Valtierra
Giao diện
| Valtierra | |
|---|---|
| — Municipio — | |
| Valtierra | |
| Quốc gia | |
| Cộng đồng tự trị | |
| Tỉnh | |
| Comarca | Merindad de Tudela |
| Thủ phủ | Valtierra |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Alfonso Carlos Mateo Miranda (PSN-PSOE) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 49,891 km2 (19,263 mi2) |
| Độ cao | 263 m (863 ft) |
| Dân số (2007) | |
| • Tổng cộng | 2 526 |
| • Mật độ | 50,61/km2 (131,1/mi2) |
| Tên cư dân | Valtierrano, na (bằng tiếng Tây Ban Nha) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| Mã bưu chính | 31514 |
| Website | http://www.valtierra.es/ |
Valtierra là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có dân số là 2.410 người, diện tích 49,891 km2. Đô thị nằm ở độ cao 263 m trên mực nước biển. Valtierra nằm trong khu vực có ngôn ngữ chính thức là tiếng Castilla còn tiếng Basque là ngôn ngữ không chính thức.
Các đô thị giáp ranh: Arguedas, Castejón, Alfaro, Cadreita, Bardenas Reales,
Biến động dân số
| Biến động dân số theo thời gian | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1996 | 1998 | 1999 | 2000 | 2001 | 2002 | 2003 | 2004 | 2005 | 2006 | 2007 |
| 2 459 | 2 423 | 2 422 | 2 430 | 2 430 | 2 441 | 2 430 | 2 433 | 2 415 | 2 516 | 2 526 |
| Nguồn: Valtierra et instituto de estadística de navarra | ||||||||||
==Tham khảo==