Isthmian League 2020-21
| Mùa giải | 2020-21 |
|---|---|
← 2019-20 2021-22 → | |
Mùa giải Isthmian League 2020–21 là mùa thứ 106 của Isthmian League, một giải bóng đá ở Anh gồm các câu lạc bộ bán chuyên và nghiệp dư đến từ Luân Đôn, miền Đông và vùng Đông Nam Anh. Giải đấu được tổ chức thành bốn hạng đấu: Premier Division ở cấp Step 3, cùng ba hạng đấu North, South Central và South East ở cấp Step 4 của National League System. Đây là mùa giải thứ ba kể từ khi hạng South trước đây được tách thành hai hạng South Central và South East. Giải đấu cũng được biết đến với tên gọi Pitching In League theo thỏa thuận tài trợ với Entain, trước đây là GVC Holdings.
Việc phân bổ các đội cho Step 3 và Step 4 ở mùa giải 2020–21 đã được FA công bố vào ngày 21 tháng 7 năm 2020.[1]
Do những hạn chế đối với khả năng thi đấu của các câu lạc bộ trong các đợt phong tỏa liên quan đến đại dịch COVID-19 tại Anh, các giải đấu từ Step 3 đến Step 6 đã bị cắt ngắn vào ngày 24 tháng 2 năm 2021.[2] Việc tái cơ cấu theo kế hoạch của hệ thống bóng đá ngoài giải chuyên nghiệp đã được thực hiện vào cuối mùa giải, với một hạng đấu mới được bổ sung vào Northern Premier League ở cấp Step 4 cho mùa 2021-22,[3] dẫn đến một số sự điều chuyển đội bóng vào hoặc ra khỏi các hạng Step 4 của Isthmian League, cũng như một số suất thăng hạng vào các hạng đấu này.[3]
Premier Division
Premier Division gồm đúng 22 đội từng tham dự giải đấu bị hủy bỏ ở mùa trước.
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Worthing | 8 | 7 | 0 | 1 | 22 | 10 | +12 | 21 |
| 2 | Cheshunt | 11 | 6 | 2 | 3 | 13 | 14 | −1 | 20 |
| 3 | Enfield Town | 10 | 6 | 0 | 4 | 15 | 17 | −2 | 18 |
| 4 | Carshalton Athletic | 8 | 5 | 1 | 2 | 14 | 10 | +4 | 16 |
| 5 | Cray Wanderers | 7 | 5 | 0 | 2 | 21 | 10 | +11 | 15 |
| 6 | Kingstonian | 9 | 5 | 0 | 4 | 15 | 18 | −3 | 15 |
| 7 | Bishop's Stortford | 6 | 4 | 2 | 0 | 13 | 5 | +8 | 14 |
| 8 | Hornchurch | 10 | 4 | 2 | 4 | 17 | 12 | +5 | 14 |
| 9 | Horsham | 10 | 4 | 2 | 4 | 19 | 15 | +4 | 14 |
| 10 | Folkestone Invicta | 9 | 4 | 1 | 4 | 13 | 13 | 0 | 13 |
| 11 | Haringey Borough | 8 | 4 | 0 | 4 | 13 | 13 | 0 | 12 |
| 12 | Leatherhead | 9 | 3 | 3 | 3 | 8 | 15 | −7 | 12 |
| 13 | Bowers & Pitsea | 5 | 3 | 1 | 1 | 13 | 5 | +8 | 10 |
| 14 | Bognor Regis Town | 7 | 4 | 1 | 2 | 12 | 6 | +6 | 10[a] |
| 15 | Potters Bar Town | 9 | 3 | 1 | 5 | 13 | 11 | +2 | 10 |
| 16 | Wingate & Finchley | 8 | 3 | 1 | 4 | 18 | 17 | +1 | 10 |
| 17 | Corinthian-Casuals | 9 | 3 | 1 | 5 | 9 | 13 | −4 | 10 |
| 18 | Lewes | 8 | 2 | 2 | 4 | 8 | 15 | −7 | 8 |
| 19 | Brightlingsea Regent | 11 | 2 | 2 | 7 | 11 | 20 | −9 | 8 |
| 20 | Margate | 9 | 1 | 3 | 5 | 6 | 13 | −7 | 6 |
| 21 | East Thurrock United | 9 | 1 | 2 | 6 | 10 | 21 | −11 | 5 |
| 22 | Merstham | 8 | 1 | 1 | 6 | 8 | 18 | −10 | 4 |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) số trận thắng; 5) thành tích đối đầu trực tiếp[4]
Ghi chú:
- ↑ Bognor bị trừ ba điểm vì sử dụng một cầu thủ không đủ điều kiện thi đấu vào ngày 17 tháng 10 năm 2020.
Kết quả
Sân vận động và địa điểm
| Câu lạc bộ | Địa điểm | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|---|
| Bishop's Stortford | Bishop's Stortford | Woodside Park | 4.525 |
| Bognor Regis Town | Bognor Regis | Nyewood Lane | 4.500 |
| Bowers & Pitsea | Pitsea | Sân vận động Len Salmon | 2.000 |
| Brightlingsea Regent | Brightlingsea | North Road | 2.000 |
| Carshalton Athletic | Carshalton | War Memorial Sports Ground | 5.000 |
| Cheshunt | Cheshunt | Theobalds Lane | 3.000 |
| Corinthian-Casuals | Tolworth | King George's Field | 2.700 |
| Cray Wanderers | St Mary Cray | Hayes Lane (dùng chung sân với Bromley) | 6.000 |
| East Thurrock United | Corringham | Rookery Hill | 4.000 |
| Enfield Town | Enfield | Sân vận động Queen Elizabeth II | 2.500 |
| Folkestone Invicta | Folkestone | Cheriton Road | 4.000 |
| Haringey Borough | Tottenham | Coles Park | 2.500 |
| Hornchurch | Hornchurch | Sân vận động Hornchurch | 3.500 |
| Horsham | Horsham | Sân vận động The Camping World Community | 1.300 |
| Kingstonian | Kingston upon Thames | King George's Field (dùng chung sân với Corinthian-Casuals) | 2.700 |
| Leatherhead | Leatherhead | Fetcham Grove | 3.400 |
| Lewes | Lewes | The Dripping Pan | 3.000 |
| Margate | Margate | Hartsdown Park | 3.000 |
| Merstham | Merstham | Moatside | 2.000 |
| Potters Bar Town | Potters Bar | Parkfield | 2.000 |
| Wingate & Finchley | Finchley | Sân vận động The Maurice Rebak | 1.500 |
| Worthing | Worthing | Woodside Road | 4.000 |
North Division
North Division gồm đúng 20 đội từng tham dự giải đấu bị hủy bỏ ở mùa giải trước.
Bảng xếp hạng
| Mùa giải | 2020-21 |
|---|---|
← 2019-20 2021-22 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tilbury | 8 | 5 | 1 | 2 | 14 | 9 | +5 | 16 | |
| 2 | AFC Sudbury | 8 | 3 | 3 | 2 | 15 | 14 | +1 | 12 | |
| 3 | Maldon & Tiptree | 5 | 3 | 2 | 0 | 9 | 3 | +6 | 11 | |
| 4 | Bury Town | 4 | 3 | 1 | 0 | 9 | 2 | +7 | 10 | |
| 5 | Heybridge Swifts | 8 | 3 | 1 | 4 | 10 | 9 | +1 | 10 | |
| 6 | Histon | 6 | 3 | 1 | 2 | 10 | 9 | +1 | 10 | Chuyển đến Northern Premier League Division One Midlands |
| 7 | Soham Town Rangers | 7 | 3 | 1 | 3 | 7 | 7 | 0 | 10 | |
| 8 | Grays Athletic | 6 | 3 | 1 | 2 | 5 | 6 | −1 | 10 | |
| 9 | Aveley | 6 | 3 | 0 | 3 | 8 | 9 | −1 | 9 | |
| 10 | Romford | 8 | 2 | 3 | 3 | 7 | 10 | −3 | 9 | |
| 11 | Coggeshall Town | 6 | 2 | 2 | 2 | 7 | 6 | +1 | 8 | |
| 12 | Dereham Town | 7 | 2 | 2 | 3 | 7 | 7 | 0 | 8 | |
| 13 | Felixstowe & Walton United | 5 | 2 | 2 | 1 | 7 | 7 | 0 | 8 | |
| 14 | Great Wakering Rovers | 7 | 2 | 2 | 3 | 11 | 14 | −3 | 8 | |
| 15 | Canvey Island | 5 | 1 | 3 | 1 | 8 | 5 | +3 | 6 | |
| 16 | Hullbridge Sports | 5 | 2 | 0 | 3 | 11 | 9 | +2 | 6 | |
| 17 | Cambridge City | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 3 | 0 | 6 | Chuyển đến Northern Premier League Division One Midlands |
| 18 | Brentwood Town | 5 | 1 | 3 | 1 | 5 | 6 | −1 | 6 | |
| 19 | Basildon United | 6 | 1 | 2 | 3 | 11 | 9 | +2 | 5 | |
| 20 | Witham Town | 8 | 1 | 0 | 7 | 7 | 27 | −20 | 3 |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) số trận thắng; 5) thành tích đối đầu trực tiếp[4]
Kết quả
Sân vận động và địa điểm
| Câu lạc bộ | Địa điểm | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|---|
| AFC Sudbury | Sudbury | King's Marsh | 2.500 |
| Aveley | Aveley | Parkside | 3.500 |
| Basildon United | Basildon | Gardiners Close | 2.000 |
| Brentwood Town | Brentwood | The Brentwood Centre Arena | 1.800 |
| Bury Town | Bury St Edmunds | Ram Meadow | 3.500 |
| Cambridge City | Cambridge | Bridge Road (dùng chung sân với Histon) | 2.000 |
| Canvey Island | Canvey Island | Park Lane | 4.500 |
| Coggeshall Town | Coggeshall | West Street | 2.000 |
| Dereham Town | Dereham | Aldiss Park | 3.000 |
| Felixstowe & Walton United | Felixstowe | Dellwood Avenue | 2.000 |
| Grays Athletic | Grays | Parkside (dùng chung sân với Aveley) | 3.500 |
| Great Wakering Rovers | Great Wakering | Burroughs Park | 2.500 |
| Heybridge Swifts | Heybridge | Scraley Road | 3.000 |
| Histon | Impington | Bridge Road | 4.300 |
| Hullbridge Sports | Hullbridge | Lower Road | 1.500 |
| Maldon & Tiptree | Maldon | Wallace Binder Ground | 2.000 |
| Romford | Romford | Mayesbrook Park (dùng chung sân với Barking) | 2.500 |
| Soham Town Rangers | Soham | Julius Martin Lane | 2.000 |
| Tilbury | Tilbury | Chadfields | 4.000 |
| Witham Town | Witham | Spa Road | 2.500 |
South Central Division
South Central Division gồm đúng 20 đội từng tham dự giải đấu bị hủy bỏ ở mùa giải trước.
Bảng xếp hạng
| Mùa giải | 2020-21 |
|---|---|
← 2019-20 2021-22 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Waltham Abbey | 8 | 5 | 1 | 2 | 13 | 9 | +4 | 16 | Chuyển đến Southern League Division One Central |
| 2 | Staines Town | 8 | 5 | 1 | 2 | 17 | 17 | 0 | 16 | |
| 3 | Ware | 7 | 5 | 0 | 2 | 20 | 10 | +10 | 15 | Chuyển đến Southern League Division One Central |
| 4 | Tooting & Mitcham United | 7 | 5 | 0 | 2 | 12 | 3 | +9 | 15 | |
| 5 | Bracknell Town | 5 | 4 | 1 | 0 | 14 | 5 | +9 | 13 | |
| 6 | Chertsey Town | 7 | 4 | 1 | 2 | 14 | 9 | +5 | 13 | |
| 7 | Hanwell Town | 8 | 4 | 1 | 3 | 15 | 12 | +3 | 13 | |
| 8 | Ashford Town | 8 | 4 | 1 | 3 | 8 | 8 | 0 | 13 | |
| 9 | Hertford Town | 7 | 4 | 0 | 3 | 10 | 10 | 0 | 12 | Chuyển đến Southern League Division One Central |
| 10 | Marlow | 7 | 3 | 2 | 2 | 16 | 8 | +8 | 11 | |
| 11 | Westfield | 7 | 3 | 1 | 3 | 15 | 11 | +4 | 10 | |
| 12 | Barking | 7 | 3 | 1 | 3 | 9 | 9 | 0 | 10 | Chuyển đến North Division |
| 13 | Chipstead | 8 | 3 | 1 | 4 | 12 | 19 | −7 | 10 | |
| 14 | Bedfont Sports | 6 | 3 | 0 | 3 | 10 | 8 | +2 | 9 | |
| 15 | Chalfont St Peter | 8 | 3 | 0 | 5 | 6 | 10 | −4 | 9 | |
| 16 | FC Romania | 7 | 2 | 0 | 5 | 8 | 14 | −6 | 6 | Chuyển đến Southern League Division One Central |
| 17 | Uxbridge | 6 | 1 | 2 | 3 | 5 | 11 | −6 | 5 | |
| 18 | South Park | 7 | 1 | 2 | 4 | 12 | 20 | −8 | 5 | |
| 19 | Northwood | 8 | 1 | 1 | 6 | 7 | 19 | −12 | 4 | |
| 20 | Harlow Town | 8 | 1 | 0 | 7 | 6 | 17 | −11 | 3 | Chuyển đến Southern League Division One Central |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) số trận thắng; 5) thành tích đối đầu trực tiếp[4]
Kết quả
Sân vận động và địa điểm
| Câu lạc bộ | Địa điểm | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|---|
| Ashford Town | Ashford, Surrey | Sân vận động Robert Parker | 2.550 |
| Barking | Barking | Mayesbrook Park | 2.500 |
| Bedfont Sports | Bedfont | Bedfont Recreation Ground | 3.000 |
| Bracknell Town | Bracknell | Larges Lane | 2.500 |
| Chalfont St Peter | Chalfont St Peter | Mill Meadow | 1.500 |
| Chertsey Town | Chertsey | Alwyns Lane | 2.500 |
| Chipstead | Chipstead | High Road | 2.000 |
| FC Romania | Cheshunt | Sân vận động Cheshunt (dùng chung sân với Cheshunt) | 3.000 |
| Hanwell Town | Perivale | Reynolds Field | 3.000 |
| Harlow Town | Harlow | The Harlow Arena | 3.500 |
| Hertford Town | Hertford | Hertingfordbury Park | 6.500 |
| Marlow | Marlow | Alfred Davis Memorial Ground | 3.000 |
| Northwood | Northwood | Northwood Park | 3.075 |
| South Park | Reigate | King George's Field | 2.000 |
| Staines Town | Staines-upon-Thames | Wheatsheaf Park | 3.000 |
| Tooting & Mitcham United | Mitcham | Imperial Fields | 3.500 |
| Uxbridge | West Drayton | Honeycroft | 3.770 |
| Waltham Abbey | Waltham Abbey | Capershotts | 3.500 |
| Ware | Ware | Wodson Park | 3.300 |
| Westfield | Woking (Westfield) | Woking Park | 1.000 |
South East Division
South East Division gồm 19 trong số 20 đội từng tham dự giải đấu bị hủy bỏ ở mùa giải trước. Guernsey rút khỏi mùa giải này do các hạn chế đi lại.[5]
Bảng xếp hạng
| Mùa giải | 2020-21 |
|---|---|
← 2019-20 2021-22 → | |
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hastings United | 7 | 5 | 2 | 0 | 13 | 3 | +10 | 17 | |
| 2 | VCD Athletic | 8 | 5 | 1 | 2 | 18 | 7 | +11 | 16 | |
| 3 | East Grinstead Town | 6 | 4 | 2 | 0 | 16 | 6 | +10 | 14 | |
| 4 | Whyteleafe | 6 | 4 | 1 | 1 | 15 | 7 | +8 | 13 | Chuyển đến South Central Division |
| 5 | Sevenoaks Town | 8 | 3 | 4 | 1 | 14 | 10 | +4 | 13 | |
| 6 | Faversham Town | 6 | 3 | 3 | 0 | 8 | 3 | +5 | 12 | |
| 7 | Whitstable Town | 9 | 3 | 2 | 4 | 12 | 20 | −8 | 11 | |
| 8 | Hythe Town | 6 | 3 | 1 | 2 | 14 | 12 | +2 | 10 | |
| 9 | Ramsgate | 6 | 2 | 1 | 3 | 10 | 10 | 0 | 7 | |
| 10 | Herne Bay | 6 | 2 | 1 | 3 | 9 | 9 | 0 | 7 | |
| 11 | Ashford United | 6 | 2 | 1 | 3 | 9 | 11 | −2 | 7 | |
| 12 | Cray Valley Paper Mills | 5 | 1 | 3 | 1 | 6 | 6 | 0 | 6 | |
| 13 | Three Bridges | 6 | 2 | 0 | 4 | 11 | 15 | −4 | 6 | |
| 14 | Chichester City | 5 | 2 | 0 | 3 | 7 | 11 | −4 | 6 | |
| 15 | Phoenix Sports | 7 | 2 | 0 | 5 | 7 | 16 | −9 | 6 | |
| 16 | Whitehawk | 6 | 1 | 2 | 3 | 7 | 9 | −2 | 5 | |
| 17 | Haywards Heath Town | 7 | 1 | 2 | 4 | 11 | 19 | −8 | 5 | |
| 18 | Sittingbourne | 5 | 1 | 1 | 3 | 8 | 12 | −4 | 4 | |
| 19 | Burgess Hill Town | 7 | 1 | 1 | 5 | 5 | 14 | −9 | 4 |
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng; 3) số bàn thắng ghi được; 4) số trận thắng; 5) thành tích đối đầu trực tiếp[4]
Kết quả
Sân vận động và địa điểm
| Câu lạc bộ | Địa điểm | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|---|
| Ashford United | Ashford, Kent | The Homelands | 3.200 |
| Burgess Hill Town | Burgess Hill | Leylands Park | 2.500 |
| Chichester City | Chichester | Oaklands Park | 2.000 |
| Cray Valley Paper Mills | Eltham | Badgers Sports Ground | 1.000 |
| East Grinstead Town | East Grinstead | East Court | 1.500 |
| Faversham Town | Faversham | Salters Lane | 2.000 |
| Hastings United | Hastings | The Pilot Field | 4.050 |
| Haywards Heath Town | Haywards Heath | Hanbury Park | 2.000 |
| Herne Bay | Herne Bay | Winch's Field | 4.000 |
| Hythe Town | Hythe | Sân vận động Reachfields | 3.000 |
| Phoenix Sports | Barnehurst | Victory Road | 2.000 |
| Ramsgate | Ramsgate | Sân vận động Southwood | 2.500 |
| Sevenoaks Town | Sevenoaks | Greatness Park | 1.000 |
| Sittingbourne | Sittingbourne | Woodstock Park | 3.000 |
| Three Bridges | Crawley (Three Bridges) | Jubilee Field | 1.500 |
| VCD Athletic | Crayford | Oakwood | 1.400 |
| Whitehawk | Brighton (Whitehawk) | The Enclosed Ground | 3.126 |
| Whitstable Town | Whitstable | The Belmont Ground | 3.000 |
| Whyteleafe | Whyteleafe | Church Road | 2.000 |
League Cup
| Chi tiết giải đấu | |
|---|---|
| Quốc gia | Anh |
| Số đội | 79 |
← 2019-20 2021-22 → | |
Velocity Trophy 2020-21 (trước đây là Isthmian League Cup) lẽ ra sẽ là mùa giải thứ 47 của Alan Turvey Trophy, giải cúp dành cho toàn bộ Isthmian League. Đây cũng lẽ ra sẽ là mùa thứ hai kể từ khi vòng bảng được đưa vào áp dụng. Tuy nhiên, giải cúp này đã không được tổ chức.
Xem thêm
- Isthmian League
- Northern Premier League 2020-21
- Southern Football League 2020-21
Tham khảo
- ↑ "National League System club allocations – Steps 1 to 4, Season 2020-21" (PDF). The Non-League Paper. ngày 21 tháng 7 năm 2020.
- ↑ "FA Update On Steps 3-6". ngày 24 tháng 2 năm 2021. Truy cập ngày 4 tháng 3 năm 2021.
- 1 2 "EXPLAINED: The 2021-22 Non-League restructure". The Non-League Paper. ngày 12 tháng 4 năm 2021. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2021.
- 1 2 3 4 "The FA Handbook 2020/2021 Part 29 Standardised Rules Section 12.2". The FA. Truy cập ngày 23 tháng 8 năm 2020.
- ↑ "Guernsey Forced To Take A Covid Gap Year". ngày 15 tháng 9 năm 2020. Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2020.