Bước tới nội dung

Isthmian League 2022-23

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Isthmian League
Premier Division
Mùa giải2022-23
Vô địchBishop's Stortford
Thăng hạngBishop's Stortford
Aveley
Xuống hạngBowers & Pitsea
Herne Bay
Corinthian Casuals
Brightlingsea Regent
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.408 (3,05 bàn mỗi trận)
Vua phá lưới32 bàn – Sam Higgins (Hornchurch)
Trận có nhiều khán giả nhất1.677
Hastings United 2-1 Lewes (26 tháng 12 năm 2022)
Trận có ít khán giả nhất71
Bowers & Pitsea 2-2 Wingate & Finchley (13 tháng 9 năm 2022)
Tổng số khán giả220.668
Số khán giả trung bình478 (+3,9% so với mùa giải trước)
2021-22
2023-24

Mùa giải Isthmian League 2022-23 là mùa thứ 108 của Isthmian League, một giải bóng đá ở Anh gồm các câu lạc bộ bán chuyên và nghiệp dư đến từ Luân Đôn, miền Đông và vùng Đông Nam Anh. Giải đấu được tổ chức thành bốn hạng đấu: Premier Division ở cấp Step 3 và ba hạng đấu North, South Central, South East ở cấp Step 4 của National League System. Đây là mùa giải thứ 5 kể từ khi hạng South trước đây được tách thành hai hạng South Central và South East. Giải đấu cũng được biết đến với tên gọi Pitching In League theo thỏa thuận tài trợ với Entain, trước đây là GVC Holdings.

Việc phân bổ các đội cho Step 4 ở mùa giải này đã được The Football Association (FA) công bố vào ngày 12 tháng 5 năm 2022.[1] Đã có nhiều thay đổi được thực hiện đối với thành phần các hạng đấu cấp độ 8 thuộc Isthmian League.[2]

Premier Division

Premier Division gồm 17 câu lạc bộ từ mùa giải trước, cùng với 5 câu lạc bộ mới gia nhập Premier Division ở mùa giải này.

Thay đổi đội bóng

Bảng xếp hạng Premier Division

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐThăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
1Bishop's Stortford (C, P)4227787533+4288Thăng hạng đến National League North
2Hornchurch4225989849+4984Giành quyền tham dự play-off
3Canvey Island4224998044+3681
4Aveley (O, P)42239106442+2278
5Cray Wanderers42201487848+3074
6Lewes42201488254+2874
7Horsham422012108457+2772
8Hastings United422011116342+2171
9Enfield Town421912117349+2469
10Billericay Town42198156659+765
11Carshalton Athletic421810145353064
12Folkestone Invicta42185197365+859
13Potters Bar Town421652156863053
14Bognor Regis Town42157207072252
15Haringey Borough421312176775851
16Wingate & Finchley4212121853641148
17Margate4211112048651744
18Kingstonian421092343773439
19Bowers & Pitsea (R)42892544783433Xuống hạng đến North Division
20Herne Bay (R)428925601014133Xuống hạng đến South East Division
21Corinthian-Casuals (R)42753037875026Xuống hạng đến South Central Division
22Brightlingsea Regent (R)425928411086724Xuống hạng đến North Division
Nguồn: Isthmian League
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) số trận thắng; 5) thành tích đối đầu trực tiếp[3]
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Play-off

Bán kếtChung kết
      
2Hornchurch3 (4)
5Cray Wanderers3 (2)
2Hornchurch0
4Aveley1
3Canvey Island0 (2)
4Aveley0 (4)

Bán kết

Chung kết

Kết quả

Nhà \ KháchAVEBILBISBOGB&PBRICANCARCORCRAENFFOLHABHASHERHORHRMKINLEWMARPOTW&F
Aveley1–00–11–62–01–10–10–02–10–11–12–13–02–11–11–00–10–02–03–13–11–0
Billericay Town2–02–23–23–24–11–01–11–22–10–42–33–11–02–00–35–35–12–13–02–00–1
Bishop's Stortford2–02–02–02–03–02–22–03–01–14–13–02–12–33–04–11–11–00–32–21–10–0
Bognor Regis Town1–10–12–12–14–20–13–33–22–20–22–00–10–02–11–00–22–41–41–01–23–0
Bowers & Pitsea2–10–00–10–41–11–10–11–01–21–43–12–10–22–10–20–02–22–30–22–02–2
Brightlingsea Regent0–62–02–00–40–21–51–14–20–10–43–21–12–31–21–10–20–12–22–10–01–2
Canvey Island2–21–22–03–20–23–01–12–11–13–03–01–13–13–22–11–33–01–35–25–00–3
Carshalton Athletic1–02–00–22–11–02–10–21–01–11–31–00–12–11–32–21–11–02–11–05–23–1
Corinthian-Casuals1–31–20–11–24–12–10–01–41–30–30–40–20–23–22–21–20–21–10–11–21–0
Cray Wanderers2–14–32–32–23–34–01–02–11–01–10–05–10–13–00–25–32–02–21–05–00–1
Enfield Town1–22–00–11–12–02–10–04–12–01–11–12–21–04–21–12–10–12–40–04–11–1
Folkestone Invicta2–51–13–04–14–13–11–30–03–22–43–02–10–02–11–23–01–31–24–02–32–1
Haringey Borough1–20–30–32–54–26–11–21–02–22–21–23–02–02–41–12–05–21–21–01–20–0
Hastings United1–22–20–13–22–04–11–11–03–01–01–12–14–13–30–30–01–02–10–01–21–1
Herne Bay1–22–20–52–13–11–11–42–33–13–51–31–20–10–30–63–01–14–11–11–31–1
Hornchurch1–21–02–11–02–04–11–31–15–02–13–22–13–33–05–13–13–02–22–35–02–0
Horsham2–23–10–24–04–16–12–01–35–02–23–11–33–30–04–13–21–02–04–03–22–0
Kingstonian0–12–10–52–21–03–01–42–11–20–10–02–00–30–31–11–21–41–30–21–32–2
Lewes1–11–12–13–12–22–00–22–02–00–01–03–24–00–03–32–21–13–02–02–15–0
Margate0–10–00–12–01–13–32–00–12–00–32–50–13–31–24–01–31–11–12–22–33–1
Potters Bar Town0–23–00–10–21–03–11–23–10–11–12–10–52–21–41–02–51–13–24–30–10–2
Wingate & Finchley1–21–30–14–24–35–00–23–01–11–00–20–20–00–44–12–42–22–21–11–22–0
Nguồn: Football Web Pages
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộĐịa điểmSân vận độngSức chứa
AveleyAveleyParkside3.500
Billericay TownBillericayNew Lodge3.500
Bishop's StortfordBishop's StortfordWoodside Park4.525
Bognor Regis TownBognor RegisNyewood Lane4.500
Bowers & PitseaPitseaSân vận động Len Salmon3.500
Brightlingsea RegentBrightlingseaNorth Road2.000
Canvey IslandCanvey IslandPark Lane4.500
Carshalton AthleticCarshaltonWar Memorial Sports Ground5.000
Corinthian-CasualsTolworthKing George's Field2.700
Cray WanderersSt Mary CrayHayes Lane (dùng chung sân với Bromley)6.000
Enfield TownEnfieldSân vận động Queen Elizabeth II2.500
Folkestone InvictaFolkestoneCheriton Road4.000
Haringey BoroughTottenhamColes Park2.500
Hastings UnitedHastingsThe Pilot Field4.050
Herne BayHerne BayWinch's Field4.000
HornchurchHornchurchSân vận động Hornchurch3.500
HorshamHorshamSân vận động The Camping World Community1.300
KingstonianKingston upon ThamesImperial Fields (dùng chung sân với Tooting & Mitcham United)2.700
LewesLewesThe Dripping Pan3.000
MargateMargateHartsdown Park3.000
Potters Bar TownPotters BarParkfield2.000
Wingate & FinchleyFinchleySân vận động The Maurice Rebak1.500

North Division

Isthmian League
North Division
Mùa giải2022-23
Vô địchHashtag United
Thăng hạngHashtag United
Sudbury
Xuống hạngCoggeshall Town
Great Wakering Rovers
Tilbury
Hullbridge
Số trận đấu363
Số bàn thắng1.086 (2,99 bàn mỗi trận)
Vua phá lưới43 bàn — Nnamdi Nwachuku (AFC Sudbury)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Grays Athletic 7-1 Witham Town (26 tháng 12 năm 2022)
Hashtag United 6–0 Great Wakering Rovers (15 tháng 4 năm 2023)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Tilbury 1-8 Hashtag United (4 tháng 3 năm 2023)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtLowestoft Town 5-4 Great Wakering Rovers (7 tháng 1 năm 2023)
Tilbury 1-8 Hashtag United (4 tháng 3 năm 2023)
Trận có nhiều khán giả nhất1.111
Lowestoft Town 0-2 Hashtag United (11 February 2023)
Trận có ít khán giả nhất43
New Salamis 1-3 Gorleston (7 tháng 1 năm 2023)
Tổng số khán giả102.144
Số khán giả trung bình269 (-0,4% so với mùa giải trước)
2021-22
2023-24

North Division gồm 20 đội, trong đó có 15 đội từng thi đấu ở mùa giải trước.

Thay đổi đội bóng

Bảng xếp hạng North Division

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐThăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
1Hashtag United (C, P)38322410135+6698Thăng hạng đến Premier Division
2AFC Sudbury (O, P)3829459133+5891Giành quyền tham dự play-off
3Lowestoft Town3823878950+3977
4Heybridge Swifts3821986537+2872
5Grays Athletic38226106240+2272
6Felixstowe & Walton United38216117444+3069
7Stowmarket Town38206126344+1966
8Brentwood Town381510135750+755
9New Salamis381413116365255
10Wroxham381311145255350
11Bury Town381311143741450
12East Thurrock United38147174655949
13Gorleston381352049712244
14Basildon United389131644631940
15Maldon & Tiptree381162140581839
16Witham Town381052343753235
17Coggeshall Town (R)386102228603228Giành quyền tham dự inter-step play-off
18Great Wakering Rovers (R)38762546874127
19Tilbury (R)38762536774127Xuống hạng đến Essex Senior League
20Hullbridge Sports (R)38642835814622
Nguồn: Isthmian League
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) số trận thắng; 5) thành tích đối đầu trực tiếp[3]
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ KháchSUDBASBREBURCOGETUFELGORGRAGWRHASHEYHULLOWM&TNEWSTOTILWITWRO
AFC Sudbury5–05–02–13–01–01–05–23–15–04–22–23–00–12–13–12–03–01–02–1
Basildon United2–21–23–12–01–11–30–02–22–10–01–11–02–30–11–10–23–12–20–0
Brentwood Town1–22–00–01–11–11–13–02–00–11–30–05–12–23–11–11–24–25–33–0
Bury Town2–21–00–20–00–13–10–11–41–01–01–02–21–12–02–20–11–03–00–0
Coggeshall Town0–12–10–11–22–41–34–00–01–01–20–01–31–30–02–00–51–10–10–2
East Thurrock United2–40–11–01–01–22–22–01–22–00–40–11–11–00–42–21–21–21–00–2
Felixstowe & Walton United1–22–02–01–21–11–13–21–02–14–00–12–00–13–15–03–12–14–12–1
Gorleston1–23–10–10–22–01–00–01–22–20–33–13–01–61–02–30–22–54–11–2
Grays Athletic0–23–33–01–01–01–03–23–02–12–31–12–02–12–00–00–02–07–12–0
Great Wakering Rovers2–11–11–21–22–12–40–42–41–20–30–13–00–30–01–21–40–10–43–3
Hashtag United3–23–05–23–12–12–11–02–03–06–02–04–03–12–13–11–13–14–12–1
Heybridge Swifts3–25–13–13–02–02–02–11–00–12–01–24–14–40–13–01–35–12–10–1
Hullbridge Sports0–21–20–31–21–01–21–22–32–01–00–31–30–01–21–21–00–31–32–3
Lowestoft Town0–23–23–32–24–02–02–15–23–15–40–21–14–22–12–02–12–04–02–2
Maldon & Tiptree0–33–10–20–01–13–21–20–00–20–30–21–21–05–32–52–30–20–11–1
New Salamis1–12–21–01–13–01–24–31–32–34–11–22–23–22–12–13–11–11–03–3
Stowmarket Town1–00–11–02–01–22–22–32–22–02–23–11–24–10–31–02–22–12–01–0
Tilbury1–22–21–11–00–01–21–30–10–23–41–80–10–30–20–11–20–30–21–1
Witham Town0–21–21–11–02–20–10–23–02–12–30–40–21–10–32–41–12–10–14–1
Wroxham1–51–01–00–02–02–32–20–20–23–32–31–12–10–30–12–02–05–02–0
Nguồn: Isthmian League
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Play-off

Bán kếtChung kết
      
2AFC Sudbury3
5Grays Athletic2
2AFC Sudbury1
4Heybridge Swifts0
3Lowestoft Town0
4Heybridge Swifts2

Bán kết

Chung kết

Inter-step play-off

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộĐịa điểmSân vận độngSức chứa
AFC SudburySudburyKing's Marsh2.500
Basildon UnitedBasildonGardiners Close2.000
Brentwood TownBrentwoodThe Brentwood Centre Arena1.800
Bury TownBury St EdmundsRam Meadow3.500
Coggeshall TownCoggeshallWest Street2.000
East Thurrock UnitedCorringhamRookery Hill3.500
Felixstowe & Walton UnitedFelixstoweDellwood Avenue2.000
GorlestonGorleston-on-SeaCrown Meadow (dùng chung sân với Lowestoft Town)3.000
Grays AthleticGraysParkside (dùng chung sân với Aveley)3.500
Great Wakering RoversGreat WakeringBurroughs Park2.500
Hashtag UnitedPitseaSân vận động Len Salmon2.661
Heybridge SwiftsHeybridgeScraley Road3.000
Hullbridge SportsHullbridgeLower Road1.500
Lowestoft TownLowestoftCrown Meadow3.000
Maldon & TiptreeMaldonWallace Binder Ground2.000
New SalamisBowes ParkColes Park (dùng chung sân với Haringey Borough)3.000
Stowmarket TownStowmarketGreens Meadow1.000
TilburyTilburyChadfields4.000
Witham TownWithamSpa Road2.500
WroxhamWroxhamTrafford Park2.500

South Central Division

Isthmian League
South Central Division
Mùa giải2022-23
Vô địchBasingstoke Town
Thăng hạngBasingstoke Town
Walton & Hersham
Xuống hạngBedfont Sports
Tooting & Mitcham United
Số trận đấu380
Số bàn thắng1.119 (2,94 bàn mỗi trận)
Vua phá lưới40 bàn — Eddie Simon (Walton & Hersham)
Trận có nhiều khán giả nhất1.577
Basingstoke Town 3-1 South Park (22 tháng 4 năm 2023)
Trận có ít khán giả nhất47
Sutton Common Rovers 1-1 Southall (1 tháng 10 năm 2022)
Tổng số khán giả89.547
Số khán giả trung bình236 (+6,8% so với mùa giải trước)
2021-22
2023-24

South Central Division gồm 20 đội, tăng từ 19 đội ở mùa giải trước. Trong số 20 đội này, có 15 đội từng thi đấu tại mùa giải 2021-22.

Thay đổi đội bóng

Bảng xếp hạng South Central Division

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐThăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
1Basingstoke Town (C, P)3829278937+5289Thăng hạng đến Southern League Premier South
2Walton & Hersham (O, P)38283710241+6187Giành quyền tham dự play-off
3Marlow38191096445+1967
4Hanworth Villa38199105850+866
5Northwood38203155445+963
6Binfield38169136351+1257
7Leatherhead38169134745+257
8Chertsey Town38168146752+1556
9South Park381671550611155
10Southall381313125048+252
11Chipstead38149155254251
12Westfield381213135450+449
13Thatcham Town381212145657148
14Uxbridge381111165355244
15Guernsey3810101842733140
16Ashford Town381152246914538
17Sutton Common Rovers (O)381072145712637Giành quyền tham dự inter-step play-off
18Merstham (O)387151643662336Giành quyền tham dự inter-step play-off, sau đó chuyển đến Isthmian League South East
19Bedfont Sports (R)387141750621235Xuống hạng đến Combined Counties League
20Tooting & Mitcham United (R)38592434653124
Nguồn: Isthmian League
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) số trận thắng; 5) thành tích đối đầu trực tiếp[3]
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ KháchASHBASBEDBINCHECHIGUEHANLEAMARMERNORSPKSHLSCRTHATOOUXBW&HWES
Ashford Town0–31–00–12–21–44–22–20–30–33–22–13–11–32–13–32–14–30–50–5
Basingstoke Town5–00–00–23–13–08–00–12–02–03–10–13–11–02–12–04–23–20–14–1
Bedfont Sports2–21–31–20–00–06–00–00–12–24–20–10–21–43–30–00–02–13–20–0
Binfield3–00–13–11–11–01–20–12–10–14–00–04–21–13–22–24–12–10–21–2
Chertsey Town6–10–31–11–23–04–01–13–10–20–10–14–02–21–00–32–11–02–53–0
Chipstead1–22–42–11–12–01–20–21–30–01–11–00–10–03–43–12–02–10–21–0
Guernsey0–12–31–13–13–32–23–11–12–31–21–21–04–11–00–10–20–20–00–1
Hanworth Villa1–10–42–12–20–42–53–00–01–22–12–12–12–03–13–23–12–20–22–2
Leatherhead2–10–02–12–21–32–31–21–00–22–12–00–10–04–32–01–10–00–20–4
Marlow4–25–23–22–20–13–01–12–01–31–13–01–31–11–21–12–01–14–33–0
Merstham2–01–52–20–21–11–02–20–11–20–01–01–21–23–01–10–01–13–32–2
Northwood3–10–11–20–03–10–02–11–43–13–13–20–22–02–12–03–21–01–22–1
South Park1–00–14–33–10–30–22–21–21–02–01–13–11–01–02–41–12–12–01–1
Southall2–00–11–02–14–11–43–02–01–01–03–31–22–22–22–21–11–23–21–1
Sutton Common Rovers1–00–50–30–30–50–10–12–11–11–32–01–54–01–12–23–00–21–00–2
Thatcham Town1–00–25–10–42–12–30–01–21–21–11–12–13–01–01–22–02–02–22–2
Tooting & Mitcham United2–32–32–12–01–21–11–00–30–10–10–00–21–10–10–21–22–21–40–2
Uxbridge6–11–22–34–32–01–01–11–10–20–13–01–02–22–10–02–00–41–31–1
Walton & Hersham3–15–14–15–13–23–16–01–20–23–06–02–14–03–02–03–22–13–12–1
Westfield1–04–01–12–10–23–30–10–21–12–30–11–33–10–02–22–12–21–11–2
Nguồn: Isthmian League
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Play-off

Bán kếtChung kết
      
2Walton & Hersham2
5Northwood1
2Walton & Hersham3
4Hanworth Villa1
3Marlow1
4Hanworth Villa2

Bán kết

Chung kết

Inter-step play-off

Sân vận động và địa điểm

Isthmian League 2022-23 trên bản đồ Đại Luân Đôn
Ashford Town
Ashford Town
Sutton Common Rovers
Sutton Common Rovers
Tooting & Mitcham United
Tooting & Mitcham United
Các câu lạc bộ South Central Division ở Greater London
Câu lạc bộĐịa điểmSân vận độngSức chứa
Ashford TownAshford, SurreySân vận động Robert Parker2.550
Basingstoke TownBasingstokeWinklebury Football Complex (Basingstoke)2.000
Bedfont SportsBedfontBedfont Recreation Ground3.000
BinfieldBinfieldHill Farm Lane1.000
Chertsey TownChertseyAlwyns Lane2.500
ChipsteadChipsteadHigh Road2.000
GuernseySaint Peter PortFootes Lane5.000
Hanworth VillaHanworthRectory Meadow1.000
LeatherheadLeatherheadFetcham Grove3.400
MarlowMarlowAlfred Davis Memorial Ground3.000
MersthamMersthamMoatside2.500
NorthwoodNorthwoodNorthwood Park3.075
South ParkReigateKing George's Field2.000
SouthallStanwellSân vận động Robert Parker (dùng chung sân với Ashford Town)2.550
Sutton Common RoversTandridge, SurreyChurch Road (dùng chung sân với AFC Whyteleafe)2.000
Thatcham TownThatchamWaterside Park1.500
Tooting & Mitcham UnitedMitchamImperial Fields3.500
UxbridgeWest DraytonHoneycroft3.770
Walton & HershamWalton-on-ThamesElmbridge Sports Hub2.500
WestfieldWoking (Westfield)Woking Park1.000

South East Division

Isthmian League
South East Division
Mùa giải2022-23
Vô địchChatham Town
Thăng hạngChatham Town
Whitehawk
Xuống hạngVCD Athletic
Haywards Heath Town
Corinthian
Faversham Town
Số trận đấu380
Số bàn thắng1.084 (2,85 bàn mỗi trận)
Vua phá lưới21 bàn — Dan Perry (Burgess Hill Town), Louie Theophanous (Beckenham Town)
Trận có nhiều khán giả nhất2.540
Chatham Town 2–0 Ramsgate (10 tháng 4 năm 2023)
Trận có ít khán giả nhất60
VCD Athletic 0–0 Three Bridges (7 February 2023)
Tổng số khán giả119.282
Số khán giả trung bình314 (-1.9% so với mùa giải trước)
2021-22
2023-24

South East Division gồm 20 đội, trong đó có 16 đội từng thi đấu ở mùa giải trước..

Thay đổi đội bóng

Bảng xếp hạng South East Division

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐThăng hạng, giành quyền
tham dự hoặc xuống hạng
1Chatham Town (C, P)3824776535+3079Thăng hạng đến Premier Division
2Ramsgate38201267247+2572Giành quyền tham dự play-off
3Whitehawk (O, P)3820996437+2769
4Beckenham Town38208106249+1368
5Hythe Town38207115134+1767
6Cray Valley Paper Mills38199107039+3166
7Sheppey United38198117154+1765
8Sevenoaks Town38177146051+958
9Ashford United38169135747+1057
10Chichester City381412125549+654
11Sittingbourne381312135042+851
12Littlehampton Town381291747621545
13Lancing381271947601343
14East Grinstead Town381271942692743
15Three Bridges381191854641042
16Burgess Hill Town381091949621339
17VCD Athletic (R)381082044672338Giành quyền tham dự inter-step play-off
18Haywards Heath Town (R)388121850813136
19Faversham Town (R)38872343743131Xuống hạng đến Southern Counties East League
20Corinthian (R)386102231613028
Nguồn: Football Web Pages
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) số trận thắng; 5) thành tích đối đầu trực tiếp[3]
(C) Vô địch; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ KháchASHBECBURCHACHICORCRAEASFAVHAYHYTLANLITRAMSEVSHESITTHRVCDWHK
Ashford United2–23–21–41–10–01–02–23–04–01–01–03–21–21–00–10–02–10–11–1
Beckenham Town1–22–12–04–13–20–01–12–00–00–04–04–21–14–22–11–03–01–22–0
Burgess Hill Town0–10–00–12–24–10–31–04–11–11–44–40–20–11–31–32–12–11–20–1
Chatham Town1–03–02–12–11–02–11–02–00–06–12–11–02–02–10–01–12–23–02–1
Chichester City1–02–11–02–41–10–22–01–14–01–01–03–02–21–00–21–12–12–04–1
Corinthian0–40–10–10–12–11–21–10–20–30–20–21–12–30–01–13–00–23–20–2
Cray Valley Paper Mills5–12–33–13–10–10–01–05–05–02–02–12–22–00–12–21–33–22–12–2
East Grinstead Town2–20–20–41–03–21–00–31–02–13–22–00–11–33–00–11–31–12–23–2
Faversham Town1–00–32–11–21–01–12–03–12–20–11–32–31–31–22–30–14–00–11–1
Haywards Heath Town0–22–10–22–22–22–21–32–02–22–12–22–01–22–52–10–21–11–11–2
Hythe Town1–13–01–01–01–02–11–14–01–04–03–10–00–10–01–01–01–10–01–0
Lancing3–22–32–30–11–01–01–10–12–12–32–01–01–13–11–23–13–02–10–0
Littlehampton Town1–34–11–11–41–15–11–01–10–23–21–41–12–00–12–31–11–01–00–1
Ramsgate3–21–14–12–00–02–03–05–03–33–32–12–12–02–41–21–14–12–11–1
Sevenoaks Town2–14–01–12–33–30–10–33–12–13–10–13–04–01–20–30–01–02–22–1
Sheppey United2–15–12–42–21–11–01–34–12–22–41–02–07–33–30–10–13–21–01–1
Sittingbourne1–32–34–00–02–13–00–02–02–15–02–31–10–10–01–11–41–13–10–2
Three Bridges0–21–20–03–22–21–22–22–33–14–11–33–02–02–01–34–12–12–03–2
VCD Athletic2–10–12–21–33–51–40–43–45–02–11–21–00–02–22–12–10–20–00–2
Whitehawk2–21–00–01–02–01–12–02–06–12–12–04–01–31–33–12–02–13–04–0
Nguồn: Football Web Pages
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Play-off

Bán kếtChung kết
      
2Ramsgate1 (3)
5Hythe Town1 (4)
5Hythe Town0
3Whitehawk1
3Whitehawk1
4Beckenham Town0

Bán kết

Chung kết

Inter-step play-offs

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộĐịa điểmSân vận độngSức chứa
Ashford UnitedAshford, KentThe Homelands3.200
Beckenham TownBeckenhamEden Park Avenue4.000
Burgess Hill TownBurgess HillLeylands Park2.500
Chatham TownChatham, KentSân vận động The Bauvil5.000
Chichester CityChichesterOaklands Park2.000
CorinthianHartleyGay Dawn Farmn/a
Cray Valley Paper MillsElthamBadgers Sports Ground1.000
East Grinstead TownEast GrinsteadEast Court1.500
Faversham TownFavershamSalters Lane2.000
Haywards Heath TownHaywards HeathHanbury Park2.000
Hythe TownHytheSân vận động Reachfields3.000
LancingLancingCulver Road1.500
Littlehampton TownLittlehamptonThe Sportsfield4.000
RamsgateRamsgateSân vận động Southwood2.500
Sevenoaks TownSevenoaksGreatness Park1.000
Sheppey UnitedIsle of SheppeyHolm Park1.900
SittingbourneSittingbourneWoodstock Park3.000
Three BridgesCrawley (Three Bridges)Jubilee Field1.500
VCD AthleticCrayfordOakwood1.400
WhitehawkBrighton (Whitehawk)The Enclosed Ground3.126

League Cup

Velocity Trophy 2022-23 (trước đây là Isthmian League Cup) là mùa giải thứ 49 của Alan Turvey Trophy, giải cúp dành cho toàn bộ Isthmian League. Horsham là đương kim vô địch, sau khi đánh bại Margate ở mùa giải 2021-22.

Lịch thi đấu

VòngNgày thi đấuSố trận đấuSố câu lạc bộ
Vòng Một27 tháng 9 đến 25 tháng 10856 → 48
Vòng Hai27 tháng 9 đến 31 tháng 101648 → 32
Vòng Ba24 tháng 10 đến 28 tháng 111632 → 16
Vòng Bốn22 tháng 11 đến 21 tháng 12816 → 8
Tứ kết10 tháng 1 đến 7 tháng 248 → 4
Bán kết21 tháng 2 đến 6 tháng 324 → 2
Chung kết5 tháng 412 → 1

Vòng Một

Có 16 câu lạc bộ tham gia vòng Một.

Vòng Hai

Tám câu lạc bộ vượt qua vòng Một được tham gia lễ bốc thăm cùng với 24 câu lạc bộ được miễn thi đấu ở vòng Hai, tạo thành tổng cộng 32 câu lạc bộ.

Vòng Ba

Mười sáu trong số 22 đội thuộc Premier Division đã tham dự giải đấu mùa này. Các đội này được miễn thi đấu và vào thẳng vòng Ba, đồng thời góp mặt cùng 16 câu lạc bộ đã giành quyền đi tiếp sau khi thắng ở vòng Hai.

Vòng Bốn

Tứ kết

Bán kết

Chung kết

5 tháng 4 năm 2023 (2023-04-05)Aveley (P)3–0Potters Bar Town (P)Parkside, Aveley
19:45 BST
  • Stephen  45'
  • Vaivada  49'
  • Coker  62'
Chi tiếtLượng khán giả: 547


Xem thêm

  • Isthmian League
  • Northern Premier League 2022-23
  • Southern Football League 2022-23

Tham khảo

  1. "National League System club allocations – Steps 1 to 4, Season 2022-23". The Football Association. ngày 12 tháng 5 năm 2022.
  2. "FA Announce Pitching In Isthmian League Club Allocations For The 2022-23 Season". Isthmian League. ngày 12 tháng 5 năm 2022.
  3. 1 2 3 4 "The FA Handbook 2022/2023 Part 29 Standardised Rules Section 12.2". The FA.

Liên kết ngoài