Bước tới nội dung

Isthmian League 2010-11

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Isthmian League
Premier Division
Mùa giải2010-11
Vô địchSutton United
Thăng hạngSutton United
Tonbridge Angels
Xuống hạngCroydon Athletic
Folkestone Invicta
Maidstone United
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.286 (2,78 bàn mỗi trận)
Vua phá lưới23 bàn - Bobby Traynor (Kingstonian)
Trận có nhiều khán giả nhất1.367 - Sutton United - Carshalton Athletic, (25 tháng 4)
Tổng số khán giả157.523
Số khán giả trung bình341 (-2,3% so với mùa giải trước)
2009-10
2011-12

Mùa giải Isthmian League 2010-11 là mùa thứ 96 của Isthmian League, một giải bóng đá ở Anh gồm các câu lạc bộ bán chuyên và nghiệp dư đến từ Luân Đôn, miền Đông và vùng Đông Nam Anh.

Premier Division

Premier Division có 22 câu lạc bộ, bao gồm 17 câu lạc bộ từ mùa giải trước, và 5 câu lạc bộ mới:

  • Bury Town, thăng hạng với tư cách nhà vô địch và chuyển đến Southern Football League Division One Midlands
  • Concord Rangers, thăng hạng với tư cách đội thắng play-off của Division One North
  • Croydon Athletic, thăng hạng với tư cách nhà vô địch Division One South
  • Folkestone Invicta, thăng hạng với tư cách đội thắng play-off của Division One South
  • Lowestoft Town, thăng hạng với tư cách nhà vô địch Division One North

Sutton United giành chức vô địch hạng đấu và được thăng hạng trở lại Conference South ở lần thử thứ ba sau hai thất bại tại play-off, cùng với đội thắng play-off là Tonbridge Angels. Maidstone United, Croydon Athletic và Folkestone Invicta xuống hạng, trong khi Aveley được miễn xuống hạng do Rushden & Diamonds và Ilkeston Town giải thể tại Football Conference.

Bảng xếp hạng

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐThăng hạng
hoặc xuống hạng
1Sutton United4226977633+4387Thăng hạng Conference South
2Tonbridge Angels422210107145+2676Giành quyền tham dự play-off, sau đó thăng hạng Conference South
3Bury Town422210106749+1876Giành quyền tham dự play-off
4Lowestoft Town42201576830+3875
5Harrow Borough42227137751+2673
6Canvey Island422110116951+1873
7Kingstonian42219126650+1672
8Concord Rangers42218137255+1771
9Cray Wanderers42209137246+2669
10AFC Hornchurch421912115846+1269
11Billericay Town42209135645+1169
12Wealdstone421610165854+458
13Carshalton Athletic421410184957852
14Tooting & Mitcham United4213101963852249
15Hendon4212102061812046
16Margate4211121952641245
17Horsham4211112043773444
18Hastings United429112250651538
19Aveley421082435622738Thoát khỏi xuống hạng
20Maidstone United429102343753237Xuống hạng Division One South
21Croydon Athletic421042844955131[a]
22Folkestone Invicta425122534683427
Nguồn: [1][2]
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
Ghi chú:
  1. Croydon Athletic bị trừ 3 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu trong trận đấu với Folkestone Invicta vào ngày 21 tháng 8 (2-0).

Các cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cầu thủCâu lạc bộSố bàn thắng[3]
Bobby TraynorKingstonian23
Laurent HamiciCray Wanderers22
Tom BradbrookMargate / Sittingbourne21
Richard JollySutton United / Wealdstone
Rocky BaptisteHarrow Borough20
Tony StokesConcord Rangers19
Francis CollinTonbridge Angels18
Robert KingCanvey Island
Martin TuohyAFC Hornchurch
Peter DeanWealdstone16

Play-off

Bán kết

Chung kết

Kết quả

Nhà \ KháchAFCAVEBILBURCANCARCONCRACROFOLHARHASHENHORKINLOWMDSMARSUTTONT&MWEA
AFC Hornchurch1–01–11–10–34–02–01–01–04–02–01–00–00–21–11–22–02–11–13–12–22–2
Aveley1–40–10–21–32–01–10–33–01–10–21–30–21–01–10–31–21–10–00–33–10–1
Billericay Town2–01–01–21–00–02–13–21–24–21–33–02–02–10–11–31–00–01–03–01–01–0
Bury Town1–32–13–02–13–01–22–21–01–12–52–12–22–00–00–01–22–12–11–22–11–0
Canvey Island3–02–13–23–01–10–44–23–21–02–02–24–13–10–20–03–02–01–31–00–21–1
Carshalton Athletic0–02–21–31–01–02–41–11–21–00–11–12–10–01–32–00–01–30–23–22–02–3
Concord Rangers1–30–11–12–21–01–12–03–02–13–02–13–22–02–10–23–20–00–01–23–01–6
Cray Wanderers1–23–01–32–10–02–12–14–00–15–12–03–11–12–00–12–12–00–20–12–31–0
Croydon Athletic0–30–20–01–30–41–41–33–12–11–32–01–42–40–40–21–25–30–32–00–12–2
Folkestone Invicta1–11–21–10–21–21–21–11–10–21–01–31–20–01–01–44–01–20–20–01–31–1
Harrow Borough1–01–21–12–06–12–10–21–13–12–02–22–36–01–02–02–00–00–02–02–02–4
Hastings United0–12–31–00–20–10–10–31–13–12–22–01–12–31–20–01–23–02–31–23–22–0
Hendon2–11–21–13–30–31–04–12–24–02–10–30–04–02–31–12–32–31–00–34–10–1
Horsham0–00–01–21–41–12–11–30–41–10–01–71–11–22–31–21–11–13–10–21–02–1
Kingstonian2–12–04–21–13–10–10–32–12–10–11–33–13–01–32–00–11–01–01–14–21–3
Lowestoft Town2–01–01–10–11–10–02–00–14–04–13–01–18–14–01–13–32–10–00–00–00–0
Maidstone United0–01–10–21–20–11–32–02–40–12–00–02–42–20–11–20–10–20–10–31–12–4
Margate2–22–00–10–12–22–11–20–20–20–22–32–01–16–13–30–31–13–20–13–31–0
Sutton United3–02–11–02–12–02–01–11–15–01–02–12–13–02–02–02–15–12–12–22–24–3
Tonbridge Angels7–11–03–12–31–14–03–20–41–01–01–22–02–12–01–13–31–01–10–13–32–0
Tooting & Mitcham United1–11–23–21–31–20–53–20–32–24–13–21–14–32–21–12–13–43–00–31–51–0
Wealdstone0–32–01–00–03–30–31–30–14–31–11–12–11–03–02–10–21–10–12–10–03–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 30 tháng 4 năm 2011. Nguồn: Ryman League Premier Division
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Các câu lạc bộ Premier Division ở Đại Luân Đôn
Câu lạc bộSân vận độngSức chứa
AFC HornchurchSân vận động Hornchurch3.500
AveleyThe Mill Field (dùng chung sân với Romford)1.100
Billericay TownNew Lodge3.500
Bury TownRam Meadow3.500
Canvey IslandSân vận động Brockwell4.308
Carshalton AthleticWar Memorial Sports Ground5.000
Concord RangersThames Road1.500
Cray WanderersHayes Lane (dùng chung sân với Bromley)6.000
Croydon AthleticSân vận động Keith Tuckey3.000
Folkestone InvictaCheriton Road4.000
Harrow BoroughSân vận động Earlsmead3.070
Hastings UnitedThe Pilot Field4.050
HendonVale Farm (dùng chung sân với Wembley)3.000
HorshamGorings Mead (dùng chung sân với Horsham YMCA)1.500
KingstonianKingsmeadow (dùng chung sân với AFC Wimbledon)4.722
Lowestoft TownCrown Meadow2.250
Maidstone UnitedThe Homelands3.200
MargateHartsdown Park2.100
Sutton UnitedGander Green Lane7.032
Tonbridge AngelsSân vận động Longmead3.000
Tooting & Mitcham UnitedImperial Fields3.500
WealdstoneGrosvenor Vale2.640

Division One North

Isthmian League
Division One North
Mùa giải2010-11
Vô địchEast Thurrock United
Thăng hạngEast Thurrock United
Wingate & Finchley
Xuống hạngNone
Số trận đấu420
Số bàn thắng1.356 (3,23 bàn mỗi trận)
Vua phá lưới33 bàn - Craig Parker (Needham Market)
Trận có nhiều khán giả nhất763 - Brentwood Town - Cheshunt, (23 tháng 4)
Tổng số khán giả56.460
Số khán giả trung bình134 (+2,3% so với mùa giải trước)
2009-10
2011-12

Division One North có 22 câu lạc bộ, bao gồm 18 câu lạc bộ từ mùa giải trước, và 4 câu lạc bộ mới:

  • AFC Sudbury, chuyển từ Southern Football League Division One Central
  • Grays Athletic, xuống hạng từ Conference Premier và tự nguyện xuống thi đấu ở cấp độ này
  • Needham Market, thăng hạng với tư cách nhà vô địch của Eastern Counties League
  • Waltham Abbey, xuống hạng từ Premier Division

Leyton rút khỏi Division One North vào ngày 14 tháng 1 năm 2011,[4] nhưng bày tỏ mong muốn vẫn duy trì một đội ở Youth League. Tại cuộc họp ngày 20 tháng 2, đề xuất này đã bị bác bỏ và câu lạc bộ bị khai trừ khỏi giải đấu.[5] Thành tích của câu lạc bộ là P19 W1 D6 L12 GF13 GA45 Pts9 đã bị xóa bỏ vào ngày 24 tháng 2.

East Thurrock United giành chức vô địch hạng đấu và được thăng hạng trở lại Premier Division sau hai mùa giải vắng mặt, cùng với đội thắng play-off là Wingate & Finchley. Waltham Forest được miễn xuống hạng do có các câu lạc bộ ở hạng cao hơn trong hệ thống bị giải thể, vì vậy mùa này không có đội nào xuống hạng.

Bảng xếp hạng

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐThăng hạng
hoặc xuống hạng
1East Thurrock United4030559238+5495Thăng hạng Premier Division
2Needham Market4026959549+4687Giành quyền tham dự play-off
3Wingate & Finchley40219107254+1872Giành quyền tham dự play-off, sau đó thăng hạng Premier Division
4Harlow Town40218116151+1071Giành quyền tham dự play-off
5Brentwood Town40209117555+2069
6Enfield Town40215147644+3268
7AFC Sudbury401812108264+1866
8Maldon & Tiptree40189137067+363
9Heybridge Swifts401710138159+2261
10Grays Athletic401710136951+1861
11Waltham Abbey401610147563+1258
12Romford40167176366355
13Potters Bar Town40149176068851
14Ware401362157772045
15Great Wakering Rovers401352260822244
16Redbridge401092151792839
17Thamesmead Town401162342712939
18Cheshunt401082249813238
19Tilbury401142541662537
20Ilford40882442813932
21Waltham Forest40682643904726Thoát khỏi xuống hạng
22Leyton00000000Bị loại khỏi giải, kết quả bị hủy bỏ
Nguồn: [1]
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.

Các cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cầu thủCâu lạc bộSố bàn thắng[3]
Craig ParkerNeedham Market33
James BakerAFC Sudbury24
Kris NewbyEast Thurrock United22
Leon SmithWingate & Finchley21
Sam NewsonNeedham Market19

Play-off

Bán kết

Chung kết

Kết quả

Nhà \ KháchSUDBRECHEETUENFGRYGWRHARHEYILFLEYM&TNDHPOTREDROMTHATILWALWFOWARW&F
AFC Sudbury2–12–20–21–53–34–01–02–11–16–32–26–03–00–42–10–02–43–35–11–1
Brentwood Town2–31–11–30–62–14–01–13–32–11–22–41–02–02–03–02–02–23–12–12–3
Cheshunt0–21–30–10–30–32–00–31–15–21–22–01–01–32–32–01–22–11–03–10–4
East Thurrock United4–22–23–32–04–03–23–01–22–11–02–13–14–13–00–23–22–14–13–02–1
Enfield Town2–00–11–20–42–00–35–03–01–00–10–02–32–11–10–12–02–13–04–01–2
Grays Athletic1–10–09–01–32–01–20–11–13–01–12–31–22–23–04–13–11–04–01–12–1
Great Wakering Rovers0–42–74–11–11–30–11–12–14–21–20–15–61–30–12–02–01–32–23–23–2
Harlow Town1–00–43–41–12–21–21–02–12–03–01–23–01–14–12–11–01–23–11–11–0
Heybridge Swifts5–10–35–21–32–23–11–21–27–24–00–12–02–32–34–01–01–11–12–12–2
Ilford0–12–01–00–40–10–21–30–21–40–11–21–02–03–21–01–21–10–10–31–3
Leyton
Maldon & Tiptree1–11–13–10–12–41–23–14–12–41–12–22–23–22–01–12–12–14–13–20–0
Needham Market3–20–03–23–03–21–13–21–10–03–34–01–07–12–13–12–14–24–03–24–1
Potters Bar Town2–20–01–00–21–02–32–20–12–10–10–22–22–21–24–11–00–40–04–04–4
Redbridge0–14–00–00–30–21–12–11–21–41–10–50–52–11–31–21–12–24–11–11–2
Romford1–30–22–10–22–02–03–02–40–03–33–11–31–33–10–30–32–35–13–01–1
Thamesmead Town2–21–21–11–20–30–20–11–22–12–23–30–20–30–21–13–13–01–03–10–3
Tilbury1–20–20–00–20–43–23–12–03–42–00–23–21–20–23–30–12–11–00–21–2
Waltham Abbey0–25–21–12–20–22–02–10–11–16–23–20–22–21–00–12–04–05–43–02–4
Waltham Forest3–20–32–10–22–30–20–01–21–22–24–01–31–32–11–11–20–21–14–10–2
Ware2–21–33–13–22–13–04–22–20–11–20–44–32–01–20–24–11–00–12–00–0
Wingate & Finchley0–32–12–12–12–21–10–22–11–31–03–02–12–42–11–01–02–03–35–00–2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 30 tháng 4 năm 2011. Nguồn: Ryman League Division One North
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Isthmian League 2010-11 trên bản đồ Đại Luân Đôn
Ilford & Waltham Forest
Ilford & Waltham Forest
Leyton
Leyton
Thamesmead Town
Thamesmead Town
Các câu lạc bộ Division One North ở Đại Luân Đôn
Các câu lạc bộ Division One Central ở Essex
Câu lạc bộSân vận độngSức chứa
AFC SudburyKing's Marsh3.800
Brentwood TownThe Brentwood Centre Arena1.800
CheshuntSân vận động Cheshunt3.000
East Thurrock UnitedRookery Hill4.000
Enfield TownGoldsdown Road (dùng chung sân với Enfield 1893)3.000
Grays AthleticRookery Hill (dùng chung sân với East Thurrock United)4.000
Great Wakering RoversBurroughs Park3.500
Harlow TownBarrows Farm3.500
Heybridge SwiftsScraley Road3.000
IlfordSân vận động Cricklefield3.500
LeytonSân vận động Leyton2.500
Maldon & TiptreeWallace Binder Ground2.000
Needham MarketBloomfields4.000
Potters Bar TownParkfield2.000
RedbridgeOakside3.000
RomfordMill Field (dùng chung sân với Aveley)1.100
Thamesmead TownBayliss Avenue6.000
TilburyChadfields4.000
Waltham AbbeyCapershotts3.500
Waltham ForestSân vận động Cricklefield (dùng chung sân với Ilford)3.500
WareWodson Park3.300
Wingate & FinchleySân vận động The Harry Abrahams1.500

Division One South

Isthmian League
Division One South
Mùa giải2010-11
Vô địchMetropolitan Police
Thăng hạngLeatherhead
Metropolitan Police
Xuống hạngHorsham YMCA
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.516 (3,28 bàn mỗi trận)
Vua phá lưới38 bàn - Jason Prior (Bognor Regis Town)
Trận có nhiều khán giả nhất1.319 - Bognor Regis Town - Worthing, (25 tháng 4)
Tổng số khán giả74.620
Số khán giả trung bình162 (+1,3% so với mùa giải trước)
2009-10
2011-12

Division One South có 22 câu lạc bộ, bao gồm 19 câu lạc bộ từ mùa giải trước, và 3 câu lạc bộ mới:

  • Bognor Regis Town, xuống hạng từ Premier Division
  • Faversham Town, thăng hạng với tư cách nhà vô địch của Kent League
  • Whitehawk, thăng hạng với tư cách nhà vô địch của Sussex County League

Metropolitan Police giành chức vô địch hạng đấu và được thăng hạng lên Premier Division cùng với đội thắng play-off là Leatherhead. Bognor Regis Town lỡ chức vô địch chỉ vì kém đúng một bàn thắng sau trận hòa với Chatham Town ở vòng cuối mùa giải. Trận hòa đó không đủ để Chatham Town thoát khỏi nhóm xuống hạng, dù sau đó đội vẫn được miễn xuống hạng do có các câu lạc bộ ở hạng cao hơn trong hệ thống bị giải thể. Vì vậy, Horsham YMCA là câu lạc bộ duy nhất phải xuống hạng khỏi Isthmian League ở mùa giải này.

Bảng xếp hạng

VTĐộiSTTHBBTBBHSĐThăng hạng
hoặc xuống hạng
1Metropolitan Police42306610241+6196Thăng hạng Premier Division
2Bognor Regis Town42299410343+6096Giành quyền tham dự play-off
3Whitehawk422610610944+6588
4Leatherhead42277810041+5988Giành quyền tham dự play-off, sau đó thăng hạng Premier Division
5Dulwich Hamlet42198157959+2065Giành quyền tham dự play-off
6Walton & Hersham42188166958+1162
7Burgess Hill Town421614126960+962
8Ramsgate421612146563+260
9Faversham Town421417115548+759
10Chipstead421512156367457
11Sittingbourne421681852661456
12Walton Casuals42158196571653
13Fleet Town4214101868902252Chuyển đến SFL Division One Central
14Worthing421214167672+450
15Whitstable Town4212131758751749
16Whyteleafe421432565942945
17Godalming Town421362352823045
18Eastbourne Town4211112060781844
19Merstham4210151760852544[a]
20Corinthian-Casuals421192253802742
21Chatham Town4210102252802840Thoát khỏi xuống hạng, sau đó chuyển đến Division One North
22Horsham YMCA425829411197823Xuống hạng Sussex County League
Nguồn: [1]
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
Ghi chú:
  1. Merstham bị trừ 1 điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu trong trận đấu với Worthing vào ngày 26 tháng 2 (3-3).

Các cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Cầu thủCâu lạc bộSố bàn thắng[3]
Jason PriorBognor Regis Town38
Greg AndrewsLeatherhead33
Tommy HutchingsLeatherhead25
Ian PulmanWhitstable Town
Craig WatkinsMetropolitan Police22

Play-off

Bán kết

Chung kết

Kết quả

Nhà \ KháchBOGBURCHACHICORDULESTFAVFLEGODHYMLEAMERMETRAMSITW&HWALWHIWHTWHYWOR
Bognor Regis Town4–13–13–02–22–01–32–05–02–04–13–23–31–01–14–14–02–02–11–11–03–1
Burgess Hill Town2–11–13–01–11–11–11–16–03–14–00–21–22–21–13–12–32–22–21–14–02–0
Chatham Town1–01–00–31–03–23–10–24–13–22–11–14–02–20–11–03–23–26–10–01–21–1
Chipstead1–32–12–23–11–41–12–12–42–12–11–32–22–21–10–12–12–11–12–21–22–0
Corinthian-Casuals1–24–02–12–03–10–31–11–21–33–11–22–10–42–03–21–31–13–42–93–21–1
Dulwich Hamlet1–01–05–23–23–12–22–26–04–01–11–00–10–12–43–02–01–20–12–11–01–2
Eastbourne Town0–12–12–02–05–10–34–11–11–04–41–20–11–20–14–42–16–03–51–22–21–3
Faversham Town4–01–12–12–23–01–23–02–23–12–00–44–10–20–23–12–00–12–11–11–02–2
Fleet Town0–20–23–11–11–02–23–11–12–04–21–31–10–22–11–00–33–10–13–21–21–1
Godalming Town0–61–12–09–02–13–50–13–00–53–01–21–22–01–20–21–34–30–31–24–12–2
Horsham YMCA0–31–41–12–20–30–23–23–12–00–20–113–53–02–30–50–20–32–22–32–14–1
Leatherhead3–21–02–01–20–12–07–33–02–10–211–04–00–23–32–02–12–22–13–01–11–1
Merstham2–40–10–20–43–12–31–11–15–21–02–20–30–31–21–12–21–51–44–30–30–1
Metropolitan Police1–13–02–23–15–04–01–12–04–18–13–11–01–03–01–04–22–00–35–24–50–3
Ramsgate1–31–32–10–13–10–03–12–22–21–02–20–20–11–10–21–15–12–20–15–03–3
Sittingbourne0–50–12–00–31–02–20–11–12–12–21–01–21–10–23–00–31–02–22–02–10–4
Walton & Hersham1–11–11–21–21–10–20–13–23–20–23–00–23–10–23–00–11–00–23–11–33–1
Walton Casuals1–23–02–02–12–12–21–01–22–11–12–00–53–01–42–32–21–30–11–24–13–1
Whitehawk1–26–04–13–16–03–13–02–22–05–06–12–11–00–24–24–00–11–01–05–01–0
Whitstable Town1–01–02–10–34–00–11–20–12–31–24–02–21–00–61–02–10–12–11–33–43–2
Whyteleafe1–52–30–11–24–22–12–31–03–42–12–02–61–11–20–10–12–54–01–23–21–2
Worthing2–22–03–14–13–01–41–01–23–32–35–01–23–32–31–21–21–62–32–01–24–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 30 tháng 4 năm 2011. Nguồn: Ryman League Division One South
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Sân vận động và địa điểm

Câu lạc bộSân vận độngSức chứa
Chatham TownThe Sports Ground5.000
Bognor Regis TownNyewood Lane4.000
Burgess Hill TownLeylands Park2.000
ChipsteadHigh Road2.000
Corinthian-CasualsKing George's Field2.700
Dulwich HamletChampion Hill3.000
Eastbourne TownThe Saffrons3.000
Faversham TownSân vận động Shepherd Neame2.000
Fleet TownCalthorpe Park2.000
Godalming TownWeycourt3.000
Horsham YMCAGorings Mead (dùng chung sân với Horsham)1.500
LeatherheadFetcham Grove3.400
MersthamMoatside2.000
Metropolitan PoliceImber Court3.000
RamsgateSân vận động Southwood2.500
SittingbourneBourne Park3.000
Walton & HershamThe Sports Ground2.000
Walton CasualsSân vận động Waterside2.000
WhitehawkThe Enclosed Ground2.000
Whitstable TownThe Belmont Ground3.000
WhyteleafeChurch Road2.000
WorthingWoodside Road4.000

League Cup

Isthmian League Cup 2010-11
Chi tiết giải đấu
Quốc giaAnh
Số đội66
Vị trí chung cuộc
Vô địchWingate & Finchley
Á quânDulwich Hamlet
Thống kê giải đấu
Số trận đấu65
Số bàn thắng212 (3,26 bàn mỗi trận)
← 2009-10
2011-12 →

Isthmian League Cup 2010-11 (được gọi là Championship Manager Cup 2010-11 vì lý do tài trợ) là mùa giải thứ 37 của Isthmian League Cup, giải cúp dành cho toàn bộ Isthmian League. Có 66 câu lạc bộ tham dự.[6]

Lịch thi đấu

VòngNgày thi đấuSố trận đấuSố câu lạc bộ
Vòng Một14 tháng 9 đến 15 tháng 9266 → 64
Vòng Hai5 tháng 10 đến 16 tháng 113264 → 32
Vòng Ba2 tháng 11 đến 27 tháng 11632 → 16
Vòng Bốn14 tháng 12 đến 7 tháng 2816 → 8
Tứ kết8 tháng 2 đến 22 tháng 248 → 4
Bán kết8 tháng 3 năm 201124 → 2
Chung kết30 tháng 3 năm 201112 → 1

Vòng Một

Có 4 câu lạc bộ từ các Division One tham dự vòng Một, trong khi tất cả các câu lạc bộ còn lại được miễn thi đấu và vào thẳng vòng Hai.

TrậnĐội chủ nhà (cấp độ)Tỉ sốĐội khách (cấp độ)Khán giả
1Waltham Forest (N)1-0Grays Athletic (N)75
2Fleet Town (S)4-3Horsham YMCA (S)63

Vòng Hai

Hai câu lạc bộ vượt qua vòng Một được đưa vào lễ bốc thăm cùng với tất cả các câu lạc bộ khác của Isthmian League, tạo thành tổng cộng 64 đội.

Vòng Ba

Vòng Bốn

Tứ kết

Bán kết

Chung kết

30 tháng 3 năm 2011 65Dulwich Hamlet (S)0-2Wingate & Finchley (N)Imber Court, East Molesey
19:30Kết quảLaird  43'
Rifat  65'
Lượng khán giả: 502
Trọng tài: Nigel Lugg


Xem thêm

Tham khảo

  1. 1 2 3 Isthmian League 2010-11
  2. "nonleaguefooty website". Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2016.
  3. 1 2 3 "Isthmian League 2010/11 Bulletin No39" (PDF).
  4. "Leyton withdraw". Ryman League. ngày 14 tháng 1 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 9 năm 2012. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2011.
  5. "Leyton expelled by unanimous vote". Ryman League. ngày 20 tháng 2 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2011.
  6. The Isthmian archive

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Bóng đá Anh mùa giải 2010-11