Giải bóng đá Vô địch Quốc gia 2024–25 (kết quả chi tiết)
Giao diện
Dưới đây là kết quả chi tiết các trận đấu tại Giải bóng đá Vô địch Quốc gia 2024–25, có tên chính thức là Giải bóng đá Vô địch Quốc gia LPBank 2024–25, với 14 câu lạc bộ tham dự diễn ra từ ngày 14 tháng 9 năm 2024 đến ngày 22 tháng 6 năm 2025.
Chú thích
Bàn thắng
Thẻ vàng
Thẻ đỏ trực tiếp
Thẻ đỏ gián tiếp (2 thẻ vàng = 1 thẻ đỏ)
Trận đấu có sử dụng Trợ lý trọng tài video
Lượt đi
Vòng 1
| 14 tháng 9 năm 2024 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 1–0 | Thép Xanh Nam Định | Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360, HTV1 |
| Sân vận động: Hà Tĩnh Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Nguyễn Mạnh Hải |
| 14 tháng 9 năm 2024 | Đông Á Thanh Hóa | 1–2 | Becamex Bình Dương | Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Thanh Hóa Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Hoàng Ngọc Hà |
| 14 tháng 9 năm 2024 | Hà Nội | 1–0 | Quy Nhơn Bình Định | Đống Đa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360, VTV5 | Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Mai Xuân Hùng |
| 15 tháng 9 năm 2024 | Quảng Nam | 0–4 | Hoàng Anh Gia Lai | Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Hòa Xuân Lượng khán giả: 2.500 Trọng tài: Nguyễn Trung Kiên |
| 15 tháng 9 năm 2024 | Sông Lam Nghệ An | 0–0 | SHB Đà Nẵng | Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Vinh Lượng khán giả: 7.000 Trọng tài: Ngô Duy Lân |
| 15 tháng 9 năm 2024 | Hải Phòng | 1–1 | Công an Hà Nội | quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360, VTV5 |
| Sân vận động: Lạch Tray Lượng khán giả: 9.500 Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn |
| 15 tháng 9 năm 2024 | Thành phố Hồ Chí Minh | 0–0 | Thể Công – Viettel | Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360, HTV Thể Thao |
| Sân vận động: Thống Nhất Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Trần Đình Thịnh |
Vòng 2
| 20 tháng 9 năm 2024 | Công an Hà Nội | 0–1 | Đông Á Thanh Hóa | Đống Đa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 7.000 Trọng tài: Lê Vũ Linh |
| 21 tháng 9 năm 2024 | Hoàng Anh Gia Lai | 2–0 | Sông Lam Nghệ An | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Pleiku Lượng khán giả: 7.000 Trọng tài: Đỗ Anh Đức |
| 21 tháng 9 năm 2024 | Becamex Bình Dương | 1–1 | Hải Phòng | Thủ Dầu Một, Bình Dương |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360, HTV Thể Thao |
| Sân vận động: Gò Đậu Lượng khán giả: 4.500 Trọng tài: Nguyễn Văn Phúc |
| 22 tháng 9 năm 2024 | Quy Nhơn Bình Định | 1–2 | Thành phố Hồ Chí Minh | Quy Nhơn, Bình Định |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360, HTV Thể Thao |
| Sân vận động: Quy Nhơn Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn |
| 22 tháng 9 năm 2024 | SHB Đà Nẵng | 1–3 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Hòa Xuân Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Hoàng Thanh Bình |
| 22 tháng 9 năm 2024 | Thể Công – Viettel | 2–1 | Hà Nội | Nam Từ Liêm, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360, VTV5 |
| Sân vận động: Mỹ Đình Lượng khán giả: 4.500 Trọng tài: Nguyễn Mạnh Hải |
| 23 tháng 9 năm 2024 | Thép Xanh Nam Định | 1–0 | Quảng Nam | thành phố Nam Định, Nam Định |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Thiên Trường Lượng khán giả: 8.000 Trọng tài: Hoàng Ngọc Hà |
Vòng 3
| 28 tháng 9 năm 2024 | Hoàng Anh Gia Lai | 0–0 | Thép Xanh Nam Định | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360, HTV Thể Thao | Sân vận động: Pleiku Lượng khán giả: 7.000 Trọng tài: Trần Đình Thịnh |
| 28 tháng 9 năm 2024 | Thể Công – Viettel | 0–1 | Quy Nhơn Bình Định | Nam Từ Liêm, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360, VTV5 |
| Sân vận động: Mỹ Đình Lượng khán giả: 5.000 Trọng tài: Mai Xuân Hùng |
| 29 tháng 9 năm 2024 | Quảng Nam | 3–2 | SHB Đà Nẵng | Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Hòa Xuân Lượng khán giả: 5.000 Trọng tài: Hoàng Ngọc Hà |
| 29 tháng 9 năm 2024 | Sông Lam Nghệ An | 1–1 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Vinh Lượng khán giả: 5.000 Trọng tài: Trần Ngọc Ánh |
| 29 tháng 9 năm 2024 | Thành phố Hồ Chí Minh | 0–2 | Hà Nội | Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360, HTV Thể Thao |
| Sân vận động: Thống Nhất Lượng khán giả: 5.000 Trọng tài: Nguyễn Văn Phúc |
| 30 tháng 9 năm 2024 | Đông Á Thanh Hóa | 3–1 | Hải Phòng | Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Thanh Hóa Lượng khán giả: 4.500 Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn |
| 30 tháng 9 năm 2024 | Công an Hà Nội | 1–0 | Becamex Bình Dương | Đống Đa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360, VTV5 | Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 3.000 Trọng tài: Lê Vũ Linh |
Vòng 4
| 03 tháng 10 năm 2024 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 0–0 | Quảng Nam | Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Hà Tĩnh Lượng khán giả: 5.000 Trọng tài: Lê Đức Thuận |
| 03 tháng 10 năm 2024 | SHB Đà Nẵng | 1–1 | Hoàng Anh Gia Lai | Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Hòa Xuân Lượng khán giả: 5.000 Trọng tài: Trần Ngọc Ánh |
| 04 tháng 10 năm 2024 | Quy Nhơn Bình Định | 1–4 | Đông Á Thanh Hóa | Quy Nhơn, Bình Định |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Quy Nhơn Lượng khán giả: 2.000 Trọng tài: Đỗ Khánh Nam |
| 04 tháng 10 năm 2024 | Becamex Bình Dương | 3–0 | Thành phố Hồ Chí Minh | Thủ Dầu Một, Bình Dương |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360, HTV Thể Thao |
| Sân vận động: Gò Đậu Lượng khán giả: 3.000 Trọng tài: Nguyễn Đình Thái |
| 04 tháng 10 năm 2024 | Hải Phòng | 2–3 | Thể Công – Viettel | quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Lạch Tray Lượng khán giả: 5.000 Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn |
| 19 tháng 10 năm 2024 | Thép Xanh Nam Định | 4–1 | Sông Lam Nghệ An | thành phố Nam Định, Nam Định |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360, HTV Thể Thao |
| Sân vận động: Thiên Trường Lượng khán giả: 7.000 Trọng tài: Hoàng Thanh Bình |
| 19 tháng 10 năm 2024 | Hà Nội | 1–1 | Công an Hà Nội | Đống Đa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360, VTV5 |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 8.000 Trọng tài: Nguyễn Mạnh Hải |
Vòng 5
| 25 tháng 10 năm 2024 | Thể Công – Viettel | 1–0 | Becamex Bình Dương | Đống Đa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 4.500 Trọng tài: Mai Xuân Hùng |
| 26 tháng 10 năm 2024 | Hoàng Anh Gia Lai | 1–1 | Đông Á Thanh Hóa | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360, VTV5 |
| Sân vận động: Pleiku Lượng khán giả: 6.000 Trọng tài: Lê Vũ Linh |
| 26 tháng 10 năm 2024 | Thành phố Hồ Chí Minh | 0–0 | Quảng Nam | Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360, HTV Thể Thao | Sân vận động: Thống Nhất Lượng khán giả: 3.000 Trọng tài: Ngô Duy Lân |
| 27 tháng 10 năm 2024 | Quy Nhơn Bình Định | 2–2 | Sông Lam Nghệ An | Quy Nhơn, Bình Định |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Quy Nhơn Lượng khán giả: 1.000 Trọng tài: Hoàng Ngọc Hà |
| 27 tháng 10 năm 2024 | Hà Nội | 1–1 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Đống Đa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Thể Thao |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 1.000 Trọng tài: Hoàng Thanh Bình |
| 28 tháng 10 năm 2024[a] | SHB Đà Nẵng | 0–0 | Hải Phòng | Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Hòa Xuân Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Nguyễn Trung Kiên |
| 28 tháng 10 năm 2024 | Thép Xanh Nam Định | 0–3 | Công an Hà Nội | thành phố Nam Định, Nam Định |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360, VTV5 |
| Sân vận động: Thiên Trường Lượng khán giả: 7.000 Trọng tài: Trần Đình Thịnh |
Vòng 6
| 01 tháng 11 năm 2024 | Hải Phòng | 1–2 | Thép Xanh Nam Định | quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+4 |
| Sân vận động: Lạch Tray Trọng tài: Lê Vũ Linh |
| 02 tháng 11 năm 2024 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 0–0 | Quy Nhơn Bình Định | Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+4 |
| Sân vận động: Hà Tĩnh |
| 02 tháng 11 năm 2024 | Sông Lam Nghệ An | 0–0 | Thành phố Hồ Chí Minh | Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+5 |
| Sân vận động: Vinh Trọng tài: Đỗ Khánh Nam |
| 02 tháng 11 năm 2024 | Becamex Bình Dương | 4–1 | Hoàng Anh Gia Lai | Thủ Dầu Một, Bình Dương |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Thể thao |
| Sân vận động: Gò Đậu Trọng tài: Trần Đình Thịnh |
| 03 tháng 11 năm 2024 | Quảng Nam | 0–0 | Thể Công – Viettel | Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+4 |
| Sân vận động: Hòa Xuân Trọng tài: Nguyễn Mạnh Hải |
| 03 tháng 11 năm 2024 | Đông Á Thanh Hóa | 1–1 | Hà Nội | Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Thể thao |
| Sân vận động: Thanh Hóa Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn |
| 03 tháng 11 năm 2024 | Công an Hà Nội | 3–0 | SHB Đà Nẵng | Đống Đa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, VTV5 | Sân vận động: Hàng Đẫy Trọng tài: Ngô Duy Lân |
Vòng 7
| 09 tháng 11 năm 2024 | Hoàng Anh Gia Lai | 1–0 | Công an Hà Nội | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Pleiku Trọng tài: Mai Xuân Hùng |
| 09 tháng 11 năm 2024 | SHB Đà Nẵng | 1–1 | Becamex Bình Dương | Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Hòa Xuân Trọng tài: Nguyễn Văn Phúc |
| 09 tháng 11 năm 2024 | Hà Nội | 2–2 | Hải Phòng | Đống Đa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Trọng tài: Nguyễn Đình Thái |
| 10 tháng 11 năm 2024 | Sông Lam Nghệ An | 0–1 | Đông Á Thanh Hóa | Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Vinh Trọng tài: Trần Đình Thịnh |
| 10 tháng 11 năm 2024 | Quy Nhơn Bình Định | 1–0 | Quảng Nam | Quy Nhơn, Bình Định |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Quy Nhơn Trọng tài: Lê Đức Thuận |
| 10 tháng 11 năm 2024 | Thể Công – Viettel | 1–1 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Nam Từ Liêm, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Mỹ Đình Trọng tài: Hoàng Thanh Bình |
| 11 tháng 11 năm 2024 | Thành phố Hồ Chí Minh | 0–3 | Thép Xanh Nam Định | Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 | Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Thống Nhất Trọng tài: Hoàng Ngọc Hà |
Vòng 8
| 14 tháng 11 năm 2024 | Quy Nhơn Bình Định | 1–0 | Hải Phòng | Quy Nhơn, Bình Định |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Quy Nhơn Trọng tài: Đỗ Khánh Nam |
| 14 tháng 11 năm 2024 | Hà Nội | 1–0 | Becamex Bình Dương | Đống Đa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Hàng Đẫy Trọng tài: Ngô Duy Lân |
| 15 tháng 11 năm 2024 | Quảng Nam | 1–1 | Sông Lam Nghệ An | Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Hòa Xuân Trọng tài: Nguyễn Mạnh Hải |
| 15 tháng 11 năm 2024 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 1–0 | Hoàng Anh Gia Lai | Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Hà Tĩnh Trọng tài: Đỗ Anh Đức |
| 15 tháng 11 năm 2024 | Thể Công – Viettel | 1–2 | Đông Á Thanh Hóa | Đống Đa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Trọng tài: Lê Vũ Linh |
| 16 tháng 11 năm 2024 | Thép Xanh Nam Định | 5–0 | SHB Đà Nẵng | thành phố Nam Định, Nam Định |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Thiên Trường Trọng tài: Trần Thế Anh |
| 16 tháng 11 năm 2024 | Thành phố Hồ Chí Minh | 2–1 | Công an Hà Nội | Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Thống Nhất Trọng tài: Trần Đình Thịnh Trần Ngọc Nhớ[b] |
Vòng 9
| 19 tháng 11 năm 2024 | Quảng Nam | 1–1 | Hà Nội | Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+5 |
| Sân vận động: Hòa Xuân Lượng khán giả: 1.500 Trọng tài: Lê Đức Thuận |
| 19 tháng 11 năm 2024 | Sông Lam Nghệ An | 0–5 | Thể Công – Viettel | Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360+4 |
| Sân vận động: Vinh Trọng tài: Mai Xuân Hùng |
| 19 tháng 11 năm 2024 | Hải Phòng | 2–0 | Hoàng Anh Gia Lai | quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Thể Thao |
| Sân vận động: Lạch Tray |
| 20 tháng 11 năm 2024 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 1–1 | Thành phố Hồ Chí Minh | Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Thể Thao |
| Sân vận động: Hà Tĩnh Trọng tài: Ngô Duy Lân |
| 20 tháng 11 năm 2024 | Becamex Bình Dương | 1–4 | Thép Xanh Nam Định | Thủ Dầu Một, Bình Dương |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+4 |
| Sân vận động: Gò Đậu Trọng tài: Đỗ Khánh Nam |
| 20 tháng 11 năm 2024 | Đông Á Thanh Hóa | 1–0 | SHB Đà Nẵng | Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+5 | Sân vận động: Thanh Hóa Trọng tài: Hoàng Thanh Bình |
| 20 tháng 11 năm 2024 | Công an Hà Nội | 3–0 | Quy Nhơn Bình Định | Đống Đa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, VTV5 | Sân vận động: Hàng Đẫy Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn |
Vòng 10
| 17 tháng 1 năm 2025 | Hoàng Anh Gia Lai | 2–2 | Thành phố Hồ Chí Minh | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 | Endrick Đào Quốc Gia | Sân vận động: Pleiku Trọng tài: Nguyễn Văn Phúc |
| 17 tháng 1 năm 2025 | Becamex Bình Dương | 2–1 | Quy Nhơn Bình Định | Thủ Dầu Một, Bình Dương |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Gò Đậu Lượng khán giả: 3.000 Trọng tài: Lê Vũ Linh |
| 18 tháng 1 năm 2025 | Đông Á Thanh Hóa | 1–1 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Thanh Hóa Lượng khán giả: 2.000 Trọng tài: Hoàng Ngọc Hà |
| 18 tháng 1 năm 2025 | Công an Hà Nội | 1–1 | Sông Lam Nghệ An | Đống Đa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 3.000 Trọng tài: Ngô Duy Lân |
| 19 tháng 1 năm 2025 | Thép Xanh Nam Định | 0–1 | Thể Công – Viettel | thành phố Nam Định, Nam Định |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Thiên Trường Trọng tài: Đỗ Khánh Nam |
| 19 tháng 1 năm 2025 | SHB Đà Nẵng | 0–2 | Hà Nội | Cẩm Lệ, Đà Nẵng |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Hòa Xuân Trọng tài: Trần Ngọc Nhớ |
Vòng 11
| 23 tháng 1 năm 2025 | Sông Lam Nghệ An | 1–0 | Becamex Bình Dương | Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Thể Thao |
| Sân vận động: Vinh Lượng khán giả: 5.000 Trọng tài: Mai Xuân Hùng |
| 24 tháng 1 năm 2025 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 1–1 | Hải Phòng | Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, VTV5 |
| Sân vận động: Hà Tĩnh Lượng khán giả: 2.500 Trọng tài: Đỗ Anh Đức |
| 24 tháng 1 năm 2025 | Quy Nhơn Bình Định | 0–0 | Thép Xanh Nam Định | Quy Nhơn, Bình Định |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 +5 |
| Sân vận động: Quy Nhơn Lượng khán giả: 2.000 Trọng tài: Lê Vũ Linh |
| 24 tháng 1 năm 2025 | Hà Nội | 0–1 | Hoàng Anh Gia Lai | Đống Đa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 +4 |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 3.000 Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn |
| 24 tháng 1 năm 2025 | Thành phố Hồ Chí Minh | 1–0 | SHB Đà Nẵng | Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Thể Thao |
| Sân vận động: Thống Nhất Lượng khán giả: 3.000 Trọng tài: Trần Đình Thịnh |
| 19 tháng 2 năm 2025 | Quảng Nam | 1–0 | Đông Á Thanh Hóa | Tam Kỳ, Quảng Nam |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 | Ugochukwu Oduenyi | Chi tiết FPT Play, TV360+4 | Đinh Viết Tú | Sân vận động: Sân vận động Tam Kỳ Trọng tài: Đỗ Khánh Nam |
| 19 tháng 2 năm 2025 | Thể Công – Viettel | 2–1 | Công an Hà Nội | Nam Từ Liêm, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, VTV5 |
| Sân vận động: Mỹ Đình Trọng tài: Hoàng Thanh Bình |
Vòng 12
| 14 tháng 1 năm 2025 | Đông Á Thanh Hóa | 1–1 | Thép Xanh Nam Định | Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, VTV5 |
| Sân vận động: Thanh Hóa Lượng khán giả: 6.000 Trọng tài: Hoàng Thanh Bình |
| 08 tháng 2 năm 2025 | Quy Nhơn Bình Định | 1–2 | SHB Đà Nẵng | Quy Nhơn, Bình Định |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Quy Nhơn Trọng tài: Nguyễn Mạnh Hải |
| 08 tháng 2 năm 2025 | Hải Phòng | 2–0 | Thành phố Hồ Chí Minh | quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Lạch Tray Trọng tài: Hoàng Ngọc Hà |
| 08 tháng 2 năm 2025 | Thể Công – Viettel | 2–1 | Hoàng Anh Gia Lai | Nam Từ Liêm, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Mỹ Đình Trọng tài: Trần Đình Thịnh |
| 09 tháng 2 năm 2025 | Quảng Nam | 1–2 | Becamex Bình Dương | Tam Kỳ, Quảng Nam |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Sân vận động Tam Kỳ Trọng tài: Lê Đức Thuận |
| 09 tháng 2 năm 2025 | Hà Nội | 3–0 | Sông Lam Nghệ An | Đống Đa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Trọng tài: Ngô Duy Lân |
| 10 tháng 2 năm 2025 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 0–0 | Công an Hà Nội | Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Hà Tĩnh Trọng tài: Hoàng Thanh Bình |
Vòng 13
| 05 tháng 2 năm 2025 | Thép Xanh Nam Định | 2–1 | Hà Nội | thành phố Nam Định, Nam Định |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Thiên Trường Trọng tài: Mai Xuân Hùng |
| 14 tháng 2 năm 2025 | SHB Đà Nẵng | 1–1 | Thể Công – Viettel | Tam Kỳ, Quảng Nam |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Sân vận động Tam Kỳ Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn |
| 14 tháng 2 năm 2025 | Thành phố Hồ Chí Minh | 2–2 | Đông Á Thanh Hóa | Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Thể Thao |
| Sân vận động: Thống Nhất Trọng tài: Lê Vũ Linh |
| 15 tháng 2 năm 2025 | Sông Lam Nghệ An | 1–0 | Hải Phòng | Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, VTV5 | Sân vận động: Vinh Trọng tài: Đỗ Anh Đức |
| 15 tháng 2 năm 2025 | Công an Hà Nội | 4–4 | Quảng Nam | Đống Đa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Thể Thao |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Trọng tài: Nguyễn Mạnh Hải |
| 16 tháng 2 năm 2025 | Hoàng Anh Gia Lai | 1–1 | Quy Nhơn Bình Định | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, VTV5 |
| Sân vận động: Pleiku Trọng tài: Trần Đình Thịnh |
| 16 tháng 2 năm 2025 | Becamex Bình Dương | 2–2 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Thủ Dầu Một, Bình Dương |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Gò Đậu Trọng tài: Nguyễn Trung Kiên |
Lượt về
Vòng 14
| 22 tháng 2 năm 2025 | Hoàng Anh Gia Lai | 0–3 | Hà Nội | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Pleiku Trọng tài: Nguyễn Mạnh Hải |
| 22 tháng 2 năm 2025 | Becamex Bình Dương | 2–1 | Sông Lam Nghệ An | Thủ Dầu Một, Bình Dương |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Gò Đậu Trọng tài: Trần Đình Thịnh |
| 22 tháng 2 năm 2025 | Hải Phòng | 1–0 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Lạch Tray Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn |
| 23 tháng 2 năm 2025 | Đông Á Thanh Hóa | 1–1 | Quảng Nam | Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Thanh Hóa Trọng tài: Trần Thế Anh |
| 23 tháng 2 năm 2025 | SHB Đà Nẵng | 1–1 | Thành phố Hồ Chí Minh | Tam Kỳ, Quảng Nam |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Tam Kỳ Trọng tài: Ngô Duy Lân |
| 23 tháng 2 năm 2025 | Công an Hà Nội | 2–1 | Thể Công – Viettel | Đống Đa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Trọng tài: Mai Xuân Hùng |
| 23 tháng 2 năm 2025 | Thép Xanh Nam Định | 3–1 | Quy Nhơn Bình Định | thành phố Nam Định, Nam Định |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Thiên Trường Trọng tài: Đỗ Khánh Nam |
Vòng 15
| 28 tháng 2 năm 2025 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 0–0 | Đông Á Thanh Hóa | Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Hà Tĩnh Trọng tài: Hoàng Thanh Bình |
| 28 tháng 2 năm 2025 | Quảng Nam | 1–2 | Hải Phòng | Tam Kỳ, Quảng Nam |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Tam Kỳ Trọng tài: Nguyễn Trung Kiên |
| 28 tháng 2 năm 2025 | Thể Công – Viettel | 0–2 | Thép Xanh Nam Định | Nam Từ Liêm, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Mỹ Đình Trọng tài: Ngô Duy Lân |
| 01 tháng 3 năm 2025 | Sông Lam Nghệ An | 1–1 | Công an Hà Nội | Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Benjamin Kuku | Chi tiết FPT Play, TV360 | Léo Artur | Sân vận động: Vinh Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn |
| 01 tháng 3 năm 2025 | Quy Nhơn Bình Định | 0–1 | Becamex Bình Dương | Quy Nhơn, Bình Định |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Quy Nhơn Trọng tài: Lê Đức Thuận |
| 02 tháng 3 năm 2025 | Hà Nội | 3–2 | SHB Đà Nẵng | Đống Đa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Trọng tài: Nguyễn Văn Phúc |
| 02 tháng 3 năm 2025 | Thành phố Hồ Chí Minh | 1–0 | Hoàng Anh Gia Lai | Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Thống Nhất Trọng tài: Hoàng Ngọc Hà |
Vòng 16
| 07 tháng 3 năm 2025 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 1–1 | Hà Nội | Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Hà Tĩnh Trọng tài: Đỗ Khánh Nam |
| 08 tháng 3 năm 2025 | Becamex Bình Dương | 1–2 | Thể Công – Viettel | Thủ Dầu Một, Bình Dương |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Gò Đậu Trọng tài: Trần Đình Thịnh |
| 08 tháng 3 năm 2025 | Sông Lam Nghệ An | 1–0 | Quy Nhơn Bình Định | Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Vinh |
| 08 tháng 3 năm 2025 | Công an Hà Nội | 1–1 | Thép Xanh Nam Định | Đống Đa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Trọng tài: Ngô Duy Lân |
| 09 tháng 3 năm 2025 | Quảng Nam | 3–1 | Thành phố Hồ Chí Minh | Tam Kỳ, Quảng Nam |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Tam Kỳ Trọng tài: Hoàng Thanh Bình |
| 09 tháng 3 năm 2025 | Đông Á Thanh Hóa | 2–2 | Hoàng Anh Gia Lai | Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Thanh Hóa Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn |
| 09 tháng 3 năm 2025 | Hải Phòng | 1–0 | SHB Đà Nẵng | quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| FPT Play, TV360 | Sân vận động: Lạch Tray Trọng tài: Hoàng Ngọc Hà |
Vòng 17
| 05 tháng 4 năm 2025 | Hoàng Anh Gia Lai | 4–0 | Becamex Bình Dương | thành phố Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Pleiku Trọng tài: Đỗ Anh Đức |
| 06 tháng 4 năm 2025 | Thành phố Hồ Chí Minh | 1–1 | Sông Lam Nghệ An | Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Thống Nhất Trọng tài: Hoàng Ngọc Hà |
| 06 tháng 4 năm 2025 | Thể Công – Viettel | 2–2 | Quảng Nam | Nam Từ Liêm, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Mỹ Đình Trọng tài: Hoàng Thanh Bình |
| 06 tháng 4 năm 2025 | Thép Xanh Nam Định | 2–0 | Hải Phòng | thành phố Nam Định, Nam Định |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Thiên Trường Trọng tài: Trần Đình Thịnh |
| 06 tháng 4 năm 2025 | Quy Nhơn Bình Định | 0–1 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Quy Nhơn, Bình Định |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Quy Nhơn Trọng tài: Mai Xuân Hùng |
| 06 tháng 4 năm 2025 | Hà Nội | 3–1 | Đông Á Thanh Hóa | Đống Đa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Trọng tài: |
| 07 tháng 4 năm 2025 | SHB Đà Nẵng | 1–2 | Công an Hà Nội | Tam Kỳ, Quảng Nam |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Tam Kỳ Trọng tài: Nguyễn Mạnh Hải |
Vòng 18
| 11 tháng 4 năm 2025 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 2–2 | Thể Công – Viettel | Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Hà Tĩnh Trọng tài: Mai Xuân Hùng |
| 12 tháng 4 năm 2025 | Quảng Nam | 1–2 | Quy Nhơn Bình Định | Tam Kỳ, Quảng Nam |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Tam Kỳ Trọng tài: Trần Thế Anh |
| 12 tháng 4 năm 2025 | Đông Á Thanh Hóa | 1–1 | Sông Lam Nghệ An | Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Thanh Hóa Trọng tài: Nguyễn Trung Kiên |
| 12 tháng 4 năm 2025 | Công an Hà Nội | 3–1 | Hoàng Anh Gia Lai | Đống Đa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Trọng tài: Hoàng Thanh Bình |
| 13 tháng 4 năm 2025 | Becamex Bình Dương | 1–1 | SHB Đà Nẵng | Thủ Dầu Một, Bình Dương |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Gò Đậu Trọng tài: Trần Ngọc Nhớ |
| 13 tháng 4 năm 2025 | Thép Xanh Nam Định | 1–1 | Thành phố Hồ Chí Minh | thành phố Nam Định, Nam Định |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Thiên Trường Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn |
Vòng 19
| 18 tháng 4 năm 2025 | Hoàng Anh Gia Lai | 0–1 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Pleiku Trọng tài: Trần Ngọc Ánh |
| 18 tháng 4 năm 2025 | Công an Hà Nội | 0–0 | Thành phố Hồ Chí Minh | Đống Đa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Trọng tài: Đỗ Khánh Nam |
| 18 tháng 4 năm 2025 | Hải Phòng | 2–0 | Quy Nhơn Bình Định | quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| FPT Play, TV360 | Sân vận động: Lạch Tray Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn |
| 19 tháng 4 năm 2025 | Đông Á Thanh Hóa | 3–1 | Thể Công – Viettel | Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Thanh Hóa Trọng tài: |
| 19 tháng 4 năm 2025 | Becamex Bình Dương | 0–3 | Hà Nội | Thủ Dầu Một, Bình Dương |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Gò Đậu Trọng tài: Trần Đình Thịnh |
| 20 tháng 4 năm 2025 | Sông Lam Nghệ An | 1–1 | Quảng Nam | Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Vinh Trọng tài: |
| 20 tháng 4 năm 2025 | SHB Đà Nẵng | 0–0 | Thép Xanh Nam Định | Tam Kỳ, Quảng Nam |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| FPT Play, TV360 | Sân vận động: Tam Kỳ Trọng tài: Lê Vũ Linh |
Vòng 20
| 25 tháng 4 năm 2025 | Thành phố Hồ Chí Minh | 0–1 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 | Chi tiết FPT Play, HTV Thể Thao |
| Sân vận động: Thống Nhất Lượng khán giả: 3.000 Trọng tài: Trần Đình Thịnh |
| 25 tháng 4 năm 2025 | Thể Công – Viettel | 1–0 | Sông Lam Nghệ An | Đống Đa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, VTV5 |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 6.500 Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn |
| 26 tháng 4 năm 2025 | Thép Xanh Nam Định | 3–1 | Becamex Bình Dương | thành phố Nam Định, Nam Định |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Thể Thao |
| Sân vận động: Thiên Trường Lượng khán giả: 8.000 Trọng tài: Mai Xuân Hùng |
| 27 tháng 4 năm 2025 | Hoàng Anh Gia Lai | 1–0 | Hải Phòng | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 | Chi tiết FPT Play, VTV5 | Sân vận động: Pleiku Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Hoàng Ngọc Hà |
| 27 tháng 4 năm 2025 | SHB Đà Nẵng | 1–0 | Đông Á Thanh Hóa | Tam Kỳ, Quảng Nam |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Tam Kỳ Lượng khán giả: 1.500 Trọng tài: Hoàng Thanh Bình |
| 27 tháng 4 năm 2025 | Hà Nội | 2–1 | Quảng Nam | Đống Đa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 5.000 Trọng tài: Lê Vũ Linh |
| 3 tháng 6 năm 2025 | Quy Nhơn Bình Định | 1–5 | Công an Hà Nội | Quy Nhơn, Bình Định |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| FPT Play |
| Sân vận động: Quy Nhơn Lượng khán giả: 10.000 Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn |
Vòng 21
| 2 tháng 5 năm 2025 | Thể Công – Viettel | 6–0 | SHB Đà Nẵng | Đống Đa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Thể Thao |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Nguyễn Mạnh Hải |
| 3 tháng 5 năm 2025 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 3–1 | Becamex Bình Dương | Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Hà Tĩnh Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Nguyễn Trung Kiên |
| 3 tháng 5 năm 2025 | Hải Phòng | 0–0 | Sông Lam Nghệ An | quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, VTV5 |
| Sân vận động: Lạch Tray Lượng khán giả: 6.500 Trọng tài: Đỗ Khánh Nam |
| 4 tháng 5 năm 2025 | Quy Nhơn Bình Định | 2–1 | Hoàng Anh Gia Lai | Quy Nhơn, Bình Định |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Quy Nhơn Lượng khán giả: 2.000 Trọng tài: Đỗ Anh Đức |
| 4 tháng 5 năm 2025 | Đông Á Thanh Hóa | 1–2 | Thành phố Hồ Chí Minh | Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Thể Thao |
| Sân vận động: Thanh Hóa Lượng khán giả: 2.500 Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn |
| 4 tháng 5 năm 2025 | Hà Nội | 0–3 | Thép Xanh Nam Định | Đống Đa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, VTV5 |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 14.000 Trọng tài: |
| 5 tháng 5 năm 2025 | Quảng Nam | 0–3 | Công an Hà Nội | Tam Kỳ, Quảng Nam |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Tam Kỳ Lượng khán giả: 5.000 Trọng tài: Trần Đình Thịnh |
Vòng 22
| 9 tháng 5 năm 2025 | Công an Hà Nội | 0–0 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Đống Đa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 | Chi tiết FPT Play, TV360+4 |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 7.500 Trọng tài: Lê Vũ Linh |
| 9 tháng 5 năm 2025 | Thành phố Hồ Chí Minh | 0–2 | Hải Phòng | Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Thể Thao |
| Sân vận động: Thống Nhất Lượng khán giả: 3.000 Trọng tài: Trần Đình Thịnh |
| 10 tháng 5 năm 2025 | Sông Lam Nghệ An | 1–2 | Hà Nội | Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, VTV5 |
| Sân vận động: Vinh Lượng khán giả: 6.000 Trọng tài: Hoàng Thanh Bình |
| 10 tháng 5 năm 2025 | SHB Đà Nẵng | 3–1 | Quy Nhơn Bình Định | Tam Kỳ, Quảng Nam |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+4 |
| Sân vận động: Tam Kỳ Lượng khán giả: 3.500 Trọng tài: |
| 11 tháng 5 năm 2025 | Hoàng Anh Gia Lai | 2–1 | Thể Công – Viettel | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, HTV3, TV360+5 |
| Sân vận động: Pleiku Lượng khán giả: 3.500 Trọng tài: Mai Xuân Hùng |
| 11 tháng 5 năm 2025 | Becamex Bình Dương | 0–0 | Quảng Nam | Thủ Dầu Một, Bình Dương |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+4 |
| Sân vận động: Gò Đậu Lượng khán giả: 3.500 Trọng tài: Hoàng Ngọc Hà |
| 11 tháng 5 năm 2025 | Thép Xanh Nam Định | 2–1 | Đông Á Thanh Hóa | thành phố Nam Định, Nam Định |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, VTV5 |
| Sân vận động: Thiên Trường Lượng khán giả: 20.000 Trọng tài: |
Vòng 23
| 16 tháng 5 năm 2025 | Hải Phòng | 2–1 | Đông Á Thanh Hóa | quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, VTV5 |
| Sân vận động: Lạch Tray Lượng khán giả: 7.000 Trọng tài: Nguyễn Trung Kiên |
| 17 tháng 5 năm 2025 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 0–1 | Sông Lam Nghệ An | Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Hà Tĩnh Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Trần Ngọc Ánh |
| 17 tháng 5 năm 2025 | SHB Đà Nẵng | 1–0 | Quảng Nam | Tam Kỳ, Quảng Nam |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Tam Kỳ Lượng khán giả: 6.000 Trọng tài: |
| 18 tháng 5 năm 2025 | Quy Nhơn Bình Định | 2–2 | Thể Công – Viettel | Quy Nhơn, Bình Định |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, VTV5 |
| Sân vận động: Quy Nhơn Lượng khán giả: 8.000 Trọng tài: Lê Đức Thuận |
| 18 tháng 5 năm 2025 | Thép Xanh Nam Định | 6–1 | Hoàng Anh Gia Lai | thành phố Nam Định, Nam Định |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 | Sân vận động: Thiên Trường Lượng khán giả: 22.000 Trọng tài: Trần Đình Thịnh |
| 18 tháng 5 năm 2025 | Hà Nội | 5–1 | Thành phố Hồ Chí Minh | Đống Đa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, HTV1 |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 900 Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn |
| 30 tháng 5 năm 2025 | Becamex Bình Dương | 1–3 | Công an Hà Nội | Thủ Dầu Một, Bình Dương |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+4 | Sân vận động: Gò Đậu Lượng khán giả: 4.500 Trọng tài: Trần Đình Thịnh |
Vòng 24
| 23 tháng 5 năm 2025 | Hoàng Anh Gia Lai | 2–2 | SHB Đà Nẵng | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Pleiku Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Trần Đình Thịnh |
| 23 tháng 5 năm 2025 | Thành phố Hồ Chí Minh | 0–2 | Becamex Bình Dương | Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Thể Thao |
| Sân vận động: Thống Nhất Lượng khán giả: 5.000 Trọng tài: Lê Vũ Linh |
| 23 tháng 5 năm 2025 | Thể Công – Viettel | 2–2 | Hải Phòng | Đống Đa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 5.500 Trọng tài: Đỗ Khánh Nam |
| 26 tháng 5 năm 2025 | Sông Lam Nghệ An | 2–3 | Thép Xanh Nam Định | Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, VTV5 |
| Sân vận động: Vinh Lượng khán giả: 4.500 Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn |
| 26 tháng 5 năm 2025 | Công an Hà Nội | 0–2 | Hà Nội | Đống Đa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 19:15 |
| Chi tiết FPT Play, VTV Cần Thơ |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 9.000 Trọng tài: |
| 27 tháng 5 năm 2025 | Quảng Nam | 2–0 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | Tam Kỳ, Quảng Nam |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Tam Kỳ Lượng khán giả: 2.500 Trọng tài: Ngô Duy Lân |
| 27 tháng 5 năm 2025 | Đông Á Thanh Hóa | 1–1 | Quy Nhơn Bình Định | Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Thể Thao |
| Sân vận động: Thanh Hóa Lượng khán giả: 1.000 Trọng tài: Hoàng Ngọc Hà |
Vòng 25
| 15 tháng 6 năm 2025 | Hà Nội | 1–2 | Thể Công – Viettel | Đống Đa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, VTV5 |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 5.000 Trọng tài: |
| 15 tháng 6 năm 2025 | Thành phố Hồ Chí Minh | 1–0 | Quy Nhơn Bình Định | Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Thể Thao |
| Sân vận động: Thống Nhất Lượng khán giả: 7.000 Trọng tài: Nguyễn Viết Duẩn |
| 15 tháng 6 năm 2025 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | 2–2 | SHB Đà Nẵng | Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+5 |
| Sân vận động: Hà Tĩnh Lượng khán giả: 3.500 Trọng tài: Lê Vũ Linh |
| 15 tháng 6 năm 2025 | Sông Lam Nghệ An | 3–2 | Hoàng Anh Gia Lai | Vinh, Nghệ An |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+6 |
| Sân vận động: Vinh Lượng khán giả: 8.500 Trọng tài: Hoàng Ngọc Hà |
| 15 tháng 6 năm 2025 | Hải Phòng | 4–2 | Becamex Bình Dương | quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, VTV7 |
| Sân vận động: Lạch Tray Lượng khán giả: 6.200 Trọng tài: Nguyễn Trung Kiên |
| 15 tháng 6 năm 2025 | Đông Á Thanh Hóa | 1–4 | Công an Hà Nội | Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, HTV3 |
| Sân vận động: Thanh Hóa Lượng khán giả: 5.000 Trọng tài: |
| 15 tháng 6 năm 2025 | Quảng Nam | 0–2 | Thép Xanh Nam Định | Tam Kỳ, Quảng Nam |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+4 |
| Sân vận động: Tam Kỳ Lượng khán giả: 7.500 Trọng tài: Trần Đình Thịnh |
Vòng 26
| 22 tháng 6 năm 2025 | Công an Hà Nội | 2–0 | Hải Phòng | Đống Đa, Hà Nội |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, VTV7 |
| Sân vận động: Hàng Đẫy Lượng khán giả: 5.600 Trọng tài: Mai Xuân Hùng |
| 22 tháng 6 năm 2025 | Becamex Bình Dương | 1–0 | Đông Á Thanh Hóa | Thủ Dầu Một, Bình Dương |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 | Chi tiết FPT Play, TV360+6 | Sân vận động: Gò Đậu Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Đỗ Thanh Đệ |
| 22 tháng 6 năm 2025 | Thép Xanh Nam Định | 1–0 | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | thành phố Nam Định, Nam Định |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 | Chi tiết FPT Play, VTV5 |
| Sân vận động: Thiên Trường Lượng khán giả: 27.000 Trọng tài: Trần Ngọc Ánh |
| 22 tháng 6 năm 2025 | Quy Nhơn Bình Định | 2–4 | Hà Nội | Quy Nhơn, Bình Định |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360 |
| Sân vận động: Quy Nhơn Lượng khán giả: 3.000 Trọng tài: |
| 22 tháng 6 năm 2025 | Thể Công – Viettel | 2–0 | Thành phố Hồ Chí Minh | quận Ngô Quyền, Hải Phòng |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, HTV Key | Sân vận động: Lạch Tray Lượng khán giả: 4.000 Trọng tài: Đỗ Khánh Nam |
| 22 tháng 6 năm 2025 | Hoàng Anh Gia Lai | 3–3 | Quảng Nam | Pleiku, Gia Lai |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, HTV3 |
| Sân vận động: Pleiku Lượng khán giả: 5.000 Trọng tài: Đỗ Anh Đức |
| 22 tháng 6 năm 2025 | SHB Đà Nẵng | 2–1 | Sông Lam Nghệ An | Tam Kỳ, Quảng Nam |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
| Chi tiết FPT Play, TV360+4 |
| Sân vận động: Tam Kỳ Lượng khán giả: 5.000 Trọng tài: |
Tổng kết
Vị trí chung cuộc
| Á quân | Hạng ba | |
|---|---|---|
Thép Xanh Nam Định 57 điểm | Hà Nội 49 điểm | Công an Hà Nội 45 điểm |
Tóm tắt kết quả
Tiến trình mùa giải
| Hòa | |
| Thua | |
| Thắng |
Nguồn: VPF
Vị trí các đội qua các vòng đấu
| Vô địch, tham dự vòng bảng AFC Champions League Two 2025–26 | |
| Á quân, tham dự vòng bảng ASEAN Club Championship 2025–26 | |
| Hạng 3, tham dự vòng bảng ASEAN Club Championship 2025–26 | |
| Xuống thi đấu tại V.League 2 2025–26 |
Nguồn: VPF (bằng tiếng Việt)
Kỷ lục
| Ghi bàn nhiều nhất: | |||
|---|---|---|---|
| Cầu thủ | Câu lạc bộ | Quốc tịch | Bàn thắng |
| Alan Grafite | Công an Hà Nội | 14 | |
| Lucão do Break | Hải Phòng | ||
| Ghi hat-trick (ghi được ba bàn thắng trong một trận đấu): | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Cầu thủ | Quốc tịch | Câu lạc bộ | Đối thủ | Kết quả | Ngày |
| Geovane Magno | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | SHB Đà Nẵng | 3–1 (A) | 22 tháng 9 năm 2024 | |
| Rafaelson | Thép Xanh Nam Định | Becamex Bình Dương | 4–1 (A) | 20 tháng 11 năm 2024 | |
| Alan Grafite | Công an Hà Nội | Quảng Nam | 4–4 (H) | 15 tháng 2 năm 2025 | |
| Ribamar | Đông Á Thanh Hóa | Thể Công – Viettel | 3–1 (H) | 19 tháng 4 năm 2025 | |
- Ghi chú: 4: ghi 4 bàn; (H) – Sân nhà; (A) – Sân khách
| Giữ sạch lưới nhiều nhất: | |||
|---|---|---|---|
| Thủ môn | Quốc tịch | Câu lạc bộ | Số trận giữ sạch lưới |
| Trần Trung Kiên | Hoàng Anh Gia Lai | 5 | |
| Trần Nguyên Mạnh | Thép Xanh Nam Định | ||
| Phạm Văn Phong | Thể Công – Viettel | ||
| Thắng nhiều trận đấu nhất: | ||
|---|---|---|
| Câu lạc bộ | Tỉnh | Số trận thắng |
| Thép Xanh Nam Định | Nam Định | 17 |
| Ghi nhiều bàn thắng nhất: | ||
|---|---|---|
| Câu lạc bộ | Tỉnh | Số bàn thắng |
| Thép Xanh Nam Định | Nam Định | 51 |
Ghi chú
- ↑ Trận đấu được dời lịch tới ngày 28 tháng 10 thay vì 27 tháng 10 do ảnh hưởng của cơn bão Trà Mi.[1]
- ↑ Trọng tài thứ 4 Trần Ngọc Nhớ bắt chính ở hiệp 2 của trận đấu, thay thế cho trọng tài chính Trần Đình Thịnh bị chấn thương sau hiệp 1.[2]
Tham khảo
- ↑ "Thông báo số 6 Giải LPBank V.League 1-2024/25: Điều chỉnh lịch thi đấu CLB SHB Đà Nẵng vs CLB Hải Phòng". vpf.vn. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2024.
- ↑ Quang Thịnh (ngày 17 tháng 11 năm 2024). "Vì sao thay trọng tài giữa chừng trận TP.HCM - Công An Hà Nội?". Tuổi Trẻ Online. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2024.