Beintza-Labaien
Giao diện
| Beintza-Labaien | |
|---|---|
| — Municipio — | |
| Beintza-Labaien | |
| Quốc gia | |
| Cộng đồng tự trị | |
| Tỉnh | |
| Comarca | Malerreka |
| Thủ phủ | Beintza-Labaien |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Francisco Javier Ochandorena Juanotena |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 27,93 km2 (10,78 mi2) |
| Độ cao | 450 m (1,480 ft) |
| Dân số (2007) | |
| • Tổng cộng | 258 |
| • Mật độ | 9,57/km2 (24,8/mi2) |
| Tên cư dân | labaindar |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| Mã bưu chính | 31753 |
Beintza-Labaien là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 27,93 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2007 là 258 người. Đô thị này nằm ở độ cao 450 m trên mực nước biển.
Dân số
| Biến động dân số theo thời gian | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1996 | 1998 | 1999 | 2000 | 2001 | 2002 | 2003 | 2004 | 2005 | 2006 | 2007 |
| 303 | 300 | 296 | 290 | 291 | 279 | 269 | 264 | 268 | 258 | 258 |
| Nguồn: Beintza-Labaien et instituto de estadística de navarra | ||||||||||