Bước tới nội dung

Giải bóng đá Vô địch Quốc gia 2024–25 (kết quả chi tiết)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Dưới đây là kết quả chi tiết các trận đấu tại Giải bóng đá Vô địch Quốc gia 2024–25, có tên chính thức là Giải bóng đá Vô địch Quốc gia LPBank 2024–25, với 14 câu lạc bộ tham dự diễn ra từ ngày 14 tháng 9 năm 2024 đến ngày 22 tháng 6 năm 2025.

Chú thích

  • Bàn thắng
  • Thẻ vàng Thẻ vàng
  • Thẻ đỏ Thẻ đỏ trực tiếp
  • Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) Thẻ đỏ gián tiếp (2 thẻ vàng = 1 thẻ đỏ)
  • Trận đấu có sử dụng Trợ lý trọng tài video

Lượt đi

Vòng 1

Vòng 2

Vòng 3

Vòng 4

Vòng 5

Vòng 6

Vòng 7

Vòng 8

Vòng 9

Vòng 10

Vòng 11

Vòng 12

Vòng 13

Lượt về

Vòng 14

Vòng 15

Vòng 16

Vòng 17

Vòng 18

Vòng 19

Vòng 20

Vòng 21

Vòng 22

Vòng 23

Vòng 24

Vòng 25

Vòng 26

Tổng kết

Vị trí chung cuộc

Vô địchÁ quânHạng ba

Thép Xanh Nam Định
57 điểm

Hà Nội
49 điểm

Công an Hà Nội
45 điểm

Tóm tắt kết quả

Bảng kết quả thi đấu LPBank V.League 1 – 2024/25
Nhà \ KháchBFCCAHNĐATHHNFCHPFCHAGLHLHTQNFCQNBĐSHBĐNSLNAHCMCTXNĐTCVT
Becamex Bình Dương1–31–00–31–14–12–20–02–11–12–13–01–41–2
Công an Hà Nội1–00–10–22–03–10–04–43–03–01–10–01–12–1
Đông Á Thanh Hóa1–21–41–13–12–21–11–11–11–01–11–21–13–1
Hà Nội1–01–13–12–20–11–12–11–03–23–05–10–31–2
Hải Phòng4–21–12–10–02–01–00–12–01–00–02–01–22–3
Hoàng Anh Gia Lai4–01–01–10–31–00–13–31–12–22–02–20–02–1
Hồng Lĩnh Hà Tĩnh3–10–00–01–11–11–00–00–02–20–11–11–02–2
Quảng Nam1–20–31–01–11–20–42–01–23–21–13–10–20–0
Quy Nhơn Bình Định0–11–51–42–41–02–10–11–01–22–21–20–02–2
SHB Đà Nẵng1–11–21–00–20–01–11–31–03–12–11–10–01–1
Sông Lam Nghệ An1–01–10–11–21–13–21–11–11–00–00–02–30–5
Thành phố Hồ Chí Minh0–22–12–20–20–21–00–10–01–01–01–10–30–0
Thép Xanh Nam Định3–10–32–12–12–06–11–01–03–15–04–11–10–1
Thể Công – Viettel1–02–11–22–12–22–11–12–20–16–01–02–00–2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 22 tháng 6 năm 2025. Nguồn: VPF
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.
Đối với các trận đấu sắp diễn ra, chữ "a" cho biết có một bài viết về sự cạnh tranh giữa hai đội tham dự.

Tiến trình mùa giải

Đội ╲ Vòng1234567891011121314151617181920212223242526
Becamex Bình DươngTHBTBTHBBTBTHTTBBHBBBHBTBT
Công an Hà NộiHBTHTTBBTHBHHTHHTTHTTHTBTT
Đông Á Thanh HóaBTTTHHTTTHBHHHHHBHTBBBBHBB
Hà NộiTBTHHHHTHTBTBTTHTHTTBTTTBT
Hải PhòngHHBBHBHBTBHTHTTTBHTBHTTHTB
Hoàng Anh Gia LaiTTHHHBTBBHTBHBBHTBBTBTBHBH
Hồng Lĩnh Hà TĩnhTTHHHHHTHHHHHBHHTHTTTHBBHB
Quảng NamBBTHHHBHHTTBHHBTHBHBBHBTBH
Quy Nhơn Bình ĐịnhBBTBHHTTBBHBHBBBBTBBTBHHBB
SHB Đà NẵngHBBHHBHBBBBTHHBBBHHTBTTHHT
Sông Lam Nghệ AnHBHBHHBHBHTBHBHTHHHBHBTBTB
Thành phố Hồ Chí MinhHTBBHHBTHHTBHHTBHHHBTBBBTB
Thép Xanh Nam ĐịnhBTHTBTTTTBHHTTTHTHHTTTTTTT
Thể Công – ViettelHTBTTHHBTTTTHBBTHHBTTBHHTT
Hòa
Thua
Thắng
Nguồn: VPF

Vị trí các đội qua các vòng đấu

Đội ╲ Vòng1234567891011121314151617181920212223242526
Thép Xanh Nam Định138858622222121111111111111
Quy Nhơn Bình Định1213101111119991010101112121313131313131313131414
Hà Nội36466884644444232222222222
Thành phố Hồ Chí Minh949101010111010119910108101110910101010111010
Thể Công – Viettel105772346333312423343333344
Công an Hà Nội510685168567886665456555433
Hải Phòng69121212131213121213121311989989776666
Becamex Bình Dương23547457878665557777899887
Đông Á Thanh Hóa117311211111233344535667778
Quảng Nam141411999101111911119911910111111111112101211
Hoàng Anh Gia Lai111237357867781011881081088999
Sông Lam Nghệ An812131414121412131312131213131212121212121211121112
Hồng Lĩnh Hà Tĩnh42234573455557776664444555
SHB Đà Nẵng711141313141314141414141414141414141414141414141313
Vô địch, tham dự vòng bảng AFC Champions League Two 2025–26
Á quân, tham dự vòng bảng ASEAN Club Championship 2025–26
Hạng 3, tham dự vòng bảng ASEAN Club Championship 2025–26
Xuống thi đấu tại V.League 2 2025–26
Nguồn: VPF (bằng tiếng Việt)

Kỷ lục

Ghi bàn nhiều nhất:
Cầu thủCâu lạc bộQuốc tịchBàn thắng
Alan GrafiteCông an Hà Nội Brasil14
Lucão do BreakHải Phòng
Ghi hat-trick (ghi được ba bàn thắng trong một trận đấu):
Cầu thủQuốc tịchCâu lạc bộĐối thủKết quảNgày
Geovane Magno BrasilHồng Lĩnh Hà TĩnhSHB Đà Nẵng3–1 (A)22 tháng 9 năm 2024
Rafaelson Việt NamThép Xanh Nam ĐịnhBecamex Bình Dương4–1 (A)20 tháng 11 năm 2024
Alan Grafite BrasilCông an Hà NộiQuảng Nam4–4 (H)15 tháng 2 năm 2025
RibamarĐông Á Thanh HóaThể Công – Viettel3–1 (H)19 tháng 4 năm 2025
  • Ghi chú: 4: ghi 4 bàn; (H) – Sân nhà; (A) – Sân khách
Giữ sạch lưới nhiều nhất:
Thủ mônQuốc tịchCâu lạc bộSố trận giữ sạch lưới
Trần Trung Kiên Việt NamHoàng Anh Gia Lai5
Trần Nguyên MạnhThép Xanh Nam Định
Phạm Văn PhongThể Công – Viettel
Thắng nhiều trận đấu nhất:
Câu lạc bộTỉnhSố trận thắng
Thép Xanh Nam ĐịnhNam Định17
Ghi nhiều bàn thắng nhất:
Câu lạc bộTỉnhSố bàn thắng
Thép Xanh Nam ĐịnhNam Định51

Ghi chú

  1. Trận đấu được dời lịch tới ngày 28 tháng 10 thay vì 27 tháng 10 do ảnh hưởng của cơn bão Trà Mi.[1]
  2. Trọng tài thứ 4 Trần Ngọc Nhớ bắt chính ở hiệp 2 của trận đấu, thay thế cho trọng tài chính Trần Đình Thịnh bị chấn thương sau hiệp 1.[2]

Tham khảo

  1. "Thông báo số 6 Giải LPBank V.League 1-2024/25: Điều chỉnh lịch thi đấu CLB SHB Đà Nẵng vs CLB Hải Phòng". vpf.vn. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2024.
  2. Quang Thịnh (ngày 17 tháng 11 năm 2024). "Vì sao thay trọng tài giữa chừng trận TP.HCM - Công An Hà Nội?". Tuổi Trẻ Online. Truy cập ngày 14 tháng 11 năm 2024.