột · Trần Bá Tiên · Dương Sàn · Vương Lâm · Lưu Nguyên Yển · Trần Pháp Vũ · (Trần) Viên Đàm Hoãn · Lan Khâm · Âu Dương Ngỗi · Lan Dụ · Âu Dương Thịnh · Âu Dương Hột · Nguyễn Trác (nhà Trần Trung Quốc) · Thái Ngung · Đại Hoàng (nhà Trần Trung Quốc) · Trần Khắc · Phượng Tần · Trần Quân Cảo · Dương Tấn · Lý Hữu Vinh |
| Quận Cửu Chân | (Đông Hán) Lý Thiện · Trương Trọng · Chúc Lương · Hạ Phương · Lưu Thao · Nghê Thức · Ngụy Lãng · Sĩ Vĩ · Đam Manh · Chu Kinh · Phan Hâm · Phan Miêu · Chu Trị · (Tam Quốc) Cốc Lãng · Đổng Nguyên · Vương Tố · Giải Hệ · Lý Tộ (Tam Quốc) · (Lưỡng Tấn) Tu Trạm · Chử Đào · Lý Tốn · Đỗ Tuệ Độ · Đỗ Chương Dân · Lý Thoát · Chân Tri · Phạm Kiện · Na Năng · Giang Du (nhà Tấn) · Đỗ Hoằng Văn · (Nam Tề) Hoàn Duệ |
| Quận Nhật Nam | (Đông Hán) Giả Xương · Sĩ Tứ · Ngu Hâm · Hoàng Cái · (Tam Quốc) Mạnh Cán · Mạnh Thông · (Lưỡng Tấn) Hạ Hầu Lãm · Quế Nguyên |
| Quận Cửu Đức | (Lưỡng Tấn) Tào Bính |
Danh sách người đứng đầu lãnh thổ Việt Nam thời Bắc thuộc lần thứ ba | |
|---|---|
| Thái thú quận Giao Chỉ Thứ sử Giao Châu An Nam Đô Hộ | Dương Hựu Phố · Lưu Phương · Kính Đức Lượng · Tống Toản · Hà Quý · Nghiêm Nguyện · Khâu Hoà · Vương Chí Viễn · Lý Đại Lượng · Lý Thọ (nhà Đường) · Lô Tổ Thượng · Phổ Tán · Lý Đạo Hưng · Lý Đạo Ngạn · Lý Đạo Ân · Lý Giám · Liễu Sở Hiền · Lý Hoằng Tiết · Đỗ Chính Luân · Lý Tố Lập · Khương Giản · Sài Triết Uy · Lý Càn Hữu · Lang Dư Khánh · Lương Nan Địch · Lưu Duyên Hữu · Dương Mẫn · Thôi Huyền Tín · Đặng Hựu · Khúc Lãm · Quang Sở Khách · Tân Tử Ngôn · Đỗ Bằng Cử · Hà Lý Quang · Vương Tri Tiến · Khang Khiêm · Trương Thuận (nhà Đường) · Đậu Mông · Triều Hoành · Trương Bá Nghi · Ô Sùng Phúc · Phụ Lương Giao · Trương Ưng (Trương Đình) · Bàng Phục · Cao Chính Bình · Triệu Xương · Bùi Thái · Triệu Xương · Trương Chu · Mã Tổng · Trương Miễn (nhà Đường) · Bùi Hành Lập · Lý Tượng Cổ · Quế Trọng Vũ · Bùi Hành Lập · Vương Thừa Biện · Lý Nguyên Hỷ · Hàn Ước (nhà Đường) · Trịnh Xước · Lưu Mân (nhà Đường) · Hàn Uy · Điền Tảo · Mã Thực · Vũ Hồn · Bùi Nguyên Dụ · Điền Tại Hựu · Thôi Cảnh · Lý Trác · Tống Nhai · Lý Hoằng Phủ · Vương Thức · Lý Hộ · Vương Khoan · Sái Tập · Tống Nhung · Trương Nhân · Cao Biền · Vương Yến Quyền · Cao Biền · Cao Tầm · Tăng Cổn · Kính Ngạn Tông · Cao Mậu Khanh · Tạ Triệu · An Hữu Quyền · Tôn Đức Chiêu · Chu Toàn Dục · Độc Cô Tổn |
| Thứ sử Ái Châu | Đậu Đức Minh · Lộ Văn Thăng · Liễu Thích · Trử Toại Lương · Kính Ngạn Tông · Bùi Duy Nhạc · Nịnh Đạt · Từ Nguyên Quý · Trương Đan · Vy Công Can · Trương Quy Biện |
| Thứ sử Hoan Châu | |
| Thứ sử Vũ An Châu | Trần Hành Dư |
| Thứ sử Phong Châu | Lý Bị Ngạn · Vương Thăng Triêu · Lộ Toàn Giao |
Danh sách người đứng đầu lãnh thổ Việt Nam thời Bắc thuộc lần thứ tư | |
|---|---|
| Thừa tuyên bố chính sứ ty | |
| Đề hình án sát sứ ty | |
| Đô chỉ huy sứ ty | |
| Tổng binh | |
| Kinh | |
|---|---|
| Luật | |
| Luận |
|
| Khác & Sử truyện | |
Các kinh điển này phần lớn thuộc bộ Đại Chính Tạng. | |
Kinh căn bản Nikāya và A-hàm | |
|---|---|
| Trường bộ kinh |
|
| Trung bộ kinh |
|
| Tương ưng bộ kinh |
|
| Tăng chi bộ kinh |
|
| Trường A-hàm |
|
| Trung A-hàm |
|
| Tạp A-hàm |
|
| Tăng nhất A-hàm |
|
| Gợi ý đọc cho cư sĩ (tuyển chọn) |
|
Hệ Nikāya (Pāli) | |
|---|---|
Khái quát Nikāya • Kinh tạng Pāli • Danh sách kinh Nikāya | |
| Trường Bộ (Dīgha-nikāya) – 34 kinh | Kinh Phạm võng • Kinh Sa-môn quả • Kinh A-ma-trú • Kinh Chủng Đức • Kinh Cứu-la-đàn-đầu • Kinh Ma-ha-li • Kinh Cha-li-da • Kinh Ca-diếp Sư tử hống • Kinh Poṭṭhapāda • Kinh Subha • Kinh Kevatta • Kinh Lohicca • Kinh Tam minh • Kinh Đại bổn • Kinh Đại duyên • Kinh Đại Bát-niết-bàn • Kinh Đại Thiện Kiến vương • Kinh Janavasabha • Kinh Đại Điển Tôn • Kinh Đại hội • Kinh Đế-thích sở vấn • Kinh Đại Niệm xứ • Kinh Tệ-túc • Kinh Pāthika • Kinh Ưu-đàm-bà-la Sư tử hống • Kinh Chuyển luân thánh vương Sư tử hống • Kinh Khởi thế nhân bổn • Kinh Tự hoan hỷ • Kinh Thanh tịnh • Kinh Tướng • Kinh Giáo thọ Thi-ca-la-việt • Kinh Āṭānāṭiya • Kinh Phúng tụng • Kinh Thập thượng |
| Trung Bộ (Majjhima-nikāya) – 3 paṇṇāsa/15 vagga | Kinh Pháp môn căn bản • Kinh Tất cả lậu hoặc • Kinh Thừa tự Pháp • Kinh Sợ hãi và khiếp đảm • Kinh Không uế nhiễm • Kinh Ước nguyện • Kinh Ví dụ tấm vải • Kinh Đoạn giảm • Kinh Chánh tri kiến • Kinh Niệm xứ • … Kinh Kandaraka • Kinh Bát thành • Kinh Hữu học • Kinh Potaliya • Kinh Jīvaka • Kinh Ưu-ba-ly • … Kinh Devadaha • Kinh Năm và Ba • Kinh Nghĩ như thế nào? • Kinh Làng Sāma • Kinh Thiện tinh • Kinh Bất động lợi ích • …
|
| Tương Ưng Bộ (Saṃyutta-nikāya) – 5 vagga/56 saṃyutta | Thiên Có Kệ (Sagāthāvagga) • Thiên Nhân duyên (Nidānavagga) • Thiên Uẩn (Khandhavagga) • Thiên Sáu xứ (Saḷāyatanavagga) • Thiên Đại phẩm (Mahāvagga) |
| Tăng Chi Bộ (Aṅguttara-nikāya) – 11 nipāta | Chương một pháp • Chương hai pháp • Chương ba pháp • Chương bốn pháp • Chương năm pháp • Chương sáu pháp • Chương bảy pháp • Chương tám pháp • Chương chín pháp • Chương mười pháp • Chương mười một pháp |
| Tiểu Bộ (Khuddaka-nikāya) – các tác phẩm tiêu biểu | Kinh Tiểu tụng • Kinh Pháp cú • Kinh Phật tự thuyết • Kinh Phật nói như vậy • Kinh Tập • Thiên cung sự • Ngạ quỷ sự • Trưởng lão kệ • Trưởng lão ni kệ • Bổn sanh • Nghĩa thích (Cullaniddesa/Mahāniddesa) • Phân tích đạo (Paṭisambhidāmagga) • Thánh nhân ký sự (Apadāna) • Phật sử (Buddhavaṃsa) • Hạnh tạng (Cariyāpiṭaka) • Chỉ nam (Netti) • Giải thích Tạng (Peṭakopadesa) • Vấn đạo Milinda |
| Đối ứng A-hàm (Hán tạng), xem Danh sách kinh A-hàm | Dīgha-nikāya ↔ Trường A-hàm • Majjhima-nikāya ↔ Trung A-hàm • Saṃyutta-nikāya ↔ Tạp A-hàm • Aṅguttara-nikāya ↔ Tăng nhất A-hàm • Khuddaka-nikāya ↔ Tiểu A-hàm |
Danh sách kinh Nikāya • Thể loại: Kinh Nikāya • Cổng thông tin:Phật giáo | |
| Trường A-hàm (Dīrgha-āgama) – 30 kinh (T1) | Kinh Đại bản • Kinh Du hành • Kinh Điển tôn • Kinh Xà Ni Sa • Kinh Tiểu duyên • Kinh Chuyển luân thánh vương tu hành • Kinh Tệ túc • Kinh Tán-đà-na • Kinh Chúng tập • Kinh Thập thượng • Kinh Tăng nhất • Kinh Tam tụ • Kinh Đại duyên phương tiện • Kinh Thích Đề-hoàn Nhân hỏi • Kinh A-kiền-di • Kinh Thiện sinh • Kinh Thanh tịnh • Kinh Tự hoan hỷ • Kinh Đại hội • Kinh A-ma-trú • Kinh Phạm động • Kinh Chủng đức • Kinh Cứu-la-đàn-đầu • Kinh Kiên cố • Kinh Khỏa hình Phạm chí • Kinh Tam minh • Kinh Sa-môn quả • Kinh Bố trá-bà lâu • Kinh Lộ già • Kinh Thế ký |
|---|---|
| Trung A-hàm (Madhyama-āgama) – 5 tụng (T26) |
|
| Tạp A-hàm (Saṃyukta-āgama) – các nhóm tương ưng (T99) | Uẩn tương ưng • Xứ tương ưng • Duyên khởi tương ưng • Tứ đế tương ưng • Giới tương ưng • Thọ tương ưng • Niệm xứ tương ưng • Chánh tinh tấn tương ưng • Như ý túc tương ưng • Căn tương ưng • Lực tương ưng • Giác chi tương ưng • Thánh đạo phần tương ưng • An-ban thủ ý tương ưng • Học tương ưng • Bất hoại tịnh tương ưng • Tỳ-kheo tương ưng • Ma tương ưng • Đế Thích tương ưng • Sát-đế-lợi tương ưng • Bà-la-môn tương ưng • Phạm thiên tương ưng • Tỳ-kheo-ni tương ưng • Bà-kỳ-xá tương ưng • Chư thiên tương ưng • Dạ-xoa tương ưng • Lâm tương ưng • Xá Lợi Phất tương ưng • Mục Kiền Liên tương ưng • A-na-luật tương ưng • Đại Ca-chiên-diên tương ưng • A-nan tương ưng • Chất-đa-la tương ưng • La-đà tương ưng • Kiến tương ưng • Đoạn tri tương ưng • Thiên tương ưng • Tu chứng tương ưng • Nhập giới uẩn tương ưng • Đại Ca-diếp tương ưng • Gia chủ tương ưng • Ngựa tương ưng • Ma-ha-nam tương ưng • Vô thủy tương ưng • Bà-sa xuất gia tương ưng • Ngoại đạo xuất gia tương ưng • Tạp tương ưng • Thí dụ tương ưng • Bệnh tương ưng • Nghiệp báo tương ưng
|
| Tăng nhất A-hàm (Ekottarika-āgama) – 11 phẩm (T125) | Nhất Pháp Phẩm • Nhị Pháp Phẩm • Tam Pháp Phẩm • Tứ Pháp Phẩm • Ngũ Pháp Phẩm • Lục Pháp Phẩm • Thất Pháp Phẩm • Bát Pháp Phẩm • Cửu Pháp Phẩm • Thập Pháp Phẩm • Thập Nhất Pháp Phẩm |
| Tiểu A-hàm (Kṣudraka) – các tác phẩm tiêu biểu | Kinh Pháp cú • Kinh Pháp cú thí dụ • Kinh Xuất diệu • Kinh Pháp tập yếu tụng • Kinh Hiền ngu • Kinh Tạp bảo tạng • Bản sinh man • Phật bản hạnh tập • Phật sở hành tán • Phổ diệu kinh • Bách dụ kinh |
| Đối ứng Nikāya (Pāli), xem thêm Danh sách kinh Nikāya | Dīgha-nikāya ↔ Trường A-hàm • Majjhima-nikāya ↔ Trung A-hàm • Saṃyutta-nikāya ↔ Tạp A-hàm • Aṅguttara-nikāya ↔ Tăng Nhất A-hàm • Khuddaka-nikāya ↔ Tiểu A-hàm |
Danh sách kinh A-hàm • Thể loại: Kinh A-hàm • Cổng thông tin:Phật giáo | |
| Đông y |
|---|
Văn bản
|
Các phương pháp chẩn đoán
|
Các phương pháp bào chế
|
Các dạng thuốc
|
Các thành phần trong đơn thuốc
|
Các danh sách
|
Các khái niệm
|
| Chủ đề Y học cổ truyền |
| Thầy thuốc |
|
|---|---|
| Tài liệu y học |
|
| Phân ngành |
| ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |||||||||||||
| Phân loại học thực vật |
| ||||||||||||
|
| ||||||||||||
Sinh sản
|
| ||||||||||||
| Từ điển |
| ||||||||||||
Các thể loại thường tham gia đóng góp
- Lịch sử
- Việt Nam
- Campuchia
- Thái Lan
- Trung Quốc
- Ngôn ngữ
- Việt Nam
- Trung Quốc
- Campuchia
Bạn có biết
- Cuộc khởi nghĩa của Bà Triệu bị tướng Đông Ngô là Lục Dận đánh dẹp năm 248. Lục Dận là cháu họ của Lục Tốn, một nhân vật nổi bật thời Tam Quốc.
- Năm 263 một viên quan ở quận Giao Chỉ tên là Lữ Hưng giết chết thái thú Tôn Tư của Đông Ngô. Lữ Hưng mang quận Giao Chỉ về hàng Tào Ngụy. Về mặt địa lí, Giao Chỉ bị ngăn với Tào Ngụy bởi Thục Hán và Đông Ngô. Cuối năm 263, Tào Ngụy diệt Thục Hán, Giao Chỉ nối liền với Tào Ngụy (sau đó đổi thành nhà Tấn). Đến năm 268, Giao Chỉ trở thành nơi tranh giành giữ hai nước Tấn và Đông Ngô, sử gọi là Giao Chỉ chi loạn.
- Tháng 6 năm 545, Lương Vũ Đế sai tướng Trần Bá Tiên đi đánh dẹp Lý Bí và Triệu Quang Phục nước Vạn Xuân. Năm 548, Trần Bá Tiên về nước cứu giá vua Lương. Năm 557, Bá Tiên phế nhà Lương, tự lập nhà Trần, xưng là Trần Vũ Đế.
- Abe no Nakamaro (tiếng Nhật: あべ の なかまろ, 阿倍仲麻呂 (A Bội Trọng Ma Lữ), tên Hán là Triều Hành (朝衡), là một người Nhật Bản làm quan cho nhà Đường. Abe no Nakamaro từng giữ chức tiết độ sứ An Nam đô hộ phủ (hàm chánh tam phẩm) từ năm 761 tới năm 767.
- Năm 882, Thôi Trí Viễn, một người Triều Tiên du học và làm quan cho nhà Đường, đã viết sách "Bổ An Nam lục dị đồ ký" (補安南錄異圖記), nói sơ lược về An Nam đô hộ phủ. Đây có lẽ là quyển sách cổ nhất mà một người Triều Tiên viết về Việt Nam.
- Năm 1183, Lý Nghĩa Mẫn trở thành vị võ quan chuyên quyền thứ 4 trong thời đại Vũ Thần Chính Quyền ở Cao Ly. Lý Nghĩa Mẫn là cháu đời thứ 6 của Lý Dương Côn, một hoàng tử nhà Lý Đại Việt sang Cao Ly tị nạn năm 1127.
- Năm 1226, Lý Long Tường, một hoàng tử nhà Lý Đại Việt, dẫn gia đình sang Cao Ly tị nạn.
- Năm 1369, Trần Dụ Tông là vị quốc vương đầu tiên cử sứ giả sang triều cống lúc nhà Minh mới thành lập?
- Năm 1597, trong thời gian đi sứ nhà Minh, tập thơ dâng lên vua nhà Minh của sứ thần Đại Việt Phùng Khắc Khoan được sứ thần nhà Triều Tiên Lý Túy Quang viết lời tựa.
- Tháng 3 năm Nhâm Dần (1782), tướng của chúa Nguyễn là Nguyễn Hữu Thoại[1] cùng hai anh em tướng Xiêm La là Phi nhã Chất Tri, Phi nhã Sô Sĩ (em ruột Chất Tri) giảng hòa rồi cùng phân địa giới nước Xiêm La, Chân Lạp. Hai anh em Chất Tri sau đó về Xiêm, giết vua Taksin và đoạt ngôi, Chất Tri xưng là Rama I.
- Trâu nước là loài động vật tiêu biểu ở đảo Marajó, bang Pará, Brazil. Theo lời kể của người dân trên đảo, vào khoảng cuối thế kỷ 19 hoặc những năm 1920, một con tàu của Pháp đi từ Đông Dương đến thuộc Guyane đã bị đắm ngoài khơi đảo Marajo. Những con trâu giỏi bơi lội đã thoát thân được vào đảo. Chúng sinh sôi nảy nở, trở thành loài vật ngoại lai có số lượng áp đảo từ 74.500-600.00 con. Trâu nước còn được cảnh sát trên đảo Marajo dùng làm vật cưỡi khi đi tuần tra trên các địa hình đầm lầy.[2][3][4][5]
Chú thích
- ↑ Khác với Nguyễn Văn Thoại (Thoại Ngọc Hầu).
- ↑ "Census of Agriculture: Marajo Island is the home of most buffaloes in the country". Agência IBGE Notícias.
- ↑ "To Soften Image, Brazilian Police Ride In Atop Horned Beasts". The New York Times.
- ↑ "Equatorial, Wild and Most Curious". The New York Times.
- ↑ "Marajó Island". Encyclopaedia Britannica.