Danh sách Đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XVI
Có thành viên đề nghị hợp nhất Bầu cử Quốc hội Việt Nam khóa XVI#Theo tỉnh thành vào bài viết này. (Thảo luận) |

Ngày 15 tháng 03 năm 2026, các cử tri Việt Nam tham gia cuộc bầu cử Đại biểu Quốc hội để chọn đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XVI nhiệm kì 2026–2031 từ các ứng cử viên (bao gồm cả đề cử và tự ứng cử) đại biểu Quốc hội khóa XVI tại các đơn vị bầu cử trong cả nước[1]. Đến chiều ngày 21 tháng 03 năm 2026, Hội đồng bầu cử Quốc gia công bố kết quả của cuộc bầu cử, tổng số Đại biểu Quốc hội trúng cử là 500 người. Trong đó, số lượng đại biểu ở các cơ quan Trung ương là 217 đại biểu (43,4%), số lượng đại biểu Quốc hội ở địa phương là 283 đại biểu (56,6%).[2][3]
| Đơn vị | Địa phương | Người trúng cử | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Chức vụ nổi bật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
| Tô Lâm | 562.020 | 98,66 | Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam | |
| Lưu Nam Tiến | 473.551 | 83,13 | Thiếu tướng, Chính ủy Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội | |||
| Nguyễn Hoàng Trường | 432.352 | 75,90 | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội | |||
| 2 |
| Trần Việt Anh | 435.032 | 80,25 | Ủy viên là Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội | |
| Dương Minh Ánh | 366.443 | 67,60 | Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố Hà Nội 4/2026: Ủy viên là Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội | |||
| Huỳnh Quyết Thắng | 355.259 | 65,53 | Giám đốc Đại học Bách khoa Hà Nội | |||
| 3 |
| Lê Kim Anh | 402.120 | 77,00 | Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố Hà Nội | |
| Nguyễn Thị Hồng Chương | 448.763 | 85,94 | Phó Vụ trưởng Vụ Pháp luật và Tư pháp thuộc Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội | |||
| Nguyễn Lân Hiếu | 448.747 | 85,93 | Giám đốc Bệnh viện Đại học Y Hà Nội | |||
| 4 |
| Phùng Thị Hồng Hà | 426.181 | 88,62 | Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội 4/2026: Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội, Phó Trưởng đoàn kiêm nhiệm Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố Hà Nội | |
| Hồ Sỹ Hùng | 390.950 | 81,29 | Chủ tịch Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam | |||
| Nguyễn Xuân Kỳ | 411.939 | 85,66 | Chánh án Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội | |||
| 5 |
| Lê Hồng Hà | 401.716 | 77,98 | Tổng Giám đốc Tổng công ty Hàng không Việt Nam | |
| Trần Thị Nhị Hà | 393.932 | 76,47 | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội | |||
| Bùi Hoài Sơn | 392.297 | 76,15 | Ủy viên là Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội | |||
| 6 |
| Trần Thanh Hà | 425.634 | 85,21 | Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội 4/2026: Phó Trưởng đoàn chuyên trách Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố Hà Nội | |
| Dương Đức Hải | 425.688 | 85,22 | Thiếu tướng, Phó Giám đốc Công an thành phố Hà Nội 1/4/2026: Thiếu tướng, Cục trưởng Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ, Bộ Công an | |||
| Đặng Minh Châu | 387.849 | 77,64 | Phó Chủ tịch Hội đồng Trị sự Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam, Trưởng ban Hoằng pháp Trung ương, Trưởng Ban Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam thành phố Hà Nội | |||
| 7 |
| Nguyễn Thị Thu Dung | 402.182 | 76,18 | Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình | |
| Hoàng Minh Sơn | 423.218 | 80,16 | Ủy viên Trung ương Đảng, Quyền Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo | |||
| Nguyễn Ngọc Việt | 438.365 | 83,03 | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân phường Đống Đa, thành phố Hà Nội 4/2026: Đại biểu chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố Hà Nội khóa XVI | |||
| 8 |
| Nguyễn Thị Lan | 437.138 | 87,08 | Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam | |
| Nguyễn Phương Thủy | 428.751 | 85,41 | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội | |||
| Tô Huy Vũ | 395.766 | 78,84 | Chủ tịch Hội đồng Thành viên Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam | |||
| 9 |
| Nguyễn Văn Thắng | 509.294 | 85,14 | Chủ tịch Liên đoàn Lao động thành phố Hà Nội | |
| Tạ Đình Thi | 456.853 | 76,37 | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội | |||
| Nguyễn Thị Tuyến | 499.489 | 83,50 | Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Bí thư Đảng ủy Chính phủ | |||
| 10 |
| Nguyễn Duy Ngọc | 728.749 | 97,13 | Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Thành ủy Hà Nội 4/2026: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng, Trưởng ban Tổ chức Trung ương | Chuyển sinh hoạt về đoàn Cần Thơ từ 4/2026 |
| Lâm Thị Phương Thanh | 616.389 | 82,15 | Ủy viên Trung ương Đảng, Thứ trưởng Thường trực Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 4/2026: Ủy viên Trung ương Đảng, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | |||
| Lê Nhật Thành | 610.003 | 81,30 | Đại tá, Phó Cục trưởng Cục An ninh nội địa - Bộ Công an (biệt phái); Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Hội đồng Dân tộc của Quốc hội | |||
| 11 |
| Đỗ Đức Hồng Hà | 345.472 | 78,20 | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội 4/2026: Phó Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội | |
| Nguyễn Kim Sơn | 311.823 | 70,59 | Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Trưởng ban Chính sách, Chiến lược Trung ương |
| Đơn vị | Địa phương | Người trúng cử | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Chức vụ nổi bật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Võ Văn Minh | 524.130 | 78,19 | Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| Nguyễn Thế Duy | 478.477 | 71,38 | Phó Tổng Giám đốc Tập đoàn Đầu tư và phát triển công nghiệp Becamex - CTCP | |||
| Vũ Huy Khánh | 458.261 | 68,36 | Thiếu tướng, Ủy viên là Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội | |||
| 2 | Nguyễn Phạm Duy Trang | 496.341 | 81,57 | Bí thư Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Chủ tịch Hội đồng Đội Trung ương 4/2026: Ủy viên là Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội | ||
| Tào Đức Thắng | 475.474 | 78,14 | Trung tướng, Chủ tịch kiêm Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội | |||
| Nguyễn Văn Riễn | 452.436 | 74,36 | Chủ tịch Ủy ban Đoàn kết Công giáo Việt Nam Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 3 | Trương Thị Bích Hạnh | 542.894 | 80,76 | Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| Tạ Văn Đẹp | 496.070 | 73,79 | Phó Giám đốc Công an Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| Lê Văn Khảm | 455.713 | 67,79 | Ủy viên là Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội | |||
| 4 | Nguyễn Thành Trung | 388.727 | 78,9 | Thiếu tướng, Chính ủy Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| Lê Ngọc Sơn | 358.203 | 72,7 | Chủ tịch Hội đồng thành viên Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam | |||
| Lê Khánh Hải | 337.028 | 68,4 | Ủy viên Trung ương Đảng, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước | |||
| 5 | Võ Ngọc Thanh Trúc | 337.421 | 71,64 | Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Thành phố Hồ Chí Minh 4/2026: Phó Trưởng đoàn chuyên trách Đoàn Đại biểu Quốc hội Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| Dương Minh Tuấn | 329.184 | 69,89 | Phó Vụ trưởng Vụ Địa phương 3, Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương 4/2026: Ủy viên là Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội | |||
| 6 | Trần Lưu Quang | 852.383 | 83,74 | Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh 4/2026: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Thành ủy, Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| Đỗ Đức Hiển | 680.789 | 66,88 | Ủy viên là Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội | |||
| Nguyễn Vũ Trung | 521.897 | 51,27 | Viện trưởng Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 7 | Lê Quang Mạnh | 490.467 | 74,93 | Ủy viên Trung ương Đảng, Tổng Thư ký Quốc hội, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội | ||
| Trần Anh Tuấn | 483.529 | 73,87 | Chủ tịch Hội đồng thành viên Công ty TNHH MTV Phát triển Công nghiệp Tân Thuận | |||
| Lê Văn Đông | 466.719 | 71,31 | Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 8 | Trương Minh Huy Vũ | 577.070 | 64,92 | Viện trưởng Viện Nghiên cứu phát triển Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| Nguyễn Minh Đức | 576.150 | 64,82 | Trung tướng, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội | |||
| Phạm Trọng Nhân | 559.624 | 62,96 | Phó Chủ tịch Liên đoàn Lao động Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| 9 | Triệu Lệ Khánh | 555.283 | 62,96 | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| Trần Hoàng Ngân | 553.488 | 62,76 | Chủ tịch Hội đồng Tư vấn đột phá phát triển Trường Đại học Sài Gòn trong kỷ nguyên mới | |||
| Lê Quốc Hùng | 552.644 | 62,66 | Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Công an | |||
| 10 | Trần Thị Diệu Thúy | 502.801 | 63,5 | Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh 4/2026: Phó Trưởng đoàn chuyên trách Đoàn Đại biểu Quốc hội Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| Nguyễn Thị Hồng Hạnh | 491.548 | 62,08 | Giám đốc Sở Tư pháp Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| Phạm Văn Thanh | 474.433 | 59,92 | Chủ tịch Hội đồng Quản trị Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam | |||
| 11 | Nguyễn Thị Thanh Mai | 513.062 | 71,43 | Ủy viên Trung ương Đảng, Giám đốc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| Võ Hoàng Ngân | 480.714 | 66,93 | Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh 4/2026: Phó Trưởng đoàn chuyên trách Đoàn Đại biểu Quốc hội Thành phố Hồ Chí Minh | |||
| Nguyễn Văn Thân | 436.660 | 60,8 | Chủ tịch Hiệp hội Doanh nghiệp nhỏ và vừa Việt Nam | |||
| 12 | Trần Thanh Mẫn | 688.391 | 95,06 | Ủy viên Bộ Chính trị, Chủ tịch Quốc hội | ||
| Dương Văn Thăng | 590.745 | 81,58 | Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao; Chánh án Tòa án Quân sự Trung ương | |||
| Nguyễn Thanh Tùng | 490.764 | 67,77 | Chủ tịch Hội đồng Quản trị Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam | |||
| 13 | Nguyễn Thanh Sang | 519.268 | 69,81 | Phó Trưởng Ban Nội chính Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| Đỗ Thanh Bình | 496.647 | 66,77 | Ủy viên Trung ương Đảng, Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Phó Trưởng Ban Tổ chức Trung ương | |||
| Phạm Khánh Phong Lan | 462.657 | 62,2 | Giám đốc Sở An toàn thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh |
| Đơn vị | Địa phương | Người trúng cử | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Chức vụ nổi bật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
| Lê Ngọc Châu | 454.911 | 99,85 | Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng 4/2026: Ủy viên Trung ương Đảng, Bí thư Thành ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố Hải Phòng | |
| Lê Minh Hưng | 455.004 | 99,87 | Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng, Trưởng Ban Tổ chức Trung ương 4/2026: Ủy viên Bộ Chính trị, Thủ tướng Chính phủ | |||
| Bùi Trung Thành | 444.266 | 97,51 | Đại tá, Phó Giám đốc, Thủ trưởng Cơ quan Cảnh sát điều tra, Công an thành phố Hải Phòng | |||
| 2 |
| Bùi Xuân Hải | 422.270 | 94,11 | Hiệu trưởng Trường Đại học Hải Phòng | |
| Lê Mạnh Hùng | 440.214 | 98,11 | Ủy viên Trung ương Đảng, Quyền Bộ trưởng Bộ Công Thương 4/2026: Ủy viên Trung ương Đảng, Bộ trưởng Bộ Công Thương | |||
| Phạm Thu Xanh | 420.614 | 93,74 | Phó Tổng Giám đốc, Thành viên Hội đồng quản trị, Chủ tịch hội đồng điều hành hệ thống các bệnh viện và phòng khám Tổng công ty Hàng Kênh - CTCP; Giám đốc Bệnh viện Quốc tế Sản Nhi Hải Phòng | |||
| 3 |
| Tô Đình Sơn | 325.914 | 91,10 | Chủ tịch Công đoàn Công ty Cổ phần Cảng Hải Phòng | |
| Lã Thanh Tân | 335.677 | 93,83 | Phó Trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố Hải Phòng | |||
| Nguyễn Thị Mai Thoa | 330.244 | 92,31 | Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội, Phó Chủ tịch Hội đồng Đội Trung ương | |||
| 4 |
| Phạm Thúy Chinh | 380.615 | 94,72 | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội | |
| Nguyễn Thành Trung | 376.009 | 93,58 | Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Hải Phòng | |||
| 5 |
| Đôn Tuấn Phong | 514.231 | 97,60 | Phó Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội 4/2026: Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ | |
| Hoàng Văn Tuyên | 477.706 | 90,67 | Vụ trưởng Vụ Chính sách, Bộ Dân tộc và Tôn giáo 4/2026: Ủy viên là Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Hội đồng Dân tộc của Quốc hội | |||
| Lê Trí Vũ | 513.984 | 97,55 | Trưởng Ban Tổ chức Thành ủy Hải Phòng | |||
| 6 |
| Trần Thị Hải Hà | 432.149 | 93,05 | Phó Giám đốc Sở Tài chính thành phố Hải Phòng | |
| Trần Lan Phương | 442.158 | 95,21 | Phó Chủ tịch Thường trực Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam | |||
| Vũ Văn Tiến | 431.300 | 92,87 | Trưởng ban Tuyên giáo Cơ quan Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 4/2026: Ủy viên là Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội | |||
| 7 |
| Nguyễn Thị Việt Nga | 342.748 | 92,34 | Phó Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố Hải Phòng | |
| Nguyễn Ngọc Sơn | 340.209 | 91,66 | Ủy viên là Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội |
| Đơn vị | Địa phương | Người trúng cử | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Chức vụ nổi bật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
| Phan Duy Anh | 364.998 | 79,90 | Phó Giám đốc Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng | |
| Trần Mạnh Huy | 331.487 | 72,56 | Chủ tịch Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần HTV Giải pháp Blockchain, Giảng viên Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng | |||
| Trần Cẩm Tú | 408.070 | 89,33 | Ủy viên Bộ Chính trị, Thường trực Ban Bí thư, Bí thư Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương | |||
| 2 |
| Nguyễn Đại Đồng | 277.321 | 81,40 | Đại tá, Phó Bí thư, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Công an thành phố; Phó Giám đốc, Thủ trưởng Cơ quan An ninh điều tra Công an thành phố Đà Nẵng | |
| Nguyễn Duy Minh | 276.588 | 81,19 | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố, Phó Trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố Đà Nẵng | |||
| Lê Ngọc Quang | 292.231 | 85,78 | Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bí thư Thành ủy Đà Nẵng | |||
| 3 |
| Nguyễn Xuân Nghiêm | 305.851 | 80,97 | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã Sông Kôn, thành phố Đà Nẵng | |
| Vương Quốc Thắng | 305.912 | 80,99 | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường; Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội | |||
| 4 |
| Tạ Văn Hạ | 388.376 | 81,32 | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội | |
| Phan Thị Thúy Linh | 421.272 | 88,21 | Ủy viên Đoàn Chủ tịch Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố, Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố; Bí thư Đảng ủy bộ phận, Chủ tịch Liên đoàn Lao động thành phố Đà Nẵng | |||
| Nguyễn Khánh Ngọc | 397.933 | 83,32 | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Trung ương Hội Luật gia Việt Nam | |||
| 5 |
| Nguyễn Phi Hùng | 355.000 | 88,72 | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Đà Nẵng; Bí thư Chi bộ Ban Dân chủ, giám sát và phản biện xã hội | |
| Nguyễn Hải Long | 354.252 | 88,53 | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Đảng bộ Ủy ban Công tác đại biểu; Bí thư Chi bộ, Vụ trưởng Vụ Công tác đại biểu thuộc Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội | |||
| Nguyễn Anh Tuấn | 353.440 | 88,33 | Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương; Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam |
| Đơn vị | Địa phương | Người trúng cử | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Chức vụ nổi bật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
| Hoàng Anh Công | 498.440 | 77,64 | Phó Bí thư Đảng ủy, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội | |
| Huỳnh Văn Hung | 511.077 | 79,61 | Đại tá, Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy; Phó Bí thư Ðảng ủy, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố Cần Thơ | |||
| Lê Quang Tùng | 571.800 | 89,07 | Ủy viên Trung ương Đảng; Bí thư Thành ủy Cần Thơ | |||
| 2 |
| Nguyễn Mạnh Hùng | 318.943 | 77,18 | Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội | |
| Đào Chí Nghĩa | 323.486 | 78,28 | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố; Phó Trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố Cần Thơ | |||
| Phạm Kiều Anh Thơ | 231.160 | 55,94 | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ trường; Trưởng phòng Đào tạo đại học, Giảng viên bộ môn Sinh lý, Khoa Y, Trường Đại học Y Dược Cần Thơ | |||
| 3 |
| Nguyễn Tuấn Anh | 437.758 | 88,81 | Phó Bí thư Thành ủy; Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố Cần Thơ | |
| Vũ Danh Hiệp | 410.529 | 83,28 | Phó Vụ trưởng Thường trực Vụ Kinh tế và Tài chính thuộc Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội | |||
| Trần Đức Thắng | 455.045 | 92,31 | Ủy viên Bộ Chính trị; Ủy viên Trung ương Đảng; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ; Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường | |||
| 4 |
| Lê Thị Thanh Lam | 352.022 | 82,63 | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố; Phó Trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố Cần Thơ | |
| Lê Minh Nam | 346.243 | 81,27 | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; Ủy viên Hội đồng khoa học Kiểm toán nhà nước | |||
| Nguyễn Thanh Phương | 356.348 | 83,64 | Ủy viên Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Cần Thơ; Bí thư Đảng ủy Đại học Cần Thơ; Ủy viên Hội đồng giáo sư nhà nước kiêm Chủ tịch Hội đồng giáo sư liên ngành chăn nuôi - thú y - thủy sản | |||
| 5 |
| Triệu Thị Ngọc Diễm | 393.631 | 82,03 | Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Cần Thơ | |
| Hoàng Thanh Tùng | 354.252 | 88,53 | Ủy viên Trung ương Đảng; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội | |||
| Tô Ái Vang | 399.004 | 83,15 | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Hội đồng nhân dân thành phố; Phó Trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố Cần Thơ | |||
| 6 |
| Lý Đức | 331.755 | 80,40 | Ủy viên Thường trực Hội đồng Trị sự Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam; Phó Trưởng ban Thường trực Ban trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam thành phố Cần Thơ | |
| Phạm Thị Minh Huệ | 296.361 | 71,82 | Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Phó Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Cần Thơ | |||
| Lâm Văn Mẫn | 368.084 | 89,20 | Ủy viên Trung ương Đảng; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội; Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia |
| Đơn vị | Địa phương | Người trúng cử | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Chức vụ nổi bật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Hải Nam | 214.315 | 90,02 | Đại biểu chuyên trách tại Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội | ||
| Nguyễn Thị Sửu | 205.390 | 86,27 | Phó Trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố Huế | |||
| 2 | Nguyễn Quốc Đoàn | 244.724 | 92,58 | Phó Tổng Thanh tra Thường trực Thanh tra Chính phủ | ||
| Nguyễn Tiến Hùng | 229.945 | 86,99 | Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân thành phố Huế | |||
| Võ Thanh Tùng | 221.846 | 83,92 | Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế | |||
| 3 | Nguyễn Đình Trung | 209.608 | 84,4 | Bí thư Thành ủy Huế | ||
| Nguyễn Thanh Xuân | 205.081 | 82,57 | Phó giám đốc Bệnh viện Trung ương Huế. | |||
| 4 | Lê Hoài Trung | 206.343 | 94,96 | Bộ trưởng Ngoại giao | ||
| Nguyễn Tiến Nam | 200.974 | 92,49 | Phó chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Huế |
| Đơn vị | Địa phương | Người trúng cử | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Chức vụ nổi bật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phạm Văn Thắng | 195.318 | 75,91 | Đại tá, Phó Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh kiêm Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh An Giang | ||
| Nguyễn Tiến Hải | 190.576 | 74,07 | Bí thư Tỉnh ủy An Giang | |||
| Châu Quỳnh Dao | 163.577 | 63,58 | Hiệu trưởng Trường THPT Ngô Sĩ Liên, phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang | |||
| 2 | Phan Duy Bằng | 452.766 | 79,19 | Bí thư Tỉnh Đoàn An Giang | ||
| Trình Lam Sinh | 437.895 | 76,59 | Bí thư Đảng ủy phường Châu Đốc, tỉnh An Giang | |||
| Lương Quốc Đoàn | 433.315 | 75,79 | Chủ tịch Ban Chấp hành Trung ương Hội Nông dân Việt Nam | |||
| 3 | Phạm Ngọc Hải | 497.401 | 84,57 | Vụ trưởng Vụ Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại thuộc Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội | ||
| Hồ Đức Thắng | 494.435 | 84,06 | Viện trưởng Viện Công nghệ số và Chuyển đổi số quốc gia, Bộ Khoa học và Công nghệ | |||
| Phạm Huỳnh Thanh Vân | 485.125 | 82,48 | Trưởng Bộ môn phát triển nông thôn - nông nghiệp bền vững, Trường Đại học An Giang | |||
| 4 | Võ Thị Ánh Xuân | 666.203 | 94,63 | Phó chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam | ||
| Trịnh Trung Tín | 577.277 | 82,0 | Phó giám đốc Sở Tài chính tỉnh An Giang | |||
| Trương Hồ Hải | 572.991 | 81,39 | Viện trưởng Viện Nhà nước và Pháp luật, Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh | |||
| 5 | Nguyễn Văn Hận | 254.816 | 80,92 | Giám đốc Công an tỉnh An Giang | ||
| Nguyễn Danh Tú | 250.966 | 79,7 | Đại biểu chuyên trách tại Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội | |||
| Lê Trung Thành | 243.215 | 77,24 | Vụ trưởng Vụ Khoa học, công nghệ, môi trường và Vật liệu xây dựng, Bộ Xây dựng | |||
| 6 | Nguyễn Ngọc Hùng | 399.298 | 80,29 | Vụ trưởng Vụ Dân nguyện và Giám sát thuộc Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội. | ||
| Nguyễn Phương Tuấn | 391.325 | 78,69 | Phó chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội | |||
| Lý Anh Thư | 351.695 | 70,72 | Phó Trưởng đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh An Giang | |||
| 7 | Nguyễn Việt Thắng | 254.296 | 83,9 | Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy các cơ quan Đảng tinh An Giang | ||
| Nguyễn Quỳnh Liên | 242.714 | 80,07 | Phó chủ nhiệm Hội đồng tư vấn Dân chủ - Pháp luật của Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | |||
| Huỳnh Kim Minh Tâm | 226.745 | 74,81 | Trưởng phòng Chỉ đạo tuyến, Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang |
| Đơn vị | Địa phương | Người trúng cử | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Chức vụ nổi bật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần Văn Lâm | 348.066 | 85,86 | Đại biểu chuyên trách tại Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội | ||
| Đỗ Thị Việt Hà | 314.993 | 77,7 | Phó giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Bắc Ninh | |||
| Leo Thị Lịch | 300.053 | 74,01 | Đại biểu chuyên trách tại Hội đồng Dân tộc của Quốc hội | |||
| 2 | Nguyễn Thị Hương | 432.416 | 90,54 | Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Bắc Ninh | ||
| Nguyễn Đức Hùng | 418.279 | 87,58 | Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã Nhã Nam, tỉnh Bắc Ninh | |||
| Trần Văn Tuấn | 400.876 | 83,94 | Phó Trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Bắc Ninh | |||
| 3 | Đỗ Văn Chiến | 468.276 | 91,47 | Phó chủ tịch Thường trực Quốc hội | ||
| Phạm Văn Thịnh | 440.240 | 85,99 | Phó chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Bắc Ninh | |||
| Vũ Văn Cường | 426.792 | 83,36 | Phó giám đốc Sở Tài chính tỉnh Bắc Ninh | |||
| 4 | Đào Hồng Lan | 260.643 | 94,12 | Bộ trưởng Y tế | ||
| Nguyễn Thị Quý | 203.421 | 73,46 | Phó giám đốc Nhà hát Dân ca Quan họ Bắc Ninh | |||
| 5 | Trần Thị Vân | 299.895 | 86,99 | Phó trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Bắc Ninh | ||
| Nguyễn Ngọc Bảo | 296.029 | 85,87 | Phó chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội | |||
| Nguyễn Như So | 293.360 | 85,1 | Chủ tịch Hiệp hội Thức ăn chăn nuôi Việt Nam | |||
| 6 | Nguyễn Thị Kim Anh | 237.227 | 82,86 | Đại biểu chuyên trách tại Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội | ||
| Trần Văn Đăng | 235.661 | 82,31 | Phó chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Bắc Ninh |
| Đơn vị | Địa phương | Người trúng cử | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Chức vụ nổi bật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Hồ Hải | 374.075 | 91,51 | Bí thư Tỉnh ủy Cà Mau | ||
| Trương Dũng Tiến | 341.180 | 83,47 | Phó chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Cà Mau | |||
| Đinh Ngọc Minh | 326.512 | 79,88 | Đại biểu chuyên trách tại Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội | |||
| 2 | Hồ Việt Triều | 305.870 | 88,71 | Đại tá, Giám đốc Công an tỉnh Cà Mau | ||
| Phan Chí Hiếu | 279.435 | 81,05 | Thứ trưởng Tư pháp | |||
| Nguyễn Duy Thanh | 248.687 | 72,13 | Tổng Giám đốc Công ty TNHH xây dựng và trang trí nội thất Thanh Phương | |||
| 3 | Nguyễn Phương Bắc | 210.314 | 86,73 | Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau | ||
| Lương Văn Anh | 207.359 | 85,51 | Phó Cục trưởng Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi, Bộ Nông nghiệp và Môi trường | |||
| 4 | Trần Thị Hoa Ry | 347.556 | 84,32 | Phó chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội | ||
| Nguyễn Bình Tân | 333.389 | 80,88 | Trưởng Ban Nội chính Tỉnh ủy Cà Mau | |||
| Nguyễn Thị Mỹ Hạnh | 282.204 | 68,47 | Phó giám đốc phụ trách Nhà hát Cao Văn Lầu, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cà Mau | |||
| 5 | Trần Hoài Nam | 276.107 | 82,09 | Phó chánh Văn phòng Đảng ủy Quốc hội | ||
| Lê Thị Ngọc Linh | 268.492 | 79,83 | Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Cà Mau |
| Đơn vị | Địa phương | Người trúng cử | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Chức vụ nổi bật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần Hồng Minh | 137.761 | 88,5 | Bộ trưởng Xây dựng | ||
| Bế Xuân Trường | 135.060 | 86,76 | Chủ tịch Hội Cựu Chiến binh Việt Nam | |||
| Dương Mạc Kiên | 119.443 | 76,73 | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã Trường Hà, tỉnh Cao Bằng | |||
| 2 | Bế Thanh Tịnh | 105.313 | 84,59 | Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng | ||
| Tạ Lê Thanh | 99.922 | 80,26 | Vụ trưởng Vụ Kinh tế và Tài chính thuộc Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội | |||
| 3 | Sầm Minh Hồ | 91.725 | 84,07 | Đại tá, Phó giám đốc Công an tỉnh Cao Bằng | ||
| Đoàn Thị Lê An | 88.106 | 80,75 | Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Cao Bằng |
| Đơn vị | Địa phương | Người trúng cử | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Chức vụ nổi bật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Thái Học | 438.306 | 88,36 | Phó bí thư Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương | ||
| Bùi Thanh Toàn | 419.239 | 84,51 | Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk | |||
| Lê Đào An Xuân | 412.176 | 83,09 | Phó trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Đắk Lắk | |||
| 2 | Trần Quang Tâm | 419.744 | 87,73 | Đại tá, Phó Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đắk Lắk | ||
| Lương Minh Tùng | 401.429 | 83,9 | Bí thư Tỉnh Đoàn Đắk Lắk | |||
| Đỗ Chí Nghĩa | 399.367 | 83,47 | Phó Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Đảng ủy Quốc hội | |||
| 3 | Lê Thị Thanh Xuân | 409.583 | 93,06 | Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk | ||
| Ngô Trung Thành | 399.572 | 90,79 | Phó chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội | |||
| Y Bhen Kđoh | 386.677 | 87,86 | Diễn viên Ca, Đoàn Ca múa dân tộc, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk | |||
| 4 | Lương Nguyễn Minh Triết | 408.749 | 95,46 | Bí thư Tỉnh uỷ Đắk Lắk | ||
| Đỗ Khắc Hưởng | 400.179 | 93,46 | Phó Vụ trưởng Vụ Dân nguyện và Giám sát thuộc Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội | |||
| Nguyễn Thị Thu Nguyệt | 397.739 | 92,89 | Phó Trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Đắk Lắk | |||
| 5 | Nguyễn Thanh Nghị | 390.894 | 92,42 | Trưởng ban Chính sách, chiến lược Trung ương | ||
| Nguyễn Hoàng Giang | 390.686 | 92,37 | Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Đắk Lắk | |||
| Bế Trung Anh | 383.455 | 90,66 | Đại biểu chuyên trách tại Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội |
| Đơn vị | Địa phương | Người trúng cử | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Chức vụ nổi bật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần Tiến Dũng | 159.600 | 94,2 | Bí thư Tỉnh ủy Điện Biên | ||
| Nguyễn Tiến Thiện (thượng tọa Thích Đức Thiện) | 154.441 | 91,16 | Phó chủ tịch, Tổng Thư ký Hội đồng Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam | |||
| Lò Thị Luyến | 149.479 | 88,23 | Phó Trưởng Đoàn chuyên trách phụ trách Đoàn đại biểu Quốc hội khóa XV tỉnh Điện Biên | |||
| 2 | Tạ Thị Yên | 89.386 | 90,06 | Phó chủ nhiệm Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội | ||
| Lỳ Mì Lé | 87.204 | 87,86 | Giáo viên Trường Mầm Non Huổi Lếch, xã Mường Toong, tỉnh Điện Biên | |||
| 3 | Vừ A Bằng | 129.148 | 93,72 | Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy Điện Biên | ||
| Nguyễn Văn Thắng | 127.782 | 92,73 | Bộ trưởng Tài chính |
| Đơn vị | Địa phương | Người trúng cử | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Chức vụ nổi bật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vũ Hồng Văn | 675.545 | 93,13 | Bí thư Tỉnh ủy Đồng Nai | ||
| Lê Minh Trí | 662.968 | 91,39 | Trưởng Ban Nội chính Trung ương | |||
| Nguyễn Trần Phương Hà | 517.084 | 71,28 | Phó bí thư Tỉnh đoàn Đồng Nai. | |||
| 2 | Bùi Xuân Thống | 364.057 | 86,5 | Phó Trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Đồng Nai | ||
| Đặng Doãn Thành | 363.382 | 86,34 | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã Trảng Bom | |||
| Lê Hoàng Hải | 359.816 | 85,49 | Đại biểu chuyên trách tại Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội | |||
| 3 | Nguyễn Công Long | 359.121 | 86,16 | Đại biểu chuyên trách tại Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội | ||
| Nguyễn Tấn Linh | 347.578 | 83,39 | Đại tá, Phó Tư lệnh Quân khu 7 | |||
| Lê Nữ Thuỳ Dương | 328.679 | 78,85 | Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh Golf Long Thành | |||
| 4 | Đặng Anh Tuấn | 569.725 | 85,96 | Phó Hiệu trưởng phụ trách điều hành hoạt động cơ quan, Trường Đại học Đồng Nai | ||
| Vũ Hải Hà | 569.121 | 85,87 | Phó bí thư Đảng ủy Quốc hội | |||
| Trịnh Xuân An | 564.827 | 85,22 | Đại biểu chuyên trách tại Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội | |||
| 5 | Nguyễn Trung Kiên | 367.358 | 92,26 | Đại tá, Phó giám đốc Học viện An ninh nhân dân, Bộ Công an | ||
| Nguyễn Quốc Dũng | 357.449 | 89,77 | Chủ tịch Liên đoàn Lao động tỉnh Đồng Nai | |||
| Văn Thúy Anh | 326.788 | 82,07 | Chuyên viên, Nhà hát Nghệ thuật Đồng Nai | |||
| 6 | Trương Thị Diệu Thúy | 350.744 | 91,41 | Phó Vụ trưởng Vụ Pháp luật và Tư pháp thuộc Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội | ||
| Điểu Huỳnh Sang | 341.828 | 89,09 | Phó Trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Đồng Nai | |||
| Phạm Văn Trinh | 332.679 | 86,7 | Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai |
| Đơn vị | Địa phương | Người trúng cử | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Chức vụ nổi bật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huỳnh Văn Ngon | 347.824 | 77,76 | Thiếu tướng, Phó Chính ủy Quân khu 9 | ||
| Trịnh Thị Mùi | 330.406 | 73,86 | Phó chủ tịch Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật Việt Nam | |||
| Đoàn Hùng Vũ | 315.322 | 70,49 | Phó giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Tháp | |||
| 2 | Lê Trung Quân | 373.033 | 75,32 | Thư ký Phó chủ tịch Quốc hội | ||
| Võ Thị Hoài Ngọc | 368.357 | 74,37 | Phó giám đốc Công an tỉnh Đồng Tháp | |||
| Đỗ Thị Thu Thảo | 306.178 | 61,82 | Chủ tịch Trung ương Hội Chữ thập Đỏ Việt Nam | |||
| 3 | Phạm Văn Hòa | 418.762 | 76,62 | Phó chủ tịch Hội Luật gia tỉnh Đồng Tháp | ||
| Dương Trung Ý | 365.027 | 66,79 | Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản | |||
| Nguyễn Thị Thúy Lam | 333.955 | 61,1 | Giáo viên, Trường Trung học phổ thông Lai Vung 2 | |||
| 4 | Châu Thị Mỹ Phương | 440.869 | 84,36 | Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp | ||
| Nguyễn Thanh Cầm | 385.542 | 73,77 | Đại biểu chuyên trách tại Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội | |||
| Hoàng Thị Thơ | 384.266 | 73,53 | Phó Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh Đồng Tháp | |||
| 5 | Nguyễn Văn Mười | 400.165 | 75,66 | Trưởng ban Tổ chức Tỉnh ủy Đồng Tháp | ||
| Nguyễn Tân Cương | 386.130 | 73,01 | Đại tướng, Tổng Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân Việt Nam, Thứ trưởng Quốc phòng | |||
| Nguyễn Thị Hồng Phượng | 385.190 | 72,83 | Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh Đồng Tháp | |||
| 6 | Tạ Minh Tâm | 385.113 | 78,51 | Phó trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Đồng Tháp | ||
| Nguyễn Thị Uyên Trang | 375.460 | 76,54 | Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Tháp | |||
| Nguyễn Minh Sơn | 359.937 | 73,38 | Phó chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội |
| Đơn vị | Địa phương | Người trúng cử | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Chức vụ nổi bật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Hồng Diên | 459.640 | 81,92 | Phó bí thư chuyên trách Đảng ủy Quốc hội | ||
| Lý Tiết Hạnh | 436.957 | 77,88 | Phó trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Gia Lai | |||
| Vũ Hồng Quân | 412.718 | 73,56 | Chủ tịch Hội Doanh nhân trẻ tỉnh Gia Lai | |||
| 2 | Đồng Ngọc Ba | 238.019 | 80,94 | Đại biểu chuyên trách tại Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội | ||
| Nguyễn Văn Cảnh | 232.166 | 78,95 | Giám đốc Khu du lịch Cửa Biển | |||
| 3 | Trần Minh Trọng | 360.996 | 85,88 | Thiếu tướng, Phó chính ủy Quân khu 5 | ||
| Trần Kim Kha | 346.286 | 82,38 | Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai | |||
| Huỳnh Thị Anh Thảo | 338.939 | 80,63 | Phó giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Gia Lai | |||
| 4 | Châu Ngọc Tuấn | 430.736 | 89,4 | Phó bí thư Tỉnh ủy Gia Lai | ||
| Đinh Ngọc Quý | 426.382 | 88,49 | Đại biểu chuyên trách tại Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội | |||
| Lê Hoàng Anh | 424.662 | 88,13 | Đại biểu chuyên trách tại Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội | |||
| 5 | Trường Trung Tuyến | 253.484 | 91,09 | Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã Ya Hội, tỉnh Gia Lai | ||
| Nguyễn Thị Mai Phương | 253.050 | 90,93 | Phó chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội | |||
| 6 | Bùi Quang Huy | 346.115 | 91,78 | Bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đoàn | ||
| Phạm Ngọc Lâm | 344.204 | 91,27 | Vụ trưởng, Thư ký Phó chủ tịch Quốc hội | |||
| Siu Hương | 343.875 | 91,18 | Phó trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Gia Lai |
| Đơn vị | Địa phương | Người trúng cử | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Chức vụ nổi bật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Thanh Bình | 283.065 | 97,81 | Chủ tịch Hội Người cao tuổi Việt Nam | ||
| Lê Thành Đông | 279.457 | 96,56 | Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hà Tĩnh | |||
| Phan Thị Nguyệt Thu | 274.504 | 94,85 | Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh Hà Tĩnh | |||
| 2 | Nguyễn Duy Lâm | 358.312 | 98,4 | Bí thư Tỉnh ủy Hà Tĩnh | ||
| Nguyễn Thành Đồng | 352.252 | 96,74 | Chủ tịch Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Hà Tĩnh | |||
| Bùi Thị Quỳnh Thơ | 342.086 | 93,94 | Đại biểu chuyên trách tại Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XV | |||
| 3 | Phạm Gia Túc | 308.904 | 98,77 | Chánh Văn phòng Trung ương Đảng | ||
| Trần Đình Gia | 305.428 | 97,66 | Phó trưởng đoàn phụ trách Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Hà Tĩnh | |||
| Nguyễn Hà My | 298.644 | 95,49 | Thanh tra viên, Thanh tra tỉnh Hà Tĩnh |
| Đơn vị | Địa phương | Người trúng cử | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Chức vụ nổi bật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Thị Thúy Ngần | 257.778 | 94,36 | Phó chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội | ||
| Nguyễn Thị Thanh Bình | 256.421 | 93,86 | Phó tổng Giám đốc tập đoàn T&T Group | |||
| 2 | Trần Quốc Việt | 267.450 | 94,59 | Chủ tịch HĐND xã Nguyễn Văn Linh, tỉnh Hưng Yên | ||
| Lê Thị Thúy Sen | 265.128 | 93,77 | Tổng biên tập Thời báo Ngân hàng | |||
| 3 | Lương Tam Quang | 454.595 | 99,22 | Đại tướng, Bộ trưởng Công an | ||
| Nguyễn Hữu Nghĩa | 452.567 | 98,78 | Bí thư Tỉnh ủy Hưng Yên | |||
| Nguyễn Tuấn Phong | 439.409 | 95,9 | Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Hưng Yên | |||
| 4 | Vũ Hồng Luyến | 408.165 | 88,97 | Phó chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Hưng Yên | ||
| Nguyễn Đại Thắng | 405.215 | 88,33 | Phó chủ nhiệm Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội | |||
| Nguyễn Thị Thùy Trang | 385.066 | 83,93 | Hiệu trưởng Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Quang Trung, tỉnh Hưng Yên | |||
| 5 | Nguyễn Văn Huy | 408.238 | 89,6 | Phó trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn ĐBQH tỉnh Hưng Yên | ||
| Nguyễn Hồng Việt | 392.009 | 86,04 | Giám đốc Bệnh viện Y học cổ truyền Thái Bình, tỉnh Hưng Yên | |||
| Đoàn Thị Thanh Mai | 384.245 | 84,33 | Phó chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội | |||
| 6 | Thái Thị Thu Hường | 422.224 | 91,03 | Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên | ||
| Nguyễn Văn An | 422.160 | 91,01 | Đại biểu chuyên trách tại Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội | |||
| Phan Đức Hiếu | 413.520 | 89,15 | Đại biểu chuyên trách tại Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội |
| Đơn vị | Địa phương | Người trúng cử | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Chức vụ nổi bật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nghiêm Xuân Thành | 393.055 | 95,44 | Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương | ||
| Nguyễn Hữu Phước | 384.680 | 93,41 | Giám đốc Công an tỉnh Khánh Hòa | |||
| Phùng Đức Tiến | 361.458 | 87,77 | Thứ trưởng Nông nghiệp và Môi trường | |||
| 2 | Nguyễn Khắc Định | 361.095 | 85,58 | Phó chủ tịch Quốc hội | ||
| Lê Hữu Trí | 330.871 | 78,42 | Phó trưởng Đoàn chuyên trách, phụ trách Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Khánh Hòa | |||
| Nguyễn Thanh Ngân | 320.501 | 75,96 | Phó trưởng phòng Kế hoạch tổng hợp, Bệnh viện Đa khoa Khánh Hòa | |||
| 3 | Phạm Minh Tuấn | 357.780 | 89,1 | Chuẩn Đô đốc, Phó tư lệnh Quân chủng Hải quân | ||
| Phùng Khánh Tài | 349.187 | 86,96 | Phó bí thư Đảng ủy Quốc hội | |||
| Chamaléa Thị Thủy | 329.916 | 82,16 | Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Khánh Hòa | |||
| 4 | Đàng Thị Mỹ Hương | 329.693 | 89,99 | Phó trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Khánh Hòa | ||
| Vũ Đại Dương | 327.964 | 89,52 | Thiếu tướng, Phó tư lệnh Quân chủng Phòng không - Không quân | |||
| Bùi Mạnh Cường | 326.540 | 89,13 | Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Khánh Hoà |
| Đơn vị | Địa phương | Người trúng cử | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Chức vụ nổi bật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoàng Quốc Khánh | 80.950 | 93,85 | Phó trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Lai Châu | ||
| Hà Thị Nga | 80.940 | 93,84 | Phó chủ tịch - Tổng Thư ký Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam | |||
| 2 | Sùng A Hồ | 126.140 | 91,07 | Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Lai Châu | ||
| Vũ Minh Đạo | 121.867 | 87,99 | Vụ trưởng Vụ Văn hóa và Xã hội thuộc Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội | |||
| Cà Thị Thắm | 113.218 | 81,74 | Viên chức, Phòng Nghệ thuật biểu diễn, Trung tâm Văn hoá nghệ thuật tỉnh Lai Châu | |||
| 3 | Nguyễn Hữu Toàn | 61.562 | 83,22 | Phó chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội | ||
| Triệu Kim Thắng | 61.111 | 82,61 | Đại tá, Chính ủy Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lai Châu |
| Đơn vị | Địa phương | Người trúng cử | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Chức vụ nổi bật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đặng Đức Hiệp | 373.174 | 88,76 | Chủ tịch Hội đồng nhân dân phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng | ||
| Nguyễn Văn Quảng | 371.276 | 88,31 | Chánh án Tòa án nhân dân tối cao | |||
| Nguyễn Văn Ngọc | 370.063 | 88,02 | Phó hiệu trưởng Trường Đại học Đà Lạt | |||
| 2 | Cil Bri | 260.201 | 86,3 | Phó giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Lâm Đồng | ||
| Lâm Văn Đoan | 255.114 | 84,62 | Phó chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội | |||
| 3 | Y Thanh Hà Niê Kđăm | 395.127 | 92,27 | Bí thư Tỉnh ủy Lâm Đồng | ||
| Trịnh Thị Tú Anh | 385.657 | 90,06 | Đại biểu Quốc hội chuyên trách tỉnh Lâm Đồng | |||
| Nguyễn Văn Hiển | 383.971 | 89,66 | Phó chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội | |||
| 4 | Trần Hồng Nguyên | 342.317 | 82,36 | Phó chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội | ||
| Phạm Nam Tiến | 329.764 | 79,34 | Đại biểu chuyên trách tại Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội | |||
| Trần Thị Oanh | 320.219 | 77,04 | Phó chủ tịch Hội Nông dân tỉnh Lâm Đồng | |||
| 5 | Huỳnh Ngọc Liêm | 441.349 | 82,64 | Đại tá, Phó giám đốc, Thủ trưởng Cơ quan an ninh điều tra Công an tỉnh Lâm Đồng | ||
| Lê Nguyên Thao | 401.419 | 75,16 | Chánh Văn phòng Tòa Giám mục Phan Thiết, tỉnh Lâm Đồng | |||
| Phạm Thị Hồng Yến | 393.788 | 73,73 | Đại biểu chuyên trách tại Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội | |||
| 6 | Nguyễn Trường Giang | 419.256 | 90,42 | Phó chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp | ||
| Phạm Đức Hoài | 397.306 | 85,69 | Đại tá, Phó cục trưởng Cục Pháp chế - Bộ Quốc phòng | |||
| Dương Khắc Mai | 388.379 | 83,76 | Phó trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Lâm Đồng |
| Đơn vị | Địa phương | Người trúng cử | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Chức vụ nổi bật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đoàn Thu Hà | 197.472 | 91,83 | Phó bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn; Chủ tịch Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Lạng Sơn | ||
| Trần Sỹ Thanh | 197.393 | 91,8 | Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương | |||
| Phùng Đức Chính | 196.949 | 91,59 | Phó chánh án Tòa án nhân dân tỉnh Lạng Sơn | |||
| 2 | Nguyễn Hoàng Tùng | 202.473 | 85,53 | Phó chủ tịch Thường trực Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Lạng Sơn | ||
| Nguyễn Văn Lịch | 199.915 | 84,45 | Thiếu tướng, Phó tư lệnh Quân khu 1 | |||
| 3 | Nguyễn Đặng Ân | 147.894 | 91,47 | Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn | ||
| Hứa Đức Việt | 135.099 | 83,56 | Phó chánh Văn phòng Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Lạng Sơn |
| Đơn vị | Địa phương | Người trúng cử | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Chức vụ nổi bật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phạm Thị Thanh Trà | 325.183 | 97,65 | Phó thủ tướng | ||
| Sùng A Lềnh | 323.404 | 97,12 | Phó trưởng Đoàn chuyên trách phụ trách Đoàn ĐBQH tỉnh Lào Cai | |||
| Phạm Thị Phương | 311.518 | 93,55 | Bí thư Đoàn Thanh niên Các cơ quan Đảng tỉnh Lào Cai | |||
| 2 | Tráng A Dương | 299.359 | 97,45 | Đại biểu chuyên trách tại Hội đồng Dân tộc của Quốc hội | ||
| Lý Hương | 296.957 | 96,67 | Phó trưởng phòng Văn Hóa - Xã hội xã Tân Hợp, tỉnh Lào Cai | |||
| 3 | Trịnh Việt Hùng | 271.071 | 96,74 | Thứ trưởng Thường trực Nông nghiệp và Môi trường | ||
| Hà Đức Minh | 264.391 | 94,35 | Bí thư Đảng ủy, Phó chủ tịch Thường trực Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Lào Cai | |||
| Sí Thị Mai Anh | 252.489 | 90,11 | Giáo viên Trường phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT Sa Pa, tỉnh Lào Cai | |||
| 4 | Giàng Thị Dung | 256.401 | 96,88 | Phó bí thư Tỉnh ủy Lào Cai; Chủ tịch Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Lào Cai | ||
| Nguyễn Thành Trung | 246.766 | 93,24 | Đại biểu chuyên trách tại Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội |
| Đơn vị | Địa phương | Người trúng cử | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Chức vụ nổi bật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoàng Minh Hiếu | 235.015 | 96,88 | Đại biểu chuyên trách tại Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội | ||
| Hoàng Thị Thu Trang | 233.000 | 96,05 | Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Nghệ An | |||
| Lo Thị Bảo Vy | 231.246 | 95,33 | Giáo viên Trường Tiểu học Quỳnh Lập A, phường Tân Mai, tỉnh Nghệ An | |||
| 2 | Nguyễn Sỹ Hội | 415.031 | 96,57 | Phó chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Nghệ An | ||
| Ngô Nam Cường | 407.063 | 94,71 | Thiếu tướng, Phó tư lệnh Quân khu 4, Bộ Quốc phòng | |||
| Phan Anh Sơn | 402.553 | 93,66 | Chủ tịch Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam | |||
| 3 | Đoàn Minh Huấn | 452.430 | 95,24 | Giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh | ||
| Nguyễn Khắc Thận | 449.791 | 94,69 | Bí thư Tỉnh ủy Nghệ An | |||
| Nguyễn Thị Minh Tú | 425.681 | 89,61 | Giám đốc Trung tâm Khoa học xã hội và Nhân văn, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An | |||
| 4 | Lương Đình Hưng | 345.412 | 95,32 | Thiếu tướng, Phó tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam, Bộ Quốc phòng | ||
| Trần Nhật Minh | 337.887 | 93,25 | Đại biểu Quốc hội chuyên trách Đoàn ĐBQH tỉnh Nghệ An | |||
| 5 | Phạm Phú Bình | 439.701 | 93,77 | Đại biểu chuyên trách tại Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội | ||
| Thái Thị An Chung | 437.804 | 93,37 | Phó trưởng đoàn chuyên trách Đoàn ĐBQH tỉnh Nghệ An | |||
| 6 | Lê Thị Hoài Chung | 339.260 | 97,09 | Giám đốc Sở Y tế tỉnh Nghệ An | ||
| Trần Đức Thuận | 337.013 | 96,44 | Trung tướng, Phó chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội | |||
| Vũ Thị Lan Anh | 332.293 | 95,09 | Phó trưởng ban Tổ chức Đảng ủy Quốc hội |
| Đơn vị | Địa phương | Người trúng cử | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Chức vụ nổi bật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần Thị Hiền | 314.705 | 94,08 | Chủ tịch HĐQT, Giám đốc Công ty cổ phần xây dựng và phát triển hạ tầng kỹ thuật Hà Nam | ||
| Lê Thị Nga | 313.976 | 93,86 | Phó chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội | |||
| 2 | Phạm Anh Tuấn | 328.017 | 92,66 | Trưởng Ban chuyên trách Ban Văn hóa - Xã hội HĐND tỉnh Ninh Bình | ||
| Phạm Hùng Thắng | 327.306 | 92,46 | Phó trưởng đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Ninh Bình | |||
| 3 | Trần Thị Hồng Thanh | 421.331 | 95,76 | Phó trưởng đoàn chuyên trách Đoàn ĐBQH tỉnh Ninh Bình | ||
| Nguyễn Thành Công | 419.532 | 95,35 | Đại biểu chuyên trách tại Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội | |||
| Bùi Văn Mạnh | 418.966 | 95,22 | Giám đốc Sở Du lịch tỉnh Ninh Bình | |||
| 4 | Nguyễn Thị Thanh | 317.307 | 98,94 | Phó chủ tịch Quốc hội | ||
| Mai Văn Tuất | 314.311 | 98,01 | Phó bí thư Tỉnh ủy; Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Ninh Bình | |||
| 5 | Nguyễn Hải Dũng | 250.859 | 93,11 | Phó trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn ĐBQH tỉnh Ninh Bình | ||
| Tô Thành Quyết | 248.775 | 92,33 | Thiếu tướng, Phó tư lệnh Quân khu 3, Bộ Quốc phòng | |||
| 6 | Nguyễn Quốc Hùng | 413.780 | 93,4 | Thiếu tướng, Phó chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội | ||
| Phạm Trọng Cường | 409.641 | 92,47 | Trợ lý Phó chủ tịch Quốc hội | |||
| Nguyễn Thị Bích Đào | 392.525 | 88,61 | Giáo viên Tin học, Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, tỉnh Ninh Bình | |||
| 7 | Trần Thế Anh | 490.579 | 92,4 | Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình | ||
| Mai Thị Phương Hoa | 480.582 | 90,52 | Phó chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội | |||
| Lê Văn Thế | 463.881 | 87,37 | Phó chánh Văn phòng Tỉnh ủy Ninh Bình | |||
| 8 | Nguyễn Hoàng Hà | 283.118 | 91,29 | Phó chủ tịch Thường trực Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Ninh Bình | ||
| Trần Văn Khải | 268.529 | 86,58 | Phó chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội |
| Đơn vị | Địa phương | Người trúng cử | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Chức vụ nổi bật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phạm Đại Dương | 543.544 | 96,73 | Bí thư Tỉnh ủy Phú Thọ | ||
| Châu Văn Minh | 518.445 | 92,26 | Bí thư Đảng ủy Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam | |||
| Thái Quỳnh Mai Dung | 517.681 | 92,12 | Đại biểu chuyên trách tại Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội | |||
| 2 | Nguyễn Hữu Đông | 578.626 | 95,81 | Chủ nhiệm Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội | ||
| Nguyễn Minh Tuấn | 576.676 | 95,49 | Thiếu tướng, Giám đốc Công an tỉnh Phú Thọ | |||
| Bùi Thanh Nam | 550.225 | 91,11 | Trưởng phòng Quản lý ngân sách, Sở Tài chính tỉnh Phú Thọ | |||
| 3 | Phạm Hùng Hưng | 394.260 | 93,3 | Thiếu tướng, Phó tư lệnh Quân khu 2, Bộ Quốc phòng | ||
| Vũ Tuấn Anh | 390.238 | 92,34 | Đại biểu chuyên trách tại Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội | |||
| Lưu Thị Thúy Hằng | 363.621 | 86,05 | Viên chức Nhà hát Lạc Hồng, tỉnh Phú Thọ | |||
| 4 | Nguyễn Văn Mạnh | 441.719 | 93,52 | Phó trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn ĐBQH tỉnh Phú Thọ | ||
| Đinh Công Sỹ | 425.308 | 90,05 | Phó chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội | |||
| Vương Kim Ánh | 419.791 | 88,88 | Đại tá, Phó trưởng Ban Kiểm tra, Hội Cựu chiến binh tỉnh Phú Thọ | |||
| 5 | Bùi Thị Minh Hoài | 330.603 | 90,47 | Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | ||
| Nguyễn Cao Sơn | 293.307 | 80,26 | Chủ tịch Hội Doanh nhân tỉnh Phú Thọ; Phó chủ tịch Hiệp hội Doanh nghiệp nhỏ và vừa Việt Nam | |||
| Bùi Thị Kim Tuyến | 292.318 | 79,99 | Bí thư Đảng ủy, Hiệu trưởng trường Chính trị tỉnh Phú Thọ | |||
| 6 | Nguyễn Thị Phú Hà | 289.423 | 92,6 | Phó chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội | ||
| Đặng Bích Ngọc | 283.293 | 90,63 | Phó trưởng đoàn chuyên trách Đoàn ĐBQH tỉnh Phú Thọ |
| Đơn vị | Địa phương | Người trúng cử | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Chức vụ nổi bật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đinh Thị Phương Lan | 390.967 | 84,83 | Phó chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội | ||
| Hà Thị Anh Thư | 378.631 | 82,15 | Phó trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy Quảng Ngãi | |||
| Cao Tuấn Sĩ | 371.782 | 80,67 | Giám đốc Nhà máy Lọc dầu Dung Quất, Công ty cổ phần Lọc hóa dầu Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi | |||
| 2 | Hoàng Văn Nghĩa | 408.124 | 87,62 | Bí thư Chi bộ, Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế, Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh | ||
| Trần Thế Phan | 405.173 | 86,98 | Thượng tá, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Quảng Ngãi, Quân khu 5 | |||
| Trần Thị Hồng An | 399.423 | 85,75 | Đại biểu chuyên trách tại Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội | |||
| 3 | Đặng Ngọc Huy | 306.063 | 93,22 | Phó chủ nhiệm Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội | ||
| Trần Thị Thu Phước | 304.551 | 92,76 | Đại tá, Phó giám đốc Công an tỉnh Quảng Ngãi | |||
| Đinh Thị Hồng Minh | 301.784 | 91,91 | Phó bí thư Tỉnh ủy Quảng Ngãi | |||
| 4 | Vũ Hải Quân | 163.205 | 91,51 | Thứ trưởng Thường trực Bộ Khoa học và Công nghệ | ||
| Nàng Xô Vi | 163.195 | 91,51 | Phó bí thư Đoàn trường Phổ thông Dân tộc nội trú THPT Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi |
| Đơn vị | Địa phương | Người trúng cử | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Chức vụ nổi bật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đặng Xuân Phương | 337.316 | 95,86 | Phó bí thư Đảng ủy Quốc hội | ||
| Lương Công Quyết (hòa thượng Thích Thanh Quyết) | 331.153 | 94,11 | Phó chủ tịch Hội đồng Trị sự Giáo hội Phật giáo Việt Nam | |||
| Chu Lương Trí | 318.616 | 90,55 | Giảng viên khoa Môi trường, trường Đại học Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | |||
| 2 | Quản Minh Cường | 343.940 | 99,23 | Bí thư Tỉnh ủy Quảng Ninh | ||
| Trần Thị Kim Nhung | 321.858 | 92,86 | Đại biểu chuyên trách tại Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội | |||
| Vũ Ngọc Lâm | 319.255 | 92,1 | Phó giám đốc Sở Tài chính tỉnh Quảng Ninh | |||
| 3 | Nguyễn Thị Thu Hà | 308.284 | 92,45 | Phó trưởng Đoàn ĐBQH chuyên trách tỉnh Quảng Ninh | ||
| Lê Trọng Hòa | 305.481 | 91,61 | Đại tá, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Quảng Ninh | |||
| Ngô Văn Tuấn | 300.578 | 90,14 | Tổng Kiểm toán Nhà nước |
| Đơn vị | Địa phương | Người trúng cử | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Chức vụ nổi bật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoàng Nam Hải | 246.390 | 88,56 | Phó trưởng Ban Tổ chức Đảng ủy Quốc hội | ||
| Nguyễn Thanh Liêm | 242.596 | 87,2 | Thiếu tướng, Giám đốc Công an tỉnh Quảng Trị | |||
| 2 | Nguyễn Ngọc Hà | 307.230 | 89,21 | Thiếu tướng, Phó tư lệnh Quân khu 4, Bộ Quốc phòng | ||
| Nguyễn Khánh Vũ | 300.499 | 87,25 | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND phường Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị | |||
| Ly Kiều Vân | 290.029 | 84,21 | Trưởng ban Nội chính Tỉnh ủy Quảng Trị | |||
| 3 | Trần Vũ Khiêm | 290.799 | 95,86 | Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Quảng Trị | ||
| Nguyễn Huy Tiến | 284.455 | 93,77 | Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao | |||
| Nguyễn Minh Tâm | 278.946 | 91,96 | Phó trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn ĐBQH tỉnh Quảng Trị | |||
| 4 | Hoàng Xuân Tân | 212.184 | 92,19 | Phó chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị | ||
| Võ Tiến Nghị | 211.589 | 91,94 | Thiếu tướng, Phó tư lệnh Bộ đội Biên phòng, Bộ Quốc phòng |
| Đơn vị | Địa phương | Người trúng cử | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Chức vụ nổi bật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoàng Văn Nghiệm | 310.420 | 96,68 | Bí thư Tỉnh ủy Sơn La | ||
| Quàng Văn Hương | 304.633 | 94,88 | Phó chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội | |||
| Lò Văn Thọ | 287.419 | 89,52 | Phó trưởng phòng Nhà hát Ca múa nhạc, Trung tâm Văn hóa, Thể thao, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sơn La | |||
| 2 | Lò Việt Phương | 291.250 | 91,43 | Phó chủ nhiệm Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội | ||
| Hoàng Ngân Hoàn | 289.396 | 90,85 | Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sơn La | |||
| Lường Văn Thâm | 258.886 | 81,27 | Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã Chiềng Khoong, tỉnh Sơn La | |||
| 3 | Nguyễn Thị Hồng | 258.494 | 95,09 | Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | ||
| Lò Thị Huyền | 249.479 | 91,77 | Giáo viên trường Mầm non Mộc Ly, phường Mộc Sơn, tỉnh Sơn La | |||
| Tráng A Tếnh | 246.468 | 90,66 | Bí thư Chi bộ, Chánh án Tòa án nhân dân khu vực 4-Sơn La |
| Đơn vị | Địa phương | Người trúng cử | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Chức vụ nổi bật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lê Tấn Tới | 346.260 | 77,07 | Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội | ||
| Nguyễn Đình Xuân | 314.287 | 69,95 | Phó bí thư Đảng ủy, Phó giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tây Ninh | |||
| Chu Mạnh Hùng | 309.708 | 68,93 | Bí thư Đảng ủy trường Đại học Luật Hà Nội | |||
| 2 | Nguyễn Duy Tiến | 310.232 | 65,55 | Vụ trưởng Vụ Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội, Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội | ||
| Trần Hải Phú | 308.966 | 65,29 | Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam tỉnh Tây Ninh | |||
| Phan Thị Mỹ Dung | 305.653 | 64,59 | Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Tây Ninh | |||
| 3 | Nguyễn Trọng Nghĩa | 329.502 | 81,46 | Đại tướng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam | ||
| Lê Công Đỉnh | 322.706 | 79,78 | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND phường Long An, tỉnh Tây Ninh | |||
| Lê Thị Song An | 277.477 | 68,6 | Phó trưởng Đoàn ĐBQH hoạt động chuyên trách tỉnh Tây Ninh | |||
| 4 | Nguyễn Thành Tâm | 425.380 | 83,43 | Đại tá, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Tây Ninh | ||
| Trịnh Ngọc Phương | 406.527 | 79,73 | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh | |||
| Đỗ Hoàng Việt | 381.081 | 74,74 | Vụ trưởng Vụ Quan hệ quốc tế, Văn phòng Quốc hội | |||
| 5 | Phạm Hùng Thái | 411.281 | 81,21 | Phó bí thư Tỉnh ủy Tây Ninh | ||
| Hoàng Thị Thanh Thúy | 350.824 | 69,27 | Phó trưởng Đoàn ĐBQH hoạt động chuyên trách tỉnh Tây Ninh | |||
| Hoàng Quang Hàm | 339.948 | 67,13 | Trợ lý Phó chủ tịch Quốc hội |
| Đơn vị | Địa phương | Người trúng cử | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Chức vụ nổi bật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phan Văn Giang | 385.104 | 99,62 | Đại tướng, Bộ trưởng Quốc phòng | ||
| Nguyễn Công Hoàng | 346.336 | 89,59 | Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên | |||
| 2 | Nguyễn Thanh Hải | 287.016 | 96,69 | Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội | ||
| Ngô Tuấn Anh | 280.908 | 94,63 | Đại tá, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên | |||
| 3 | Hoàng Duy Chinh | 283.880 | 90,97 | Phó chủ tịch Thường trực Hội đồng Dân tộc của Quốc hội | ||
| Phạm Thị Thu Thủy | 271.976 | 87,16 | Trưởng ban Văn hóa - Xã hội, HĐND tỉnh Thái Nguyên | |||
| 4 | Nguyễn Đăng Bình | 111.168 | 89,6 | Chủ tịch HĐND tỉnh Thái Nguyên | ||
| Hồ Thị Kim Ngân | 98.377 | 79,29 | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐND phường Đức Xuân, tỉnh Thái Nguyên | |||
| 5 | Hà Sỹ Huân | 103.305 | 89,72 | Phó trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn ĐBQH tỉnh Thái Nguyên | ||
| Nguyễn Thị Thủy | 95.938 | 83,32 | Phó chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội |
| Đơn vị | Địa phương | Người trúng cử | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Chức vụ nổi bật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phạm Công Nguyên | 618.416 | 98,23 | Trung tướng, Cục trưởng Cục Pháp chế và cải cách hành chính, tư pháp, Bộ Công an | ||
| Lê Văn Cường | 596.799 | 94,79 | Giám đốc Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa | |||
| Phạm Thế Anh | 594.551 | 94,44 | Trưởng phòng Tổ chức-Hành chính-Quản trị, Trường Đại học Hồng Đức, tỉnh Thanh Hóa | |||
| 2 | Bùi Mạnh Khoa | 366.547 | 95,69 | Đại biểu chuyên trách tại Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội | ||
| Bùi Văn Dũng | 361.202 | 94,3 | Phó chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa | |||
| Cao Mạnh Linh | 359.967 | 93,98 | Bí thư Chi bộ Giám sát, Đại biểu chuyên trách tại Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội | |||
| 3 | Lê Thanh Hoàn | 465.751 | 94,68 | Đại biểu chuyên trách tại Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội | ||
| Phạm Văn Sâm | 462.727 | 94,07 | Đại tá, Chính ủy, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa | |||
| Vũ Tiến Dũng | 458.270 | 93,16 | Phó chủ tịch Hội Nông dân tỉnh Thanh Hóa | |||
| 4 | Lê Đức Thái | 495.423 | 98,0 | Thượng tướng, Thứ trưởng Quốc phòng | ||
| Triệu Thế Hùng | 488.405 | 96,61 | Phó chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội | |||
| Lương Thị Hoa | 484.274 | 95,79 | Phó chánh văn phòng Tỉnh ủy Thanh Hóa | |||
| 5 | Trần Thế Kính | 502.307 | 96,98 | Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thanh Hóa | ||
| Phan Thị Thùy Linh | 496.638 | 95,89 | Vụ trưởng Vụ Tổng hợp, Văn phòng Quốc hội | |||
| Nguyễn Lê Ngọc Linh | 492.064 | 95,0 | Giám đốc Hợp tác xã Bản Thổ, xã Hóa Quỳ, tỉnh Thanh Hóa | |||
| 6 | Nguyễn Doãn Anh | 314.726 | 98,91 | Bí thư Tỉnh ủy Thanh Hóa | ||
| Cao Thị Xuân | 308.957 | 97,1 | Phó chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội |
| Đơn vị | Địa phương | Người trúng cử | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Chức vụ nổi bật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lê Thị Kim Dung | 318.326 | 90,85 | Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Tuyên Quang | ||
| Lý Văn Huấn | 283.748 | 80,98 | Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Tuyên Quang | |||
| Nguyễn Đắc Vinh | 274.942 | 78,46 | Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội | |||
| 2 | Nguyễn Việt Hà | 217.549 | 80,49 | Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, Chi nhánh tỉnh Tuyên Quang | ||
| Ma Thị Thúy | 207.971 | 76,95 | Phó trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Tuyên Quang | |||
| 3 | Lò Thị Việt Hà | 339.747 | 91,71 | Đại biểu Quốc hội chuyên trách tại Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội | ||
| Vương Thị Hương | 338.501 | 91,37 | Phó chủ tịch UBND xã Pà Vầy Sủ, tỉnh Tuyên Quang | |||
| Trịnh Văn Quyết | 332.976 | 89,88 | Trưởng ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương | |||
| 4 | Hoàng Ngọc Định | 229.098 | 94,87 | Đại tá, Phó chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh kiêm Chỉ huy Trưởng Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Tuyên Quang | ||
| Lý Thị Lan | 227.474 | 94,19 | Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Tuyên Quang |
| Đơn vị | Địa phương | Người trúng cử | Số phiếu | Tỷ lệ (%) | Chức vụ nổi bật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Thanh Phong | 373.841 | 73,75 | Đại tá, Phó giám đốc Công an tỉnh Vĩnh Long (biệt phái) | ||
| Hồ Thanh Tuấn | 337.224 | 66,53 | Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long | |||
| Trần Văn Thắng | 323.235 | 63,77 | Phó chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Quốc hội | |||
| 2 | Trần Trí Cường | 286.675 | 65,41 | Bí thư Tỉnh đoàn Vĩnh Long | ||
| Nguyễn Đào Tùng | 285.855 | 65,23 | Giám đốc Học viện Tài chính | |||
| Vũ Hùng Vương | 268.285 | 61,22 | Thiếu tướng, Phó chủ tịch Thường trực Hội Cựu Công an nhân dân Việt Nam | |||
| 3 | Nguyễn Văn Hạnh | 327.068 | 71,1 | Đại tá, Phó giám đốc Công an tỉnh Vĩnh Long | ||
| Trần Quốc Tuấn | 319.459 | 69,44 | Giám đốc Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long | |||
| Tống Thị Hạnh | 243.002 | 52,8242 | Cục trưởng Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản | |||
| 4 | Trần Văn Lâu | 366.105 | 84,37 | Bí thư Tỉnh ủy Vĩnh Long | ||
| Thạch Phước Bình | 325.379 | 74,98 | Phó trưởng đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Vĩnh Long | |||
| Ngô Sỹ Cường | 265.787 | 61,25 | Chủ tịch Công ty TNHH một thành viên Tài Nguyên và Môi trường Việt Nam, Bộ Nông nghiệp và Môi trường | |||
| 5 | Trần Thị Thanh Lam | 437.197 | 73,26 | Đại biểu Quốc hội chuyên trách tại Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội | ||
| Võ Văn Hội | 432.777 | 72,52 | Thiếu tướng, Đại biểu chuyên trách tại Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội | |||
| Nguyễn Thị Kim Thoa | 382.325 | 64,07 | Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Vĩnh Long | |||
| 6 | Phan Văn Mãi | 466.583 | 80,55 | Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội | ||
| Nguyễn Thị Yến Nhi | 434.119 | 74,95 | Phó trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn ĐBQH tỉnh Vĩnh Long | |||
| Nguyễn Trúc Sơn | 420.876 | 72,66 | Phó chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
Xem thêm
Tham khảo
- ↑ vnexpress (ngày 15 tháng 3 năm 2026). "Lãnh đạo Đảng, Nhà nước đi bỏ phiếu". vnexpress.net. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2026.
- ↑ Thành Chung và 3 tác giả khác (ngày 21 tháng 3 năm 2026). "Chiều nay, họp báo công bố danh sách trúng cử đại biểu Quốc hội khóa XVI". tuoitre.vn. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2026.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: tên số: danh sách tác giả (liên kết) - ↑ Báo dân trí (ngày 21 tháng 3 năm 2026). "Công bố tỷ lệ phiếu bầu, danh sách trúng cử đại biểu Quốc hội khóa XVI". dantri.com.vn. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2026.