Bước tới nội dung

Danh sách Đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa I

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Huy hiệu Đại biểu Quốc hội Việt Nam khoá I

Sau đây là danh sách các đại biểu của Quốc hội Việt Nam khóa I (19461960). Đây là các đại biểu đã thông qua Hiến pháp 1946, hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa. Danh sách này bao gồm 333[1] đại biểu trúng cử trong cuộc Tổng tuyển cử ngày 6 tháng 1 năm 1946 và 70 đại biểu không thông qua bầu cử của Việt QuốcViệt Cách theo thoả thuận trước cuộc bầu cử đạt được ngày 24 tháng 12 năm 1945 giữa Việt Nam Độc lập Đồng minh Hội (Việt Minh) với Việt Cách và Việt Quốc.[2]

Các đại biểu dân cử

Danh sách các đại biểu được xếp theo các khu vực mà họ trúng cử (bao gồm những cá nhân không qua bầu cử của Việt Quốc và Việt Cách). Thứ tự các đại biểu trong từng danh sách dưới không đại diện cho số phiếu họ có được hay theo thứ tự bảng chữ cái. Những đại biểu có tỉ lê bầu cử là Không qua bầu cử là các đại biểu của Việt Quốc và Việt Cách được mở rộng thêm không thông qua bầu cử. Có 50 đại biểu mở rộng thuộc Việt Nam Quốc dân Đảng (trên thực tế là cả Mặt trận Quốc dân Đảng Việt Nam).

Trong số các đại biểu Việt Nam Quốc dân đảng, chỉ có Trần Văn Cầu là đủ tư cách Đại biểu Quốc hội đến cuối nhiệm kỳ, còn lại đa số bị Quốc hội truất quyền đại biểu và có 20 đại biểu mở rộng thuộc Việt Nam Cách mệnh Đồng minh Hội. Trong số các đại biểu Việt Cách, chỉ có Lê Viết Cương, Đinh Chương Dương, Lý Đào, Ngô Văn Hợp, Nguyễn Văn Lưu, Trần Tấn Thọ là đủ tư cách Đại biểu Quốc hội, còn lại sau đó đa số bị Quốc hội truất quyền đại biểu.[1]

Hà Nội

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Hồ Chí MinhĐảng Cộng sản Đông Dương98,4%[3]Kiêm nhiệm các chức vụ Chủ tịch nước, Thủ tướngBộ trưởng Bộ Ngoại giao nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
2Hoàng Văn ĐứcĐảng Dân chủ Việt Nam50,3%[4]Tổng giám đốc Nha nông chính Việt Nam
3Vũ Đình HòeĐảng Dân chủ Việt Nam45,7%Bộ trưởng Quốc gia Giáo dục
4Trần Duy HưngĐảng Cộng sản Đông Dương53,7%Thị trưởng Hà Nội (Chủ tịch Ủy ban Hành chính thành phố Hà Nội)
5Nguyễn Văn LuyệnĐảng Dân chủ Việt Nam61,7%Hy sinh trong ngày đầu cuộc kháng chiến tại Hà Nội, ngày 20 tháng 12 năm 1946
6Nguyễn Thị Thục ViênĐảng Dân chủ Việt Nam55,2%Giáo viên Trường Nữ học Đồng Khánh
7Nguyễn Văn LuânViệt Nam Quốc dân ĐảngKhông qua bầu cửPhản động
8Trần Tấn ThọViệt Nam Cách mệnh Đồng Minh hộiKhông qua bầu cử

Lai Châu

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Điêu Chính Chân[5]Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõDân tộc Thái
2Điêu Chính Thu[6]Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõDân tộc Thái, từ trần ngày 14 tháng 5 năm 1946

Lào Cai

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Nguyễn Viết Quỳnh[7]Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõBị giặc giết ngày 27 tháng 11 năm 1947

Hà Giang[8]

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Nguyễn Tri Phương (Thanh Phong)Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõDân tộc Tày
2Vương Chính Thành (Vương Chí Sình)Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõDân tộc Mèo (H'Mông), Vua Mèo

Cao Bằng

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Nguyễn Viết Thành (Vũ Anh, Trịnh Đông Hải)Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõ
2Nguyễn Khánh KimĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõDân tộc Tày
3Dương Đại LâmĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõDân tộc Nùng
4Giàng A Pao (Kim Đao)Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõDân tộc Mèo
5Dương Văn DưViệt Nam Cách mệnh Đồng chí hộiKhông qua bầu cửNăm 1952 bỏ cách mạng, tham gia buôn bán

Lạng Sơn

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Lâm Trọng ThưĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõDân tộc Nùng, cán bộ Tỉnh bộ Việt Minh tỉnh Lạng Sơn
2Lê Huyền TrangĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõDân tộc Tày
3Lương Như ÝKhôngkhông rõDân tộc Tày, Chủ nhiệm Việt Minh tỉnh Lạng Sơn - công tác thuế nông nghiệp tỉnh

Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội

4Nguyễn Dương DungViệt Nam Cách mệnh Đồng chí hộiKhông qua bầu cử
5Nguyễn Văn San[9]không rõkhông rõDân tộc Tày

Hải Ninh[10]

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Hoàng Văn HàKhôngkhông rõHoạt động cho Pháp làm hội viên Hội đồng an dân thuộc Chính phủ bù nhìn

Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội

2Nguyễn HiềnĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChi đội trưởng Chi đội giải phóng quân
3Hoàng Mậu ThànhĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõDân tộc Hoa, Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Ninh

Quảng Yên[11]

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Lê Văn CơKhôngkhông rõPhụ trách Ty Y tế tỉnh Quảng Yên
2Nguyễn Văn Luận (Trần Danh Tuyên)Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõBí thư Thành ủy Hà Nội
3Trịnh Tam TỉnhĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChủ tịch Ủy ban Hành chính khu đặc biệt Hòn Gai

Sơn La

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Sa Văn MinhĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõDân tộc Thái, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mộc Châu
2Lò Văn SanĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõDân tộc Thái, Ủy viên Ủy ban hành chính tỉnh Sơn La

Yên Bái[12]

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Trần Đình KhánhKhôngkhông rõDân tộc Tày, Ủy viên Ủy ban Liên Việt, Chủ tịch Ủy ban nhân dân lâm thời tỉnh Yên Bái
2Cầm Ngọc LươngKhôngkhông rõDân tộc Thái, theo Pháp làm việc trong chính quyền Quốc gia Việt Nam ở Yên Bái

Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội

Tuyên Quang

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Ma Văn KinhKhôngkhông rõ
2Tạ Quốc Tiêu (Tạ Xuân Thu)không rõkhông rõ
3Trịnh Như Tấu (Nhật Nham)Việt Nam Quốc dân ĐảngKhông qua bầu cửTòa án Quân khu 12 xử 5 năm tù về tội âm mưu lật đổ chính quyền. Bị trúng đạn của giặc Pháp rồi mất trong khi bị áp giải lên Việt Bắc

Bắc Cạn[13]

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Nông Văn LạcKhôngkhông rõ
2Hoàng Hùng SơnĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõMất ngày 26 tháng 3 năm 1946

Thái Nguyên

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Lê Trung Đình (Nguyễn Cung)Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõBí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban hành chính kháng chiến tỉnh Thái Nguyên
2Đặng Đức TháiĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõỦy viên Ban chấp hành cứu quốc tỉnh Thái Nguyên
3Trần Mai (Nguyễn Trung Thành)Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõDân tộc Nùng, Chủ tịch Ủy ban hành chính huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
4Vũ Đình TriViệt Nam Quốc dân ĐảngKhông qua bầu cử
5Nguyễn Văn ThưViệt Nam Quốc dân ĐảngKhông qua bầu cử

Bắc Giang[14]

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Nguyễn Mạnh Khuôn (Lê Hữu Chỉnh)Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõTham mưu trưởng Chi đội giải phóng quân Bắc Giang, Chủ tịch Ủy ban hành chính tỉnh Phú Thọ
2Nguyễn Dương HồngĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõỦy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng Dân chủ Việt Nam (Được Đảng Cộng sản Đông Dương cử vào hoạt động trong Đảng Dân chủ)
3Ninh Văn PhanĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõPhó Chủ tịch Ủy ban hành chính tỉnh Bắc Giang
4Trần Kim XuyếnĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõGiám đốc Nha Thông tin Tuyên truyền, bị trúng đạn hy sinh ở Chúc Sơn ngày 3 tháng 3 năm 1947
5Nguyễn Văn LựcViệt Nam Quốc dân ĐảngKhông qua bầu cửCộng tác với Pháp làm việc cho Cao ủy phủ ở Hà Nội

Bắc Ninh

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Bạch Di (Vi Dân)Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõỦy viên Ban Chấp hành Tỉnh đảng bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cách mạng tỉnh Bắc Ninh
2Dương Đức HiềnĐảng Dân chủ Việt Namkhông rõỦy viên Ban thường vụ Trung ương Đảng dân chủ Việt Nam, Bộ trưởng Bộ Thanh niên trong Chính phủ lâm thời sau Cách mạng tháng Tám
3Vũ Thị Khôi (Phan Thị Thục)Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõBí thư huyện ủy - Phụ trách công tác phụ nữ tỉnh Bắc Ninh
4Ngô Thế PhúcĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõHội trưởng Hội Truyền bá chữ Quốc ngữ huyện Đáp Cầu, Ủy viên Ủy ban hành chính tỉnh Bắc Ninh
5Nguyễn Huy TưởngĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõ
6Nguyễn Duy ThânĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõPhó Chủ tịch Ủy ban kháng chiến hành chính liên khu 5, từ trần ở Trung Quốc năm 1952
7Đỗ Trọng ThìnKhôngkhông rõNăm 1949 bỏ chạy vào Hà Nội, viết báo Tia sáng tuyên truyền chống chính phủ

Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội

8Nguyễn Văn ChungKhôngkhông rõĐã bị truy tố và xét xử tử hình vắng mặt vì âm mưu cầm đầu chống Chính phủ

Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội

9Trình Quốc QuangKhôngkhôngỞ lại vùng Pháp kiểm soát, sau đó sang Pháp năm 1949
10Phan Trọng ChiViệt Nam Quốc dân ĐảngKhông qua bầu cử
11Lê Ninh (Lê Khang)Việt Nam Quốc dân ĐảngKhông qua bầu cử
12Nguyễn Đôn LâmViệt Nam Quốc dân ĐảngKhông qua bầu cử
13Nông Kinh Đẩu (Nông Kính Đậu)Việt Nam Cách mệnh Đồng minh hộiKhông qua bầu cử

Phú Thọ

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Lê ĐồngĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõHy sinh trong cuộc thử bom ba càng ở Gia Lâm - Hà Nội.
2Nguyễn Hữu HưngKhôngkhông rõNăm 1949, ông làm Ủy viên Ủy ban hành chính huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ

Mất ngày 10 tháng 8 năm 1956.

3Nguyễn Thiện Ngữ (Việt Thanh)Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõPhụ trách công tác hành chính Ủy ban hành chính tỉnh Phú Thọ.
4Sầm Văn Ngữ (Cao Lan)Khôngkhông rõDân tộc Sán Chay, Ủy viên Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Đoan Hùng, Phú Thọ.
5Phạm Bích TuếĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõĐầu hàng địch.

Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội.

6Lý Đào (Lý Thủy Thọ)Việt Nam Cách mệnh Đồng minh hộiKhông qua bầu cử
7Vũ Thị SenKhôngkhông rõ
9Nguyễn Xuân TùngViệt Nam Quốc dân ĐảngKhông qua bầu cửMất tích
10Nguyễn Văn Viên (Nguyễn Văn Viễn)Việt Nam Quốc dân ĐảngKhông qua bầu cửKhông có tin tức

Vĩnh Yên[15]

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Đặng Việt ChâuĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõ
2Nguyễn Quý HùngKhôngkhông rõHoạt động trong tổ chức phản động của địch.

Thư ký Ủy ban vận động lập tổ chức Liên hiệp quốc gia Bắc phần

3Nguyễn Công KiêmKhôngkhông rõBỏ trốn theo địch.

Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội.

4Nguyễn Hữu TạoĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõPhó Chủ tịch Ủy ban nhân dân lâm thời tỉnh Vĩnh Phúc
5Phan TrâmViệt Nam Quốc dân ĐảngKhông qua bầu cửHoạt động cho Quốc dân đảng ở Hà Nội

Phúc Yên[15]

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Nguyễn Hữu NgôĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõỦy viên Ủy ban nhân dân lâm thời tỉnh Phúc Yên
2Lê Đình ThiệpKhôngkhông rõỦy ban hành chính huyện Đông Anh, Phúc Yên
3Lê Huy VânĐảng Xã hội Việt Namkhông rõCán bộ tuyên truyền, Bộ thanh niên.

Vụ trưởng Vụ nghiên cứu kinh tế Ngân hàng Quốc gia Việt Nam. Ngày 25 tháng 1 năm 1957, Quốc hội bầu vào Ban thường trực Quốc hội (Khóa I)

Hòa Bình[16]

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Quách Công ChẩmĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõDân tộc Mường. Ủy viên Ủy ban hành chính tỉnh Hòa Bình.
2Ngô Văn CânViệt Nam Quốc dân ĐảngKhông qua bầu cửTy Công an đưa đi an trí khu đặc biệt vì âm mưu lật đổ chính quyền.
3Trương Đình TriViệt Nam Cách mệnh Đồng minh hộiKhông qua bầu cửĐã bị ám sát tại Hà Nội.

Sơn Tây[17]

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Lê Văn HòeKhôngkhông rõBị truất quyền Đại biểu Quốc hội.

Vào vùng địch, dạy học tư.

2Đào Trọng KimKhôngkhông rõLàm chủ thầu xây dựng ở Hà Nội.
3Phạm Quốc Minh (Nguyễn Quốc Hồng)Khôngkhông rõ
4Phạm Khắc Minh (Nguyễn Quốc Hồng)Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChủ tịch Ủy ban hành chính tỉnh Sơn Tây.
5Nguyễn Văn TháiĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChủ tịch Ủy ban hành chính huyện Thạch Thất, Sơn Tây.
6Khuất Duy TiếnĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõPhó Chủ tịch Ủy ban hành chính thành phố Hà Nội.

Hà Đông[17]

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Cù Huy CậnĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõKỹ sư canh nông
2Nguyễn Đỗ CungĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõHọa sĩ, Ủy viên Ban chấp hành Hội văn hóa cứu quốc Trung ương.
3Bùi Bằng ĐoànĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõTrưởng Ban Thường trực Quốc hội
4Đỗ Đức DụcĐảng Dân chủ Việt Namkhông rõLàm báo, Ủy viên Trung ương Đảng Dân Chủ Việt Nam
5Hoàng Minh GiámĐảng Xã hội Việt Namkhông rõĐổng lý Văn phòng Bộ Nội vụ
6Đặng Kim GiangĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChủ tịch Ủy ban kháng chiến hành chính tỉnh Hà Đông.
7Trần Trọng HiệuĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõPhó Chủ tịch Ủy ban hành chính Hà Đông.

Mất ngày 1 tháng 5 năm 1946 tại Hà Nội.

8Bùi Vinh LiênĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõNăm 1951 - 1954, ông công tác tại Liên Việt Hà Nam (địch hậu).

Năm 1954, làm việc tại Liên Việt Khu 3. Năm 1955, làm việc tại Mặt trận Tổ quốc Nam Định.

9Nguyễn Đăng LongKhôngkhông rõBị truy tố vì liên quan đến vụ gián điệp năm 1952 ở Thanh Hóa.
10Đào Văn MInhViệt Nam Quốc dân ĐảngKhông qua bầu cửĐã hợp tác với địch ở Nam Định.

Sở Giáo dục liên khu 3 đề nghị Tòa án truy tố.

11Trương Thị MỹĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõThường vụ Tỉnh ủy Hà Đông.
12Chu Bá PhượngViệt Nam Quốc dân ĐảngKhông qua bầu cửBị an trí vì âm mưu vào vùng địch.
13Dương Đức QuyênĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõGiáo viên, phóng viên Báo Độc lập và Cứu quốc.

Bí thư Đảng dân chủ thị xã Hà Đông.

14Lê ToạiKhôngkhông rõ
15Hoàng Tích TrýKhôngkhông rõThứ trưởng Bộ Y tế.

.Tổng Giám đốc Viện Vi trùng học Việt Nam kiêm Giám đốc Viện Vi trùng học Bắc Bộ.

Hải Dương[18]

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Nguyễn Tường BáchViệt Nam Quốc dân ĐảngKhông qua bầu cửNăm 1946, bỏ chạy sang Côn Minh,Trung Quốc.
2Bùi Thị Diệm (Lê Phương)Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõ
3Ngô Xuân DiệuĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõNhà văn, viết bài cho báo Độc lập, Cứu quốc.

Ủy viên Ban chấp hành Hội văn hóa cứu quốc.

4Vũ Duy HiệuĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương.

Năm 1958, làm Phó tổng giám đốc Ngân hàng Trung ương.

5Nguyễn Công Hòa (Nguyễn Hữu Túc)Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõCông nhân thợ máy.

Cán bộ phụ trách công tác công đoàn tỉnh Hải Dương.

6Lê Văn KhảiKhôngkhông rõBị truất quyền Đại biểu Quốc hội.

Bị Tòa án quân sự Liên khu 3 xử vắng mặt tử hình về tội đào nhiệm vào vùng địch

7Lương Duyên LạcKhôngkhông rõTổng Thư ký Ban kinh tế, tài chính Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
8Đinh Văn MãoĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõPhó Chủ tịch Ủy ban hành chính tỉnh Hải Dương
9Hoàng SâmĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõ
10Trương Thị Sáu (Bà Nguyễn An Ninh)Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõ
11Đặng Đức SongKhôngkhông rõ
12Bùi Hữu SủngKhôngkhông rõBị truất quyền Đại biểu Quốc hội.

Bị Tòa án Quân khu 3 xử tử hình vắng mặt về tội đào nhiệm vào hàng giặc.

13Phan Tất Tuân (Phạm Tất Tuân)Khôngkhông rõỦy viên Ủy ban hành chính tỉnh Hải Dương
14Đỗ Chu Tuấn (Chu Anh)Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõBí thư Đảng bộ Đảng Dân chủ tỉnh Hải Dương, công tác trí thức vận trong Mặt trận Tổ quốc tỉnh Hải Dương
15Ngô Quang VũKhôngkhông rõBị truất quyền Đại biểu Quốc hội.

Bỏ chạy vào vùng địch.

16Nguyễn Trọng YênĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChủ tịch Ủy ban hành chính khu Hồng Quảng.

Phó Bí thư Hồng Quảng.Trưởng Ban Tuyên huấn Quân khu tự trị Việt Bắc.

Hưng Yên[17]

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Phạm Quang Điển (Phạm Quốc Dân)Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChủ tịch Ủy ban hành chính tỉnh Hưng Yên
2Lương Hiền (Lê Đông, Lê Chính Tâm)Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõBí thư tỉnh bộ Việt Minh.

Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên.

3Trịnh Quý ĐôngKhôngkhông rõỦy viên kinh tế tài chính, Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên.
4Nguyễn Mạnh HàKhôngkhông rõBị trục xuất sang Pháp theo lệnh của Cao ủy Jean de Lattre de Tassigny.

Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội.

5Ngô Văn HợpViệt Nam Cách mệnh Đồng minh hộiKhông qua bầu cửCấp tiểu đoàn, Bộ tổng tư lệnh
6Lê Xuân HựuKhôngkhông rõGiám đốc Công ty khí đất đèn Viễn Đông

Tháng 9 năm 1955, làm Phó Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc tỉnh Hưng Yên

7Cao Thị KhươngĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõCán bộ Đảng dân chủ, Thường vụ Ban chấp hành phụ nữ tỉnh Hưng Yên
8Bồ Xuân LuậtĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõỦy viên Thường vụ Ban chấp hành Trung ương Việt Nam cách mạng đồng minh hội.

Ủy viên thường trực Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

9Phan Kích NamViệt Nam Quốc dân ĐảngKhông qua bầu cửBị bắt trong vụ án Ôn Như Hầu.

Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội.

10Nguyễn Ngọc XuânĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõTrưởng phòng quân giới Bộ Quốc phòng.

Hải Phòng

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Nguyễn Sơn HàKhôngkhông rõKỹ nghệ gia, Chủ tịch Hội Công thương cứu quốc thành phố Hải Phòng.
2Trương Trung PhụngKhôngkhông rõGiám đốc Trường bổ túc quân sự trung cấp
3Nguyễn Đình ThiĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõTổng thư ký Hội văn hóa cứu quốc Việt Nam

Kiến An[19]

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Phạm Văn BỉnhĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõPhó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cách mạng, Ủy viên Ủy ban hành chính thành phố Hải Phòng
2Tô Quang ĐẩuĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChủ tịch Ủy ban hành chính tỉnh Kiến An
3Đào Trọng HiếnĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõỦy viên giáo dục, Ủy ban nhân dân Tỉnh Kiến An.

Phó Chủ tịch Ủy ban hành chính tỉnh Kiến An, Giám đốc khu thương binh Liên khu 3. Năm 1959, làm Cán bộ hành chính Bộ Nội vụ (TCCP).

4Nguyễn Thiện Hước (Lê Thành Ân)Khôngkhông rõBị Tòa án Tuyên Quang truy tố về tội biển thủ.

Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội.

5Dương Tử NguyênKhôngkhông rõBỏ vào Hà Nội từ tháng 10 năm 1949.

Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội.

6Nguyễn Văn SơKhôngkhông rõ
7Nguyễn XiểnĐảng Xã hội Việt Namkhông rõ

Thái Bình[20]

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Bùi Đăng Chi (Ngô Tất Tiến)Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõỦy viên Ủy ban nhân dân giải phóng tỉnh, Trưởng ty Thông tin tỉnh Thái Bình.
2Đỗ Hữu Dư (Hoàng Linh)Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõBí thư trưởng khu vệ quốc đoàn Trung ương.

Cục phó Cục Thiết kế và Quản lý doanh trại Tổng cục Hậu cần.

3Nguyễn Thành Lê (Lê Thanh Thủy)Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChủ nhiệm Báo độc lập
4Vũ Quý MãoKhôngkhông rõBị truất quyền Đại biểu Quốc hội.

Đại diện cho Chính phủ bù nhìn tại Pháp đã bị Tòa án quân sự Liên khu 2 xử tử hình vắng mặt.

5Nguyễn Văn NăngĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõTrưởng Ban giao thông và tuyên truyền thuộc Ủy ban cách mạng Thái Bình
6Phan Tử NghĩaĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõỦy viên Ủy ban nhân dân Bắc Bộ, phụ trách kinh tế, tài chính
7Vũ NhậnKhôngkhông rõBị truất quyền Đại biểu Quốc hội.

Ban thường trực Quốc hội truất quyền đại biểu Quốc hội vì bản thân là địa chủ cường hào gian ác (Công văn số 2804/NDĐB ngày 24 tháng 07 năm 1957).

8Nguyễn Văn Phiếm (Trần Dương)Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõỦy viên phụ trách kinh tế trong Ủy ban nhân dân lâm thời tỉnh Thái Bình
9Nguyễn Duy PhiênĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõỦy viên phụ trách tài chính trong Ủy ban nhân dân lâm thời huyện Kiến Xương, Thái Bình.
10Lê Tùng SơnĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõ
11Nguyễn Duy ThanhViệt Nam Quốc dân ĐảngKhông qua bầu cửKhông có tin tức
12Nguyễn Đức TiếnKhôngkhông rõ
13Trần Đình TrọngKhôngkhông rõBị truất quyền Đại biểu Quốc hội.

Bị Tòa án quân sự Liên khu 3 xử vắng mặt 20 năm tù khổ sai, sau là Tỉnh trưởng bù nhìn ở Thái Bình.

14Cung Thức VânViệt Nam Quốc dân ĐảngKhông qua bầu cửChạy vào vùng địch ở Ô Chợ Dừa, Hà Nội.

Nam Định[21]

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Đinh Khắc AnhĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõHiệu trưởng Trường tiểu học Xuân Trường, Nam Định.

Ủy viên Ủy ban hành chính tỉnh Nam Định, Trưởng ty Thông tin tỉnh Nam Định.

2Vũ Đức Âu (Võ Khải Ca)Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõTỉnh ủy viên phụ trách công an Khu X
3Đỗ Văn ĐoanKhôngkhông rõBị truất quyền Đại biểu Quốc hội.

Bị Tòa án quân sự xử vắng mặt tử hình về tội đào nhiệm vào vùng địch

4Trịnh Hoài ĐứcKhôngkhông rõBị truất quyền Đại biểu Quốc hội.

Trốn vào vùng địch 24 tháng 2 năm 1953.

5Bùi Trình KhiêmĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõCán bộ văn hóa huyện Vụ Bản, Nam Định.

Từ trần ngày 14 tháng 1 năm 1951.

6Trần Huy Liệu[22]Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõBộ trưởng Bộ Tuyên truyền.
7Bùi Xuân MẫnĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõPhó Chủ tịch Ủy ban hành chính tỉnh Nam Định.
8Cung Đình QuỳViệt Nam Quốc dân ĐảngKhông qua bầu cửĐã giữ chức Bộ trưởng Canh nông thuộc Chính phủ bù nhìn Nguyễn Văn Tâm.
9Vũ Xuân SắcĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõỦy viên Ủy ban hành chính tỉnh Nam Định.
10Nguyễn Nguyên Sinh (Nguyễn Ngọc Mạo)Khôngkhông rõ
11Nguyễn Tường TamViệt Nam Quốc dân ĐảngKhông qua bầu cửVào vùng địch
12Hồ Đức ThànhĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõ
13Lê Thành (Nguyễn Trọng Đạt)Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChủ tịch Ủy ban nhân dân cách mạng tỉnh Hà Nam
14Đặng Xuân ThiềuĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõTỉnh bộ Việt Minh Nam Định
15Đoàn Xuân Tín (Lê Trọng Nghĩa)Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõỦy viên Ủy ban khởi nghĩa Hà Nội.

Ủy viên Ban chấp hành Trung ương Đảng dân chủ Việt Nam.

16Nguyễn Văn Tố[23]Khôngkhông rõTrưởng ban Thường trực Quốc hội (Quốc hội bầu ngày 2 tháng 3 năm 1946)
17Vũ Ngọc TrácKhôngkhông rõBỏ vào vùng địch
18Nguyễn Văn TrânĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõPhó Chủ tịch Ủy ban nhân dân Bắc Bộ.
19Nguyễn Tấn Gi TrọngĐảng Dân chủ Việt Namkhông rõPhó cục trưởng Cục Quân y.
20Đoàn Phú TứKhôngkhông rõViện phó Viện văn hóa trong chính phủ bù nhìn.

Từ chức năm 1951.

21Đặng Châu TuệĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChủ tịch Ủy ban hành chính tỉnh Nam Định.
22Phạm Sinh VinhViệt Nam Quốc dân ĐảngKhông qua bầu cửKhông có tin tức.

Thành phố Nam Định[24]

Hà Nam[25]

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Hoàng Ngọc BáchViệt Nam Quốc dân ĐảngKhông qua bầu cửTrong kháng chiến ở trong vùng địch.
2Trần Văn CầuViệt Nam Quốc dân ĐảngKhông qua bầu cửTrưởng ty giao thông công chính Yên Bái.
3Dương Thế ChâuĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChủ nhiệm kiêm chủ bút tờ báo Quyết chiến của tỉnh Hà Nam
4Phạm Ngọc ĐiểnĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõỦy viên Ủy ban hành chính lâm thời tỉnh Hà Nam.
5Triệu Văn HợiViệt Nam Cách mệnh Đồng minh hộiKhông qua bầu cử
6Đào Thành Kim (Nguyễn Đức Quỳ)Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõGiảng viên chính trị Trường Quân chính học xã, Cục chính trị, Bộ quốc phòng.

Tháng 10 năm 1954, ông công tác ở Bộ Tuyên truyền. Năm 1956 thì phụ trách Cục Xuất bản Bộ Văn hóa.

7Lê Tư LànhKhôngkhông rõỦy viên Ủy ban nhân dân lâm thời huyện Duy Tiên, Hà Nam
8Đinh Gia TrinhKhôngkhông rõĐổng lý Văn phòng Bộ Tư pháp
9Phạm Bá Trực (Phêrô Phạm Bá Trực)Khôngkhông rõỦy viên Ban chấp hành Trung ương Hội Liên Việt.

Ủy viên dự khuyết Ban thường trực Quốc hội (Quốc hội bầu ngày 2 tháng 3 năm 1946)Từ trần ngày 5 tháng 10 năm 1954

10Đỗ VănViệt Nam Quốc dân ĐảngKhông qua bầu cửKhông có thông tin

Thanh Hóa

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Lê Tất ĐắcĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõ
2Lê Trần ĐứcKhôngkhông rõBị truất quyền Đại biểu Quốc hội.

Tháng 8 năm 1953 bị bắt vì tình nghi tham gia tổ chức phản động ở Thanh Hóa. Hòa bình lập lại, ông được trả tự do

3Đinh Trương DươngViệt Nam Cách mạng Đồng minh hội[26]Không qua bầu cửCố vấn Trung Bộ
4Lưu Công HòaĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõThường vụ Tỉnh bộ Việt Minh tỉnh Thanh Hóa.
5Nguyễn Văn HuệĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõPhó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
6Đặng Văn HỷĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChủ tịch Ủy ban hành chính huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa.

Tháng 3 năm 1955 là Trưởng phòng Chính trị Bộ Tư pháp. Tháng 9 năm 1957 là Chánh án Tòa án phúc thẩm Hải Phòng.

7Nguyễn Xuân KỳĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa, Phó văn phòng Ban thường trực Quốc Hội
8Lê Đỗ KỳKhôngkhông rõTừ trần tháng 7 năm 1954 tại Thanh Hóa.
9Nguyễn Văn Lưu (Phi)Việt Nam Cách mạng Đồng minh hộiKhông qua bầu cử
10Nguyễn Hữu NgọcKhôngkhông rõBị truất quyền Đại biểu Quốc hội.

Phản động, trong tổ chức liên tôn diệt cộng, đã bị Tòa kết án tử hình.

11Hoàng Sỹ OánhKhôngkhông rõChủ tịch Ủy ban hành chính huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
12Đặng Phúc ThôngĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõGiám đốc Hỏa xa Việt Nam.

Thứ trưởng Bộ Giao thông Công chính.Từ trần ngày 29 tháng 12 năm 1953.

13Lê Trọng ThuầnĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõPhụ trách Việt Minh huyện Quảng Xương, Thanh Hóa.

Bí thư huyện ủy Hoằng Hóa, Thanh Hóa.

14Nguyễn Đình ThựcĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõỦy viên Ủy ban nhân dân lâm thời tỉnh Thanh Hóa.

Tỉnh ủy viên dự khuyết.

15Nguyễn Vĩnh Thụy (Bảo Đại)Khôngkhông rõBị truất quyền Đại biểu Quốc hội.

Bị Tòa án quân sự Liên khu 3 xử vắng mặt tử hình về tội phản bội.

16Phạm Thúc TiêuKhôngkhông rõDân tộc Mường.

Thẩm phán Tòa án nhân dân huyện Ngọc Lặc.Chủ tịch Ủy ban hành chính huyện Ngọc Lặc, Thanh Hóa.

17Nguyễn Văn Tĩnh (Tinh Hoa)Khôngkhông rõBị truất quyền Đại biểu Quốc hội.

Tháng 4 năm 1954 bị kết án tù chung thân. Năm 1957, ông được ân xá.

18Đặng Văn Tương (Đặng Văn Tường)Việt Nam Cách mạng Đồng minh hộiKhông qua bầu cửChạy vào vùng địch làm quận trưởng.

Nghệ An

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Chu Văn BiênĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõTrưởng Ban tuyên truyền Nghệ An.
2Nguyễn CônĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChủ tịch Ủy ban nhân dân cách mạng huyện Thanh Chương, Nghệ An.
3Trần Văn CungĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChủ nhiệm Việt Minh tỉnh Nghệ An.

Ủy viên Ban chấp hành Trung ương lâm thời Đảng cộng sản Đông Dương. Ủy viên Ban thường trực Quốc hội khóa I.

4Võ Nguyên GiápĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõ
5Hoàng Văn HoanĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõThứ trưởng Bộ Quốc phòng.
6Phan Hữu KhiêmĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChủ tịch Ủy ban hành chính huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An.
7Sầm Văn KimKhôngkhông rõDân tộc Thái.

Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội.Đã bị bắt năm 1949 vì tội phản bội cách mạng, sau đó trốn thoát.

8Lê Viết LượngĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChủ tịch Ủy ban hành chính kháng chiến Liên khu 4 tỉnh Nghệ An.
9Đặng Thai MaiĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõ
10Trần MaiĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõHuyện đội trưởng huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An.

Năm 1958, ông làm Giám đốc Thư viện khoa học.

11Nguyễn Đình PhápKhôngkhông rõNuôi bò, trồng cà phê, chữa bệnh.

Bỏ vào vùng địch. Ban Thường trực Quốc hội quyết định thu hồi huy hiệu đại biểu Quốc hội, vì bản thân là địa chủ cường hào gian ác

12Tôn Thị QuếĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõỦy viên Ủy ban nhân dân.

Bí thư phụ nữ huyện Thanh Chương, Nghệ An.

13Nghiêm Kế TổViệt Nam Quốc dân ĐảngKhông qua bầu cửHoạt động cho Quốc dân Đảng ở Hà Nội năm 1953.
14Nguyễn Duy TrinhĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõPhó Chủ tịch Ủy ban hành chính Trung Bộ

Vinh - Bến Thủy[27]

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Trần Văn CungĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõỦy viên Ban Thường trực Quốc hội.
2Nguyễn Tạo (Nguyễn Phú Doãn)Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõGiám đốc Công an Nam Bộ.

Hà Tĩnh

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Trần BìnhĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõThường vụ tỉnh ủy tỉnh Hà Tĩnh, Tổng giám đốc Trường quân chính Miên - Việt.
2Tạ Quang BửuĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõ
3Trần Hữu DuyệtĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChủ tịch Ủy ban tỉnh Hà Tĩnh.
4Lê Minh HuyViệt Nam Quốc dân ĐảngKhông qua bầu cửLàm cán sự chuyên môn ở Sở công an Bắc phần của Pháp.
5Đỗ Đình KhôiViệt Nam Cách mạng Đồng minh hộiKhông qua bầu cửKhông có tin tức.
6Lê LộcĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChủ tịch Việt Minh tỉnh Hà Tĩnh.
7Vương Đình LươngKhôngkhông rõHiệu trưởng Trường tư thục cấp II Đức Thọ, Hà Tĩnh.
8Nguyễn Trọng NhãĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõTừ trần năm 1956 tại Liên .
9Hồ Văn NinhĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõTrưởng Ty công an tỉnh Hà Tĩnh.

Từ năm 1954 tới năm 1957, làm Phó Văn phòng Bộ Nội vụ. Năm 1958 làm Phó Giám đốc Vụ dân chính Bộ Nội vụ.

Quảng Bình[28]

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Hoàng Văn DiệmĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõPhó Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Việt Minh tỉnh Quảng Bình.
2Trần Hường (Lê Vũ)Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChính trị viên Chi đội Quảng Bình.

Trưởng ban thanh tra Bộ giao thông Bưu điện.

3Đồng Sỹ Nguyên (Nguyễn Văn Đồng)Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChủ nhiệm Việt Minh tỉnh Quảng Bình.
4Võ Thuần NhoĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChủ tịch Ủy ban hành chính huyện Lệ Thủy, Quảng Bình.
5Võ Văn QuyếtĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lệ Thủy, Quảng Bình.

Quảng Trị

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Lê Văn HiểuĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChủ nhiệm Việt Minh Quảng Trị.

Bị quân Pháp bắt ở Triệu Phong, bị giết tháng 5 năm 1947.

2Trần Mạnh QuỳĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõỦy viên quân sự trong Ủy ban hành chính kháng chiến tỉnh Quảng Trị.
3Đặng ThíĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõBí thư tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Ủy ban hành chính tỉnh Quảng Trị.

Thừa Thiên[29]

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Hoàng AnhĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChủ tịch Ủy ban hành chính tỉnh Thừa Thiên.
2Nguyễn Kinh ChiĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõGiám đốc Y tế Trung Bộ.
3Trần Đăng KhoaĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõGiám đốc Công chính Trung Bộ.
4Thượng tọa Thích Mật Thể (Thích Mật Thể)Khôngkhông rõBị truất quyền Đại biểu Quốc hội.

Không tham gia hội họp mà vào Huế tu tập.

5Đoàn Trọng TruyếnĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõỦy viên Ủy ban nhân dân Trung Bộ, phụ trách kinh tế.

Huế[29]

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Trần Hữu DựcĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõ
2Tôn Quang PhiệtĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChủ tịch Ủy ban nhân dân lâm thời thành phố Huế.

Hiệu trưởng Trường Thuận Hóa.

Đà Nẵng

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Lê DungĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đà Nẵng.

Thứ trưởng Bộ Giao thông Công chính.

Quảng Nam

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Phạm BằngĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõPhó Chủ tịch Ủy ban kháng chiến.

Chủ nhiệm Việt Minh huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam.Từ trần tháng 9 năm 1948.

2Phan DiêuĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.
3Lê Văn HiếnĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõBộ trưởng Bộ Lao động.
4Huỳnh Ngọc HuệĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõTừ trần ngày 27 tháng 4 năm 1949.
5Nguyễn Thế KỷĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõỦy viên tuyên truyền Ủy ban nhân dân cách mạng.
6Hoàng Hữu Nam (Phan Bôi)Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõĐặc phái viên quân sự.

Thứ trưởng Bộ Nội vụ.Từ trần ngày 24 tháng 7 năm 1947 tại Tuyên Quang.

7Võ SạĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõỦy viên giáo dục trong Ủy ban nhân dân huyện Tam Kỳ, Quảng Nam.
8Nguyễn Công Tâm (Nguyễn Xuân Nhĩ)Khôngkhông rõ
9Phan ThaoĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõỦy viên Thư ký Ban chấp hành Liên đoàn văn hóa cứu quốc Trung Bộ.

Thư ký Tòa soạn báo Đại chúng.

10Trần Đình ThiKhôngkhông rõ
11Lâm Quang ThựĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòa Vang, Quảng Nam.
12Trần TốngĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõỦy viên Ban chấp hành Xứ ủy Trung Bộ.
13Trần Đình TriĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõỦy viên Ủy ban nhân dân Trung Bộ.
14Đinh TựuKhôngkhông rõTừ trần tháng 10 năm 1954.
15Trần ViệnĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõỦy viên Ban tài chính, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam.
16Lê Thị XuyếnĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõỦy viên Ủy ban nhân dân Trung Bộ, phụ trách Nha cứu tế xã hội, Ủy viên Ban thường trực Quốc hội.

Quảng Ngãi

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Phạm Văn ĐồngĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõ
2Nguyễn DuânĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõỦy viên kinh tế Ủy ban hành chính tỉnh Quảng Ngãi.
3Lê Hồng LongĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõỦy viên Ban chấp hành Việt Minh tỉnh Quảng Ngãi.
4Phạm Quang LượcĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi.
5Đinh MayĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõDân tộc Hrê.

Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội.

6Hồ ThiếtĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõPhó Chủ tịch Ủy ban hành chính tỉnh Quảng Ngãi.
7Hà Văn TínhĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChủ tịch Ủy ban công nhân hỏa xa, tỉnh Quảng Ngãi.
8Nguyễn TríĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõCán bộ tuyên truyền Mặt trận Việt Minh.

Ủy viên chính thức Ban thường trực Quốc hội khóa I.

Bình Định

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Phan ChấnĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChủ tịch Ủy ban nhân dân lâm thời huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định.
2Nguyễn HoàngKhôngkhông rõTháng 8 năm 1954, không tập kết ra Bắc, chạy vào vùng địch
3Trần HuyĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõCán bộ Trung cấp Quân đội nhân dân Việt Nam.
4Trần Quang KhanhKhôngkhông rõ
5Trần LêĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõ
6Lê Văn MaiĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõTrưởng ga hỏa xa miền Nam Trung Bộ.
7Nguyễn Xuân NhưĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõThợ máy xe lửa.
8Phạm SanhKhôngkhông rõ
9Mong ThoongĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõTrung đội phó giải phóng quân.
10Linh mục Nguyễn Đức Tín (Nguyễn Đức Tín)Khôngkhông rõTừ trần ngày 10 tháng 8 năm 1951.
11Trần TínĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõThường vụ Liên hiệp Công đoàn Liên khu 5.

Chủ tịch Liên việt Trung Bộ. Văn phòng công nghiệp Phủ Thủ tướng

12Huỳnh TriếpĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõCông nhân làm dầu dừa và đánh dây dừa, Bình Định.
13Nguyễn Bạch VânViệt Nam Quốc dân ĐảngKhông qua bầu cửKhông có thông tin.

Phú Yên

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Phạm Như HổViệt Nam Cách mạng Đồng minh hộiKhông qua bầu cửKhông có tin tức.
2Huỳnh LưuĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõBí thư huyện ủy Tuy Hòa, Phú Yên.
3Phạm Ngọc QuếĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõ
4Nguyễn Văn QuỳViệt Nam Quốc dân ĐảngKhông qua bầu cử
5Trần QuỳnhĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõPhó Chủ nhiệm Việt Minh tỉnh Phú Yên.
6Phan Lưu ThanhĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõCông nhân lái xe.

Khánh Hòa

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Nguyễn Văn ChiĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõỦy viên thư ký Ủy ban hành chính Trung Bộ.
2Phạm Tất ThắngViệt Nam Quốc dân ĐảngKhông qua bầu cửTên phản động nguy hiểm, đã có lệnh truy nã.
3Đào Thiện ThiĐảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõỦy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
4Nguyễn Minh Vỹ (Tôn Thất Vỹ)Đảng Cộng sản Đông Dươngkhông rõChủ tịch Ủy ban hành chính tỉnh Khánh Hòa.

Kon Tum[30]

Thứ tựNgười trúng cửĐảng pháiTỉ lệGhi chú
1Djouik John (Son)Khôngkhông rõDân tộc Ba Na.

Không có tin tức.Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội.

2Ouok (Ouek)Khôngkhông rõDân tộc Ba Na.

Bỏ vào vùng địch.Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội.

3Linh mục Lưu Phương (Lưu Phương)Khôngkhông rõBỏ vào vùng địch.

Bị truất quyền Đại biểu Quốc hội

Kon Tum
  1. Djouik John[31]
  2. Ouok[31]
  3. Lưu Phương[31]
Plê Cu[32]
  1. Nguyễn Bá Hòe
  2. Nay Phin
  3. Recom Rock[31]
Lâm Viên[33]
  1. Ngô Duy Diễn (Ngô Duy Đích)
Đắc Lắc
  1. Y Ngông Niê Kdăm
  2. Y Wang Mlô Duôn Du
Phan Rang[34]
  1. Trần Thi
  2. Lưu Ái[31]
Bình Thuận
  1. Huỳnh Tấn Đối[31]
  2. Nguyễn Tương[31]
Đồng Nai Thượng[35]
  1. Tuprong Hiếu[31]
Thành phố Sài Gòn - Chợ Lớn[36]
  1. Huỳnh Văn Tiểng
  2. Lý Chính Thắng
  3. Tôn Đức Thắng
  4. Nguyễn Văn Trấn
  5. Hoàng Đôn Văn
Chợ Lớn[36]
  1. Lê Đình Cư[31]
  2. Nguyễn Văn Cương
  3. Nguyễn Văn Hoành
  4. Kiều Tấn Lập[31]
  5. Vũ Văn Lương[31]
Gia Định[36]
  1. Phạm Văn Khung
  2. Thái Văn Lung
  3. Lê Văn Mảng[31]
  4. Trịnh Thị Miếng
  5. Trần Văn Nguyên
  6. Nguyễn Oắng
Bà Rịa[37]
  1. Dương Bạch Mai
Biên Hòa[38]
  1. Phạm Văn Búng
  2. Hoàng Minh Châu
  3. Nguyễn Văn Nghĩa
  4. Siểng (người dân tộc Khơ Me, bị quân Pháp giết ở Xuân Lộc năm 1947)
Thủ Dầu Một[39]
  1. Nguyễn Văn Lộng
  2. Nguyễn Đức Nhẫn[31]
  3. Nguyễn Văn Tiết (bị quân Pháp giết tháng 4 năm 1948)
Tân An[40]
  1. Huỳnh Văn Gấm
  2. Tống Đức Viễn
Mỹ Tho[41]
  1. Diệp Ba
  2. Nguyễn Phi Hoanh
  3. Nguyễn Văn Nguyên
  4. Ngô Tấn Nhơn
  5. Huỳnh Tấn Phát
  6. Nguyễn Thị Thập (Nguyễn Thị Ngọc Tốt)
Bến Tre
  1. Phạm Văn Bạch
  2. Nguyễn Văn Cái
  3. Đỗ Phát Quang
  4. Nguyễn Tẩu
  5. Trần Quế Tử[31]
Trà Vinh
  1. Nguyễn Duy Khâm
  2. Dung Văn Khúc (Dương Quang Đông)
  3. Nguyễn Văn Tây (Thanh Sơn)
Vĩnh Long
  1. Nguyễn Văn Phát
  2. Phan Văn Sử
  3. Nguyễn Văn Thiệt
Sa Đéc[42]
  1. Nguyễn Văn Cửu
  2. Nguyễn Văn Huệ
  3. Nguyễn Văn Kiểu[31]
  4. Trương Hữu Tước[31]
Châu Đốc[43]
  1. Kim Chouru
  2. Hồ Triệu Ngạn
  3. Trương Tấn Phát
Hà Tiên[44]
  1. Nguyễn Văn Kỉnh
Long Xuyên[43]
  1. Dương Văn Ân[31]
  2. Ung Văn Khiêm
  3. Nguyễn Hữu Nghi
  4. Nguyễn Văn Hưởng
Cần Thơ
  1. Phan Lương Báu
  2. Trần Ngọc Danh
  3. Nguyễn Đăng
  4. Đặng Văn Quang
  5. Trần Ngọc Quế
  6. Đỗ Văn Y
Sóc Trăng
  1. Phan Văn Chiêu
  2. Dương Kỳ Hiệp
  3. Lê Thành Phiên[31]
Gò Công[41]
  1. Nguyễn Văn Côn
  2. Trần Công Tường
Rạch Giá[44]
  1. Nguyễn Ngọc Bích
  2. Trần Văn Luân
  3. Huỳnh Bá Nhung (bị quân Pháp giết tháng 11 năm 1953)
  4. Nguyễn Văn Tạo
Bạc Liêu
  1. Nguyễn Văn Đính (Hoàng Kế Ngô)[31]
  2. Ngô Thị Huệ
  3. Cao Triều Phát

Các đại biểu của Việt Quốc

------------

  1. Nguyễn Văn Chấn

---

  1. Nguyễn Tắc Chung
  2. Trần Trung Dung
  3. Đỗ Đình Tạo
  4. Phạm Gia Độ
  5. Nghiêm Xuân Hàm
  6. Nguyễn Tôn Hoàn

------

  1. Đinh Văn Kính
  2. Vũ Hồng Khanh

---

  1. Nguyễn Tường Long

---------------

  1. Nguyễn Thượng Nghi

---

  1. Trình Quốc Quang
  2. Lê Văn Quất

------

  1. Ngô Trung Sơn
  2. Đặng Văn Sung

---

  1. Trịnh Như Tấu
  2. Phạm Hoàng Tín
  3. Lê Toại

------------

  1. Nghiêm Xuân Thiện

---

  1. Trịnh Trạc
  2. Phan Trâm
  3. Vũ Đình Trí

---------------

  1. Nghiêm Xuân Việt

Các đại biểu của Việt Cách

  1. Lê Viết Cường (Đặng Đức Cường)

---------

  1. Đào Hữu Dương

---

  1. Nông Kính Đậu
  2. Nguyễn Cao Hách

---

  1. Nguyễn Hữu Hợp

---

  1. Nguyễn Văn Lưu (Phi)
  2. Bùi Quý Tước

---

  1. Nguyễn Hải Thần
  2. Đàm Quang Thiện

------

  1. Nông Quốc Long

---

Thống kê

Với tỉ lệ cử tri đi bầu đạt 89%,[2] 333 đại biểu đã được bầu từ 403[2] người ứng cử, trong đó có 10 đại biểu là nữ, 34 là người dân tộc thiểu số, 43% là không đảng phái và 87% là thuộc thành phần công nhân, nông dân hoặc tham gia cách mạng.

Chú thích

  1. 1 2 Phụ lục Lưu trữ ngày 16 tháng 9 năm 2008 tại Wayback Machine của Văn kiện Quốc hội toàn tập
  2. 1 2 3 "Tài liệu về Quốc hội khóa I". Lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 11 năm 2021. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2008.
  3. "Chủ tịch Hồ Chí Minh với cuộc Tổng tuyển cử đầu tiên bầu Quốc hội của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa năm 1946". Bộ Nội vụ. ngày 20 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2025.
  4. cand.com.vn. "Chủ tịch Hồ Chí Minh và cuộc Tổng tuyển cử toàn quốc tháng 1-1946". Báo Công an Nhân dân điện tử. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2025.
  5. "Điêu Chính Chân". dbqh.quochoi.vn. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2025.
  6. "Cách mạng Tháng 8 và việc giành chính quyền ở tỉnh Lai Châu năm 1945". Đài Phát thanh và Truyền hình Điện Biên. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2025.
  7. "Liệt sĩ Nguyễn Viết Quỳnh". sknc.qdnd.vn. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2025.
  8. Nay thuộc tỉnh Tuyên Quang
  9. "Nguyễn Văn San". Thông tin Đại biểu Quốc hội.
  10. Nay thuộc một phần tỉnh Quảng Ninh và tỉnh Lạng Sơn
  11. Nay thuộc tỉnh Quảng Ninh
  12. Nay thuộc tỉnh Lào Cai
  13. Nay thuộc tỉnh Thái Nguyên
  14. Nay thuộc tỉnh Bắc Ninh
  15. 1 2 Nay thuộc tỉnh Phú Thọ
  16. Nay thuộc tỉnh Phú Thọ
  17. 1 2 3 Nay thuộc Thành phố Hà Nội
  18. Nay thuộc Thành phố Hải Phòng
  19. Nay thuộc Thành phố Hải Phòng
  20. Nay thuộc tỉnh Hưng Yên
  21. Nay thuộc tỉnh Ninh Bình
  22. Ông Trần Huy Liệu và ông Nguyễn Văn Tố thuộc đơn vị Thành phố Nam Định, là một đơn vị bầu cử riêng hoàn toàn.
  23. Ông Trần Huy Liệu và ông Nguyễn Văn Tố thuộc đơn vị Thành phố Nam Định, là một đơn vị bầu cử riêng hoàn toàn.
  24. Ông Trần Huy Liệu và ông Nguyễn Văn Tố thuộc đơn vị Thành phố Nam Định, là một đơn vị bầu cử riêng hoàn toàn. Thông tin xem trên mục Nam Định, thứ tự 6 (Trần Huy Liệu) và 16 (Nguyễn Văn Tố).
  25. Nay thuộc tỉnh Ninh Bình
  26. Được Đảng Cộng sản Việt Nam cử vào hoạt động ở tổ chức Việt Nam Cách mạng đồng minh hội (Việt Cách).
  27. Đơn vị hành chính cũ nay là trung tâm hành chính của tỉnh Nghệ An
  28. Nay thuộc tỉnh Quảng Trị
  29. 1 2 Nay thuộc Thành phố Huế
  30. Nay thuộc tỉnh Quảng Ngãi
  31. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên a
  32. Nay thuộc tỉnh Gia Lai
  33. Nay thuộc tỉnh Lâm Đồng
  34. Nay thuộc tỉnh Ninh Thuận
  35. Nay một phần thuộc tỉnh Đồng Nai, một phần thuộc tỉnh Bình Phước
  36. 1 2 3 Nay thuộc Thành phố Hồ Chí Minh
  37. Nay thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
  38. Nay thuộc tỉnh Đồng Nai
  39. Nay thuộc tỉnh Bình Dương
  40. Nay thuộc tỉnh Long An
  41. 1 2 Nay thuộc tỉnh Tiền Giang
  42. Nay thuộc tỉnh Đồng Tháp
  43. 1 2 Nay thuộc tỉnh An Giang
  44. 1 2 Nay thuộc tỉnh Kiên Giang

Liên kết ngoài