Đường cao tốc Donghae
Giao diện
Bài viết này cần được cập nhật do có chứa các thông tin có thể đã lỗi thời hay không còn chính xác nữa. |
| Đường cao tốc Donghae 동해고속도로 | |
|---|---|
| Đường cao tốc số 65 고속국도 제65호선 | |
| Thông tin tuyến đường | |
| Một phần của | |
| Chiều dài | 204,58 km (127,12 mi) Busan ~ Pohang: 100.9 km Pohang ~ Yeongdeok: 30.9 km Samcheok ~ Sokcho: 122.6 km |
| Đã tồn tại | 14 tháng 10 năm 1975 – nay |
| Lịch sử | 14 tháng 10 năm 1975 (Gangneung ~ Mukho) 28 tháng 11 năm 2001 (Hyeonnam ~ Gangneung) 24 tháng 11 năm 2004 (Đoạn Gangneung - Donghae mở rộng thành 4 làn xe) 29 tháng 12 năm 2008 (Busan ~ Ulsan) 27 tháng 11 năm 2009 Hyeonnam ~ Hajodae) 21 tháng 12 năm 2012 (Hajodae ~ Yangyang) 29 tháng 12 năm 2015 (Ulsan ~ S.Gyeongju, E.Gyeongju, S.Pohang) 30 tháng 6 năm 2016 (Hầm Munmudaewang 1) 9 tháng 9 năm 2016 (Geundeok ~ Donghae) 24 tháng 11 năm 2016 (Sokcho ~ Yangyang) 30 tháng 6 năm 2017 (Yangyang JC) 28 tháng 12 năm 2027 (GijangJC) 11 tháng 12 năm 2020 (Ulju JC) 8 tháng 11 năm 2025 (Yeongilman ~ Yeongdeok JC) |
| Các điểm giao cắt chính | |
| Đầu Nam | San 86-3, Jwa-dong, Haeundae-gu, Busan |
| Đầu Bắc | 1038-54, Nohak-dong, Sokcho-si, Gangwon |
| Vị trí | |
| Các thành phố chính | Busan Ulsan Gyeongsangbuk-do Gyeongju-si Gyeongsangbuk-do Pohang-si Gyeongsangbuk-do Yeongdeok-gun Gangwon Samcheok-si Gangwon Donghae-si Gangwon Gangneung-si Gangwon Yangyang-gun Gangwon Sokcho-si |
| Hệ thống cao tốc | |
| Hệ thống giao thông đường bộ Hàn Quốc Đường cao tốc • Quốc lộ • Tỉnh lộ | |
| Các tuyến đường cao tốc trước năm 2001 (Điểm xuất phát tính trước ngày 24/08/2001) | ||
|---|---|---|
| Kí hiệu tuyến đường Năm sử dụng | ||
| Năm 1983 ~ 1997 | Năm 1997 ~ 2001 | |
| Tên tuyến đường | Đường cao tốc Donghae (Đường cao tốc số 5) | |
| Điểm bắt đầu | Sokcho-si, Gangwon-do | |
| Điểm kết thúc | Donghae-si, Gangwon-do | |
| Đường cao tốc Donghae | |
| Hangul | |
|---|---|
| Hanja | |
| Romaja quốc ngữ | Donghae Gosok Doro |
| McCune–Reischauer | Tonghae Kosok Toro |
Đường cao tốc Donghae (Tiếng Hàn: 동해 고속도로; Donghae Gosok Doro), gần giống nghĩa với "Đường cao tốc bờ Đông", là một đường cao tốc ở Hàn Quốc, nối Sokcho đến Busan. Nó có số là 65 và dự kiến rằng đường cao tốc này sẽ dần dần mở rộng tất cả các đường dọc theo bờ biển phía Đông đến Haeundae ở Busan. Độ dài của nó là 204.58 km (sau khi hoàn thành tất cả các đoạn). Nó là một phần của Đường Xuyên Á số 6 (
AH6).
Lịch sử
- 26 tháng 3 năm 1974: Khởi công.
- 14 tháng 10 năm 1975: Đoạn Mangsang IC ~ Donghae IC hoàn thành. (2 làn)
- 28 tháng 11 năm 2001: Đoạn Gangneung IC ~ S.Yangyang IC hoàn thành. (4 làn)
- 24 tháng 11 năm 2004: Đoạn Donghae IC ~ Gangneung IC hoàn thành. (4 làn)
- 29 tháng 12 năm 2008: Đoạn E.Busan IC ~ Ulsan JC hoàn thành. (6 làn)
- 27 tháng 12 năm 2009: Đoạn S.Yangyang IC ~ Hajodae IC hoàn thành.
- 21 tháng 12 năm 2012: Đoạn Hajodae IC ~ Yangyang IC hoàn thành.
- 29 tháng 12 năm 2015: Đoạn Ulsan JC ~ S.Gyeongju IC, E.Gyeongju IC ~ S.Pohang IC hoàn thành.
- 30 tháng 6 năm 2016: Đoạn S.Gyeongju IC ~ E.Gyeongju IC (Hầm Munmudaewang 1) hoàn thành.
- 9 tháng 9 năm 2016: Đoạn Geundeok IC ~ Donghae IC hoàn thành.
- 24 tháng 11 năm 2016: Đoạn Yangyang IC ~ Sokcho IC hoàn thành.
- 8 tháng 11 năm 2025: Đoạn Yeongilman IC ~ Yeongdeok JC hoàn thành.
Tổng quan
Số làn đường
Chiều dài
- Busan ~ Pohang: 100,9 km
- Pohang ~ Yeongdeok: 30,9 km
- Samcheok ~ Sokcho: 122,6 km
Tốc độ giới hạn
- Tối đa: 100 km/h, Tối thiểu: 50 km/h
- (Tuy nhiên, tối đa 80km/h từ điểm xuất phát đến Songjeong)
Đường hầm
- Đoạn Busan ~ Pohang
| Tên hầm | Vị trí | Chiều dài | Năm hoàn thành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Hầm Haeundae | Songjeong-dong, Haeundae-gu, Busan | 680m | 2008 | |
| Hầm Gijang 1 | Daera-ri, Gijang-eup, Gijang-gun, Busan | 460m | 2008 | Hướng đi Pohang |
| 522m | Hướng đi Busan | |||
| Hầm Gijang 2 | Seobu-ri, Gijang-eup, Gijang-gun, Busan | 304m | 2008 | Hướng đi Pohang |
| 265m | Hướng đi Busan | |||
| Hầm Ilgwang | Wonri, Ilgwang-eup, Gijang-gun, Busan | 150m | 2008 | |
| Hầm Onyang | Gosan-ri, Onyang-eup, Ulju-gun, Ulsan | 240m | 2008 | |
| Hầm Munsu | Mugeo-dong, Nam-gu, Ulsan | 1,599m | 2008 | Hướng đi Pohang |
| 1,508m | Hướng đi Busan | |||
| Hầm Daun 1 | Daun-dong, Jung-gu, Ulsan | 569m | 2015 | Hướng đi Pohang |
| 374m | Hướng đi Busan | |||
| Hầm Daun 2 | Daun-dong, Jung-gu, Ulsan | 128m | 2015 | Hướng đi Busan |
| Hầm Daun 3 | Daun-dong, Jung-gu, Ulsan | 429m | 2015 | Hướng đi Pohang |
| 411m | Hướng đi Busan | |||
| Hầm Daun 4 | Daun-dong, Jung-gu, Ulsan | 615m | 2015 | Hướng đi Pohang |
| 613m | Hướng đi Busan | |||
| Hầm Beomseo 1 | Seosa-ri, Beomseo-eup, Ulju-gun, Ulsan | 803m | 2015 | Hướng đi Pohang |
| 805m | Hướng đi Busan | |||
| Hầm Beomseo 2 | Dusan-ri, Beomseo-eup, Ulju-gun, Ulsan | 610m | 2015 | Hướng đi Pohang |
| 585m | Hướng đi Busan | |||
| Hầm Beomseo 3 | Dusan-ri, Beomseo-eup, Ulju-gun, Ulsan | 283m | 2015 | Hướng đi Pohang |
| 275m | Hướng đi Busan | |||
| Hầm Beomseo 4 | Nokdong-ri, Oedong-eup, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do | 2,833m | 2015 | Hướng đi Pohang |
| Dusan-ri, Beomseo-eup, Ulju-gun, Ulsan | 2,708m | Hướng đi Busan | ||
| Hầm Oedong 1 | Nokdong-ri, Oedong-eup, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do | 300m | 2015 | Hướng đi Pohang |
| Dusan-ri, Beomseo-eup, Ulju-gun, Ulsan | 553m | Hướng đi Busan | ||
| Hầm Oedong 2 | Naengcheon-ri, Oedong-eup, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do | 3,086m | 2015 | Hướng đi Pohang |
| 3,103m | Hướng đi Busan | |||
| Hầm Oedong 3 | Naengcheon-ri, Oedong-eup, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do | 41m | 2015 | Hướng đi Busan |
| Hầm Munmudaewang 1 | Janghang-ri, Munmudaewang-myeon, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do | 7,543m | 2016 | Hướng đi Pohang |
| 7,540m | Hướng đi Busan | |||
| Hầm Munmudaewang 2 | Ipcheon-ri, Munmudaewang-myeon, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do | 234m | 2015 | |
| Hầm Munmudaewang 3 | Hoam-ri, Munmudaewang-myeon, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do | 466m | 2015 | Hướng đi Pohang |
| 530m | Hướng đi Busan | |||
| Hầm Munmudaewang 4 | Yongdong-ri, Munmudaewang-myeon, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do | 217m | 2015 | Hướng đi Pohang |
| 203m | Hướng đi Busan | |||
| Hầm Munmudaewang 5 | Yongdong-ri, Munmudaewang-myeon, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do | 2,443m | 2015 | Hướng đi Pohang |
| 2,442m | Hướng đi Busan | |||
| Hầm Ocheon 1 | Yongdong-ri, Munmudaewang-myeon, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do[3] | 161m | 2015 | |
| Hầm Ocheon 2 | Yongdong-ri · Jinjeon-ri, Munmudaewang-myeon, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do[3] | 436m | 2015 | Hướng đi Pohang |
| 391m | Hướng đi Busan | |||
| Hầm Ocheon 3 | Jinjeon-ri, Ocheon-eup, Nam-gu, Pohang-si, Gyeongsangbuk-do | 546m | 2015 | Hướng đi Pohang |
| 581m | Hướng đi Busan | |||
| Hầm Ocheon 4 | Jinjeon-ri, Ocheon-eup, Nam-gu, Pohang-si, Gyeongsangbuk-do | 293m | 2015 | Hướng đi Pohang |
| 278m | Hướng đi Busan | |||
| Hầm Ocheon 5 | Jinjeon-ri · Galpyeong-ri, Ocheon-eup, Nam-gu, Pohang-si, Gyeongsangbuk-do | 2,202m | 2015 | Hướng đi Pohang |
| 2,178m | Hướng đi Busan | |||
| Hầm Ocheon 6 | Galpyeong-ri, Ocheon-eup, Nam-gu, Pohang-si, Gyeongsangbuk-do | 187m | 2015 | Hướng đi Pohang |
| 232m | Hướng đi Busan | |||
| Hầm Ocheon 7 | Galpyeong-ri, Ocheon-eup, Nam-gu, Pohang-si, Gyeongsangbuk-do | 178m | 2015 | Hướng đi Pohang |
| 200m | Hướng đi Busan |
- Đoạn Samcheok ~ Sokcho
| Tên hầm | Vị trí | Chiều dài | Năm hoàn thành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Hầm Geundeok | Geumgye-ri, Geundeok-myeon, Samcheok-si, Gangwon | 2,473m | 2016 | Hướng đi Sokcho |
| 2,558m | Hướng đi Samcheok | |||
| Hầm Jeokno | Jeokno-dong, Samcheok-si, Gangwon | 542m | 2016 | Hướng đi Sokcho |
| 487m | Hướng đi Samcheok | |||
| Hầm Sajik | Sajik-dong, Samcheok-si, Gangwon | 237m | 2016 | Hướng đi Sokcho |
| 302m | Hướng đi Samcheok | |||
| Hầm Namyang | Seongnam-dong, Samcheok-si, Gangwon | 327m | 2016 | Hướng đi Sokcho |
| 380m | Hướng đi Samcheok | |||
| Hầm Jiga | Jiga-dong, Donghae-si, Gangwon | 508m | 2016 | Hướng đi Sokcho |
| 490m | Hướng đi Samcheok | |||
| Hầm Gwiun | Gwiun-dong, Donghae-si, Gangwon | 305m | 2016 | Hướng đi Sokcho |
| 290m | Hướng đi Samcheok | |||
| Hầm Donghae | Pyeongneung-dong, Donghae-si, Gangwon | 300m | 2004 | |
| Hầm Gangneung 1 | Sanseong-ri, Gangdong-myeon, Gangneung-si, Gangwon | 450m | 2004 | Hướng đi Sokcho |
| 535m | Hướng đi Samcheok | |||
| Hầm Gangneung 2 | Sanseong-ri, Gangdong-myeon, Gangneung-si, Gangwon | 210m | 2004 | |
| Hầm Gangneung 3 | Sanseong-ri, Gangdong-myeon, Gangneung-si, Gangwon | 140m | 2004 | |
| Hầm Gangneung 4 | Sanseong-ri · Imgok-ri, Gangdong-myeon, Gangneung-si, Gangwon | 960m | 2004 | Hướng đi Sokcho |
| Hướng đi Samcheok | ||||
| Hầm Gangneung 5 | Eonbyeol-ri, Gangdong-myeon, Gangneung-si, Gangwon | 2,075m | 2004 | Hướng đi Sokcho |
| 2,095m | Hướng đi Samcheok | |||
| Hầm Hyeonnam | Bukbun-ri, Hyeonnam-myeon, Yangyang-gun, Gangwon | 958m | 2009 | Hướng đi Sokcho |
| 971m | Hướng đi Samcheok | |||
| Hầm Hyeonbuk | Jangyo-ri, Hyeonbuk-myeon, Yangyang-gun, Gangwon | 543m | 2009 | Hướng đi Sokcho |
| 550m | Hướng đi Samcheok | |||
| Hầm Yangyang 1 | Geoma-ri, Yangyang-eup, Yangyang-gun, Gangwon | 470m | 2016 | Hướng đi Sokcho |
| 516m | Hướng đi Samcheok | |||
| Hầm Yangyang 2 | Geoma-ri, Yangyang-eup, Yangyang-gun, Gangwon | 887m | 2016 | Hướng đi Sokcho |
| 874m | Hướng đi Samcheok | |||
| Hầm Ganghyeon 1 | Seokgyo-ri, Ganghyeon-myeon, Yangyang-gun, Gangwon | 140m | 2016 | |
| Hầm Ganghyeon 2 | Gangseon-ri, Ganghyeon-myeon, Yangyang-gun, Gangwon | 50m | 2016 | |
| Hầm Cheongdae | Joyang-dong, Sokcho-si, Gangwon | 1,532m | 2016 | Hướng đi Sokcho |
| 1,570m | Hướng đi Samcheok | |||
| Hầm Nohak | Nohak-dong, Sokcho-si, Gangwon | 30m | 2016 |
Nút giao thông · Giao lộ
- IC và JC: Giao lộ, TG: Trạm thu phí, SA: Khu vực dịch vụ
- Đơn vị đo khoảng cách là km.
- Phần màu xanh dương nhạt (■): Đường cao tốc Busan–Ulsan do tư nhân vận hành
| Số | Tên | Khoảng cách | Tổng khoảng cách | Kết nối | Vị trí | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | Hangul | |||||||
| Kết nối trực tiếp với Jangsan-ro | ||||||||
| 부산기점 | - | - | Tuyến đường thành phố Busan 77 (Jangsan-ro) | Busan | Haeundae-gu | |||
| 1-1 | E.Busan | 동부산 | 4.50 | 4.50 | Tuyến đường thành phố Busan 2302 (Dongbusangwangwang-ro) | Gijang-gun | Thanh toán phí khi đi vào hướng Sokcho và Busan | |
| Haeundae | 해운대 | 1.53 | 6.03 | Tuyến đường thành phố Busan 23 (Gijang-daero) | Cổng thu phí tuyến chính (nút giao thông, cổng thu phí tích hợp) Chỉ có thể đi đến các hướng Busan và Sokcho Trạm thu phí Gijang cũ | |||
| 1 | Haeundae-Songjeong TG | 해운대송정 요금소 | ||||||
| 2 | Gijang | 기장 | 7.89 | 13.92 | Tuyến đường thành phố Busan 91 (Gijang-daero) | |||
| 2-1 | Gijang JC | 기장 분기점 | ||||||
| 3 | Jangan | 장안 | 5.39 | 19.31 | Tuyến đường thành phố Busan 91 (Gijang-daero) | |||
| SA | Jangan SA | 장안휴게소 | Cả 2 hướng | |||||
| 4 | Onyang | 온양 | 10.34 | 29.65 | Gwangcheong-ro | Ulsan | Ulju-gun | |
| 5 | Cheongnyang | 청량 | 7.84 | 37.49 | Sinhang-ro | |||
| 5-1 | Ulju JC | 울주 분기점 | ||||||
| 6 | Munsu | 문수 | 5.27 | 42.76 | ||||
| 7 | Ulsan JC | 울산 분기점 | 4.44 | 47.20 | ( | Kết nối gián tiếp với Đường cao tốc Gyeongbu khi vào Eonyang | ||
| 8 | Cheokgwaguryong | 척과구룡 | 8.10 | 55.30 | Beomseo IC cũ | |||
| SA | Oedong SA | 외동휴게소 | Gyeongsangbuk-do | Gyeongju-si | Cả 2 hướng | |||
| 9 | S.Gyeongju | 남경주 | 14.56 | 69.86 | ||||
| 10 | E.Gyeongju | 동경주 | 11.56 | 81.42 | Tỉnh lộ 929 (Gameun-ro·Munmudaewang-ro) | |||
| SA | Yangbuk SA | 양북휴게소 | Cả 2 hướng Khu vực nghỉ ngơi | |||||
| TG | S.Pohang TG | 남포항 요금소 | Pohang-si | Trạm thu phí chính | ||||
| 11 | S.Pohang | 남포항 | 19.41 | 100.83 | Mundeokseo-ro | Tháng 12 năm 2013 Khai trương sớm nút giao Ocheon-eup Mundeok IC cũ | ||
| Có kế hoạch | ||||||||
| 12 | Yeongilman | 영일만 | Yeongilman-daero | Gyeongsangbuk-do | Pohang-si | |||
| 13 | N.Pohang | 북포항 | Wolpo-ro | |||||
| SA | Pohang SA | 포항휴게소 | Hướng đi Busan | |||||
| SA | Yeongdeok SA | 영덕휴게소 | Yeongdeok-gun | Hướng đi Sokcho | ||||
| 14 | S.Yeongdeok | 남영덕 | Hoeri-gil | |||||
| 15 | Yeongdeok JC | 영덕 분기점 | ||||||
| Có kế hoạch | ||||||||
| 29 | Geundeok | 근덕 | - | 0.00 | Simbanggeumgye-gil | Gangwon | Samcheok-si | S.Samcheok IC cũ |
| 30 | Samcheok | 삼척 | 9.36 | 9.36 | Osipcheon-ro | |||
| 31 | Donghae | 동해 | 8.50 | 17.86 | Donghae-si | |||
| 32 | Mangsang | 망상 | 8.24 | 26.10 | ||||
| SA | Donghae SA | 동해휴게소 | Hướng đi Busan | |||||
| SA | Okgye SA | 옥계휴게소 | Gangneung-si | Hướng đi Sokcho | ||||
| 33 | Okgye | 옥계 | 6.66 | 32.76 | Okgye-ro·Hyeonnaesijang-gil | |||
| 34 | S.Gangneung | 남강릉 | 17.86 | 50.62 | Chilseong-ro | |||
| SA | Gujeong SA | 구정휴게소 | Cả 2 hướng | |||||
| 35 | Gangneung | 강릉 | 8.21 | 58.83 | ||||
| 36 | Gangneung JC | 강릉 분기점 | 2.70 | 61.53 | ||||
| 37 | N.Gangneung | 북강릉 | 7.24 | 68.77 | ||||
| 38 | S.Yangyang | 남양양 | 9.24 | 78.01 | Yangyang-gun | Nằm trên biên giới với Jumunjin-eup, Gangneung-si Hyeonnam IC cũ | ||
| SA | Yangyang SA | 양양휴게소 | Cả 2 hướng Khu vực nghỉ ngơi | |||||
| 39 | Hajodae | 하조대 | 15.22 | 93.23 | ||||
| 40 | Yangyang JC | 양양 분기점 | 9.68 | 102.91 | ||||
| Yangyang | 양양 | Tỉnh lộ 56 (Seorak-ro) | ||||||
| 41 | N.Yangyang | 북양양 | 10.41 | 113.32 | Jangjaeteo-ro | |||
| TG | Sokcho TG | 속초 요금소 | Sokcho-si | Trạm thu phí chính | ||||
| 42 | Sokcho | 속초 | 8.48 | 121.80 | Tỉnh lộ 56 (Misilyeong-ro) | |||
| Có kế hoạch | ||||||||
Xem thêm
Liên kết
- MOLIT Chính phủ Hàn Quốc, Bộ nhà đất, hạ tầng và giao thông vận tải Hàn Quốc
Tham khảo
- ↑ Điểm đầu đường cao tốc nằm gần ga Sinhaeundae kết nối trực tiếp với Jangsan-ro (không có nút giao thông) nên gọi chung là điểm đầu.
- ↑ Đoạn phía trước hầm Okgye IC ~ Gangneung 1 có một đoạn 5 làn xe (3 làn xe hướng Sokcho, 2 làn xe hướng Geundeok).
- 1 2 "(파일) 2015년 도로교량 및 터널현황". KOSIS. ngày 4 tháng 10 năm 2016. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 1 tháng 3 năm 2022.