Bước tới nội dung

Villava

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Villava/Atarrabia
  Municipio  
Villava/Atarrabia
Ikurriña à la mairie
Hiệu kỳ của Villava/Atarrabia
Hiệu kỳ
Huy hiệu của Villava/Atarrabia
Huy hiệu
Villava/Atarrabia trên bản đồ Thế giới
Villava/Atarrabia
Villava/Atarrabia
Quốc gia Tây Ban Nha
Cộng đồng tự trịNavarre Cộng đồng tự trị Navarre
TỉnhNavarre Cộng đồng tự trị Navarre
ComarcaCuenca de Pampelune
Chính quyền
  Thị trưởngPello Gurbindo Jimenez (Na-Bai)
Diện tích
  Tổng cộng1,08 km2 (0,42 mi2)
Độ cao430 m (1,410 ft)
Dân số (2007)
  Tổng cộng10 226
  Mật độ9,359,09/km2 (24,239,9/mi2)
Tên cư dânvillaves/villavesa (bằng tiếng Tây Ban Nha)-Atarrabiarra (bằng tiếng Basque)
Múi giờUTC+1, UTC+2
Mã bưu chính31610
Websitehttp://www.villava.es

Villava là một đô thị trong tỉnhcộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có dân số là 9.575 người, diện tích 1,08 km2. Đô thị nằm ở độ cao 430 m trên mực nước biển, cách tỉnh lỵ 4 km về phía bắc.

Hành chính

Danh sách thị trưởng
2007-2011Pello Gurbindo JimenezAtarrabia-Nafarroa Bai (EA)
2003-2007Alfonso Ucar ZaratiegiUPN
2003-2007Alfonso Ucar ZaratiegiUPN
1999-2003Alfonso Ucar ZaratiegiUPN
1999-1999Peio J. Monteano SorbetEA-Atarrabia
1996-1999Alfonso Ucar ZaratiegiUPN
1995-1996Hilario Eransus OlletaUPN
1991-1995Vicente Sabalza Martínezđộc lập

Biến động dân số

Biến động dân số theo thời gian
1900191019201930194019501960197019811991
976120215401524193324863225444662167528
Nguồn: wikipedia espagnole VIllava
Biến động dân số
19961998199920002001200220032004200520062007
8 5709 0069 1429 3339 5169 30310 03510 17910 23610 29510 226
Nguồn: Villava/Atarrabia et instituto de estadística de navarra

Tham khảo