Quận Madison, Tennessee
Giao diện
| Quận Madison, Tennessee | |
|---|---|
Tòa án quận tháng 3 năm 2012 | |
Vị trí trong tiểu bang Tennessee | |
Vị trí của Tennessee tại Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Thành lập | 1821 |
| Đặt tên theo | James Madison |
| Seat | Jackson |
| Thành phố lớn nhất | Jackson |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 559 mi2 (1,450 km2) |
| • Đất liền | 557 mi2 (1,440 km2) |
| • Mặt nước | 1,5 mi2 (40 km2) 0.3%% |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 98.823 Tăng |
| • Mật độ | 176/mi2 (68/km2) |
| Múi giờ | Múi giờ miền Trung |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC−5) |
| Khu vực quốc hội | 8th |
| Website | www |
Quận Madison là một quận thuộc tiểu bang Tennessee, Hoa Kỳ.Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số 91.837 người. Quận lỵ đóng ở Jackson6.
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích 1447 km2, trong đó có 4 km2 là diện tích mặt nước.
Quận giáp ranh
- Quận Gibson (bắc)
- Quận Carroll (đông bắc)
- Quận Henderson (đông)
- Quận Chester (đông nam)
- Quận Hardeman (nam)
- Quận Haywood (tây)
- Quận Crockett (tây bắc)
Thông tin nhân khẩu
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1830 | 11.594 | — | |
| 1840 | 16.530 | 42,6% | |
| 1850 | 21.470 | 29,9% | |
| 1860 | 21.535 | 0,3% | |
| 1870 | 23.480 | 9,0% | |
| 1880 | 30.874 | 31,5% | |
| 1890 | 30.497 | −1,2% | |
| 1900 | 36.333 | 19,1% | |
| 1910 | 39.357 | 8,3% | |
| 1920 | 43.824 | 11,3% | |
| 1930 | 51.059 | 16,5% | |
| 1940 | 54.115 | 6,0% | |
| 1950 | 60.128 | 11,1% | |
| 1960 | 60.655 | 0,9% | |
| 1970 | 65.727 | 8,4% | |
| 1980 | 74.546 | 13,4% | |
| 1990 | 77.982 | 4,6% | |
| 2000 | 91.837 | 17,8% | |
| 2010 | 98.294 | 7,0% | |
| 2020 | 98.823 | 0,5% | |
| U.S. Decennial Census[1] 1790–1960[2] 1900–1990[3] 1990–2000[4] 2010[5] 2020[6] | |||
Tham khảo
- ↑ "U.S. Decennial Census". United States Census Bureau. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "Historical Census Browser". University of Virginia Library. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2015.
- ↑ Forstall, Richard L., biên tập (ngày 27 tháng 3 năm 1995). "Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990". United States Census Bureau. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "Census 2000 PHC-T-4. Ranking Tables for Counties: 1990 and 2000" (PDF). United States Census Bureau. ngày 2 tháng 4 năm 2001. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 9 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2015.
- ↑ "State & County QuickFacts". United States Census Bureau. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 6 năm 2011. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2013.
- ↑ "QuickFacts: Madison County, Tennessee; United States". United States Census Bureau. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2021.