Bước tới nội dung

Danh sách xã thuộc tỉnh Đồng Tháp

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Tính đến ngày 1 tháng 1 năm 2026, tỉnh Đồng Tháp có 102 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó có 82 .[1]

Dưới đây là danh các xã thuộc tỉnh Đồng Tháp hiện nay.

[2]Diện tích (km²)Dân số (người)Mật độ dân số (người/km²)
An Hòa77,8919.033244
An Hữu43,9452.1771.187
An Long72,1950.050693
An Phước64,9323.788366
An Thạnh Thủy42,6741.198965
Ba Sao81,1328.463350
Bình Hàng Trung78,2239.533505
Bình Ninh46,6436.131774
Bình Phú47,3351.0811.079
Bình Thành72,1531.182432
Bình Trưng31,2334.6181.108
Cái Bè41,1459.6111.448
Châu Thành24,2857.0702.350
Chợ Gạo25,1733.7931.291
Đốc Binh Kiều77,8228.797370
Đồng Sơn44,2740.405912
Gia Thuận67,4145.907681
Gò Công Đông106,4130.104282
Hậu Mỹ78,6140.097510
Hiệp Đức45,9735.734777
Hòa Long81,3168.886847
Hội Cư48,6652.7741.084
Hưng Thạnh65,1531.368481
Kim Sơn29,4229.382998
Lai Vung71,2480.6491.132
Lấp Vò85,2073.883867
Long Bình36,6230.788840
Long Định43,7748.3911.105
Long Hưng43,2547.3041.093
Long Khánh29,0035.8841.237
Long Phú Thuận56,5761.1071.080
Long Tiên44,6443.997985
Lương Hòa Lạc35,2837.6611.067
Mỹ An Hưng65,2955.371848
Mỹ Đức Tây45,7936.897805
Mỹ Hiệp79,4254.577687
Mỹ Lợi43,7633.781771
Mỹ Quí119,8836.223302
Mỹ Thành52,3035.768683
Mỹ Thiện62,5927.745443
Mỹ Thọ61,4951.191832
Mỹ Tịnh An41,2136.958896
Ngũ Hiệp47,9440.635847
Phong Hòa87,8871.537814
Phong Mỹ78,5831.182396
Phú Cường89,9121.122234
Phú Hựu71,2868.475960
Phú Thành31,9225.135787
Phú Thọ84,9030.372357
Phương Thịnh104,6521.675207
Tam Nông102,6721.031204
Tân Dương46,6746.069987
Tân Điền39,0122.130567
Tân Đông50,3551.4131.021
Tân Hộ Cơ77,5025.026322
Tân Hòa37,9634.149899
Tân Hồng102,7939.974388
Tân Hương35,0567.2101.917
Tân Khánh Trung60,1346.858779
Tân Long94,8676.717808
Tân Nhuận Đông92,0159.576647
Tân Phú38,5831.360812
Tân Phú Đông175,1523.630134
Tân Phú Trung82,6362.831760
Tân Phước 195,3912.836134
Tân Phước 289,4010.849121
Tân Phước 380,1975.927946
Tân Thành64,8230.611472
Tân Thạnh59,5130.740516
Tân Thới65,8332.116487
Tân Thuận Bình39,9440.0311.002
Thanh Bình85,9947.410551
Thanh Hưng51,8946.314892
Thanh Mỹ93,1533.096355
Thạnh Phú56,6428.431501
Tháp Mười70,4044.427631
Thường Phước80,7459.864741
Tràm Chim90,2322.725251
Trường Xuân113,7618.124159
Vĩnh Bình39,7844.5401.119
Vĩnh Hựu31,8924.210759
Vĩnh Kim25,5731.4661.230

Chú thích

  1. "Nghị quyết số 1284/NQ-UBTVQH15 của UBTVQH về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2023 – 2025". Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 11 năm 2024.
  2. Tổng cục Thống kê