Quận Putnam, Tennessee
Giao diện
| Quận Putnam, Tennessee | |
|---|---|
Tòa án quận Putnam | |
Vị trí trong tiểu bang Tennessee | |
Vị trí của Tennessee tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 11 tháng 2 năm 1854 |
| Đặt tên theo | Israel Putnam |
| Seat | Cookeville |
| Thành phố lớn nhất | Cookeville |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Randy Porter (R)[1][2] |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 403 mi2 (1,040 km2) |
| • Đất liền | 401 mi2 (1,040 km2) |
| • Mặt nước | 1,5 mi2 (40 km2) 0.4%% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 79.854 |
| • Ước tính (2023) | 83.844 Tăng |
| • Mật độ | 200/mi2 (77/km2) |
| Múi giờ | Múi giờ miền Trung |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| Mã ZIP | 38501, 38502, 38503, 38505, 38506, 38544, 38545, 38548, 39574, 38582 |
| Khu vực quốc hội | 6th |
| Website | putnamcountytn |
Thông tin nhân khẩu
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1860 | 8.558 | — | |
| 1870 | 8.698 | 1,6% | |
| 1880 | 11.501 | 32,2% | |
| 1890 | 13.683 | 19,0% | |
| 1900 | 16.890 | 23,4% | |
| 1910 | 20.023 | 18,5% | |
| 1920 | 22.231 | 11,0% | |
| 1930 | 23.759 | 6,9% | |
| 1940 | 26.250 | 10,5% | |
| 1950 | 29.869 | 13,8% | |
| 1960 | 29.236 | −2,1% | |
| 1970 | 35.487 | 21,4% | |
| 1980 | 47.690 | 34,4% | |
| 1990 | 51.373 | 7,7% | |
| 2000 | 62.315 | 21,3% | |
| 2010 | 72.321 | 16,1% | |
| 2020 | 79.854 | 10,4% | |
| 2023 (ước tính) | 83.844 | [3] | 5,0% |
| U.S. Decennial Census[4] 1790-1960[5] 1900-1990[6] 1990-2000[7] 2010-2014[8] | |||
Tham khảo
- ↑ "Putnam". County Technical Assistance Service. University of Tennessee. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2020.
- ↑ "Putnam County Election Results August 2, 2018". Putnam County, Tennessee. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2020.
- ↑ "Annual Estimates of the Resident Population for Counties: April 1, 2020 to July 1, 2023". United States Census Bureau. Truy cập ngày 14 tháng 3 năm 2024.
- ↑ "U.S. Decennial Census". United States Census Bureau. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "Historical Census Browser". University of Virginia Library. Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2015.
- ↑ Forstall, Richard L., biên tập (ngày 27 tháng 3 năm 1995). "Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". United States Census Bureau. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "Census 2000 PHC-T-4. Ranking Tables for Counties: 1990 and 2000" (PDF). United States Census Bureau. ngày 2 tháng 4 năm 2001. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "State & County QuickFacts". United States Census Bureau. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 7 tháng 12 năm 2013.