Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo (Việt Nam)
Giao diện
| Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo | |
|---|---|
| Bộ Dân tộc và Tôn giáo | |
| Kính ngữ | Bộ trưởng (thông dụng) Đồng chí Bộ trưởng (Đảng viên Cộng sản gọi nhau) |
| Thành viên của | Ban Chấp hành Trung ương Đảng Chính phủ Việt Nam |
| Báo cáo tới | Thủ tướng |
| Trụ sở | 349 Phố Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội |
| Bổ nhiệm bởi | Chủ tịch nước theo sự đề cử của Thủ tướng Chính phủ |
| Nhiệm kỳ | Theo nhiệm kỳ của Quốc hội |
| Người đầu tiên nhậm chức | Hoàng Văn Phùng (Nha Dân tộc Thiểu số) Ksor Phước (Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc) Đào Ngọc Dung (Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo) |
| Thành lập | 3 tháng 5 năm 1946 |
| Website | moera |
Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo Việt Nam là người đứng đầu Bộ Dân tộc và Tôn giáo Việt Nam. Bộ trưởng hiện tại là Nguyễn Đình Khang.
Danh sách Bộ trưởng
| STT | Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo | Nhiệm kỳ | Chức vụ | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắt đầu | Kết thúc | Thời gian tại nhiệm | ||||
| Nha Dân tộc Thiểu số (1945-1955) | ||||||
| 1 | Hoàng Văn Phùng (1909-1974) | 3 tháng 5 năm 1946 | 1 tháng 2 năm 1955 | 8 năm 274 ngày | Giám đốc Nha Dân tộc Thiểu số | Dân tộc Tày |
| Tiểu ban Dân tộc Trung ương (1955-1959) | ||||||
| 2 | Bùi San (1914-2003) | 1 tháng 2 năm 1955 | 6 tháng 3 năm 1959 | 4 năm 33 ngày | Trưởng Tiểu ban Dân tộc Trung ương | Dân tộc Kinh |
| Ủy ban Dân tộc (1959-1987) | ||||||
| 3 | Chu Văn Tấn (1910-1984) | 6 tháng 3 năm 1959 | 1 tháng 1 năm 1960 | 301 ngày | Chủ nhiệm Ủy ban dân tộc của Chính phủ | Dân tộc Nùng |
| 4 | Lê Quảng Ba (1914-1988) | 1 tháng 1 năm 1960 | 28 tháng 2 năm 1977 | 17 năm 58 ngày | Chủ nhiệm Ủy ban dân tộc của Chính phủ | Dân tộc Tày |
| 5 | Vũ Lập (1924-1987) | 28 tháng 2 năm 1977 | 26 tháng 6 năm 1978[a] 23 tháng 2 năm 1979[b] | 1 năm 360 ngày | Chủ nhiệm Ủy ban dân tộc của Chính phủ | Dân tộc Tày |
| 6 | Hoàng Văn Kiểu (1921-2006) | 23 tháng 2 năm 1979 | 1 tháng 2 năm 1987[c] | 7 năm 343 ngày | Chủ nhiệm Ủy ban dân tộc của Chính phủ | Dân tộc Tày |
| Ban Dân tộc Trung ương (1977-1992)[d] | ||||||
| 7 | Hoàng Trường Minh (1922-1989) | 1 tháng 2 năm 1982 | 1 tháng 8 năm 1989 | 7 năm 181 ngày | Trưởng ban Dân tộc Trung ương | Dân tộc Tày |
| 8 | Nông Đức Mạnh (sinh 1940) | 1 tháng 8 năm 1989 | 23 tháng 9 năm 1992 | 3 năm 53 ngày | Trưởng ban Dân tộc Trung ương | Dân tộc Tày |
| Ủy ban Dân tộc và Miền núi (1992[e]-2002) | ||||||
| 9 | Hoàng Đức Nghi (1940 - 2006) | 23 tháng 9 năm 1992 | 8 tháng 8 năm 2002 | 9 năm 319 ngày | Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc và Miền núi | Dân tộc Tày |
| Ủy ban Dân tộc (2002-2025) | ||||||
| 10 | Ksor Phước (sinh 1954) | 8 tháng 8 năm 2002 | 2 tháng 8 năm 2007 | 4 năm 359 ngày | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc | Dân tộc Gia Rai |
| 11 | Giàng Seo Phử (1951-2017) | 2 tháng 8 năm 2007 | 8 tháng 4 năm 2016 | 8 năm 250 ngày | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc | Dân tộc H'Mông |
| 12 | Đỗ Văn Chiến (sinh 1962) | 9 tháng 4 năm 2016 | 7 tháng 4 năm 2021 | 4 năm 363 ngày | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc | Dân tộc Sán Dìu |
| 13 | Hầu A Lềnh (sinh 1973) | 8 tháng 4 năm 2021 | 18 tháng 2 năm 2025 | 3 năm 316 ngày | Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc | Dân tộc H'Mông |
| Bộ Dân tộc và Tôn giáo (2025-nay) | ||||||
| 14 | Đào Ngọc Dung (sinh 1962) | 18 tháng 2 năm 2025 | 8 tháng 4 năm 2026 | 1 năm, 49 ngày | Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo | Dân tộc Kinh |
| 15 | Nguyễn Đình Khang (sinh 1967) | 8 tháng 4 năm 2026 | đương nhiệm | 0 ngày | Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo | Dân tộc Kinh |
Chú thích
- ↑ Đối với chức vụ Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc của Chính phủ
- ↑ Đối với chức danh Trưởng ban Ban Dân tộc Trung ương
- ↑ Giải thể
- ↑ Cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam
- ↑ Ngày 5 tháng 10 năm 1992, Bộ Chính trị hợp nhất hai cơ quan Ban Dân tộc Trung ương và Văn phòng Miền núi và Dân tộc thành Ủy ban Dân tộc và Miền núi
