Ezcabarte
Giao diện
| Ezcabarte/Ezkabarte | |
|---|---|
| — Municipio — | |
| Ezcabarte/Ezkabarte | |
| Quốc gia | |
| Cộng đồng tự trị | |
| Tỉnh | |
| Comarca | Pampelune |
| Thủ phủ | Oricáin |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Carola Gutiérrez Collazos |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 34,05 km2 (13,15 mi2) |
| Độ cao | 452 m (1,483 ft) |
| Dân số (2007) | |
| • Tổng cộng | 1,575 |
| • Mật độ | 45,45/km2 (117,7/mi2) |
| Tên cư dân | ezcabartés (bằng tiếng Tây Ban Nha) |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| Mã bưu chính | 31194 |
Ezcabarte là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có dân số là 1.261 người. Đô thị nằm ở độ cao m trên mực nước biển, cách tỉnh lỵ km.Các cộng đồng dân cư gồm: Arre, Azoz, Cildoz, Eusa, Maquirriáin, Oricáin, Orrio và Sorauren cũng như các làng Adériz, Anoz, Ezcaba và Garrués.
Biến động dân số
| Biến động dân số | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1996 | 1998 | 1999 | 2000 | 2001 | 2002 | 2003 | 2004 | 2005 | 2006 | 2007 |
| 1 085 | 1 140 | 1 198 | 1 202 | 1 265 | 1 335 | 1 353 | 1 403 | 1 490 | 1 540 | 1 575 |
| Nguồn:[1] | ||||||||||