Bước tới nội dung

Danh sách xã thuộc tỉnh Quảng Ngãi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Tính đến ngày 1 tháng 1 năm 2025, tỉnh Quảng Ngãi có 170 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó có 144 .[1]

Dưới đây là danh các xã thuộc tỉnh Quảng Ngãi hiện nay.

  Huyện lỵ
[2]Trực thuộcDiện tích (km²)Dân số (người)Mật độ dân số (người/km²)Thành lập
An PhúThành phố Quảng Ngãi7,542024
Ba BíchHuyện Ba Tơ
Ba CungHuyện Ba Tơ
Ba DinhHuyện Ba Tơ
Ba ĐiềnHuyện Ba Tơ
Ba ĐộngHuyện Ba Tơ
Ba GiangHuyện Ba Tơ
Ba KhâmHuyện Ba Tơ
Ba LếHuyện Ba Tơ
Ba LiênHuyện Ba Tơ
Ba NamHuyện Ba Tơ
Ba NgạcHuyện Ba Tơ
Ba ThànhHuyện Ba Tơ
Ba TiêuHuyện Ba Tơ
Ba TôHuyện Ba Tơ
Ba TrangHuyện Ba Tơ
Ba VìHuyện Ba Tơ
Ba VinhHuyện Ba Tơ
Ba XaHuyện Ba Tơ
Bình AnHuyện Bình Sơn
Bình ChánhHuyện Bình Sơn
Bình ChâuHuyện Bình Sơn
Bình ChươngHuyện Bình Sơn
Bình DươngHuyện Bình Sơn
Bình ĐôngHuyện Bình Sơn
Bình HảiHuyện Bình Sơn
Bình HiệpHuyện Bình Sơn
Bình HòaHuyện Bình Sơn
Bình KhươngHuyện Bình Sơn
Bình LongHuyện Bình Sơn
Bình MinhHuyện Bình Sơn
Bình MỹHuyện Bình Sơn
Bình NguyênHuyện Bình Sơn
Bình PhướcHuyện Bình Sơn
Bình Tân PhúHuyện Bình Sơn
Bình ThanhHuyện Bình Sơn
Bình ThạnhHuyện Bình Sơn527,359
Bình ThuậnHuyện Bình Sơn
Bình TrịHuyện Bình Sơn
Bình TrungHuyện Bình Sơn
Đức ChánhHuyện Mộ Đức
Đức HiệpHuyện Mộ Đức
Đức HòaHuyện Mộ Đức
Đức LânHuyện Mộ Đức
Đức MinhHuyện Mộ Đức
Đức NhuậnHuyện Mộ Đức
Đức PhongHuyện Mộ Đức
Đức PhúHuyện Mộ Đức
Đức TânHuyện Mộ Đức
Đức ThạnhHuyện Mộ Đức
Hành Dũnghuyện Nghĩa Hành
Hành Đứchuyện Nghĩa Hành
Hành Minhhuyện Nghĩa Hành
Hành Nhânhuyện Nghĩa Hành
Hành Phướchuyện Nghĩa Hành
Hành Thiệnhuyện Nghĩa Hành
Hành Thịnhhuyện Nghĩa Hành
Hành Thuậnhuyện Nghĩa Hành
Hành Tín Đônghuyện Nghĩa Hành
Hành Tín Tâyhuyện Nghĩa Hành
Hành Trunghuyện Nghĩa Hành
Hương TràHuyện Trà Bồng
Long Hiệphuyện Minh Long
Long Maihuyện Minh Long
Long Mônhuyện Minh Long
Long Sơnhuyện Minh Long
Nghĩa DõngThành phố Quảng Ngãi6,17
Nghĩa DũngThành phố Quảng Ngãi6,12
Nghĩa ĐiềnHuyện Tư Nghĩa
Nghĩa HàThành phố Quảng Ngãi14,67
Nghĩa HiệpHuyện Tư Nghĩa
Nghĩa HòaHuyện Tư Nghĩa
Nghĩa KỳHuyện Tư Nghĩa
Nghĩa LâmHuyện Tư Nghĩa
Nghĩa PhươngHuyện Tư Nghĩa
Nghĩa SơnHuyện Tư Nghĩa
Nghĩa ThắngHuyện Tư Nghĩa
Nghĩa ThuậnHuyện Tư Nghĩa
Nghĩa ThươngHuyện Tư Nghĩa
Nghĩa TrungHuyện Tư Nghĩa
Phổ AnThị xã Đức Phổ18,62
Phổ ChâuThị xã Đức Phổ19,85
Phổ CườngThị xã Đức Phổ48,50
Phổ KhánhThị xã Đức Phổ55,60
Phổ NhơnThị xã Đức Phổ40,00
Phổ PhongThị xã Đức Phổ54,07
Phổ ThuậnThị xã Đức Phổ14,62
Sơn Bahuyện Sơn Hà
Sơn Baohuyện Sơn Hà
Sơn BuaHuyện Sơn Tây
Sơn Caohuyện Sơn Hà
Sơn DungHuyện Sơn Tây
Sơn Gianghuyện Sơn Hà
Sơn Hạhuyện Sơn Hà
Sơn Hảihuyện Sơn Hà
Sơn Kỳhuyện Sơn Hà
Sơn LậpHuyện Sơn Tây
Sơn LiênHuyện Sơn Tây
Sơn Linhhuyện Sơn Hà
Sơn LongHuyện Sơn Tây
Sơn MàuHuyện Sơn Tây
Sơn MùaHuyện Sơn Tây
Sơn Nhamhuyện Sơn Hà
Sơn TânHuyện Sơn Tây
Sơn Thànhhuyện Sơn Hà
Sơn Thủyhuyện Sơn Hà
Sơn Thượnghuyện Sơn Hà
Sơn TinhHuyện Sơn Tây
Sơn TràHuyện Trà Bồng
Sơn Trunghuyện Sơn Hà
Thanh Anhuyện Minh Long
Thắng LợiHuyện Mộ Đức
Tịnh AnThành phố Quảng Ngãi8,87
Tịnh Ấn ĐôngThành phố Quảng Ngãi10,12
Tịnh Ấn TâyThành phố Quảng Ngãi7,03
Tịnh BắcHuyện Sơn Tịnh
Tịnh BìnhHuyện Sơn Tịnh
Tịnh ChâuThành phố Quảng Ngãi6,31
Tịnh ĐôngHuyện Sơn Tịnh
Tịnh GiangHuyện Sơn Tịnh
Tịnh HiệpHuyện Sơn Tịnh
Tịnh HòaThành phố Quảng Ngãi17,72
Tịnh KhêThành phố Quảng Ngãi15,62
Tịnh KỳThành phố Quảng Ngãi3,41
Tịnh LongThành phố Quảng Ngãi7,45
Tịnh MinhHuyện Sơn Tịnh
Tịnh PhongHuyện Sơn Tịnh
Tịnh SơnHuyện Sơn Tịnh
Tịnh ThiệnThành phố Quảng Ngãi11,92
Tịnh ThọHuyện Sơn Tịnh
Tịnh TràHuyện Sơn Tịnh
Trà BìnhHuyện Trà Bồng
Trà BùiHuyện Trà Bồng
Trà GiangHuyện Trà Bồng
Trà HiệpHuyện Trà Bồng
Trà LâmHuyện Trà Bồng
Trà PhongHuyện Trà Bồng
Trà PhúHuyện Trà Bồng
Trà SơnHuyện Trà Bồng
Trà TânHuyện Trà Bồng
Trà TâyHuyện Trà Bồng
Trà ThanhHuyện Trà Bồng
Trà ThủyHuyện Trà Bồng
Trà XinhHuyện Trà Bồng

Chú thích