Isthmian League 2022-23
| Mùa giải | 2022-23 |
|---|---|
| Vô địch | Bishop's Stortford |
| Thăng hạng | Bishop's Stortford Aveley |
| Xuống hạng | Bowers & Pitsea Herne Bay Corinthian Casuals Brightlingsea Regent |
| Số trận đấu | 462 |
| Số bàn thắng | 1.408 (3,05 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | 32 bàn – Sam Higgins (Hornchurch) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 1.677 Hastings United 2-1 Lewes (26 tháng 12 năm 2022) |
| Trận có ít khán giả nhất | 71 Bowers & Pitsea 2-2 Wingate & Finchley (13 tháng 9 năm 2022) |
| Tổng số khán giả | 220.668 |
| Số khán giả trung bình | 478 (+3,9% so với mùa giải trước) |
← 2021-22 2023-24 → | |
Mùa giải Isthmian League 2022-23 là mùa thứ 108 của Isthmian League, một giải bóng đá ở Anh gồm các câu lạc bộ bán chuyên và nghiệp dư đến từ Luân Đôn, miền Đông và vùng Đông Nam Anh. Giải đấu được tổ chức thành bốn hạng đấu: Premier Division ở cấp Step 3 và ba hạng đấu North, South Central, South East ở cấp Step 4 của National League System. Đây là mùa giải thứ 5 kể từ khi hạng South trước đây được tách thành hai hạng South Central và South East. Giải đấu cũng được biết đến với tên gọi Pitching In League theo thỏa thuận tài trợ với Entain, trước đây là GVC Holdings.
Việc phân bổ các đội cho Step 4 ở mùa giải này đã được The Football Association (FA) công bố vào ngày 12 tháng 5 năm 2022.[1] Đã có nhiều thay đổi được thực hiện đối với thành phần các hạng đấu cấp độ 8 thuộc Isthmian League.[2]
Premier Division
Premier Division gồm 17 câu lạc bộ từ mùa giải trước, cùng với 5 câu lạc bộ mới gia nhập Premier Division ở mùa giải này.
Thay đổi đội bóng
Thăng hạng từ North Division Thăng hạng từ South East Division Xuống hạng từ National League South
|
Thăng hạng đến National League South Xuống hạng đến North Division Xuống hạng đến South Central Division
|
Bảng xếp hạng Premier Division
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng, giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bishop's Stortford (C, P) | 42 | 27 | 7 | 8 | 75 | 33 | +42 | 88 | Thăng hạng đến National League North |
| 2 | Hornchurch | 42 | 25 | 9 | 8 | 98 | 49 | +49 | 84 | Giành quyền tham dự play-off |
| 3 | Canvey Island | 42 | 24 | 9 | 9 | 80 | 44 | +36 | 81 | |
| 4 | Aveley (O, P) | 42 | 23 | 9 | 10 | 64 | 42 | +22 | 78 | |
| 5 | Cray Wanderers | 42 | 20 | 14 | 8 | 78 | 48 | +30 | 74 | |
| 6 | Lewes | 42 | 20 | 14 | 8 | 82 | 54 | +28 | 74 | |
| 7 | Horsham | 42 | 20 | 12 | 10 | 84 | 57 | +27 | 72 | |
| 8 | Hastings United | 42 | 20 | 11 | 11 | 63 | 42 | +21 | 71 | |
| 9 | Enfield Town | 42 | 19 | 12 | 11 | 73 | 49 | +24 | 69 | |
| 10 | Billericay Town | 42 | 19 | 8 | 15 | 66 | 59 | +7 | 65 | |
| 11 | Carshalton Athletic | 42 | 18 | 10 | 14 | 53 | 53 | 0 | 64 | |
| 12 | Folkestone Invicta | 42 | 18 | 5 | 19 | 73 | 65 | +8 | 59 | |
| 13 | Potters Bar Town | 42 | 16 | 5 | 21 | 56 | 86 | −30 | 53 | |
| 14 | Bognor Regis Town | 42 | 15 | 7 | 20 | 70 | 72 | −2 | 52 | |
| 15 | Haringey Borough | 42 | 13 | 12 | 17 | 67 | 75 | −8 | 51 | |
| 16 | Wingate & Finchley | 42 | 12 | 12 | 18 | 53 | 64 | −11 | 48 | |
| 17 | Margate | 42 | 11 | 11 | 20 | 48 | 65 | −17 | 44 | |
| 18 | Kingstonian | 42 | 10 | 9 | 23 | 43 | 77 | −34 | 39 | |
| 19 | Bowers & Pitsea (R) | 42 | 8 | 9 | 25 | 44 | 78 | −34 | 33 | Xuống hạng đến North Division |
| 20 | Herne Bay (R) | 42 | 8 | 9 | 25 | 60 | 101 | −41 | 33 | Xuống hạng đến South East Division |
| 21 | Corinthian-Casuals (R) | 42 | 7 | 5 | 30 | 37 | 87 | −50 | 26 | Xuống hạng đến South Central Division |
| 22 | Brightlingsea Regent (R) | 42 | 5 | 9 | 28 | 41 | 108 | −67 | 24 | Xuống hạng đến North Division |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) số trận thắng; 5) thành tích đối đầu trực tiếp[3]
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Play-off
| Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 2 | Hornchurch | 3 (4) | |||||||
| 5 | Cray Wanderers | 3 (2) | |||||||
| 2 | Hornchurch | 0 | |||||||
| 4 | Aveley | 1 | |||||||
| 3 | Canvey Island | 0 (2) | |||||||
| 4 | Aveley | 0 (4) | |||||||
Bán kết
| 26 tháng 4 năm 2023 | Hornchurch | 3-3 (s.h.p.) (4-2 p) | Cray Wanderers | Hornchurch |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Sân vận động Hornchurch Lượng khán giả: 710 Trọng tài: Nicholas Dunn |
| Loạt sút luân lưu | ||||
|
|
| 26 tháng 4 năm 2023 | Canvey Island | 0–0 (s.h.p.) (2-4 p) | Aveley | Canvey Island |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Chi tiết | Sân vận động: Park Lane Lượng khán giả: 972 | ||
| Loạt sút luân lưu | ||||
|
|
Chung kết
| 1 tháng 5 năm 2023 | Hornchurch | 0-1 | Aveley | Hornchurch |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 | Chi tiết |
| Sân vận động: Sân vận động Hornchurch Lượng khán giả: 2.040 Trọng tài: Emily Heaslip |
Kết quả
Sân vận động và địa điểm
| Câu lạc bộ | Địa điểm | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|---|
| Aveley | Aveley | Parkside | 3.500 |
| Billericay Town | Billericay | New Lodge | 3.500 |
| Bishop's Stortford | Bishop's Stortford | Woodside Park | 4.525 |
| Bognor Regis Town | Bognor Regis | Nyewood Lane | 4.500 |
| Bowers & Pitsea | Pitsea | Sân vận động Len Salmon | 3.500 |
| Brightlingsea Regent | Brightlingsea | North Road | 2.000 |
| Canvey Island | Canvey Island | Park Lane | 4.500 |
| Carshalton Athletic | Carshalton | War Memorial Sports Ground | 5.000 |
| Corinthian-Casuals | Tolworth | King George's Field | 2.700 |
| Cray Wanderers | St Mary Cray | Hayes Lane (dùng chung sân với Bromley) | 6.000 |
| Enfield Town | Enfield | Sân vận động Queen Elizabeth II | 2.500 |
| Folkestone Invicta | Folkestone | Cheriton Road | 4.000 |
| Haringey Borough | Tottenham | Coles Park | 2.500 |
| Hastings United | Hastings | The Pilot Field | 4.050 |
| Herne Bay | Herne Bay | Winch's Field | 4.000 |
| Hornchurch | Hornchurch | Sân vận động Hornchurch | 3.500 |
| Horsham | Horsham | Sân vận động The Camping World Community | 1.300 |
| Kingstonian | Kingston upon Thames | Imperial Fields (dùng chung sân với Tooting & Mitcham United) | 2.700 |
| Lewes | Lewes | The Dripping Pan | 3.000 |
| Margate | Margate | Hartsdown Park | 3.000 |
| Potters Bar Town | Potters Bar | Parkfield | 2.000 |
| Wingate & Finchley | Finchley | Sân vận động The Maurice Rebak | 1.500 |
North Division
| Mùa giải | 2022-23 |
|---|---|
| Vô địch | Hashtag United |
| Thăng hạng | Hashtag United Sudbury |
| Xuống hạng | Coggeshall Town Great Wakering Rovers Tilbury Hullbridge |
| Số trận đấu | 363 |
| Số bàn thắng | 1.086 (2,99 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | 43 bàn — Nnamdi Nwachuku (AFC Sudbury) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Grays Athletic 7-1 Witham Town (26 tháng 12 năm 2022) Hashtag United 6–0 Great Wakering Rovers (15 tháng 4 năm 2023) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Tilbury 1-8 Hashtag United (4 tháng 3 năm 2023) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Lowestoft Town 5-4 Great Wakering Rovers (7 tháng 1 năm 2023) Tilbury 1-8 Hashtag United (4 tháng 3 năm 2023) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 1.111 Lowestoft Town 0-2 Hashtag United (11 February 2023) |
| Trận có ít khán giả nhất | 43 New Salamis 1-3 Gorleston (7 tháng 1 năm 2023) |
| Tổng số khán giả | 102.144 |
| Số khán giả trung bình | 269 (-0,4% so với mùa giải trước) |
← 2021-22 2023-24 → | |
North Division gồm 20 đội, trong đó có 15 đội từng thi đấu ở mùa giải trước.
Thay đổi đội bóng
Thăng hạng từ Eastern Counties League Thăng hạng từ Spartan South Midlands League
Xuống hạng từ Premier Division Xuống hạng từ Southern League
|
Chuyển đến Northern Premier League
Thăng hạng đến Premier Division Xuống hạng đến Essex Senior League
|
Bảng xếp hạng North Division
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng, giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hashtag United (C, P) | 38 | 32 | 2 | 4 | 101 | 35 | +66 | 98 | Thăng hạng đến Premier Division |
| 2 | AFC Sudbury (O, P) | 38 | 29 | 4 | 5 | 91 | 33 | +58 | 91 | Giành quyền tham dự play-off |
| 3 | Lowestoft Town | 38 | 23 | 8 | 7 | 89 | 50 | +39 | 77 | |
| 4 | Heybridge Swifts | 38 | 21 | 9 | 8 | 65 | 37 | +28 | 72 | |
| 5 | Grays Athletic | 38 | 22 | 6 | 10 | 62 | 40 | +22 | 72 | |
| 6 | Felixstowe & Walton United | 38 | 21 | 6 | 11 | 74 | 44 | +30 | 69 | |
| 7 | Stowmarket Town | 38 | 20 | 6 | 12 | 63 | 44 | +19 | 66 | |
| 8 | Brentwood Town | 38 | 15 | 10 | 13 | 57 | 50 | +7 | 55 | |
| 9 | New Salamis | 38 | 14 | 13 | 11 | 63 | 65 | −2 | 55 | |
| 10 | Wroxham | 38 | 13 | 11 | 14 | 52 | 55 | −3 | 50 | |
| 11 | Bury Town | 38 | 13 | 11 | 14 | 37 | 41 | −4 | 50 | |
| 12 | East Thurrock United | 38 | 14 | 7 | 17 | 46 | 55 | −9 | 49 | |
| 13 | Gorleston | 38 | 13 | 5 | 20 | 49 | 71 | −22 | 44 | |
| 14 | Basildon United | 38 | 9 | 13 | 16 | 44 | 63 | −19 | 40 | |
| 15 | Maldon & Tiptree | 38 | 11 | 6 | 21 | 40 | 58 | −18 | 39 | |
| 16 | Witham Town | 38 | 10 | 5 | 23 | 43 | 75 | −32 | 35 | |
| 17 | Coggeshall Town (R) | 38 | 6 | 10 | 22 | 28 | 60 | −32 | 28 | Giành quyền tham dự inter-step play-off |
| 18 | Great Wakering Rovers (R) | 38 | 7 | 6 | 25 | 46 | 87 | −41 | 27 | |
| 19 | Tilbury (R) | 38 | 7 | 6 | 25 | 36 | 77 | −41 | 27 | Xuống hạng đến Essex Senior League |
| 20 | Hullbridge Sports (R) | 38 | 6 | 4 | 28 | 35 | 81 | −46 | 22 |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) số trận thắng; 5) thành tích đối đầu trực tiếp[3]
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Kết quả
Play-off
| Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 2 | AFC Sudbury | 3 | |||||||
| 5 | Grays Athletic | 2 | |||||||
| 2 | AFC Sudbury | 1 | |||||||
| 4 | Heybridge Swifts | 0 | |||||||
| 3 | Lowestoft Town | 0 | |||||||
| 4 | Heybridge Swifts | 2 | |||||||
Bán kết
| 25 tháng 4 năm 2023 | AFC Sudbury | 3-2 | Grays Athletic | Sudbury |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: King's Marsh Lượng khán giả: 670 Trọng tài: Jack Willmore |
| 25 tháng 4 năm 2023 | Lowestoft Town | 0-2 | Heybridge Swifts | Lowestoft |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 | Chi tiết |
| Sân vận động: Crown Meadow Lượng khán giả: 860 Trọng tài: Chris Hastings |
Chung kết
| 29 tháng 4 năm 2023 | AFC Sudbury | 1–0 | Heybridge Swifts | Sudbury |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 |
| Chi tiết | Sân vận động: King's Marsh Lượng khán giả: 1.257 Trọng tài: Callum Fisk |
Inter-step play-off
| 29 tháng 4 năm 2023 | Coggeshall Town | 1-2 | Winterton Rangers | Coggeshall |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 |
|
| Sân vận động: West Street Lượng khán giả: 206 |
Sân vận động và địa điểm
| Câu lạc bộ | Địa điểm | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|---|
| AFC Sudbury | Sudbury | King's Marsh | 2.500 |
| Basildon United | Basildon | Gardiners Close | 2.000 |
| Brentwood Town | Brentwood | The Brentwood Centre Arena | 1.800 |
| Bury Town | Bury St Edmunds | Ram Meadow | 3.500 |
| Coggeshall Town | Coggeshall | West Street | 2.000 |
| East Thurrock United | Corringham | Rookery Hill | 3.500 |
| Felixstowe & Walton United | Felixstowe | Dellwood Avenue | 2.000 |
| Gorleston | Gorleston-on-Sea | Crown Meadow (dùng chung sân với Lowestoft Town) | 3.000 |
| Grays Athletic | Grays | Parkside (dùng chung sân với Aveley) | 3.500 |
| Great Wakering Rovers | Great Wakering | Burroughs Park | 2.500 |
| Hashtag United | Pitsea | Sân vận động Len Salmon | 2.661 |
| Heybridge Swifts | Heybridge | Scraley Road | 3.000 |
| Hullbridge Sports | Hullbridge | Lower Road | 1.500 |
| Lowestoft Town | Lowestoft | Crown Meadow | 3.000 |
| Maldon & Tiptree | Maldon | Wallace Binder Ground | 2.000 |
| New Salamis | Bowes Park | Coles Park (dùng chung sân với Haringey Borough) | 3.000 |
| Stowmarket Town | Stowmarket | Greens Meadow | 1.000 |
| Tilbury | Tilbury | Chadfields | 4.000 |
| Witham Town | Witham | Spa Road | 2.500 |
| Wroxham | Wroxham | Trafford Park | 2.500 |
South Central Division
| Mùa giải | 2022-23 |
|---|---|
| Vô địch | Basingstoke Town |
| Thăng hạng | Basingstoke Town Walton & Hersham |
| Xuống hạng | Bedfont Sports Tooting & Mitcham United |
| Số trận đấu | 380 |
| Số bàn thắng | 1.119 (2,94 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | 40 bàn — Eddie Simon (Walton & Hersham) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 1.577 Basingstoke Town 3-1 South Park (22 tháng 4 năm 2023) |
| Trận có ít khán giả nhất | 47 Sutton Common Rovers 1-1 Southall (1 tháng 10 năm 2022) |
| Tổng số khán giả | 89.547 |
| Số khán giả trung bình | 236 (+6,8% so với mùa giải trước) |
← 2021-22 2023-24 → | |
South Central Division gồm 20 đội, tăng từ 19 đội ở mùa giải trước. Trong số 20 đội này, có 15 đội từng thi đấu tại mùa giải 2021-22.
Thay đổi đội bóng
Thăng hạng từ Combined Counties League Premier Division North Thăng hạng từ Combined Counties League Premier Division South Xuống hạng từ Premier Division
|
Thăng hạng đến Southern League Xuống hạng đến Combined Counties League
|
Bảng xếp hạng South Central Division
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng, giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Basingstoke Town (C, P) | 38 | 29 | 2 | 7 | 89 | 37 | +52 | 89 | Thăng hạng đến Southern League Premier South |
| 2 | Walton & Hersham (O, P) | 38 | 28 | 3 | 7 | 102 | 41 | +61 | 87 | Giành quyền tham dự play-off |
| 3 | Marlow | 38 | 19 | 10 | 9 | 64 | 45 | +19 | 67 | |
| 4 | Hanworth Villa | 38 | 19 | 9 | 10 | 58 | 50 | +8 | 66 | |
| 5 | Northwood | 38 | 20 | 3 | 15 | 54 | 45 | +9 | 63 | |
| 6 | Binfield | 38 | 16 | 9 | 13 | 63 | 51 | +12 | 57 | |
| 7 | Leatherhead | 38 | 16 | 9 | 13 | 47 | 45 | +2 | 57 | |
| 8 | Chertsey Town | 38 | 16 | 8 | 14 | 67 | 52 | +15 | 56 | |
| 9 | South Park | 38 | 16 | 7 | 15 | 50 | 61 | −11 | 55 | |
| 10 | Southall | 38 | 13 | 13 | 12 | 50 | 48 | +2 | 52 | |
| 11 | Chipstead | 38 | 14 | 9 | 15 | 52 | 54 | −2 | 51 | |
| 12 | Westfield | 38 | 12 | 13 | 13 | 54 | 50 | +4 | 49 | |
| 13 | Thatcham Town | 38 | 12 | 12 | 14 | 56 | 57 | −1 | 48 | |
| 14 | Uxbridge | 38 | 11 | 11 | 16 | 53 | 55 | −2 | 44 | |
| 15 | Guernsey | 38 | 10 | 10 | 18 | 42 | 73 | −31 | 40 | |
| 16 | Ashford Town | 38 | 11 | 5 | 22 | 46 | 91 | −45 | 38 | |
| 17 | Sutton Common Rovers (O) | 38 | 10 | 7 | 21 | 45 | 71 | −26 | 37 | Giành quyền tham dự inter-step play-off |
| 18 | Merstham (O) | 38 | 7 | 15 | 16 | 43 | 66 | −23 | 36 | Giành quyền tham dự inter-step play-off, sau đó chuyển đến Isthmian League South East |
| 19 | Bedfont Sports (R) | 38 | 7 | 14 | 17 | 50 | 62 | −12 | 35 | Xuống hạng đến Combined Counties League |
| 20 | Tooting & Mitcham United (R) | 38 | 5 | 9 | 24 | 34 | 65 | −31 | 24 |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) số trận thắng; 5) thành tích đối đầu trực tiếp[3]
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Kết quả
Play-off
| Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 2 | Walton & Hersham | 2 | |||||||
| 5 | Northwood | 1 | |||||||
| 2 | Walton & Hersham | 3 | |||||||
| 4 | Hanworth Villa | 1 | |||||||
| 3 | Marlow | 1 | |||||||
| 4 | Hanworth Villa | 2 | |||||||
Bán kết
| 26 tháng 4 năm 2023 | Walton & Hersham | 2-1 | Northwood | Walton-on-Thames |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Elmbridge Sports Hub Lượng khán giả: 1.047 Trọng tài: Conall Bartlett |
| 26 tháng 4 năm 2023 | Marlow | 1-2 | Hanworth Villa | Marlow |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Alfred Davis Memorial Ground Lượng khán giả: 373 Trọng tài: Thomas Breen |
Chung kết
| 30 tháng 4 năm 2023 | Walton & Hersham | 3-1 | Hanworth Villa | Walton-on-Thames |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 |
|
| Sân vận động: Elmbridge Sports Hub Lượng khán giả: 2.095 Trọng tài: Ayrton Hursey |
Inter-step play-off
| 29 tháng 4 năm 2023 | Merstham | 3-1 | Egham Town | Merstham |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Moatside Lượng khán giả: 652 Trọng tài: Will Briers |
| 29 tháng 4 năm 2023 | Sutton Common Rovers | 2–0 | Crawley Down Gatwick | Tandridge, Surrey |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 |
| Chi tiết | Sân vận động: Church Road Lượng khán giả: 164 |
Sân vận động và địa điểm
| Câu lạc bộ | Địa điểm | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|---|
| Ashford Town | Ashford, Surrey | Sân vận động Robert Parker | 2.550 |
| Basingstoke Town | Basingstoke | Winklebury Football Complex (Basingstoke) | 2.000 |
| Bedfont Sports | Bedfont | Bedfont Recreation Ground | 3.000 |
| Binfield | Binfield | Hill Farm Lane | 1.000 |
| Chertsey Town | Chertsey | Alwyns Lane | 2.500 |
| Chipstead | Chipstead | High Road | 2.000 |
| Guernsey | Saint Peter Port | Footes Lane | 5.000 |
| Hanworth Villa | Hanworth | Rectory Meadow | 1.000 |
| Leatherhead | Leatherhead | Fetcham Grove | 3.400 |
| Marlow | Marlow | Alfred Davis Memorial Ground | 3.000 |
| Merstham | Merstham | Moatside | 2.500 |
| Northwood | Northwood | Northwood Park | 3.075 |
| South Park | Reigate | King George's Field | 2.000 |
| Southall | Stanwell | Sân vận động Robert Parker (dùng chung sân với Ashford Town) | 2.550 |
| Sutton Common Rovers | Tandridge, Surrey | Church Road (dùng chung sân với AFC Whyteleafe) | 2.000 |
| Thatcham Town | Thatcham | Waterside Park | 1.500 |
| Tooting & Mitcham United | Mitcham | Imperial Fields | 3.500 |
| Uxbridge | West Drayton | Honeycroft | 3.770 |
| Walton & Hersham | Walton-on-Thames | Elmbridge Sports Hub | 2.500 |
| Westfield | Woking (Westfield) | Woking Park | 1.000 |
South East Division
| Mùa giải | 2022-23 |
|---|---|
| Vô địch | Chatham Town |
| Thăng hạng | Chatham Town Whitehawk |
| Xuống hạng | VCD Athletic Haywards Heath Town Corinthian Faversham Town |
| Số trận đấu | 380 |
| Số bàn thắng | 1.084 (2,85 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | 21 bàn — Dan Perry (Burgess Hill Town), Louie Theophanous (Beckenham Town) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 2.540 Chatham Town 2–0 Ramsgate (10 tháng 4 năm 2023) |
| Trận có ít khán giả nhất | 60 VCD Athletic 0–0 Three Bridges (7 February 2023) |
| Tổng số khán giả | 119.282 |
| Số khán giả trung bình | 314 (-1.9% so với mùa giải trước) |
← 2021-22 2023-24 → | |
South East Division gồm 20 đội, trong đó có 16 đội từng thi đấu ở mùa giải trước..
Thay đổi đội bóng
Thăng hạng từ Combined Counties League Thăng hạng từ Southern Counties East League Thăng hạng từ Southern Combination
|
Thăng hạng đến Premier Division Xuống hạng đến Southern Counties East League
|
Bảng xếp hạng South East Division
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thăng hạng, giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chatham Town (C, P) | 38 | 24 | 7 | 7 | 65 | 35 | +30 | 79 | Thăng hạng đến Premier Division |
| 2 | Ramsgate | 38 | 20 | 12 | 6 | 72 | 47 | +25 | 72 | Giành quyền tham dự play-off |
| 3 | Whitehawk (O, P) | 38 | 20 | 9 | 9 | 64 | 37 | +27 | 69 | |
| 4 | Beckenham Town | 38 | 20 | 8 | 10 | 62 | 49 | +13 | 68 | |
| 5 | Hythe Town | 38 | 20 | 7 | 11 | 51 | 34 | +17 | 67 | |
| 6 | Cray Valley Paper Mills | 38 | 19 | 9 | 10 | 70 | 39 | +31 | 66 | |
| 7 | Sheppey United | 38 | 19 | 8 | 11 | 71 | 54 | +17 | 65 | |
| 8 | Sevenoaks Town | 38 | 17 | 7 | 14 | 60 | 51 | +9 | 58 | |
| 9 | Ashford United | 38 | 16 | 9 | 13 | 57 | 47 | +10 | 57 | |
| 10 | Chichester City | 38 | 14 | 12 | 12 | 55 | 49 | +6 | 54 | |
| 11 | Sittingbourne | 38 | 13 | 12 | 13 | 50 | 42 | +8 | 51 | |
| 12 | Littlehampton Town | 38 | 12 | 9 | 17 | 47 | 62 | −15 | 45 | |
| 13 | Lancing | 38 | 12 | 7 | 19 | 47 | 60 | −13 | 43 | |
| 14 | East Grinstead Town | 38 | 12 | 7 | 19 | 42 | 69 | −27 | 43 | |
| 15 | Three Bridges | 38 | 11 | 9 | 18 | 54 | 64 | −10 | 42 | |
| 16 | Burgess Hill Town | 38 | 10 | 9 | 19 | 49 | 62 | −13 | 39 | |
| 17 | VCD Athletic (R) | 38 | 10 | 8 | 20 | 44 | 67 | −23 | 38 | Giành quyền tham dự inter-step play-off |
| 18 | Haywards Heath Town (R) | 38 | 8 | 12 | 18 | 50 | 81 | −31 | 36 | |
| 19 | Faversham Town (R) | 38 | 8 | 7 | 23 | 43 | 74 | −31 | 31 | Xuống hạng đến Southern Counties East League |
| 20 | Corinthian (R) | 38 | 6 | 10 | 22 | 31 | 61 | −30 | 28 |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) số trận thắng; 5) thành tích đối đầu trực tiếp[3]
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Kết quả
Play-off
| Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 2 | Ramsgate | 1 (3) | |||||||
| 5 | Hythe Town | 1 (4) | |||||||
| 5 | Hythe Town | 0 | |||||||
| 3 | Whitehawk | 1 | |||||||
| 3 | Whitehawk | 1 | |||||||
| 4 | Beckenham Town | 0 | |||||||
Bán kết
| 25 tháng 4 năm 2023 | Ramsgate | 1-1 (s.h.p.) (3-4 p) | Hythe Town | Ramsgate |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 |
| Chi tiết |
| Sân vận động: Sân vận động Southwood Lượng khán giả: 1.151 |
| 25 tháng 4 năm 2023 | Whitehawk | 1–0 | Beckenham Town | Whitehawk |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 |
| Chi tiết | Sân vận động: The Enclosed Ground Lượng khán giả: 702 Trọng tài: Daniel D’Urso |
Chung kết
| 28 tháng 4 năm 2023 | Whitehawk | 1–0 | Hythe Town | Whitehawk |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 | Harris | Sân vận động: The Enclosed Ground Lượng khán giả: 1.428 Trọng tài: Morgan Conn |
Inter-step play-offs
| 29 tháng 4 năm 2023 | Haywards Heath Town | 2-3 | Redbridge | Haywards Heath |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 |
|
| Sân vận động: Hanbury Park Lượng khán giả: 631 |
| 29 tháng 4 năm 2023 | VCD Athletic | 0-1 | Phoenix Sports | Crayford |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 |
| Sân vận động: Oakwood Lượng khán giả: 820 |
Sân vận động và địa điểm
| Câu lạc bộ | Địa điểm | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|---|
| Ashford United | Ashford, Kent | The Homelands | 3.200 |
| Beckenham Town | Beckenham | Eden Park Avenue | 4.000 |
| Burgess Hill Town | Burgess Hill | Leylands Park | 2.500 |
| Chatham Town | Chatham, Kent | Sân vận động The Bauvil | 5.000 |
| Chichester City | Chichester | Oaklands Park | 2.000 |
| Corinthian | Hartley | Gay Dawn Farm | n/a |
| Cray Valley Paper Mills | Eltham | Badgers Sports Ground | 1.000 |
| East Grinstead Town | East Grinstead | East Court | 1.500 |
| Faversham Town | Faversham | Salters Lane | 2.000 |
| Haywards Heath Town | Haywards Heath | Hanbury Park | 2.000 |
| Hythe Town | Hythe | Sân vận động Reachfields | 3.000 |
| Lancing | Lancing | Culver Road | 1.500 |
| Littlehampton Town | Littlehampton | The Sportsfield | 4.000 |
| Ramsgate | Ramsgate | Sân vận động Southwood | 2.500 |
| Sevenoaks Town | Sevenoaks | Greatness Park | 1.000 |
| Sheppey United | Isle of Sheppey | Holm Park | 1.900 |
| Sittingbourne | Sittingbourne | Woodstock Park | 3.000 |
| Three Bridges | Crawley (Three Bridges) | Jubilee Field | 1.500 |
| VCD Athletic | Crayford | Oakwood | 1.400 |
| Whitehawk | Brighton (Whitehawk) | The Enclosed Ground | 3.126 |
League Cup
Velocity Trophy 2022-23 (trước đây là Isthmian League Cup) là mùa giải thứ 49 của Alan Turvey Trophy, giải cúp dành cho toàn bộ Isthmian League. Horsham là đương kim vô địch, sau khi đánh bại Margate ở mùa giải 2021-22.
Lịch thi đấu
| Vòng | Ngày thi đấu | Số trận đấu | Số câu lạc bộ |
|---|---|---|---|
| Vòng Một | 27 tháng 9 đến 25 tháng 10 | 8 | 56 → 48 |
| Vòng Hai | 27 tháng 9 đến 31 tháng 10 | 16 | 48 → 32 |
| Vòng Ba | 24 tháng 10 đến 28 tháng 11 | 16 | 32 → 16 |
| Vòng Bốn | 22 tháng 11 đến 21 tháng 12 | 8 | 16 → 8 |
| Tứ kết | 10 tháng 1 đến 7 tháng 2 | 4 | 8 → 4 |
| Bán kết | 21 tháng 2 đến 6 tháng 3 | 2 | 4 → 2 |
| Chung kết | 5 tháng 4 | 1 | 2 → 1 |
Vòng Một
Có 16 câu lạc bộ tham gia vòng Một.
|
Vòng Hai
Tám câu lạc bộ vượt qua vòng Một được tham gia lễ bốc thăm cùng với 24 câu lạc bộ được miễn thi đấu ở vòng Hai, tạo thành tổng cộng 32 câu lạc bộ.
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Vòng Ba
Mười sáu trong số 22 đội thuộc Premier Division đã tham dự giải đấu mùa này. Các đội này được miễn thi đấu và vào thẳng vòng Ba, đồng thời góp mặt cùng 16 câu lạc bộ đã giành quyền đi tiếp sau khi thắng ở vòng Hai.
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Vòng Bốn
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Tứ kết
|
Bán kết
| ||||||||||||||||||||
Chung kết
| 5 tháng 4 năm 2023 | Aveley (P) | 3–0 | Potters Bar Town (P) | Parkside, Aveley |
|---|---|---|---|---|
| 19:45 BST |
| Chi tiết | Lượng khán giả: 547 |
Xem thêm
- Isthmian League
- Northern Premier League 2022-23
- Southern Football League 2022-23
Tham khảo
- ↑ "National League System club allocations – Steps 1 to 4, Season 2022-23". The Football Association. ngày 12 tháng 5 năm 2022.
- ↑ "FA Announce Pitching In Isthmian League Club Allocations For The 2022-23 Season". Isthmian League. ngày 12 tháng 5 năm 2022.
- 1 2 3 4 "The FA Handbook 2022/2023 Part 29 Standardised Rules Section 12.2". The FA.