Bước tới nội dung

Danh sách xã thuộc tỉnh An Giang

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Tính đến ngày 1 tháng 1 năm 2026, tỉnh An Giang có 102 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó có 85 .[1]

Dưới đây là danh sách các xã thuộc tỉnh An Giang hiện nay.

[2]Diện tích (km²)Dân số (người)Mật độ dân số (người/km²)
An Biên118,2753.784454
An Châu70,2565.588933
An Cư94,3039.956423
An Minh142,2935.596250
An Phú34,7049.0511.413
Ba Chúc70,9432.071452
Bình An73,4359.475809
Bình Giang163,7018.257111
Bình Hòa48,6356.4841.156
Bình Mỹ82,6268.650830
Bình Sơn183,5618.541101
Bình Thạnh Đông61,7050.569819
Cần Đăng65,2135.257542
Châu Phong49,2856.3221.142
Châu Phú80,1160.137714
Châu Thành107,6570.178651
Chợ Mới50,4380.8321.602
Chợ Vàm67,4850.436747
Cô Tô176,7531.278176
Cù Lao Giêng68,9270.3721.021
Định Hòa143,7856.675394
Định Mỹ109,7742.328385
Đông Hòa151,8845.282298
Đông Hưng81,6222.281272
Đông Thái154,5254.321342
Giang Thành184,1320.039108
Giồng Riềng122,1070.384576
Gò Quao83,9244.695532
Hòa Điền285,3824.09984
Hòa Hưng114,2337.877331
Hòa Lạc41,1130.864750
Hòa Thuận73,8531.700429
Hội An63,5473.8971.162
Hòn Đất281,7061.517218
Hòn Nghệ3,462.546735
Khánh Bình17,9342.7462.384
Kiên Lương138,0758.312422
Long Điền47,2565.4871.385
Long Kiến59,8357.367958
Long Thạnh96,3742.250438
Mỹ Đức61,5960.493982
Mỹ Hòa Hưng19,6526.7271.360
Mỹ Thuận210,5060.747288
Ngọc Chúc90,2538.705428
Nhơn Hội43,8257.5401.313
Nhơn Mỹ78,6689.0181.131
Núi Cấm84,1825.184298
Óc Eo68,7939.481573
Ô Lâm99,5237.429376
Phú An57,3540.005697
Phú Hòa71,8041.306575
Phú Hữu81,4042.710524
Phú Lâm43,0733.186770
Phú Tân41,8871.2441.701
Sơn Hải4,312.789647
Sơn Kiên163,4129.682181
Tân An40,6141.9221.032
Tân Hiệp146,6166.731455
Tân Hội146,2849.450338
Tân Thạnh123,8536.074291
Tây Phú93,8023.229247
Tây Yên127,5052.590412
Thạnh Đông130,0353.678405
Thạnh Hưng142,5446.773328
Thạnh Lộc104,6359.562569
Thạnh Mỹ Tây162,0864.850400
Thoại Sơn68,9252.588763
Tiên Hải2,541.872737
Tri Tôn73,1450.716693
U Minh Thượng286,4746.246161
Vân Khánh90,8421.748239
Vĩnh An93,4133.036353
Vĩnh Bình159,6843.575272
Vĩnh Điều229,3517.52676
Vĩnh Gia180,3720.902115
Vĩnh Hanh76,8129.327381
Vĩnh Hậu48,4560.4241.247
Vĩnh Hòa146,2351.651353
Vĩnh Hòa Hưng95,9437.528391
Vĩnh Phong139,3043.257310
Vĩnh Thạnh Trung64,9764.463992
Vĩnh Thuận95,4630.511319
Vĩnh Trạch57,9432.397559
Vĩnh Tuy115,8636.859318
Vĩnh Xương50,2141.369823

Chú thích

  1. "Nghị quyết số 1285/NQ-UBTVQH15 của UBTVQH về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh An Giang giai đoạn 2023 – 2025".
  2. Tổng cục Thống kê