Aguilar de Codés
Giao diện
| Aguilar de Codés | |
|---|---|
| — Municipio — | |
| Aguilar de Codés | |
| Quốc gia | |
| Cộng đồng tự trị | |
| Tỉnh | |
| Comarca | Estella Occidentale |
| Thủ phủ | Aguilar de Codés |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Amparo Labeaga Díaz de Cerio |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 18,62 km2 (7,19 mi2) |
| Độ cao | 371 m (1,217 ft) |
| Dân số (2007) | |
| • Tổng cộng | 110 |
| Tên cư dân | Aguilarense, aventones (bằng tiếng Tây Ban Nha) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| Mã bưu chính | 31228 |
| Mã điện thoại | 948 |
Aguilar de Codés là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 18,62 ki-lô-mét vuông, dân số là 110 người.
Đô này cách tỉnh lỵ 84,5 km.
Biến động dân số
| Biến động dân số | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1996 | 1998 | 1999 | 2000 | 2001 | 2002 | 2003 | 2004 | 2005 | 2006 | 2007 |
| 112 | 108 | 106 | 105 | 101 | 106 | 110 | 111 | 109 | 106 | 110 |
| Sources: Aguilar de Codés et instituto de estadística de navarra | ||||||||||
Tham khảo
Liên kết ngoài
- AGUILAR DE CODÉS in the Bernardo Estornés Lasa - Auñamendi Encyclopedia (Euskomedia Fundazioa) (bằng tiếng Tây Ban Nha)
42°37′B 2°23′T / 42,617°B 2,383°T
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Aguilar de Codés.